Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031820-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211031718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 11:38:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,713,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.570437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14087E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng thi có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 3,6 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (cải tạo sửa chữa) cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,2 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Nâng cấp mở rộng phòng thí nghiệm; cải tạo mái tầng 3 và nhà vệ sinh Trụ sở làm việc Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường (đường số 20, tổ 12 phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng DELTA (Lô 16-D5 khu dân cư quy hoạch, đường Chu Văn An, xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Mạnh Huy (Số nhà 13, ngách 453, phố Phạm Thế Hiển, tổ 13, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, Thái Bình) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường (đường số 20, tổ 12 phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường (đường số 20, tổ 12 phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường - Địa chỉ: đường số 20, tổ 12 phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây mới tầng 3 nhà làm việc.
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,0852
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt38,0398
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41,125m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4113100m³
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,0563100m³
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt431,3632
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,8115100m²
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4719100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0607tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5106tấn
11Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,8314
12Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7349100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1613tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2748tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9357tấn
16Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,2615100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,5551tấn
18Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20,3601
19Láng mái tạo dốc, chống thấm mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt142,0384
20Quét dung dịch chống thấm mái.Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22,896
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt23,6896
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,321
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,6472
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4593100m²
25Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,4455tấn
26Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,197
27Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6331tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6331tấn
29Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1175100m²
30Tôn úp nóc khổ rộngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt31,46m
31Ke chống bão 0,3m 1 cáiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt515m
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt43,261m²
33Tôn úp cửa lên mái có khoáTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1m2
34Thang sắt lên mái, gim chặt vào tườngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt32,5512kg
35Khoá cửa mái tônTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
36Sản xuất cửa nhôm zingfa, cửa đi mở 2 cánh, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (phụ kiện kim long hoặc tương đương - đồng bộ,…..)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12,96m2
37Sản xuất cửa nhôm zingfa, cửa sổ cánh đẩy ngang, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (đơn giá đã bao gồm bản lề 3d, phụ kiện chốt cửa, lưỡi ga,…)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,64m2
38Cửa lùa nhôm zingfa bao gốm cả phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,94m2
39Lắp dựng cửa không có khuônTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27,54
40Inox 304 sản xuất hoa sắt cửa sổTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60,68kg
41Phụ kiện que hàn, chân ty, đinh ốc phục vụ sản xuất hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60,68kg
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,64
43Vách ngăn cố định hệ zingfa FV-Xingfa55Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt75,05m2
44Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt75,05
45Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt107,7904
46Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5664
47Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt65,052
48Ốp đá granít tự nhiên vào bàn thí nghiệmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,211
49Vận chuyển gạch ốp, lát các loạiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17,661910m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt120,9935
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt124,351
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt86,824
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt126,2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt119,9
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt80,2m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt181,14m
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt59,94m
58Xây lan can hành lang bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0831
59Ván khuôn giằng lan canTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0467100m²
60Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0232tấn
61Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3323
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt26,6496
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24,68m
64Hoa văn gạch đất nung kích thước 400x400Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9cái
65Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9cái
66Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt669,187
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt301,476
68Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9bộ
71Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt23cái
72Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
73Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
74Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện >200ATheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
75Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
76Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤200ATheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
77Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24,1m
78Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt180m
79Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt130m
80Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt310m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt39,4m
83Đế âm. Mặt che, hộp nối các loạiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt46cái
84Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cọc
85Kéo rải dây chống sét, đường kính 8mm theo tường, cột và mái nhàTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30,5m
86Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7m
87Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
88Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
89Đai giữ dây chống sétTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50cái
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,8
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,8
92Thí nghiệm chống sét máiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1ca
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,72100m
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
95Rọ chắn rác, phiễu thu nướcTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
96Đai giữ ốngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50cái
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3bộ
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,25100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,45100m
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
B Hạng mục: Sơn ngoài nhà nhà làm việc
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,3315100m²
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.501,568
3Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.501,568
C Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh tầng 2
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,9184
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt81,4026
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,1269
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5bộ
7Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,7934
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,2056
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20,344
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0156100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0934tấn
12Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1133
13Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt101,474
14Vách ngăn bằng composit dày 2 cmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,875
15Phụ kiện lắp đặt tấm composhit bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
16Cửa đi nhôm xingfa mở 2 cánh quay kính an toàn 6,38 ly (phụ kiện kim long hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,48
17Lắp dựng cửa không có khuônTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,48
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
19Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
21Tháo ra, lau chùi và lắp lại kệ kính, hộp đựng, gương soi, giá treoTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2công
22Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3bộ
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,12100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 65mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,15100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,09100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,03100m
30Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27,0066
31Đắp cát khô nền vệ sinh tầng 2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,1269
32Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,0635
33Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20,6346
34Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21,1626
35Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
36Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
37Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
39Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20m
40Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
D Hạng mục: Cải tạo vệ sinh tầng 3:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20,6346
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,1269
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,4949m3
4Phá dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt63,546
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6748100m³
6Quét dung dịch chống thấm nền sàn tầng 3Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27,0066
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,1269
8Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,0635
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20,6346
10Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20,635
11Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt105,91
12sản xuất, lắp dựng vách ngăn composit dày 2 cm cho nhà vệ sinh tầng 3Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22,17m2
13Phụ lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng inox……Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,04100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,24100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,28100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
21Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3bộ
22Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5bộ
23Lắp đặt hộp đựngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
24Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
25Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
26Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5cái
28Ga thu inox 100x100Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
E Hạng mục: Phần cải tạo mái
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt54,7456
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt54,746m3
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (tạo dốc chống thấm)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt253,6224
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,5557
5Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0593tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0593tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt72,38561m²
8Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,0429100m²
9Tôn úp nóc khổ rộng b=0.6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt40,58m
10Ke chống bãoTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt860cái
11Tháo và lắp lại hệ thống chống sét đã có chạy quanh máiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.570437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14087E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng thi có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 3,6 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (cải tạo sửa chữa) cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,2 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt1
3 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
6 Máy mài Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
10 Máy đàm bàn Còn sử dụng tốt1
11 Máy uốn, cắt thép Còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->