Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị + dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031520-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211031363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách xã (Cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 11:29:00 đến ngày 2021-10-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,365,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.047983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.609596E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.755.725.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.511.450.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị + dự phòng
Trường tiểu học xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, (Hạng mục: Nhà trực, cổng,tường rào, san nền, sân lát gạch, bồn cây)
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn ngân sách xã (Cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán Địa chỉ là: Xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình Minh Châu + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán Địa chỉ là: Xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, Hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính 3 năm theo yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán Địa chỉ là: Xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán. Địa chỉ: Xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán. Địa chỉ là: Xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà trực
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,8641m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,36181m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,2003100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt2,3426m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,1028m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,0932100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo TC phê duyệt0,0114tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,1392tấn
9Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt9,784m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,198100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0478tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2269tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,0473m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0741100m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TC phê duyệt5,0707m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt2,5354m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0197tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1337tấn
19Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,1584100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,8712m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0639tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2102tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,2015100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,3754m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,3507tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TC phê duyệt0,4319100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt4,7636m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0149tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0147tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,0504100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,3335m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt17,1458m3
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt0,5943m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt97,2748m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt93,144m2
36Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt18,6494m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt20,2m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt43,2m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt27,68m
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt156,484m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt88,692m2
42Lát nền nhà bằng gạch KT 600x600 mm (Gạch bán sứ hoặc tương đương)Theo TC phê duyệt36,1422m2
43Gia công xà gồ thép hộpTheo TC phê duyệt0,0956tấn
44Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo TC phê duyệt0,0956tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4lyTheo TC phê duyệt0,367100m2
46Tôn úp nócTheo TC phê duyệt17,04md
47Ke chống bãoTheo TC phê duyệt183,5cái
48Cửa đi 2 cánh mở quay, bằng nhôm hệ, phụ kiện Kinlong kính dày 6,38mmTheo TC phê duyệt3,78m2
49Cửa đi 1 cánh mở quay, bằng nhôm hệ, phụ kiện Kinlong kính dày 6,38mmTheo TC phê duyệt2,43m2
50Cửa sổ 2 cánh mở quay, bằng nhôm hệ, phụ kiện Kinlong kính dày 6,38mmTheo TC phê duyệt5,4m2
51Hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cầu thang, sắt hộp 20x40x1,5, ( bao gồm cả sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo TC phê duyệt5,4m2
52Láng seno mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt14,904m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TC phê duyệt14,904m2
B BÓ HÈ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,33141m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt0,3314m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt0,5207m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt2,367m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt0,4918m3
6Lát nền nhà gạch KT 600x600mm (Gạch bán sứ hoặc tương đương)Theo TC phê duyệt6,2951m2
C ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện loại chứa 6 Modul nắp meka trong suốtTheo TC phê duyệt1hộp
2Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt1cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt3bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt1cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt1cái
6Lắp đặt ổ cắm baTheo TC phê duyệt5cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo TC phê duyệt2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo TC phê duyệt1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo TC phê duyệt1cái
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TC phê duyệt40m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo TC phê duyệt45m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TC phê duyệt40m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt60m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt90m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo TC phê duyệt0,8100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo TC phê duyệt0,055100m
17Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32mmTheo TC phê duyệt2cái
18Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt2cái
19Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mmTheo TC phê duyệt10cái
20Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt7cái
21Lắp đặt van 1 chiều D32Theo TC phê duyệt1cái
22Lắp đặt van 1 chiều D25Theo TC phê duyệt1cái
23Lắp đặt zăc co - Đường kính 32mmTheo TC phê duyệt1cái
24Lắp đặt zắc co - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt1cái
25Lắp nút bịt D25Theo TC phê duyệt1cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo TC phê duyệt0,115100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo TC phê duyệt0,035100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo TC phê duyệt0,015100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo TC phê duyệt6cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo TC phê duyệt2cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo TC phê duyệt2cái
32Lắp nút bịt nhựa D48Theo TC phê duyệt1cái
33Lắp nút bịt nhựa D34Theo TC phê duyệt1cái
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TC phê duyệt1bộ
35Lắp đặt ga thu nước sànTheo TC phê duyệt1cái
D Nhà xe giáo viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt4,5361m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TC phê duyệt1,512m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt0,648m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,7m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,216100m2
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo TC phê duyệt0,0831tấn
7Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo TC phê duyệt0,5364tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt15,77361m2
9Lắp cột thép các loạiTheo TC phê duyệt0,5364tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo TC phê duyệt0,5869tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt55,01521m2
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TC phê duyệt0,5869tấn
13Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,8832tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt82,9441m2
15Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,8832tấn
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4lyTheo TC phê duyệt2,558100m2
17Tôn úp mái+ máng tônTheo TC phê duyệt57,6m
18Rèm phía sau nhà xeTheo TC phê duyệt23,04m
E San nền, cổng, tường rào
1Bơm nước phục vụ thi côngTheo TC phê duyệt10ca
2Vét bùn ao bằng máy, sâu TB 50cmTheo TC phê duyệt3,2558100m3
3Đào vét bùn bằng thủ côngTheo TC phê duyệt36,175m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt3,6175100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo TC phê duyệt3,6175100m3/1km
6Đắp đất san nền bằng thủ côngTheo TC phê duyệt158,855m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo TC phê duyệt14,2966100m3
8Mua đất đá thải tại chân công trình ( hệ số đầm nén 1,1)Theo TC phê duyệt1.747,35m3
9San gạt, dọn dẹp mặt bằngTheo TC phê duyệt2ca
10Đắp đất san nền bằng thủ côngTheo TC phê duyệt16,491m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo TC phê duyệt1,4842100m3
12Mua đất đá thải tại chân công trìnhTheo TC phê duyệt181,401m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TC phê duyệt78,1862m3
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo TC phê duyệt78,186m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt78,186m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt78,186m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,46621m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,132100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0489100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt1,0112m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,3152m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,0698100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0551tấn
24Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,1839m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,0334100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0237tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1616tấn
28Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt2,1151m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,1683m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,0153100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,004tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,022tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,7047m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,1281100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,2224m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,1204100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0444tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1214tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0208tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt5,4372m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TC phê duyệt0,5436100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,1739tấn
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt4,2824m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt0,3619m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt0,5406m3
46Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt0,3051100m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt4,9182m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt33,5104m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt4,7712m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt27,796m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt83,24m
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt70,992m2
53Sản xuất cánh cổngTheo TC phê duyệt13,32m2
54Lắp dựng cổng không có khuônTheo TC phê duyệt13,321m2
55Sản xuất bản lề cổngTheo TC phê duyệt4cái
56Khóa cổngTheo TC phê duyệt3cái
57Gia công, lắp bộ chữ mạ vàngTheo TC phê duyệt1bộ
58Dàn giáo phục vụ thi côngTheo TC phê duyệt1bộ
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,8927100m3
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt21,02931m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,4022100m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,4022100m3/1km
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt12,0945m3
64Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt39,1248m3
65Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt57,0148m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,7011100m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt4,3437m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,3949100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0592tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,4269tấn
71Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt15,1797m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt69,1693m3
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt169,8435m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt855,991m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt789,76m
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt1.025,838m2
F Sân, rãnh thoát nước
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo TC phê duyệt6cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo TC phê duyệt6gốc
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo TC phê duyệt200,412m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TC phê duyệt26,35m2
5Tháo dỡ hệ thống điện nhân công bậc 5/7 nhóm 3Theo TC phê duyệt3công
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TC phê duyệt55,3652m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo TC phê duyệt0,7476100m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo TC phê duyệt130,165m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt130,165m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt130,165m3
11Dọn dẹp, vệ sinhTheo TC phê duyệt3công
12Đào bóc phong hóa phần bồn hoa và sân chờ đón học sinhTheo TC phê duyệt45,61m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,456100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,456100m3/1km
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , phần bồn hoa và sân chờ đón học sinhTheo TC phê duyệt0,456100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt82,26m3
17Lớp cát tạo phẳng dày tb 3cm ( phần sân đất hiện trạng)Theo TC phê duyệt33,93m3
18lót nilon chống mất nướcTheo TC phê duyệt1.131m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt113,1m3
20Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%, dày trung bình 10cmTheo TC phê duyệt2,8986100m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt2.898,6m2
22Lát gạch Terazzo KT 400x400mm, XM PCB40Theo TC phê duyệt2.898,6m2
23Tháo dỡ gạch ốp bồn cây hiện trạngTheo TC phê duyệt30,9m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, bồn xây xây mớiTheo TC phê duyệt1,6128m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, xây mới bồn câyTheo TC phê duyệt8,9575m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt74,64m2
27Dán gạch vỉ, XM PCB40Theo TC phê duyệt87m2
28Cắt sàn Cắt bê tông xây rãnh, đoạn qua cổngTheo TC phê duyệt12m
29Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo TC phê duyệt1,44m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt26,56291m3
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt2,3901100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,7704100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,7704100m3/1km
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt26,8279m3
35Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt26,8279m3
36Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt71,1738m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt323,517m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TC phê duyệt9m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,36100m2
40Cốt thép tấm đanTheo TC phê duyệt0,9015tấn
41lắp đặt tấm đanTheo TC phê duyệt81cái
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo TC phê duyệt4,7718m3
43Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo TC phê duyệt15,885m3
44Vét bùn ao bằng máy KL 90%, sâu TB 50cmTheo TC phê duyệt1,4297100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt1,5885100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo TC phê duyệt1,5885100m3/1km
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt12,39841m3
48Đào móng bằng máy 90% KL - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,1159100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt4,7268m3
50Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt62,5655m3
51Đào móng lắp cống tròn thoát nước ao bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt7,041m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt0,48m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,72m3
54Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,0258100m2
55Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo TC phê duyệt81 đoạn ống
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,0664m3
57Ván khuôn gỗ giằngTheo TC phê duyệt0,1033100m2
58Cốt thép giằng ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0172tấn
59Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm,Theo TC phê duyệt0,124tấn
60Trát tường thành ao dày 2cm,Theo TC phê duyệt95,581m2
61Kẻ ô hình lục lăng trang tríTheo TC phê duyệt10công
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt0,4643m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt0,7628m3
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,2322m3
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,0422100m2
66Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt1,1538m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt45,3423m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt40,56m
69Dàn giáo phục vụ thi côngTheo TC phê duyệt1bộ
70Sơn tường ngoài lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Nanodulux hoặc tương đương)Theo TC phê duyệt70,73m2
71Lắp dựng con tiện lục bìnhTheo TC phê duyệt156cái
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,4133100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt0,826100m3
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo TC phê duyệt0,826100m3/1km
G Phần thiết bị
1Bàn ghế giáo viên. - KT: 1200x600x750mm, - Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt bàn bằng gỗ CNTheo TC phê duyệt14Bộ
2Bàn vi tính; - KT: 1200x500x750mm;- Khung bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng;- Chất liệu bằng gỗTheo TC phê duyệt20Cái
3Ghế học sinh GHS03Theo TC phê duyệt120Cái
4Máy tính để bàn - PC Dell Vostro 3470 SFF 70157884 -CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ); - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz; - Đồ họa: Intel UHD Graphics 630; - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM; - Chuột;bàn phím - USB; - Màn hình LCD 20 IchTheo TC phê duyệt24Bộ
5Đường dây nối, zắc cắm điện, hệ thống mạngTheo TC phê duyệt1Bộ
6Tivi LCD 55 ich internet ( kèm phụ kiện)Theo TC phê duyệt17Cái
7Bàn làm việc GV;- KT:1800x900x750mm;Bao gồm 1 bàn + 2 hộc treo gỗ CN nhập khẩu sơn phủ công nghệ Đài LoanTheo TC phê duyệt3Bộ
8Tủ đựng tài liệu 3 ngăn;- KT:1200x420x1960mm; Bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MFC chống xước, chống cháyTheo TC phê duyệt14Cái
9Đàn Organ điện tử Casio CT-X800 (Chíp âm thanh AiX, màn hình LCD, hệ thống âm thanh Bass Reflex, cổng kết nối USB, bao gồ cả chân)Theo TC phê duyệt20Bộ
10Gương gióng, khung nhôm ( Kích thước 6900x2500)Theo TC phê duyệt1Cái
11Bàn họp phòng hội trường dài 6m bằng gỗ sồi ( Bao gồm cả kính mặt bàn dày 1cm)Theo TC phê duyệt1Bộ
12Ghế phòng hội trường bằng gỗ sồiTheo TC phê duyệt25cái
13Bục đặt tượng Bác Hồ ( gỗ sồi)Theo TC phê duyệt1cái
14Tượng Bác Hồ( thạch cao)Theo TC phê duyệt1cái
15Giường sắt phòng y tếTheo TC phê duyệt1cái
16Tủ sắt 02 cánh phòng y tếTheo TC phê duyệt1cái
17Giá vẽ phòng mỹ thuật; - KT:(500x500x1300)mm, giá vẽ 1 mặt dành cho 1 cháu, khung bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt giá vẽ bằng gỗ MDF sơn màuTheo TC phê duyệt20cái
18Cước vận chuyểnTheo TC phê duyệt2chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.047983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.609596E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.755.725.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.511.450.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự51
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
4 Máy hàn điện ≥ 5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
7 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->