Gói thầu: Chi phí Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031339-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Chi phí Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211030990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 11:06:00 đến ngày 2021-10-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,464,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339298E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.125.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản sao chứng chỉ có chứng thực).-Đã từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình .-(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, 1 năm =365 ngày)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trồng trọt hoặc Nông, Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên-Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình .- (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, 1 năm =365 ngày
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Chi phí Xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa khuôn viên cây xanh N16 (giáp QL1), thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Tầng 3 khu nhà liên cơ, khối 6 thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn ; tầng 3 khu nhà liên cơ, khối 6 thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: (0205) 3.861.359
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 193A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại,thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Tầng 3 khu nhà liên cơ, khối 6 thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn ; tầng 3 khu nhà liên cơ, khối 6 thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: (0205) 3.861.359


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn ; tầng 3 khu nhà liên cơ, khối 6 thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: (0205) 3.861.359
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cao Lộc. + Địa chỉ: Khối 6 thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.861.359
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: E-HSMT0,7683100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V: E-HSMT128,05m3
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40Chương V: E-HSMT2.561m2
4ghế đá Chương V: E-HSMT15cái
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V: E-HSMT16,126m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V: E-HSMT16,126m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: E-HSMT16,126m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V: E-HSMT16,126m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: E-HSMT38,92m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT57,948m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V: E-HSMT895,56m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: E-HSMT719,96m2
13Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT457m
B Hạng mục 2: ĐIỆN NƯỚC
1Đèn pháo hoa, Cột đèn bằng thép,Chùm và khung tia pháo hoa inox hoặc nhôm, bọc Silicon chống ánh sáng mặt trời, chống nước. Bóng đèn LED. Chương V: E-HSMT2bộ
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: E-HSMT0,18100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: E-HSMT18m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: E-HSMT0,36100 m
5Sắt dẹt 50x5 móng cộtChương V: E-HSMT120cái
6Bu lông M24x750Chương V: E-HSMT60cái'
7Làm tiếp địa cho cột điện Chương V: E-HSMT151 bộ
8Kéo rải dây tiếp địa Fi =12mmChương V: E-HSMT51m
9Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmChương V: E-HSMT15cái
10Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương V: E-HSMT15bộ
11Đèn cao áp 10m cột thép, cần đơn, bóng led công suất 150W/bóngChương V: E-HSMT15bộ
12Lắp đặt óng led công suất 150W/bóngChương V: E-HSMT15bộ
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V: E-HSMT0,0691100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: E-HSMT6,912m3
15Lắp bảng điện cửa cộtChương V: E-HSMT24bảng
16Chụp bóng Chương V: E-HSMT96cái
17Lắp đặt bóng đèn compack 18W-220vChương V: E-HSMT96bộ
18Cột đèn chùm 4 bóng bằng gangChương V: E-HSMT24cột
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V: E-HSMT576m
20Làm tiếp địa cho cột điệnChương V: E-HSMT241 bộ
21Kéo rải dây tiếp địa Fi =12mmChương V: E-HSMT81,6m
22Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm Chương V: E-HSMT24cái
23Sắt dẹt 50x5 móng cộtChương V: E-HSMT192cái
24Bu lông M24x750Chương V: E-HSMT96cái'
25Tấm bắt thiết bị cửa cột Chương V: E-HSMT24cái
26Cầu đấu dâyChương V: E-HSMT24cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 250AChương V: E-HSMT24cái
28Bulong + ecu M8 Chương V: E-HSMT96bộ
29Bulong + ecu M12+ đầu cốt M12Chương V: E-HSMT24bộ
30Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: E-HSMT0,0299100m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: E-HSMT2,988m3
32Lắp đặt đèn nấmChương V: E-HSMT83bộ
33Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: E-HSMT0,0119100m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: E-HSMT1,188m3
35Lắp đặt đèn pha led, công suất 24w-220vChương V: E-HSMT33bộ
36Vít nở thép M16Chương V: E-HSMT66bộ
37Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V: E-HSMT0,0022100m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: E-HSMT0,36m3
39Bu lông móng M16*350Chương V: E-HSMT4cái
40Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: E-HSMT0,0225100 m
41Vật liệu phụChương V: E-HSMT1bộ
42Làm tiếp địa cho cột điệnChương V: E-HSMT31 bộ
43Kéo rải dây tiếp địa Fi =12mm Chương V: E-HSMT10m
44Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmChương V: E-HSMT1cái
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: E-HSMT2,161m3
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt  Chương V: E-HSMT11 tủ
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V: E-HSMT40m
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Chương V: E-HSMT1.570m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m Chương V: E-HSMT0,4100 m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mChương V: E-HSMT17,1100 m
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: E-HSMT3,8903100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: E-HSMT2,0375100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: E-HSMT1,6179100m3
54Gạch không nung bảo vệ cápChương V: E-HSMT11.115viên
55Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Chương V: E-HSMT430m
56Đầu cốt đồng hạ thế các loạiChương V: E-HSMT100cái
57Hộp đấu dâyChương V: E-HSMT33hộp
58cầu đấu dây 3 pha Chương V: E-HSMT83cái
59Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V: E-HSMT1cái
60Lắp đặt các automat 3 pha 25AChương V: E-HSMT3cái
61Thanh cái đồng 380V x100A Chương V: E-HSMT1bộ
62Khởi động từ 3x32AChương V: E-HSMT2bộ
63Rơ le thời gianChương V: E-HSMT2cái
64Cầu chì 5A Chương V: E-HSMT1cái
65Công tắc chuyển chế độ 3 nấcChương V: E-HSMT1cái
66Dền báo 220vChương V: E-HSMT1cái
67Đầu cốt đồng Chương V: E-HSMT31cái
68Đầu cốt đồng dây điều khiênChương V: E-HSMT60cái
69Cầu đấu dây trung tính 5 lộChương V: E-HSMT1cái
70Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Chương V: E-HSMT75m
71Lắp đặt dây đơn 1x35mm2Chương V: E-HSMT24m
72bulon+ecu m8x10-m5x20-m5x10-m3x20-m4x15Chương V: E-HSMT42cái
73Vật liệu phụ Chương V: E-HSMT1gói
74Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mChương V: E-HSMT4100 m
75Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V: E-HSMT4cái
76Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V: E-HSMT1cái
77Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V: E-HSMT1cái
78Lắp đặt tê nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V: E-HSMT24cái
79Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Chương V: E-HSMT2cái
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: E-HSMT24bộ
81Lắp đặt van khóa - Đường kính D20mmChương V: E-HSMT2cái
82Lắp đặt đồng hồ D25 Chương V: E-HSMT1cái
83Vật liệu phụChương V: E-HSMT1trọn gói
C Hạng mục 3: Trồng cây xanh
1Đất mầu trồng cây, san đất Chương V: E-HSMT326,6m3
2Đốn hạ cây loại 1Chương V: E-HSMT22Cây
3Đốn hạ cây loại 2Chương V: E-HSMT20Cây
4Trồng mới thảm cây Chuỗi Ngọc 15-20cm Chương V: E-HSMT18.010Cây
5Trồng mới thảm cây Dâu Tây 15-20cmChương V: E-HSMT6.360Cây
6Trồng mới thảm hoa Huỳnh Liên cao 25-30cmChương V: E-HSMT2.574Cây
7Trồng mới thảm hoa Dâm Bụt Thái cao 25-30cm Chương V: E-HSMT2.060Cây
8Trồng mới thảm hoa Tuyết Sơn cao 30-35cmChương V: E-HSMT810Cây
9Trồng mới thảm hoa Kim Đồng cao 25-30cmChương V: E-HSMT523Cây
10Trồng mới thảm Cỏ Lan Chi 25-30cm Chương V: E-HSMT4.360Cây
11Trồng mới thảm hoa Trâm tím 25-30cmChương V: E-HSMT9.312Cây
12Trồng mới thảm Cỏ nhungChương V: E-HSMT497m2
13Trồng mới thảm Cỏ Lạc Chương V: E-HSMT489m2
14Trồng cây Hoa Ban trắng tím cao 3,5- 4m; đường kính gốc 7cm- 10cm (3.900.000/cây)Chương V: E-HSMT20cây
15Trồng cây Phong Linh Vàng cao 3,0- 3,5m; đường kính gốc 6cm- 7cm (5.000.000/cây)Chương V: E-HSMT20cây
16Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V: E-HSMT342,93100m2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339298E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.125.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản sao chứng chỉ có chứng thực).-Đã từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình .-(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, 1 năm =365 ngày)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trồng trọt hoặc Nông, Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên-Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình .- (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, 1 năm =365 ngày33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công1
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công2
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công1
8 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công1
9 Máy lu Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->