Gói thầu: Chi phí Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Chi phí Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 11:06:00 đến ngày 2021-10-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,464,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339298E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.125.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản sao chứng chỉ có chứng thực).-Đã từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình .-(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, 1 năm =365 ngày) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trồng trọt hoặc Nông, Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên-Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình .- (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, 1 năm =365 ngày |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa khuôn viên cây xanh N16 (giáp QL1), thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn ; tầng 3 khu nhà liên cơ, khối 6 thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: (0205) 3.861.359 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cao Lộc. + Địa chỉ: Khối 6 thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.861.359 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: E-HSMT | 0,7683 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 128,05 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 2.561 | m2 |
| 4 | ghế đá | Chương V: E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: E-HSMT | 16,126 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: E-HSMT | 16,126 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: E-HSMT | 16,126 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: E-HSMT | 16,126 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 38,92 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 57,948 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 895,56 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 719,96 | m2 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 457 | m |
| B | Hạng mục 2: ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đèn pháo hoa, Cột đèn bằng thép,Chùm và khung tia pháo hoa inox hoặc nhôm, bọc Silicon chống ánh sáng mặt trời, chống nước. Bóng đèn LED. | Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 18 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: E-HSMT | 0,36 | 100 m |
| 5 | Sắt dẹt 50x5 móng cột | Chương V: E-HSMT | 120 | cái |
| 6 | Bu lông M24x750 | Chương V: E-HSMT | 60 | cái' |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa Fi =12mm | Chương V: E-HSMT | 51 | m |
| 9 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Chương V: E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V: E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Đèn cao áp 10m cột thép, cần đơn, bóng led công suất 150W/bóng | Chương V: E-HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt óng led công suất 150W/bóng | Chương V: E-HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 0,0691 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: E-HSMT | 24 | bảng |
| 16 | Chụp bóng | Chương V: E-HSMT | 96 | cái |
| 17 | Lắp đặt bóng đèn compack 18W-220v | Chương V: E-HSMT | 96 | bộ |
| 18 | Cột đèn chùm 4 bóng bằng gang | Chương V: E-HSMT | 24 | cột |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: E-HSMT | 576 | m |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa Fi =12mm | Chương V: E-HSMT | 81,6 | m |
| 22 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Chương V: E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Sắt dẹt 50x5 móng cột | Chương V: E-HSMT | 192 | cái |
| 24 | Bu lông M24x750 | Chương V: E-HSMT | 96 | cái' |
| 25 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Chương V: E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Cầu đấu dây | Chương V: E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 250A | Chương V: E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Bulong + ecu M8 | Chương V: E-HSMT | 96 | bộ |
| 29 | Bulong + ecu M12+ đầu cốt M12 | Chương V: E-HSMT | 24 | bộ |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 0,0299 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 2,988 | m3 |
| 32 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V: E-HSMT | 83 | bộ |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 35 | Lắp đặt đèn pha led, công suất 24w-220v | Chương V: E-HSMT | 33 | bộ |
| 36 | Vít nở thép M16 | Chương V: E-HSMT | 66 | bộ |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 39 | Bu lông móng M16*350 | Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: E-HSMT | 0,0225 | 100 m |
| 41 | Vật liệu phụ | Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 43 | Kéo rải dây tiếp địa Fi =12mm | Chương V: E-HSMT | 10 | m |
| 44 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 2,16 | 1m3 |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V: E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V: E-HSMT | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V: E-HSMT | 1.570 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V: E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Chương V: E-HSMT | 17,1 | 100 m |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 3,8903 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: E-HSMT | 2,0375 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: E-HSMT | 1,6179 | 100m3 |
| 54 | Gạch không nung bảo vệ cáp | Chương V: E-HSMT | 11.115 | viên |
| 55 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chương V: E-HSMT | 430 | m |
| 56 | Đầu cốt đồng hạ thế các loại | Chương V: E-HSMT | 100 | cái |
| 57 | Hộp đấu dây | Chương V: E-HSMT | 33 | hộp |
| 58 | cầu đấu dây 3 pha | Chương V: E-HSMT | 83 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Thanh cái đồng 380V x100A | Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Khởi động từ 3x32A | Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Rơ le thời gian | Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Cầu chì 5A | Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Công tắc chuyển chế độ 3 nấc | Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Dền báo 220v | Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng | Chương V: E-HSMT | 31 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng dây điều khiên | Chương V: E-HSMT | 60 | cái |
| 69 | Cầu đấu dây trung tính 5 lộ | Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V: E-HSMT | 75 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Chương V: E-HSMT | 24 | m |
| 72 | bulon+ecu m8x10-m5x20-m5x10-m3x20-m4x15 | Chương V: E-HSMT | 42 | cái |
| 73 | Vật liệu phụ | Chương V: E-HSMT | 1 | gói |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương V: E-HSMT | 4 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V: E-HSMT | 24 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: E-HSMT | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt van khóa - Đường kính D20mm | Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ D25 | Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Vật liệu phụ | Chương V: E-HSMT | 1 | trọn gói |
| C | Hạng mục 3: Trồng cây xanh | |||
| 1 | Đất mầu trồng cây, san đất | Chương V: E-HSMT | 326,6 | m3 |
| 2 | Đốn hạ cây loại 1 | Chương V: E-HSMT | 22 | Cây |
| 3 | Đốn hạ cây loại 2 | Chương V: E-HSMT | 20 | Cây |
| 4 | Trồng mới thảm cây Chuỗi Ngọc 15-20cm | Chương V: E-HSMT | 18.010 | Cây |
| 5 | Trồng mới thảm cây Dâu Tây 15-20cm | Chương V: E-HSMT | 6.360 | Cây |
| 6 | Trồng mới thảm hoa Huỳnh Liên cao 25-30cm | Chương V: E-HSMT | 2.574 | Cây |
| 7 | Trồng mới thảm hoa Dâm Bụt Thái cao 25-30cm | Chương V: E-HSMT | 2.060 | Cây |
| 8 | Trồng mới thảm hoa Tuyết Sơn cao 30-35cm | Chương V: E-HSMT | 810 | Cây |
| 9 | Trồng mới thảm hoa Kim Đồng cao 25-30cm | Chương V: E-HSMT | 523 | Cây |
| 10 | Trồng mới thảm Cỏ Lan Chi 25-30cm | Chương V: E-HSMT | 4.360 | Cây |
| 11 | Trồng mới thảm hoa Trâm tím 25-30cm | Chương V: E-HSMT | 9.312 | Cây |
| 12 | Trồng mới thảm Cỏ nhung | Chương V: E-HSMT | 497 | m2 |
| 13 | Trồng mới thảm Cỏ Lạc | Chương V: E-HSMT | 489 | m2 |
| 14 | Trồng cây Hoa Ban trắng tím cao 3,5- 4m; đường kính gốc 7cm- 10cm (3.900.000/cây) | Chương V: E-HSMT | 20 | cây |
| 15 | Trồng cây Phong Linh Vàng cao 3,0- 3,5m; đường kính gốc 6cm- 7cm (5.000.000/cây) | Chương V: E-HSMT | 20 | cây |
| 16 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V: E-HSMT | 342,93 | 100m2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339298E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.125.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản sao chứng chỉ có chứng thực).-Đã từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình .-(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, 1 năm =365 ngày) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trồng trọt hoặc Nông, Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên-Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình .- (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, 1 năm =365 ngày | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công | 1 |
| 9 | Máy lu | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi