Gói thầu: Gói thầu số 20: Di chuyển Trạm biến áp Tự dùng Kim Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031444-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Di chuyển Trạm biến áp Tự dùng Kim Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210948017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 11:06:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,547,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp) kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đồng hồ mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: Di chuyển Trạm biến áp Tự dùng Kim Sơn
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối từ Quốc lộ 5 vào khu công nghiệp Hapro (giai đoạn 1)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và kiểm định xây dựng Hà Nội + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Gia Lâm. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo yêu cầu tại Chương V1khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo yêu cầu tại Chương V1khoản
3Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu tại Chương V1máy
4Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo yêu cầu tại Chương V1bộ (3 pha)
B Hạng mục: Thiết bị phần đường dây trung thế
1Dây đồng mềm M50Theo yêu cầu tại Chương V4,5m
2Lắp đặt dây tiếp địa M50Theo yêu cầu tại Chương V4,5m
3Giá đỡ bắt chống sét vanTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
4Đầu cốt ép M 35mm2Theo yêu cầu tại Chương V6đầu
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V0,610 đầu cốt
6Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
C Hạng mục: Đường dây trung thế xây dựng mới
1Phá dỡ gạch blockTheo yêu cầu tại Chương V7m2
2Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3Theo yêu cầu tại Chương V4,34m3
3Ống nhựa xoắn HDPE f195/150Theo yêu cầu tại Chương V40m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f195/150Theo yêu cầu tại Chương V0,4100m
5Cát đenTheo yêu cầu tại Chương V1,34m3
6Rải cát đen rãnh cápTheo yêu cầu tại Chương V1,34m3
7Gạch làm dấu 22x10.5x6Theo yêu cầu tại Chương V90viên
8Xếp gạch bảo vệ rãnh cápTheo yêu cầu tại Chương V0,091000v
9Băng báo cáp rộng 0.2mTheo yêu cầu tại Chương V10m
10Rải băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V0,02100m2
11Đắp đất rãnh cápTheo yêu cầu tại Chương V3m3
12Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,34m3
13Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly vận chuyển 20kmTheo yêu cầu tại Chương V0,0134100m3
14Cọc mốc báo cápTheo yêu cầu tại Chương V1cái
15Lắp đặt cọc mốc báo cápTheo yêu cầu tại Chương V1lỗ khoan
16Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2Theo yêu cầu tại Chương V55m
17Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 trong ống bảo vệTheo yêu cầu tại Chương V0,4100m
18Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 trên giá đỡTheo yêu cầu tại Chương V0,15100m
19Hộp đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2Theo yêu cầu tại Chương V3hộp
20Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V3đầu cáp (3 pha)
21Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2Theo yêu cầu tại Chương V2bộ
22Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V2hộp nối (3 pha)
23Tiếp địa đầu cáp trung thếTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
24Xà X2C-CĐ (68.07kg/bộ)Theo yêu cầu tại Chương V68,07kg
25Lắp đặt Xà X2C-CĐTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
26Xà XTG-3P (34.46kg/bộ)Theo yêu cầu tại Chương V34,46kg
27Lắp đặt Xà XTG-3PTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
28Xà đỡ SI (53.984kg/bộ)Theo yêu cầu tại Chương V53,984kg
29Lắp đặt Xà đỡ SITheo yêu cầu tại Chương V1bộ
30Xà đỡ CSV, đầu cáp (32.45kg/bộ)Theo yêu cầu tại Chương V32,45kg
31Lắp đặt Xà đỡ CSV, đầu cápTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
32Ghé thao tác (82.56kg/bộ)Theo yêu cầu tại Chương V82,56kg
33Lắp đặt ghế cách điện thangTheo yêu cầu tại Chương V0,0826tấn
34Thang trèo (37.04kg/bộ)Theo yêu cầu tại Chương V37,04kg
35Lắp đặt thang trèoTheo yêu cầu tại Chương V0,037tấn
36Colie ôm cáp (24.13kg/bộ)Theo yêu cầu tại Chương V24,13kg
37Lắp đặt colie ôm cápTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
38Sứ chuỗi đơn silicon 24kVTheo yêu cầu tại Chương V3Chuỗi
39Lắp đặt chuỗi sứTheo yêu cầu tại Chương V3chuỗi sứ
40Sứ đứngTheo yêu cầu tại Chương V7Chuỗi
41Lắp đặt sứ đứng, từ 10-35kVTheo yêu cầu tại Chương V7cái
42Dây cáp AC-95mm2Theo yêu cầu tại Chương V9m
43Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu tại Chương V9m
44Dây cáp M-35mm2Theo yêu cầu tại Chương V3m
45Lắp đặt dây M-35mm2Theo yêu cầu tại Chương V3m
46Đầu cốt AM95mm2Theo yêu cầu tại Chương V3cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V0,310 đầu cốt
48Đầu cốt AM35mm2Theo yêu cầu tại Chương V6cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V0,610 đầu cốt
50Cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V2cọc
51Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu tại Chương V0,210 cọc
52Dây nối đất cột D10Theo yêu cầu tại Chương V2,47kg
53Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại Chương V3,14kg
54Lắp đặt đây tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V0,0561100kg
55Đào rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V1,08m3
56Đắp rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V1,08m3
57Cát vàng gia cố xi măng 8%Theo yêu cầu tại Chương V0,0021100m3
58Rải cát vàng đệm dày 5cmTheo yêu cầu tại Chương V0,35m3
59Lát gạch blockTheo yêu cầu tại Chương V7m2
60Ca xe vận chuyển vật tưTheo yêu cầu tại Chương V1ca
D Hạng mục: Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVATheo yêu cầu tại Chương V1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, tủ RMU 24kV-630A-3 ngănTheo yêu cầu tại Chương V1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế 630A – 3 ngănTheo yêu cầu tại Chương V1tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 50kVArTheo yêu cầu tại Chương V1hệ thống
5Ca xe vận chuyển thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V1ca
E Hạng mục: Xây lắp trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V9,5m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V0,171100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0425tấn
4Bu lông đế móngTheo yêu cầu tại Chương V8bộ
5Khung cố định bu lông L40x40x4Theo yêu cầu tại Chương V21,88kg
6Lắp đặt khung cố đinh bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V0,0219tấn
7Bê tông lót móng, M100Theo yêu cầu tại Chương V0,512m3
8Bê tông đúc móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V3,66m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V5,328m3
10Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly vận chuyển 20kmTheo yêu cầu tại Chương V0,0417100m3
11Trụ trạm biến áp, trụ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V1trụ
12Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V1cột
13Giá đỡ MBATheo yêu cầu tại Chương V58,056kg
14Lắp đặt kết cấu giá đỡ MBATheo yêu cầu tại Chương V0,0581tấn
15Hộp chụp cực máyTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
16Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
17Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
18Lắp đặt Lắp hộp che cực máy, máng cáp cao hạ thếTheo yêu cầu tại Chương V0,1tấn
19Đào rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V13,2m3
20Cọc tiếp địa V63*63*6*2500Theo yêu cầu tại Chương V10cọc
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu tại Chương V110 cọc
22Cáp M120 - tiếp địa trung tinh máy biến ápTheo yêu cầu tại Chương V8m
23Lắp đặt cáp M120Theo yêu cầu tại Chương V8m
24Thép dẹt 40*4Theo yêu cầu tại Chương V56,52kg
25Tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ D10Theo yêu cầu tại Chương V12,34kg
26Rải dây thép địaTheo yêu cầu tại Chương V6,510 m
27Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V13,2m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V3,37m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V1,6m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V7,78m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu tại Chương V2,66m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V0,45m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V4,05m2
34Khung giá tủ RMU 4 ngănTheo yêu cầu tại Chương V50,83kg
35Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu tại Chương V0,0508tấn
36Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ RMU đến MBATheo yêu cầu tại Chương V27m
37Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo yêu cầu tại Chương V27m
38Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổngTheo yêu cầu tại Chương V24m
39Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo yêu cầu tại Chương V24m
40Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bùTheo yêu cầu tại Chương V5m
41Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Theo yêu cầu tại Chương V5m
42Dây đồng mềm M120mm2Theo yêu cầu tại Chương V5m
43Hộp đầu cáp T-Plug 24kV-3x50mm2Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
44Hộp đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
45Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V2đầu cáp (3 pha)
46Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến ápTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
47Đầu cốt đồng M240Theo yêu cầu tại Chương V8cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V810 đầu cốt
49Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu tại Chương V8cái
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V810 đầu cốt
51Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu tại Chương V8cái
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V0,810 đầu cốt
53Bọc cổ cáp trung thếTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
54Tiếp địa đầu cáp trung thếTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
55Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến ápTheo yêu cầu tại Chương V3ống
56Bộ báo sự cố đầu cápTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
57Bộ sấy đầu cáp cảm ứngTheo yêu cầu tại Chương V6bộ
58Bộ báo sự cố SMS, đo xaTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
59Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
60Biển tên trạm biến ápTheo yêu cầu tại Chương V1cái
61Biển tên tủ trung thếTheo yêu cầu tại Chương V1cái
62Biển tên tủ hạ thếTheo yêu cầu tại Chương V1cái
63Biển an toànTheo yêu cầu tại Chương V3cái
64Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thếTheo yêu cầu tại Chương V1cái
65Lắp đặt biển báo các loạiTheo yêu cầu tại Chương V7bộ
66Khoá cửaTheo yêu cầu tại Chương V3cái
67Ca xe vận chuyển vật tưTheo yêu cầu tại Chương V2ca
F Hạng mục: Hạ thế 0,4kV
1Cáp voặn xoắn ABC 4x120mm2Theo yêu cầu tại Chương V140m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu tại Chương V0,14km/dây
3Kẹp hãmTheo yêu cầu tại Chương V6bộ
4Lắp đặt kẹp hãmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
5Đai thépTheo yêu cầu tại Chương V12m
6Khóa đaiTheo yêu cầu tại Chương V6cái
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Theo yêu cầu tại Chương V26m
8Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Theo yêu cầu tại Chương V0,26100m
9Đầu cáp hạ thế 4x120mm2Theo yêu cầu tại Chương V4đầu
10Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo yêu cầu tại Chương V4đầu cáp (3 pha)
11Cột bê tông LT 8,5mTheo yêu cầu tại Chương V2cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu tại Chương V2cột
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V4,05m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V0,0544100m2
15Bê tông móng, đá 2x4, M200Theo yêu cầu tại Chương V1,21m3
16Đắp đất móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V1,92m3
G PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Chống sét van CSV-24kVTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
2Cầu chì tự rơi 25ATheo yêu cầu tại Chương V1bộ
3Máy biến áp 22/0,4kV-250kVATheo yêu cầu tại Chương V1máy
4Tủ RMU 24kV- 4 ngănTheo yêu cầu tại Chương V1Tủ
5Tủ hạ thế trọn bộ 400ATheo yêu cầu tại Chương V1tủ
6Tủ tụ bù trọn bộ 50kVArTheo yêu cầu tại Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Là kỹ sư điện- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp) kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán 1 ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 05 tấn Hoạt động tốt1
2 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
4 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt1
5 Máy đo điện trở một chiều Hoạt động tốt1
6 Máy đo điện trở tiếp xúc Hoạt động tốt1
7 Máy đo tỷ số biến Hoạt động tốt1
8 Đồng hồ đo điện vạn năng Hoạt động tốt1
9 Đồng hồ mê gôm mét Hoạt động tốt1
10 Đầm cóc Hoạt động tốt1
11 Máy phát điện Hoạt động tốt1
12 Ô tô ≥ 5 tấn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->