Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị + dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã (Cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 11:29:00 đến ngày 2021-10-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,365,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.047983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.609596E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.755.725.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.511.450.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị + dự phòng Trường tiểu học xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, (Hạng mục: Nhà trực, cổng,tường rào, san nền, sân lát gạch, bồn cây) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn ngân sách xã (Cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, Hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính 3 năm theo yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán
Địa chỉ là: Xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán. Địa chỉ: Xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán. Địa chỉ là: Xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà trực | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,864 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,3618 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,2003 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 2,3426 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,1028 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,0932 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,1392 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 9,784 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0478 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,2269 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,0473 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0741 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 5,0707 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 2,5354 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0197 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1337 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,8712 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0639 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,2102 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,2015 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,3754 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,3507 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,4319 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,7636 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0147 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,3335 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 17,1458 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,5943 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 97,2748 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 93,144 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 18,6494 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 20,2 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 27,68 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 156,484 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 88,692 | m2 |
| 42 | Lát nền nhà bằng gạch KT 600x600 mm (Gạch bán sứ hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 36,1422 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo TC phê duyệt | 0,0956 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo TC phê duyệt | 0,0956 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4ly | Theo TC phê duyệt | 0,367 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Theo TC phê duyệt | 17,04 | md |
| 47 | Ke chống bão | Theo TC phê duyệt | 183,5 | cái |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay, bằng nhôm hệ, phụ kiện Kinlong kính dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 3,78 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay, bằng nhôm hệ, phụ kiện Kinlong kính dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 2,43 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, bằng nhôm hệ, phụ kiện Kinlong kính dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 51 | Hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cầu thang, sắt hộp 20x40x1,5, ( bao gồm cả sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TC phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 52 | Láng seno mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 14,904 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TC phê duyệt | 14,904 | m2 |
| B | BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,3314 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 0,3314 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,5207 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,367 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 0,4918 | m3 |
| 6 | Lát nền nhà gạch KT 600x600mm (Gạch bán sứ hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 6,2951 | m2 |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại chứa 6 Modul nắp meka trong suốt | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo TC phê duyệt | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TC phê duyệt | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo TC phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo TC phê duyệt | 0,055 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt zăc co - Đường kính 32mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt zắc co - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt D25 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo TC phê duyệt | 0,115 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo TC phê duyệt | 0,035 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo TC phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa D48 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ga thu nước sàn | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| D | Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 4,536 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 1,512 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo TC phê duyệt | 0,0831 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo TC phê duyệt | 0,5364 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 15,7736 | 1m2 |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,5364 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TC phê duyệt | 0,5869 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 55,0152 | 1m2 |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TC phê duyệt | 0,5869 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,8832 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 82,944 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,8832 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4ly | Theo TC phê duyệt | 2,558 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp mái+ máng tôn | Theo TC phê duyệt | 57,6 | m |
| 18 | Rèm phía sau nhà xe | Theo TC phê duyệt | 23,04 | m |
| E | San nền, cổng, tường rào | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo TC phê duyệt | 10 | ca |
| 2 | Vét bùn ao bằng máy, sâu TB 50cm | Theo TC phê duyệt | 3,2558 | 100m3 |
| 3 | Đào vét bùn bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 36,175 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 3,6175 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 3,6175 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất san nền bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 158,855 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo TC phê duyệt | 14,2966 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá thải tại chân công trình ( hệ số đầm nén 1,1) | Theo TC phê duyệt | 1.747,35 | m3 |
| 9 | San gạt, dọn dẹp mặt bằng | Theo TC phê duyệt | 2 | ca |
| 10 | Đắp đất san nền bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 16,491 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo TC phê duyệt | 1,4842 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đá thải tại chân công trình | Theo TC phê duyệt | 181,401 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TC phê duyệt | 78,1862 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo TC phê duyệt | 78,186 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 78,186 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 78,186 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,4662 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0489 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 1,0112 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,3152 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,0698 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0551 | tấn |
| 24 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,1839 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0237 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1616 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,1151 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,1683 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0153 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,7047 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,1281 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,2224 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,1204 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0444 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1214 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0208 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 5,4372 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,5436 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,1739 | tấn |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,2824 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,3619 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,5406 | m3 |
| 46 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,3051 | 100m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,9182 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 33,5104 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,7712 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 27,796 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 83,24 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 70,992 | m2 |
| 53 | Sản xuất cánh cổng | Theo TC phê duyệt | 13,32 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cổng không có khuôn | Theo TC phê duyệt | 13,32 | 1m2 |
| 55 | Sản xuất bản lề cổng | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Khóa cổng | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 57 | Gia công, lắp bộ chữ mạ vàng | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Dàn giáo phục vụ thi công | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,8927 | 100m3 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 21,0293 | 1m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,4022 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,4022 | 100m3/1km |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 12,0945 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 39,1248 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 57,0148 | m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,7011 | 100m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,3437 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,3949 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0592 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,4269 | tấn |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 15,1797 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 69,1693 | m3 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 169,8435 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 855,991 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 789,76 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 1.025,838 | m2 |
| F | Sân, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo TC phê duyệt | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo TC phê duyệt | 6 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo TC phê duyệt | 200,412 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 26,35 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện nhân công bậc 5/7 nhóm 3 | Theo TC phê duyệt | 3 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TC phê duyệt | 55,3652 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo TC phê duyệt | 0,7476 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo TC phê duyệt | 130,165 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 130,165 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 130,165 | m3 |
| 11 | Dọn dẹp, vệ sinh | Theo TC phê duyệt | 3 | công |
| 12 | Đào bóc phong hóa phần bồn hoa và sân chờ đón học sinh | Theo TC phê duyệt | 45,6 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,456 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,456 | 100m3/1km |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , phần bồn hoa và sân chờ đón học sinh | Theo TC phê duyệt | 0,456 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 82,26 | m3 |
| 17 | Lớp cát tạo phẳng dày tb 3cm ( phần sân đất hiện trạng) | Theo TC phê duyệt | 33,93 | m3 |
| 18 | lót nilon chống mất nước | Theo TC phê duyệt | 1.131 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 113,1 | m3 |
| 20 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%, dày trung bình 10cm | Theo TC phê duyệt | 2,8986 | 100m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2.898,6 | m2 |
| 22 | Lát gạch Terazzo KT 400x400mm, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2.898,6 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp bồn cây hiện trạng | Theo TC phê duyệt | 30,9 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, bồn xây xây mới | Theo TC phê duyệt | 1,6128 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, xây mới bồn cây | Theo TC phê duyệt | 8,9575 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 74,64 | m2 |
| 27 | Dán gạch vỉ, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 87 | m2 |
| 28 | Cắt sàn Cắt bê tông xây rãnh, đoạn qua cổng | Theo TC phê duyệt | 12 | m |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo TC phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 26,5629 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 2,3901 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,7704 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,7704 | 100m3/1km |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 26,8279 | m3 |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 26,8279 | m3 |
| 36 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 71,1738 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 323,517 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TC phê duyệt | 9 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,9015 | tấn |
| 41 | lắp đặt tấm đan | Theo TC phê duyệt | 81 | cái |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo TC phê duyệt | 4,7718 | m3 |
| 43 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 15,885 | m3 |
| 44 | Vét bùn ao bằng máy KL 90%, sâu TB 50cm | Theo TC phê duyệt | 1,4297 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 1,5885 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 1,5885 | 100m3/1km |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 12,3984 | 1m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy 90% KL - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,1159 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 4,7268 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 62,5655 | m3 |
| 51 | Đào móng lắp cống tròn thoát nước ao bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 7,04 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 0,0258 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo TC phê duyệt | 8 | 1 đoạn ống |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,0664 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo TC phê duyệt | 0,1033 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0172 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, | Theo TC phê duyệt | 0,124 | tấn |
| 60 | Trát tường thành ao dày 2cm, | Theo TC phê duyệt | 95,581 | m2 |
| 61 | Kẻ ô hình lục lăng trang trí | Theo TC phê duyệt | 10 | công |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,4643 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,7628 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,2322 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0422 | 100m2 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,1538 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 45,3423 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 40,56 | m |
| 69 | Dàn giáo phục vụ thi công | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Sơn tường ngoài lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Nanodulux hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 70,73 | m2 |
| 71 | Lắp dựng con tiện lục bình | Theo TC phê duyệt | 156 | cái |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,4133 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 0,826 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 0,826 | 100m3/1km |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên. - KT: 1200x600x750mm, - Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt bàn bằng gỗ CN | Theo TC phê duyệt | 14 | Bộ |
| 2 | Bàn vi tính; - KT: 1200x500x750mm;- Khung bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng;- Chất liệu bằng gỗ | Theo TC phê duyệt | 20 | Cái |
| 3 | Ghế học sinh GHS03 | Theo TC phê duyệt | 120 | Cái |
| 4 | Máy tính để bàn - PC Dell Vostro 3470 SFF 70157884 -CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ); - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz; - Đồ họa: Intel UHD Graphics 630; - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM; - Chuột;bàn phím - USB; - Màn hình LCD 20 Ich | Theo TC phê duyệt | 24 | Bộ |
| 5 | Đường dây nối, zắc cắm điện, hệ thống mạng | Theo TC phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Tivi LCD 55 ich internet ( kèm phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 17 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc GV;- KT:1800x900x750mm;Bao gồm 1 bàn + 2 hộc treo gỗ CN nhập khẩu sơn phủ công nghệ Đài Loan | Theo TC phê duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Tủ đựng tài liệu 3 ngăn;- KT:1200x420x1960mm; Bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MFC chống xước, chống cháy | Theo TC phê duyệt | 14 | Cái |
| 9 | Đàn Organ điện tử Casio CT-X800 (Chíp âm thanh AiX, màn hình LCD, hệ thống âm thanh Bass Reflex, cổng kết nối USB, bao gồ cả chân) | Theo TC phê duyệt | 20 | Bộ |
| 10 | Gương gióng, khung nhôm ( Kích thước 6900x2500) | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Bàn họp phòng hội trường dài 6m bằng gỗ sồi ( Bao gồm cả kính mặt bàn dày 1cm) | Theo TC phê duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế phòng hội trường bằng gỗ sồi | Theo TC phê duyệt | 25 | cái |
| 13 | Bục đặt tượng Bác Hồ ( gỗ sồi) | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Tượng Bác Hồ( thạch cao) | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Giường sắt phòng y tế | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Tủ sắt 02 cánh phòng y tế | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Giá vẽ phòng mỹ thuật; - KT:(500x500x1300)mm, giá vẽ 1 mặt dành cho 1 cháu, khung bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt giá vẽ bằng gỗ MDF sơn màu | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 18 | Cước vận chuyển | Theo TC phê duyệt | 2 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.047983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.609596E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.755.725.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.511.450.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi