Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 11:38:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,713,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.570437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14087E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng thi có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 3,6 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (cải tạo sửa chữa) cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,2 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng phòng thí nghiệm; cải tạo mái tầng 3 và nhà vệ sinh Trụ sở làm việc Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường (đường số 20, tổ 12 phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường - Địa chỉ: đường số 20, tổ 12 phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây mới tầng 3 nhà làm việc. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0852 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,0398 | m³ |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,125 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4113 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0563 | 100m³ |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 431,3632 | m² |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,8115 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4719 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0607 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5106 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8314 | m³ |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7349 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1613 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2748 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9357 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2615 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5551 | tấn |
| 18 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,3601 | m³ |
| 19 | Láng mái tạo dốc, chống thấm mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 142,0384 | m² |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái. | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,896 | m² |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,6896 | m³ |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,321 | m³ |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6472 | m³ |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4593 | 100m² |
| 25 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4455 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,197 | m³ |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6331 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6331 | tấn |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1175 | 100m² |
| 30 | Tôn úp nóc khổ rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,46 | m |
| 31 | Ke chống bão 0,3m 1 cái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 515 | m |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,26 | 1m² |
| 33 | Tôn úp cửa lên mái có khoá | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | m2 |
| 34 | Thang sắt lên mái, gim chặt vào tường | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,5512 | kg |
| 35 | Khoá cửa mái tôn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Sản xuất cửa nhôm zingfa, cửa đi mở 2 cánh, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (phụ kiện kim long hoặc tương đương - đồng bộ,…..) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,96 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa nhôm zingfa, cửa sổ cánh đẩy ngang, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (đơn giá đã bao gồm bản lề 3d, phụ kiện chốt cửa, lưỡi ga,…) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,64 | m2 |
| 38 | Cửa lùa nhôm zingfa bao gốm cả phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,94 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,54 | m² |
| 40 | Inox 304 sản xuất hoa sắt cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,68 | kg |
| 41 | Phụ kiện que hàn, chân ty, đinh ốc phục vụ sản xuất hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,68 | kg |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,64 | m² |
| 43 | Vách ngăn cố định hệ zingfa FV-Xingfa55 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 75,05 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 75,05 | m² |
| 45 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 107,7904 | m² |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5664 | m² |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,052 | m² |
| 48 | Ốp đá granít tự nhiên vào bàn thí nghiệm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,211 | m² |
| 49 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,6619 | 10m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120,9935 | m² |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 124,351 | m² |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 86,824 | m² |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 126,2 | m² |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 119,9 | m² |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80,2 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 181,14 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 59,94 | m |
| 58 | Xây lan can hành lang bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0831 | m³ |
| 59 | Ván khuôn giằng lan can | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0467 | 100m² |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0232 | tấn |
| 61 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3323 | m³ |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,6496 | m² |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,68 | m |
| 64 | Hoa văn gạch đất nung kích thước 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 669,187 | m² |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 301,476 | m² |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23 | cái |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện >200A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,1 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 180 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 130 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 310 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,4 | m |
| 83 | Đế âm. Mặt che, hộp nối các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46 | cái |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cọc |
| 85 | Kéo rải dây chống sét, đường kính 8mm theo tường, cột và mái nhà | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,5 | m |
| 86 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | m |
| 87 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Đai giữ dây chống sét | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | cái |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8 | m³ |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8 | m³ |
| 92 | Thí nghiệm chống sét mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | ca |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,72 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Rọ chắn rác, phiễu thu nước | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 96 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| B | Hạng mục: Sơn ngoài nhà nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,3315 | 100m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.501,568 | m² |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.501,568 | m² |
| C | Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9184 | m³ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 81,4026 | m² |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1269 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,7934 | m² |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2056 | m³ |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,344 | m² |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0156 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0934 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1133 | m³ |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 101,474 | m² |
| 14 | Vách ngăn bằng composit dày 2 cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,875 | m² |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt tấm composhit bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Cửa đi nhôm xingfa mở 2 cánh quay kính an toàn 6,38 ly (phụ kiện kim long hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,48 | m² |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,48 | m² |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Tháo ra, lau chùi và lắp lại kệ kính, hộp đựng, gương soi, giá treo | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | công |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,03 | 100m |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,0066 | m² |
| 31 | Đắp cát khô nền vệ sinh tầng 2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1269 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0635 | m³ |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,6346 | m² |
| 34 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,1626 | m² |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Cải tạo vệ sinh tầng 3: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,6346 | m² |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1269 | m³ |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,4949 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 63,546 | m² |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6748 | 100m³ |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn tầng 3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,0066 | m² |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1269 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0635 | m³ |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,6346 | m² |
| 10 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,635 | m² |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 105,91 | m² |
| 12 | sản xuất, lắp dựng vách ngăn composit dày 2 cm cho nhà vệ sinh tầng 3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,17 | m2 |
| 13 | Phụ lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng inox…… | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Ga thu inox 100x100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| E | Hạng mục: Phần cải tạo mái | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 54,7456 | m² |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 54,746 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (tạo dốc chống thấm) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 253,6224 | m² |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,5557 | m³ |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0593 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0593 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72,3856 | 1m² |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0429 | 100m² |
| 9 | Tôn úp nóc khổ rộng b=0.6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40,58 | m |
| 10 | Ke chống bão | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 860 | cái |
| 11 | Tháo và lắp lại hệ thống chống sét đã có chạy quanh mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.570437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14087E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng thi có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 3,6 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (cải tạo sửa chữa) cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,2 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đàm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy uốn, cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi