Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ phục vục nghiên cứu phân lập chủng vi khuẩn và chế tạo lớp phủ vi sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031251-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ phục vục nghiên cứu phân lập chủng vi khuẩn và chế tạo lớp phủ vi sinh
Số hiệu KHLCNT 20210970798
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 11:00:00 đến ngày 2021-10-19 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 732,661,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn thuộc các chuyên ngành liên quan đến: hóa học; hóa chất; công nghệ hóa học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ phục vục nghiên cứu phân lập chủng vi khuẩn và chế tạo lớp phủ vi sinh
Nghiên cứu phát triển vật liệu phủ vi sinh (Biomimetic) bảo vệ bê tông cho hệ thống cống thu gom nước thải tại Việt Nam
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội - Số 55 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02438.696.397
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thịnh Linh - Địa chỉ: Thôn 9 (Thửa đất B23, tờ bản đồ số 03), xã Tam Hưng, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Dương Hoàng - Số 03/14/33 phố Cự Lộc, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội , địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội - Số 55 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02438.696.397


E-CDNT 10.1(g)
File mềm chứa bản gốc hoặc bản công chứng (chứng thực) của các tài liệu sau: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu theo quy định tại mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) hoặc tài liệu chứng minh khác (đối với hộ kinh doanh cá thể); * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Biên bản nghiệm thu, bàn giao sản phẩm; Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý); Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh về nhân sự: - Bằng cấp.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa phải nêu rõ ràng về chủng loại, xuất xứ, nhà thầu phải chịu trách nhiệm, về các thông tin hàng hóa do mình cung cấp
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội - Số 55 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02438.696.397
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ - Số 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02435.560.696.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 02438.256.637.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch và Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ - Số 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02435.560.690
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetate-Na7Lọ 500 gMục 2, Chương V
2Acrylamide/Bisacrylamide4Lọ 500 mlMục 2, Chương V
3APS4Lọ 10 gMục 2, Chương V
4Ascorbic acid7Lọ 100 gMục 2, Chương V
5Asen As2O319kgMục 2, Chương V
6Axit H2SO415LítMục 2, Chương V
7Axit HCl49LítMục 2, Chương V
8Axit HF16LítMục 2, Chương V
9Bạc dietyldithiocacbamat (C2H5)2NCSSAg2kgMục 2, Chương V
10Bacto agar5Lọ 1 kgMục 2, Chương V
11Bình Duran 100 ml15CáiMục 2, Chương V
12Bình Duran 1000 ml15CáiMục 2, Chương V
13Bình serum thủy tinh70CáiMục 2, Chương V
14Bột kẽm5kgMục 2, Chương V
15BSA pH 74Lọ 5 gMục 2, Chương V
16CaCl219,5kgMục 2, Chương V
17CaCO37Lọ 500 gMục 2, Chương V
18Cốc nhựa có vạch định mức loại 1 lít10chiếcMục 2, Chương V
19Cốc nhựa có vạch định mức loại 2 lít10chiếcMục 2, Chương V
20Cồn đốt6Can 3 lítMục 2, Chương V
21Chai trung tính20chiếcMục 2, Chương V
22Chai trung tính5chiếcMục 2, Chương V
23Chai trung tính5chiếcMục 2, Chương V
24Chai trung tính12chiếcMục 2, Chương V
25Chai trung tính5chiếcMục 2, Chương V
26Chai trung tính10chiếcMục 2, Chương V
27Chai trung tính10chiếcMục 2, Chương V
28Chất hút ẩm10KgMục 2, Chương V
29Chloroform4Lọ 500 mlMục 2, Chương V
30Chổi rửa dụng cụ10chiếcMục 2, Chương V
31DAPI4Ống 1 mlMục 2, Chương V
32Disodium succinate hexahydrate8Lọ 250 mlMục 2, Chương V
33DNA loading buffer 6x3Ống 2 mlMục 2, Chương V
34DNA marker 0,1 kb3Ống 50 pưMục 2, Chương V
35DNA marker 5 kb3Ống 100 pưMục 2, Chương V
36dNTP (10 mM)3Ống 1 mlMục 2, Chương V
37Dream Taq polymerase3Ống 500 UMục 2, Chương V
38Dung dịch bảo quản điện cực pH4LítMục 2, Chương V
39Dung dịch chuẩn amoni6BộMục 2, Chương V
40Dung dịch chuẩn độ đục3BộMục 2, Chương V
41Dung dịch chuẩn Fe3BộMục 2, Chương V
42Dung dịch chuẩn Mn6BộMục 2, Chương V
43Dung dịch chuẩn pH 10.015LítMục 2, Chương V
44Dung dịch chuẩn pH 4.017LítMục 2, Chương V
45Dung dịch chuẩn pH 7.017LítMục 2, Chương V
46Dung dịch rửa cuvet2LítMục 2, Chương V
47Dung dịch rửa điện cực pH5LítMục 2, Chương V
48Đầu tip 10 µl3Túi 1000 cMục 2, Chương V
49Đầu tip 1000 µl4Túi 1000 cMục 2, Chương V
50Đầu tip 200 µl4Túi 1000 cMục 2, Chương V
51Đồng (II) sunfat6kgMục 2, Chương V
52Edithium bromide3Lọ 5 gMục 2, Chương V
53EDTA11Lọ 500 gMục 2, Chương V
54Ethanol11Lọ 1 LítMục 2, Chương V
55Fe(HCO3)215kgMục 2, Chương V
56Fecitrate7Lọ 500 gMục 2, Chương V
57FeCl37Lọ 500 gMục 2, Chương V
58Ferric citrate solution5Lọ 250 mlMục 2, Chương V
59FeSO415kgMục 2, Chương V
60FeSO4.7H2O7Lọ 500 gMục 2, Chương V
61Formaldehyde9Lọ 250 mlMục 2, Chương V
62Formamide10Lọ 500 mlMục 2, Chương V
63Găng tay y tế10hộp 50 đôiMục 2, Chương V
64Hidroxylamin hidroclorua (NH3OH)Cl8kgMục 2, Chương V
65Isoamyl alcohol8Lọ 500 mlMục 2, Chương V
66Isopropanol12Lọ 500 mlMục 2, Chương V
67K2HPO47Lọ 500 gMục 2, Chương V
68Kali iodua2kgMục 2, Chương V
69Kali peroxodisunfat K2S2O8,7kgMục 2, Chương V
70KCl3Lọ 500 gMục 2, Chương V
71Kit tinh sạch sản phẩm PCR (200 - 2000 bp)6Hộp 50 pưMục 2, Chương V
72KMnO49kgMục 2, Chương V
73KH2PO42,25kgMục 2, Chương V
74KH2PO47Lọ 500 gMục 2, Chương V
75Khẩu trang dùng 1 lần200chiếcMục 2, Chương V
76Khí nitơ3BìnhMục 2, Chương V
77Lactate-Na3Lọ 500 mlMục 2, Chương V
78Lam kính1Hộp 100 cMục 2, Chương V
79Lamen1Hộp 100 cMục 2, Chương V
80L-cystein1Lọ 100 gMục 2, Chương V
81Lysozyme7Lọ 5 gMục 2, Chương V
82MgSO4.7H2O14,5kgMục 2, Chương V
83Mn(HCO3)29kgMục 2, Chương V
84MnSO417kgMục 2, Chương V
85Na2S1Lọ 100 gMục 2, Chương V
86Na2SO41Lọ 500 gMục 2, Chương V
87NaCl3,25kgMục 2, Chương V
88NaHCO316kgMục 2, Chương V
89NaNO3 v1Lọ 500 gMục 2, Chương V
90NaOH1Lọ 500gMục 2, Chương V
91NaOH19kgMục 2, Chương V
92Natri nitropruside1Lọ 10 gMục 2, Chương V
93Nắp cao su1Túi 50 cMục 2, Chương V
94Nắp cao su bình serum1Túi 50 cMục 2, Chương V
95Nắp nhôm bình serum1Túi 50 cMục 2, Chương V
96Nắp nhựa cho nút nghiệm nút xoáy1Túi 50 cMục 2, Chương V
97NH4Cl1Lọ 500 gMục 2, Chương V
98NH4Cl22,3kgMục 2, Chương V
99Nhiệt kế đôi5chiếcMục 2, Chương V
100Oligonucleotid Primer240BaseMục 2, Chương V
101Ống Eppendorf 1,5 ml1Túi 500 cMục 2, Chương V
102Ống Eppendorf 2 ml1Túi 500 cMục 2, Chương V
103Ống falcol 50 ml vô trùng2Túi 50 cMục 2, Chương V
104Ống falcon 15 ml vô trùng2Túi 50 cMục 2, Chương V
105Ống nghiệm thủy tinh nút xoáy100CáiMục 2, Chương V
106Ống PCR 0,2 ml1Túi 500 cMục 2, Chương V
107PCI 25:24:1 pH 83Lọ 100 mlMục 2, Chương V
108PCR water2Lọ 10 mlMục 2, Chương V
109Proteinase K3Ống 1 mlMục 2, Chương V
110Pyridin, hóa chất phân tích10LítMục 2, Chương V
111Phenanthroline1Lọ 10 gMục 2, Chương V
112Phenol6Lọ 500 gMục 2, Chương V
113Phụ gia hóa học0,195TấnMục 2, Chương V
114Redsafe3Ống 1 mlMục 2, Chương V
115Resazurin sodium1Lọ 1gMục 2, Chương V
116Riboflavin1Lọ 25 gMục 2, Chương V
117Ribosomal deoxyribonucleic acid6Lọ 250 mlMục 2, Chương V
118SDS2Lọ 100 gMục 2, Chương V
119Taq DNA Polymerase2Ống 100 pưMục 2, Chương V
120Timer5chiếcMục 2, Chương V
121Thiamin HCl1Lọ 10 gMục 2, Chương V
122Thiếc (II) clorua SnCl22kgMục 2, Chương V
123Trace element solution5Lọ 250 mlMục 2, Chương V
124Tris base2Lọ 500 gMục 2, Chương V
125Tris HCl2Lọ 500 gMục 2, Chương V
126Cát xây dựng3,51m3Mục 2, Chương V
127Vật liệu rỗng Vermiculit0,99TấnMục 2, Chương V
128Vật liệu rỗng Peclit0,35TấnMục 2, Chương V
129Vật liệu rỗng CDW tái chế0,1TấnMục 2, Chương V
130Xi lanh và kim tiêm các cỡ (1ml, 3ml, 5ml)10Hộp 100cMục 2, Chương V
131Xi măng PC501,95TấnMục 2, Chương V
132Quần, áo bảo hộ30BộMục 2, Chương V
13330cáiMục 2, Chương V
134Giầy30đôiMục 2, Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ chuyên môn thuộc các chuyên ngành liên quan đến: hóa học; hóa chất; công nghệ hóa học.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->