Gói thầu: Gói thầu XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031766-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211031666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 11:28:00 đến ngày 2021-10-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,802,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng Công trình dân dụng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.500 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, Cấp III; - Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 180 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu). (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: ≥01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (Ks. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình dân dụng).- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện ≥15 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép ≥05 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tầng 2 Trường Mầm non Quảng Thuận khu vực 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình , địa chỉ: Số 07 - Nguyễn Văn Linh - Nam Lý - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thuận. Địa chỉ: Phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình, địa chỉ: Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng QB. Địa chỉ: phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình , địa chỉ: Số 07 - Nguyễn Văn Linh - Nam Lý - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thuận. Địa chỉ: Phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thuận. Địa chỉ: Phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Quảng Thuận. Địa chỉ: Phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 02323821299 - Fax: 02323821298
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Quảng Thuận. Địa chỉ: Phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt492,179m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt2.231,655kg
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt60,49m2
4Tháo dỡ khuôn ngoạiTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt183,16m
5Tháo dỡ thiết bị vệ sinhTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt3công
6Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt38,1467m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt12,97m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt2,9858m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt27,72m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường WCTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt20,952m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ ngoài nhà (70% ĐM)Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt169,147m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ trong nhà (70% ĐM)Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt392,5526m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70% ĐM)Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt398,8082m2
14Phá lớp vữa láng sê nô củTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt83,457m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt0,7377m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt7,5648m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt2,5216m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt1,9116m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt1,0568m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt2,24m2
21Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt0,1433m3
22Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt1,6698m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Hòa Phát hoặc tương đương8kg
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmHòa Phát hoặc tương đương31kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHòa Phát hoặc tương đương40,2kg
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHòa Phát hoặc tương đương18,86kg
27Lót cát móng đáTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt0,2277m3
28Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt1,5412m3
29Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt0,3108m3
30Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt2,825m2
31Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt7,9602m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt0,8122m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt158,6862m2
34Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt0,4218m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Hòa Phát hoặc tương đương221kg
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHòa Phát hoặc tương đương465kg
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHòa Phát hoặc tương đương655kg
38Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt4,7432m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt47,432m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Hòa Phát hoặc tương đương389,89kg
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mHòa Phát hoặc tương đương149,43kg
42Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt20,1657m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt2,2971m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt310,0463m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Hòa Phát hoặc tương đương377,66kg
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mHòa Phát hoặc tương đương26,02kg
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHòa Phát hoặc tương đương1.437,45kg
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHòa Phát hoặc tương đương520,89kg
49Gia công vì kèo thép bảnHòa Phát hoặc tương đương12,06kg
50Gia công vì kèo thép hộpHòa Phát hoặc tương đương347,57kg
51Lắp vì kèo thépHòa Phát hoặc tương đương359,63kg
52Vít nỡ fi 12, L=80Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt32cái
53Bê tông cầu thang, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt5,5963m3
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt53,0457m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Hòa Phát hoặc tương đương241,83kg
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mHòa Phát hoặc tương đương149,66kg
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Hòa Phát hoặc tương đương445,04kg
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHòa Phát hoặc tương đương238,07kg
59Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt5,278m3
60Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt76,8253m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Hòa Phát hoặc tương đương242,59kg
62Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mmHòa Phát hoặc tương đương270,99kg
63Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Hòa Phát hoặc tương đương567,08kg
64Gia công đà trần thép hộp tráng kẽm KT 60x30x1,8mmHòa Phát hoặc tương đương929,7857kg
65Gia công đà trần thép hình L40x4Hòa Phát hoặc tương đương97kg
66Lắp thép đà trầnHòa Phát hoặc tương đương1.026,7857kg
67Vít nở fi 12, L=100Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt224cái
68Bu lông fi 12, L=80Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt224cái
69Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt0,9445m3
70Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt1,7331m3
71Xây tường bịt cửa gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày 22 chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt4,6184m3
72Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, câu ngang gạch đặc không nungTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt23,4946m3
73Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt8,632m3
74Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt23,6144m3
75Xây tường trong bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt19,7877m3
76Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt8,5258m3
77Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt76,464m2
78Ốp viền tường gạch Ceramic KT 100x600Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt4,248m2
79Ốp chân tường gạch Ceramic KT 120x500Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt46,3134m2
80Phá lớp vữa trát tườngTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt103,1567m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt305,9032m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt565,9601m2
83Kẻ roăng tường gạch loại lõmTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt11,22m2
84Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt136,3122m2
85Trát lanh tô, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt113,1853m2
86Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt53,0457m2
87Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt26,834m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt87,0934m2
89Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt121,1791m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, KT 30x20Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt89,56m
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, KT 100x50Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt89,56m
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương1.773,7915m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương475,0502m2
94Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt592,5435m2
95Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300, chống trượtTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt31,9748m2
96Lát đá Granit bậc tam cấp, màu tím hoa càTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt31,1824m2
97Lát đá Granit bậc cầu thang, màu tím hoa càTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt38,8201m2
98Cửa đi 1, 2 cánh mở quay, cửa uPVC kính dày 6,38lyHợp Lực hoặc tương đương54,755m2
99Cửa sổ 1, 2 cánh, cửa uPVC kính dày 6,38lyHợp Lực hoặc tương đương55,76m2
100Lắp dựng cửaHợp Lực hoặc tương đương110,515m2
101Hoa sắt vuông tráng kẽm KT 12x12x1mmTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt53,36m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nướcSơn Expo hoặc tương đương53,361m2
103Vách ngăn kính khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện, kính 5mm (Khoán gọn)Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt20,538m2
104Vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt3,36m2
105Làm trần bằng tôn la phông 13 sóngTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt305m2
106Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmHòa Phát hoặc tương đương1.646,1969kg
107Lắp dựng xà gồ thépHòa Phát hoặc tương đương1.646,1969kg
108Lợp mái tôn sóng màu dày 0,42mmTôn Phương Nam hoặc tương đương402,171m2
109Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái , ĐK 90mmĐệ Nhất hoặc tương đương93,54m
110Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn, thông dầm, ĐK 50mm,Đệ Nhất hoặc tương đương10,5m
111Rọ chắn rác fi 120Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt13cái
112Ke chống bãoTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt1.376,25cái
113Gia công thang lên mái sắt fi 20Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt24,4134kg
114Lắp đặt ống nhựa thoát nước sàn hành lang ĐK 21mmĐệ Nhất hoặc tương đương2,4m
115Lan can hành lang tay vịn ống thép tráng kẽm fi 60 dày 1,2mm, thanh đứng fi 42 dày 1,2mm cao 250(Khoán gọn)Hòa Phát hoặc tương đương86,08m
116Lan can đường dốc tay vịn ống thép tráng kẽm fi 60 dày 1,2mm, thanh đứng fi 40 dày 1,2mm , fi 21 dày 1,2mm cao 900(Khoán gọn)Hòa Phát hoặc tương đương17,28m2
117Lắp dựng lan canHòa Phát hoặc tương đương17,28m2
118Tay vịn lan can ống thép tráng kẽm tay vịn fi 60 dày 1,2mm , thanh ngang fi 40 dày 1,2mm cao 200(Khoán gọn)Hòa Phát hoặc tương đương9,5m
119Tay vịn phụ ống thép tráng kẽm tay vịn fi 42 dày 1,2mm , thanh ngang fi 40 dày 1,2mm cao 100(Khoán gọn)Hòa Phát hoặc tương đương19m
120Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt31,9272m3
121Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt26,2097m3
122Lát nền đường dốc gạch Granito KT 400x400Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt14,67m2
123Láng hè, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt21m2
124Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt48,5687m3
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt653,484m2
126Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt129,24m2
127Khoan lỗ bơm hóa chất cấy ghépTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt106lỗ
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện cóTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt2công
2Lắp đặt đèn LED Panel KT 220x220-18W-220VRạng Đông hoặc tương đương34bộ
3Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11W-220V (Cầu thang)Rạng Đông hoặc tương đương1bộ
4Lắp đèn LED bán nguyệt 1,2mRạng Đông hoặc tương đương39bộ
5Lắp đặt công tắc đơn lắp nổiSino hoặc tương đương17cái
6Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tườngSino hoặc tương đương15cái
7Lắp đặt công tắc 2 đôi lắp nổiSino hoặc tương đương3cái
8Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tườngSino hoặc tương đương3cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt lắp nổiSino hoặc tương đương1cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt kiểu chìm tườngSino hoặc tương đương1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi lắp nổiSino hoặc tương đương9cái
12Lắp đặt ô cắm đôi chìm tườngSino hoặc tương đương9cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 50ASino hoặc tương đương1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 32ASino hoặc tương đương2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 25ASino hoặc tương đương6cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 16ASino hoặc tương đương8cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 10ASino hoặc tương đương6cái
18Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32ASino hoặc tương đương12cái
19Lắp tủ điện tôn dày 2mm KT450x300x170mm sơn tỉnh điện, lắp nổi (trọn bộ)Sino hoặc tương đương1cái
20Lắp tủ điện tôn dày 2mm KT450x300x170mm sơn tỉnh điện, lắp âm tường (trọn bộ)Sino hoặc tương đương1cái
21Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp nhựa gắn 6 MCB lắp nổiSino hoặc tương đương3cái
22Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp nhựa gắn 6 MCB âm tườngSino hoặc tương đương3cái
23Lắp đặt cáp CXV 4x10mm2Cadivi hoặc tương đương20m
24Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Cadivi hoặc tương đương78m
25Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Cadivi hoặc tương đương447m
26Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Cadivi hoặc tương đương488m
27Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Cadivi hoặc tương đương1.025m
28Lắp đặt ống nhựa SP cứng D16 luồn dây đi chìmSino hoặc tương đương453m
29Lắp đặt ống nhựa SP cứng D20 luồn dây đi chìmSino hoặc tương đương49m
30Lắp đặt ống nhựa SP cứng D16 luồn dây đi nổiSino hoặc tương đương454m
31Lắp đặt ống nhựa SP cứng D20 luồn dây đi nổiSino hoặc tương đương49m
C HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, thép CT3 fi 16, L=800 mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt5cái
2Dây thu sét thép CT3 fi10 mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt41m
3Dây tiếp đất thép CT3 fi12 mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt26m
4Lắp đặt ống gen tự chống cháy luồn dây fi 20Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt10m
5Cọc tiếp đất thép góc L70x70x7, L=2m mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt6cọc
6Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C3Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt6,4m3
7Lấp đất rảnh K=0,85Theo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt6,4m3
D HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện loại thườngHochiki hoặc tương đương12bộ
2Lắp đặt đầu báo nhiệtHochiki hoặc tương đương4bộ
3Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn, đèn báo cháy khẩn cấpHochiki hoặc tương đương4bộ
4Lắp đặt điện trở cuối kênhHochiki hoặc tương đương2bộ
5Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhHochiki hoặc tương đương1bộ
6Lắp đặt dây tín hiệu DVV 2x0,75mm2 loại chống nhiễuCadivi hoặc tương đương98m
7LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Sino hoặc tương đương46m
8LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20Sino hoặc tương đương52m
9Lắp đặt đèn sự cố 2x6W-220V tích điện 2 giờSino hoặc tương đương12bộ
10Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối (2 mặt) 1x3W-220V tích điện 2 giờSino hoặc tương đương7bộ
E HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mmĐệ Nhất hoặc tương đương25m
2LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mmĐệ Nhất hoặc tương đương35m
3LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mmĐệ Nhất hoặc tương đương8m
4LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
5LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27Đệ Nhất hoặc tương đương12cái
6LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21Đệ Nhất hoặc tương đương20cái
7LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34x27Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
8LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
9LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 34x27Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
10LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
11LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21Đệ Nhất hoặc tương đương16cái
12LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21Đệ Nhất hoặc tương đương8cái
13Lắp đặt van khóa, ĐK 34mmMinh Hòa hoặc tương đương2cái
14Lắp đặt van khóa, đk 27Minh Hòa hoặc tương đương3cái
15Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 34mmMinh Hòa hoặc tương đương1cái
16LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 3,2mmĐệ Nhất hoặc tương đương10m
17LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mmĐệ Nhất hoặc tương đương36m
18LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mmĐệ Nhất hoặc tương đương6m
19LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
20LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
21LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
22LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
23LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
24LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 90x76Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
25LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x49Đệ Nhất hoặc tương đương1cái
26LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49Đệ Nhất hoặc tương đương6cái
27Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk110Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
28Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk76Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
29Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk76x49Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
30Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
31Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
32Lắp đặt phểu thu INOX fi 120Đệ Nhất hoặc tương đương12cái
33Lắp đặt Lavabo treo tường trẻ em + Vòi rửaViglacera hoặc tương đương8bộ
34Lắp đặt gương soiViglacera hoặc tương đương8cái
35Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em+ vòi xịtViglacera hoặc tương đương12bộ
36Lắp đặt hộp đựng giấy inoxInax hoặc tương đương12cái
37Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senInax hoặc tương đương4bộ
38Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Tân Á hoặc tương đương1bể
39Lắp đặt van phao cơMinh Hòa hoặc tương đương1cái
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cáp LV-ABC 4x50mm2Cadivi hoặc tương đương88m
2Cụm đấu rẽ cáp ABCCadivi hoặc tương đương2bộ
3Lắp đặt ống nhựạ SP D50 gá tườngSino hoặc tương đương17m
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bình khí CO2MT5 hoặc tương đương8bình
2Bình bột MFZ8ABC hoặc tương đương8bình
3Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo hồ sơ TK BVTC đã được phê duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng Công trình dân dụng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.500 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, Cấp III; - Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 180 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu). (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: ≥01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (Ks. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình dân dụng).- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
3 Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
4 Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
5 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 10 Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 10 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
2 Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
4 Máy trộn vữa 80 lít trở lên Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
5 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
6 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
7 Máy hàn điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
8 Máy phát điện ≥15 KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
9 Máy bơm nước Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
10 Máy cắt uốn thép ≥05 KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
11 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
12 Máy nén khí ≥ 360m3/h Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->