Gói thầu: Gói thầu XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 11:28:00 đến ngày 2021-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,802,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng Công trình dân dụng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.500 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, Cấp III; - Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 180 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu). (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: ≥01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (Ks. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình dân dụng).- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện ≥15 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép ≥05 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp tầng 2 Trường Mầm non Quảng Thuận khu vực 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Quảng Thuận.
Địa chỉ: Phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Quảng Thuận. Địa chỉ: Phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 02323821299 - Fax: 02323821298 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Quảng Thuận. Địa chỉ: Phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 492,179 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 2.231,655 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 60,49 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn ngoại | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 183,16 | m |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 3 | công |
| 6 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 38,1467 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 12,97 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 2,9858 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 27,72 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 20,952 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ ngoài nhà (70% ĐM) | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 169,147 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ trong nhà (70% ĐM) | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 392,5526 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70% ĐM) | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 398,8082 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa láng sê nô củ | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 83,457 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 0,7377 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 7,5648 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 2,5216 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1,9116 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1,0568 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 2,24 | m2 |
| 21 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 0,1433 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1,6698 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Hòa Phát hoặc tương đương | 8 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Hòa Phát hoặc tương đương | 31 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hòa Phát hoặc tương đương | 40,2 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Hòa Phát hoặc tương đương | 18,86 | kg |
| 27 | Lót cát móng đá | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 0,2277 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1,5412 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 0,3108 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 2,825 | m2 |
| 31 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 7,9602 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 0,8122 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 158,6862 | m2 |
| 34 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 0,4218 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Hòa Phát hoặc tương đương | 221 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hòa Phát hoặc tương đương | 465 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Hòa Phát hoặc tương đương | 655 | kg |
| 38 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 4,7432 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 47,432 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Hòa Phát hoặc tương đương | 389,89 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Hòa Phát hoặc tương đương | 149,43 | kg |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 20,1657 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 2,2971 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 310,0463 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Hòa Phát hoặc tương đương | 377,66 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Hòa Phát hoặc tương đương | 26,02 | kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hòa Phát hoặc tương đương | 1.437,45 | kg |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Hòa Phát hoặc tương đương | 520,89 | kg |
| 49 | Gia công vì kèo thép bản | Hòa Phát hoặc tương đương | 12,06 | kg |
| 50 | Gia công vì kèo thép hộp | Hòa Phát hoặc tương đương | 347,57 | kg |
| 51 | Lắp vì kèo thép | Hòa Phát hoặc tương đương | 359,63 | kg |
| 52 | Vít nỡ fi 12, L=80 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 53 | Bê tông cầu thang, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 5,5963 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 53,0457 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Hòa Phát hoặc tương đương | 241,83 | kg |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Hòa Phát hoặc tương đương | 149,66 | kg |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Hòa Phát hoặc tương đương | 445,04 | kg |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Hòa Phát hoặc tương đương | 238,07 | kg |
| 59 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 5,278 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 76,8253 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Hòa Phát hoặc tương đương | 242,59 | kg |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Hòa Phát hoặc tương đương | 270,99 | kg |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Hòa Phát hoặc tương đương | 567,08 | kg |
| 64 | Gia công đà trần thép hộp tráng kẽm KT 60x30x1,8mm | Hòa Phát hoặc tương đương | 929,7857 | kg |
| 65 | Gia công đà trần thép hình L40x4 | Hòa Phát hoặc tương đương | 97 | kg |
| 66 | Lắp thép đà trần | Hòa Phát hoặc tương đương | 1.026,7857 | kg |
| 67 | Vít nở fi 12, L=100 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 224 | cái |
| 68 | Bu lông fi 12, L=80 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 224 | cái |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 0,9445 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1,7331 | m3 |
| 71 | Xây tường bịt cửa gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày 22 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 4,6184 | m3 |
| 72 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, câu ngang gạch đặc không nung | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 23,4946 | m3 |
| 73 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 8,632 | m3 |
| 74 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 23,6144 | m3 |
| 75 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 19,7877 | m3 |
| 76 | Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 8,5258 | m3 |
| 77 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 76,464 | m2 |
| 78 | Ốp viền tường gạch Ceramic KT 100x600 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 4,248 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT 120x500 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 46,3134 | m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 103,1567 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 305,9032 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 565,9601 | m2 |
| 83 | Kẻ roăng tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 11,22 | m2 |
| 84 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 136,3122 | m2 |
| 85 | Trát lanh tô, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 113,1853 | m2 |
| 86 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 53,0457 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 26,834 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 87,0934 | m2 |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 121,1791 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, KT 30x20 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 89,56 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, KT 100x50 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 89,56 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 1.773,7915 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 475,0502 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 592,5435 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300, chống trượt | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 31,9748 | m2 |
| 96 | Lát đá Granit bậc tam cấp, màu tím hoa cà | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 31,1824 | m2 |
| 97 | Lát đá Granit bậc cầu thang, màu tím hoa cà | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 38,8201 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1, 2 cánh mở quay, cửa uPVC kính dày 6,38ly | Hợp Lực hoặc tương đương | 54,755 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 1, 2 cánh, cửa uPVC kính dày 6,38ly | Hợp Lực hoặc tương đương | 55,76 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa | Hợp Lực hoặc tương đương | 110,515 | m2 |
| 101 | Hoa sắt vuông tráng kẽm KT 12x12x1mm | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 53,36 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước | Sơn Expo hoặc tương đương | 53,36 | 1m2 |
| 103 | Vách ngăn kính khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện, kính 5mm (Khoán gọn) | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 20,538 | m2 |
| 104 | Vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 105 | Làm trần bằng tôn la phông 13 sóng | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 305 | m2 |
| 106 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Hòa Phát hoặc tương đương | 1.646,1969 | kg |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Hòa Phát hoặc tương đương | 1.646,1969 | kg |
| 108 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,42mm | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 402,171 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái , ĐK 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 93,54 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn, thông dầm, ĐK 50mm, | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10,5 | m |
| 111 | Rọ chắn rác fi 120 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 112 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 1.376,25 | cái |
| 113 | Gia công thang lên mái sắt fi 20 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 24,4134 | kg |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước sàn hành lang ĐK 21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2,4 | m |
| 115 | Lan can hành lang tay vịn ống thép tráng kẽm fi 60 dày 1,2mm, thanh đứng fi 42 dày 1,2mm cao 250(Khoán gọn) | Hòa Phát hoặc tương đương | 86,08 | m |
| 116 | Lan can đường dốc tay vịn ống thép tráng kẽm fi 60 dày 1,2mm, thanh đứng fi 40 dày 1,2mm , fi 21 dày 1,2mm cao 900(Khoán gọn) | Hòa Phát hoặc tương đương | 17,28 | m2 |
| 117 | Lắp dựng lan can | Hòa Phát hoặc tương đương | 17,28 | m2 |
| 118 | Tay vịn lan can ống thép tráng kẽm tay vịn fi 60 dày 1,2mm , thanh ngang fi 40 dày 1,2mm cao 200(Khoán gọn) | Hòa Phát hoặc tương đương | 9,5 | m |
| 119 | Tay vịn phụ ống thép tráng kẽm tay vịn fi 42 dày 1,2mm , thanh ngang fi 40 dày 1,2mm cao 100(Khoán gọn) | Hòa Phát hoặc tương đương | 19 | m |
| 120 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 31,9272 | m3 |
| 121 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 26,2097 | m3 |
| 122 | Lát nền đường dốc gạch Granito KT 400x400 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 14,67 | m2 |
| 123 | Láng hè, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 21 | m2 |
| 124 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 48,5687 | m3 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 653,484 | m2 |
| 126 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 129,24 | m2 |
| 127 | Khoan lỗ bơm hóa chất cấy ghép | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 106 | lỗ |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện có | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn LED Panel KT 220x220-18W-220V | Rạng Đông hoặc tương đương | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11W-220V (Cầu thang) | Rạng Đông hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đèn LED bán nguyệt 1,2m | Rạng Đông hoặc tương đương | 39 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn lắp nổi | Sino hoặc tương đương | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 đôi lắp nổi | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt lắp nổi | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp nổi | Sino hoặc tương đương | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi chìm tường | Sino hoặc tương đương | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 50A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 32A | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Sino hoặc tương đương | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32A | Sino hoặc tương đương | 12 | cái |
| 19 | Lắp tủ điện tôn dày 2mm KT450x300x170mm sơn tỉnh điện, lắp nổi (trọn bộ) | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 20 | Lắp tủ điện tôn dày 2mm KT450x300x170mm sơn tỉnh điện, lắp âm tường (trọn bộ) | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp nhựa gắn 6 MCB lắp nổi | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp nhựa gắn 6 MCB âm tường | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp CXV 4x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 78 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 447 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 488 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 1.025 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa SP cứng D16 luồn dây đi chìm | Sino hoặc tương đương | 453 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa SP cứng D20 luồn dây đi chìm | Sino hoặc tương đương | 49 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa SP cứng D16 luồn dây đi nổi | Sino hoặc tương đương | 454 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa SP cứng D20 luồn dây đi nổi | Sino hoặc tương đương | 49 | m |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, thép CT3 fi 16, L=800 mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Dây thu sét thép CT3 fi10 mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 41 | m |
| 3 | Dây tiếp đất thép CT3 fi12 mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 26 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gen tự chống cháy luồn dây fi 20 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 10 | m |
| 5 | Cọc tiếp đất thép góc L70x70x7, L=2m mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 6 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C3 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 6,4 | m3 |
| 7 | Lấp đất rảnh K=0,85 | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 6,4 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện loại thường | Hochiki hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Hochiki hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn, đèn báo cháy khẩn cấp | Hochiki hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Hochiki hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Hochiki hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu DVV 2x0,75mm2 loại chống nhiễu | Cadivi hoặc tương đương | 98 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Sino hoặc tương đương | 46 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 | Sino hoặc tương đương | 52 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố 2x6W-220V tích điện 2 giờ | Sino hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối (2 mặt) 1x3W-220V tích điện 2 giờ | Sino hoặc tương đương | 7 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 25 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 35 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | m |
| 4 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 5 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 6 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | cái |
| 7 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34x27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 9 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 34x27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 10 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 11 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 12 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đk 27 | Minh Hòa hoặc tương đương | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 34mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 3,2mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 36 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | m |
| 19 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 20 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 21 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 22 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 23 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 24 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 90x76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 25 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 26 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk76x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt Lavabo treo tường trẻ em + Vòi rửa | Viglacera hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Viglacera hoặc tương đương | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em+ vòi xịt | Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Inax hoặc tương đương | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Inax hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Tân Á hoặc tương đương | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt van phao cơ | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp LV-ABC 4x50mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 88 | m |
| 2 | Cụm đấu rẽ cáp ABC | Cadivi hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựạ SP D50 gá tường | Sino hoặc tương đương | 17 | m |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình khí CO2 | MT5 hoặc tương đương | 8 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 | ABC hoặc tương đương | 8 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng Công trình dân dụng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.500 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, Cấp III; - Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 180 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu). (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: ≥01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (Ks. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình dân dụng).- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 10 | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 10 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy phát điện ≥15 KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ≥05 KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi