Gói thầu: Xây lắp 3: Xây lắp phần đường và hệ thống thoát nước (đoạn từ Km14+080 đến Km17+880)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp 3: Xây lắp phần đường và hệ thống thoát nước (đoạn từ Km14+080 đến Km17+880) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200157702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 11:32:00 đến ngày 2021-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,979,263,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,140,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13968894749E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2793778949E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.185.484.216 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông đường bộ cấp III (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 53.185.484.216 VND trở lên.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Hóa đơn giá trị gia tăng;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:theo E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.185.484.216 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc hoặc cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;4/ Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước) có giá trị xây lắp ≥ 53.185.484.216 VND hoặc 02 công trình công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước), mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 53.185.484.216 VND.Tài liệu chứng minh:theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường: 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;2/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hệ thống thoát nước.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ;2/ Nhân sự đã làm phụ trách nghiệm thu hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;2/ Nhân sự đã làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.2/ Nhân sự đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.2/ Nhân sự đã làm phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động.2/ Nhân sự đã làm phụ trách quản lý lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề; Số lượng: 30 người |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Có ít nhất 30 người có chứng chỉ nghề sau:1/ Vận hành máy: 10 công nhân;2/ Xây dựng cầu đường: 10 công nhân;3/ Cấp thoát nước: 07 công nhân;4/ Thợ điện: 03 công nhân.Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, tay nghề,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng chở cho phép tham gia giao thông > = 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Xe bồn tưới nước > = 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào > = 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe lu rung > = 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu bánh thép 8 ÷ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe lu bánh lốp có tải trọng 10,5 ÷ 17,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục có sức nâng > = 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép thuỷ lực > = 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp 3: Xây lắp phần đường và hệ thống thoát nước (đoạn từ Km14+080 đến Km17+880) Sửa chữa, nâng cấp đường Tỉnh lộ 7 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1/ File chứa ảnh chụp bản chính hoặc bản chụp chứng thực của: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp đến hết năm 2020. - Xác nhận của Cơ quan BHXH tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT đến hết năm 2020. - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện cấp công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu của nhà thầu từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi.
Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM. Địa chỉ : 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP HCM. Điện thoại : 028.38224009 Fax: 028.38295008. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN TUYẾN; 1.Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II,đào bằng máy | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 76,9 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ cấp 1 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng (đất đào), K≥0.95 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 20,26 | 100m3 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc = 5cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc = 5cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Đá mi dày 30cm, lớp dưới | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 31,07 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 34,61 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 14,83 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật 9kN/m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 215,99 | 100m2 |
| 11 | Lu lèn nền nguyên thổ, K≥0.95 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 49,66 | 100m2 |
| B | *Vận chuyển đất cấp 1 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, cự ly 2.8km tiếp theo, đất cấp I | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | 100m3 |
| C | *Vận chuyển đất cấp 2 (KL đào- KL đắp nền đường*1,13-KL đắp phạm vi mượn đất nhà dân*1,13) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 47,13 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, cự ly 2.8km tiếp theo, đất cấp II | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 47,13 | 100m3 |
| D | 2.Mặt đường+lề gia cố | |||
| 1 | BTNC 12.5 dày 5cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 377,06 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CSS-1H dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 377,06 | 100m2 |
| 3 | BTNC 19 dày 7cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 376,53 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC 19 (dày TB 6cm ) | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 55,89 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa MC70 thấm bám 1.0kg/m2 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 379,89 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 17cm, Dmax = 25mm, lớp trên | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, lớp dưới | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 22,86 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm, dày 18cm,lớp dưới | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 30,06 | 100m3 |
| E | 3.Tái lập phạm vi mượn tạm đất nhà dân | |||
| 1 | Đắp đất tận dụng (đất đào), K≥0.95, tận dụng đất đào phần nền đường | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M200, dày 6cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 104,24 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 18cm,lớp dưới | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | 100m3 |
| F | 4.Vuốt nối | |||
| 1 | BTNC 12.5 dày 5cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC 12.5 (dày TB 3cm ) | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương CSS-1H dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 15,37 | 100m2 |
| 4 | BTNC 19 dày 7cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC 19 (dày TB 6cm ) | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa MC70 thấm bám 1.0kg/m2 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 17cm, Dmax = 25mm, lớp trên | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, lớp dưới | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm, dày 18cm,lớp dưới | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| G | 5.Tổ chức giao thông;*Cột biển báo làm mới | |||
| 1 | Trụ biển báo thép D=90mm, Loại L=3,2m, mạ kẽm, dày 4mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 2 | Trụ biển báo thép D=90mm, Loại L=3,5m, mạ kẽm, dày 4mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Trụ biển báo thép D=90mm, Loại L=3,9m, mạ kẽm, dày 4mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 4 | Trụ biển báo thép D=90mm, Loại L=4,0m, mạ kẽm, dày 4mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm và trụ biển báo thép D=90mm, mạ kẽm, đã bao gồm đào đất chôn trụ và vữa bê tông | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo tròn D90 và trụ biển báo thép D=90mm, mạ kẽm, đã bao gồm đào đất chôn trụ và vữa bê tông | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo chữ nhật và trụ biển báo thép D=90mm, mạ kẽm, đã bao gồm đào đất chôn trụ và vữa bê tông | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 8 | Dán màng phản quang 3M serie 4084 màu cam quanh thân trụ | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | 1m2 |
| 9 | Thép chống xoay, 1xD10mm, L=30cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 23,94 | kg |
| 10 | Nắp nhựa chắn nước | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 11 | Biển báo tam giác cạnh 90cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 97 | Cái |
| 12 | Biển báo tròn D90cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 13 | Biển báo chữ nhật, KT 30x50cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 86 | Cái |
| 14 | Biển báo chữ nhật, KT 90x60cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Biển báo chữ nhật, KT 90x120cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Bu lông D=10, L=12cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 400 | cái |
| H | *Sơn kẻ đường bằng nhiệt, dày 2mm | |||
| 1 | Sơn màu vàng | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 328,34 | m2 |
| 2 | Sơn màu trắng | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1.284,49 | m2 |
| I | *Sơn kẻ đường bằng nhiệt, dày 6mm | |||
| 1 | Sơn màu vàng | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| J | *Đinh phản quang | |||
| 1 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 632 | viên |
| K | *Cột và biển báo hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dỡ chân trụ biển báo cũ (bao gồm biển báo) | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu tận dụng (bao gồm biển báo), đã bao gồm đào đất chôn trụ và vữa bê tông | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Thép tròn D8, L=650mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 16,48 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm, dày 1.5mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 5 | Bu lông D20, L=790mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| L | *Phần điểm dừng chân | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| M | *Tường hộ lan (mạ kẽm) | |||
| 1 | Thép ống D140mm dày 4,5mm, mạ kẽm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 335,16 | kg |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 chân trụ (đổ tại chổ) | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 3 | Thanh đầu dài 0.7m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 10 | thanh |
| 4 | Thanh giữa dài 3.32m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 19 | thanh |
| 5 | Tấm tôn đệm 300x50x 5mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 14,13 | kg |
| 6 | Lắp đặt tường hộ lan | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 70,23 | m |
| 7 | Lắp tiêu phản quang | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Bu lông M16x32 + ê cu + vòng đệm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 9 | Bu lông M16x150 + ê cu + vòng đệm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| N | *Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép (bản vẽ) | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M150 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| O | II. PHẦN THOÁT NƯỚC; 1. PHẦN CỐNG; 1.1. Cung cấp&lắp đặt cống H30, h | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cống D300, L=3m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cống D600, L=4m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 613 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cống D600, L=3m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 23 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cống D600, L=2m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 16 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cống D600, L=1m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 16 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cống D800, L=4m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 33 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cống D800, L=3m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cống D800, L=2m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cống D800, L=1m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| P | 1.2. Cung cấp&lắp đặt cống H30, 1,2 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cống D600, L=4m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cống D1500, L=3m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 557 | mối nối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 32 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 7 | Vữa XM M100 dày trung bình 2cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 142,5 | m2 |
| Q | 1.4.Gối cống | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 54,696 | m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống đúc sẵn, D | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 3,195 | tấn |
| 3 | Cốt thép gối cống đúc sẵn, D>10mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 4,706 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D300mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cống D600mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1.112 | cái |
| 7 | Lắp đặt gối cống D800mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 8 | Lắp đặt gối cống D1500mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| R | 1.5.Móng cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M150 (móng), chiều rộng ≤ 2.5m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 435,402 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 (lót móng), chiều rộng ≤ 2.5m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 266,291 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 15,261 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | 100m3 |
| 5 | Cừ tràm D(8-10)cm, L=4m, đất cấp I | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 50,76 | 100m |
| S | 2. PHẦN MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP; 2.1.Phần thân và móng; * Phần đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 708,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 66,264 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 123,312 | tấn |
| 4 | Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 18,686 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 2.007 | cấu kiện |
| T | *Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 94,767 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 12,636 | 100m2 |
| U | *Phần móng | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 280,98 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 5,852 | 100m2 |
| 3 | Cát lót hố móng | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1,405 | 100m3 |
| 4 | Trét vữa mối nối M100 (Khe hở giữa 2 đốt mương) dày trung bình 5cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 188,8 | m2 |
| V | *Phần nắp đan | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 132,37 | m3 |
| 2 | Cốt thép đk | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | tấn |
| 3 | Cốt thép đk | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 65,618 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 70,118 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 70,118 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1.891 | cấu kiện |
| W | *Phần khuôn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 189,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 33,093 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép phần khuôn giếng đúc sẵn, D | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 31,977 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 51,908 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 51,908 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1.891 | cấu kiện |
| X | 3.PHẦN HỐ GA MƯƠNG, CỐNG; 3.1.Phần thân và móng; * Phần đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 188,58 | m3 |
| 2 | Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 14,581 | tấn |
| 3 | Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 17,003 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 13,775 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 242 | cấu kiện |
| Y | *Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 197,096 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 6,11 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 6,419 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 18,541 | 100m2 |
| Z | *Phần móng | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 126,36 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 3,104 | 100m2 |
| 3 | Cát lót hố móng | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | 100m3 |
| AA | 3.2.Phần khuôn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 25,272 | m3 |
| 2 | Cốt thép phần khuôn giếng đúc sẵn, D | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,894 | tấn |
| 3 | Cốt thép phần khuôn giếng đúc sẵn, D | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 3,971 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 11,858 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 11,858 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 2,138 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Bulong + đai ốc inox M14, L=150mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1.944 | 1bộ |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 243 | cấu kiện |
| AB | 3.3.Nắp hầm | |||
| 1 | Cung cấp Bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, có bản lề và gioăng cao su, thu nước mặt đường KT (90x90x7)cm, chịu tải 40T, trọng lượng >50kg | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 243 | cái |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 243 | cấu kiện |
| AC | 3.4.Cổ giếng | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | 100m2 |
| AD | 3.5.Bậc thang | |||
| 1 | Thép tròn D16 bậc thang mạ kẽm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1,277 | tấn |
| AE | 3.6.Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 5 | Cát lót hố móng | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| AF | 4. ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG MƯƠNG, CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa (đất cấp IV) | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m3 |
| 2 | Đào kết cấu áo đường (đất cấp III) | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thi công cống, đất cấp II | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 107,02 | 100m3 |
| AG | *Vận chuyển đất cấp II (KL đào-KL đắp đất bao tải*1,07) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 96,821 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, cự ly 2,8km tiếp theo, đất cấp II | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 96,821 | 100m3 |
| AH | *Vận chuyển đất cấp III | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, cự ly 2,8km tiếp theo, đất cấp III | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m3 |
| AI | *Vận chuyển đất cấp IV | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, cự ly 2,8km tiếp theo, đất cấp IV | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m3 |
| AJ | *Đắp cát hố móng, K>=0,95 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 34,173 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 14,645 | 100m3 |
| AK | 5. BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG; *Cọc ván thép không cài me (phương pháp ép cọc) (Khấu hao 1 tháng 1 Lần sử dụng) | |||
| 1 | Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*số tháng+3,5%*số lần sử dụng) | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 288,185 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đất | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 255,701 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đất | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 32,484 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 255,701 | 100m |
| AL | 6. PHẦN CỬA XẢ; 6.1. Phần tường (dày | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 20,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,958 | 100m2 |
| AM | 6.2. Phần sàn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m2 |
| AN | 6.3. Lưới thép an toàn | |||
| 1 | Cốt thép D | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| AO | 6.4. Phần móng | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M150 (móng), chiều rộng ≤ 2.5m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m3 |
| 2 | Cừ tràm D(8-10)cm, L=4m, đất cấp I | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 38 | 100m |
| 3 | Cát phủ đầu cừ tràm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m dưới nước | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 10 | rọ |
| AP | 6.5. Phần gia cố đá hộc xếp khan; *Phần thanh giằng | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M200, đổ tại chổ | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M150, đổ tại chổ | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| AQ | *Mái gia cố | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng, dày 50cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 18,68 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật 9kN/m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m dưới nước | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 9 | rọ |
| 4 | Đá 4x6 lẫn 1x2 dày 10cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất cấp II, tận dụng bằng máy đầm cóc, K>=0,95 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | 100m3 |
| AR | *Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật 9kN/m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.3mm, dài 1.75m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| AS | 7. THI CÔNG CỬA XẢ (Khấu hao 1 tháng 1 Lần sử dụng) | |||
| 1 | Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*số tháng+3,5%*số lần sử dụng) | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 9,116 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đất | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 6,551 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đất | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đất | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 6,551 | 100m |
| 5 | Thép hình(KH 1,5%*số tháng + 5%*số lần sử dụng) | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 10,252 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 10,252 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 10,252 | tấn |
| 8 | Đào đất (đất cấp I) | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 3,904 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m3 |
| AT | *Vận chuyển đất cấp I | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 3,904 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, cự ly 2,8km tiếp theo, đất cấp I | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 3,904 | 100m3 |
| AU | 8. HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 8cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | 100m |
| 2 | Ca bơm (công suất máy bơm 14KWh) | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 6 | ca |
| 3 | Đục bỏ Bê tông hố ga hiện hữu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 50,79 | m3 |
| 4 | Trám bê tông M300 sau khi lắp đặt đấu nối mương, cống | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công đấu nối | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Keo Epoxy (ĐM/0,03), dày 0,03m | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Đập bỏ hệ thống thoát nước hiện hữu (bao gồm mương, cống, nắp, khuôn) | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 66 | m3 |
| AV | *Vận chuyển đất cấp IV (phế thải bê tông đập bỏ) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, cự ly 2,8km tiếp theo, đất cấp IV | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | 100m3 |
| 3 | Bao tải (0.3x0.3x0.3)m, thi công trên cạn | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 353 | cái |
| 4 | Đất đắp bao tải (đất tận dụng) | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 9,532 | m3 |
| 5 | Cừ tràm D(8-10)cm, L=4m, đất cấp I | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m |
| AW | III. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG; *Biển báo (47%) | |||
| 1 | Biển báo đèn led tròn D90cm, đèn vàng 12V, đèn đỏ 12V | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 2 | Biển tam giác cạnh 90cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 160x60cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật 130x90cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 5 | Biển báo đèn led 25x25cm, đèn vàng 12V | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 6 | Bu lông D=10, L=10cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 288 | cái |
| 7 | Trụ biển báo thép D=90mm, Loại L=3,7m, mạ kẽm, dày 4mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 8 | Trụ biển báo thép D=90mm, Loại L=4,4m, mạ kẽm, dày 4mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật và trụ biển báo thép D=90mm, mạ kẽm, đã bao gồm đào đất chôn trụ và vữa bê tông | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 392 | cái |
| AX | *Hàng rào tôn (47%) | |||
| 1 | Gia công hàng rào | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 3.456 | m2 |
| 2 | Tôn dày 0,3mm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 3.456 | m2 |
| 3 | Bu lông D5, L=5cm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 6.912 | cái |
| 4 | Siết lại bu lông | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 6.912 | 1bộ |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 12.096 | m |
| AY | *Lắp dựng chân cột hàng rào | |||
| 1 | Bê tông chân cột M300 độ sụt 2-4 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 10,37 | m3 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ chân cột bê tông đúc sẵn, TL 1 cấu kiện | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 4.032 | cái |
| AZ | *Hàng rào thép (47%) | |||
| 1 | Gia công hàng rào | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ hàng rào | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 45,76 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 336 | m |
| BA | *Hàng lưới thép B40 - modul 3m (47%) | |||
| 1 | Lưới thép B40 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 54,82 | m2 |
| 2 | Gia công hàng rào | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 54,82 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1.476 | m |
| BB | *Lắp dựng chân cột hàng rào | |||
| 1 | Bê tông chân cột M300 độ sụt 2-4 | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ chân cột bê tông đúc sẵn, TL 1 cấu kiện | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 492 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 7 | Nhân công điều tiết giao thông, bậc 3,0/7, làm ngày | Yêu cầu Kỹ thuật theo Chương V | 1.716 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13968894749E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2793778949E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.185.484.216 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông đường bộ cấp III (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 53.185.484.216 VND trở lên.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Hóa đơn giá trị gia tăng;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:theo E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.185.484.216 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng : 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc hoặc cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;4/ Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước) có giá trị xây lắp ≥ 53.185.484.216 VND hoặc 02 công trình công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước), mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 53.185.484.216 VND.Tài liệu chứng minh:theo E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường: 03 người | 3 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước: 02 người | 2 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;2/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hệ thống thoát nước.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ;2/ Nhân sự đã làm phụ trách nghiệm thu hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;2/ Nhân sự đã làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.2/ Nhân sự đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.2/ Nhân sự đã làm phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ quản lý lao động: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động.2/ Nhân sự đã làm phụ trách quản lý lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân có tay nghề; Số lượng: 30 người | 30 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Có ít nhất 30 người có chứng chỉ nghề sau:1/ Vận hành máy: 10 công nhân;2/ Xây dựng cầu đường: 10 công nhân;3/ Cấp thoát nước: 07 công nhân;4/ Thợ điện: 03 công nhân.Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, tay nghề,... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng chở cho phép tham gia giao thông > = 10 tấn. | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 10 |
| 2 | Xe bồn tưới nước > = 5 m3 | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 3 | Xe tưới nhựa | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 4 | Máy đào > = 0,8 m3 | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 3 |
| 5 | Máy ủi | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 6 | Máy san | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 7 | Xe lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 8 | Xe lu rung > = 25 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 9 | Xe lu bánh thép 8 ÷ 10 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 10 | Xe lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 11 | Xe lu bánh lốp có tải trọng 10,5 ÷ 17,5 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 12 | Xe thảm nhựa | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 13 | Cần trục có sức nâng > = 25 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 14 | Máy ép thuỷ lực > = 130T | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 16 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 4 |
| 19 | Máy bơm nước | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi