Gói thầu: Mua sắm thiết bị và nguyên vật liệu phục vụ chế tạo thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023843-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học Công nghệ Mỏ Vinacomin
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị và nguyên vật liệu phục vụ chế tạo thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20191179898
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 11:47:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,282,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.923E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ít nhất bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.523.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.692.571.700 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.523.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.692.571.700 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax...4.2 Thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học Công nghệ Mỏ Vinacomin
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị và nguyên vật liệu phục vụ chế tạo thiết bị
Nghiên cứu thiết kế, chế tạo máy rửa cánh vuông thay thế nhập khẩu áp dụng cho các nhà máy tuyển Bauxit tại Việt Nam
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ Vinacomin , địa chỉ: Số 3 Phố Phan Đình Giót - Phường Phương Liệt - Quận Thanh Xuân - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ Vinacomin , địa chỉ: Số 3 Phố Phan Đình Giót - Phường Phương Liệt - Quận Thanh Xuân - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đào Hồng Quảng. Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin; Số 3 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 04.38642024; Fax: 04.38641564.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Khoa học và Hợp tác Quốc tế; Số 3 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38645156; Fax: 04. 38641564.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin. Số 3 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024. 38642024 Fax: 024. 38641564
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Động cơ điện 75kW, đồng bộ với hộp giảm tốc và bộ nối trụcYP 315M-8DCY 3151bộ- Động cơ điện 75kW, tốc độ vòng quay 700÷720 v/ph (cho phép sử dụng loại động cơ 8 cực - tốc độ danh nghĩa 750 v/ph), điện áp 3pha/380V/50Hz;- Hộp giảm tốc tỉ số truyền i=22.4 công suất tối thiểu 75kW, phù hợp với động cơ điện 75kW, mô men xoắn M ≥ 36 kN.m;- Bộ nối trục đồng bộ với động cơ, hộp giảm tốc và bộ chia mô men.
2Trục các đăng1bộTrục các đăng đường kính ngoài bích D>= 200mm, chiều dài L=700÷760mm, góc lệch cho phép β≤15 độ, Momen xoắn M≥36 kN.m. Số lượng: 02 trục/bộ.
3Thép tấm dày 10mm4.000kgVật liệu SS400 hoặc tương đương
4Thép tấm dày 16mm720kgVật liệu SS400 hoặc tương đương
5Thép hình L80x80x6160kgVật liệu SS400 hoặc tương đương
6Thép hình L100x100x8270kgVật liệu SS400 hoặc tương đương
7Thép U100120kgVật liệu SS400 hoặc tương đương
8Thép tấm dày 20mm1.230kgVật liệu SS400 hoặc tương đương
9Thép hình L150x150x10940kgVật liệu SS400 hoặc tương đương
10Thép hình U3002.400kgVật liệu SS400 hoặc tương đương
11Thép đúc nửa gối trên100kgPhôi đúc C35 hoặc tương đương, kích thước 280x120x150mm - 4 chi tiết
12Thép đúc nửa gối dưới730kgPhôi đúc C35 hoặc tương đương, kích thước 620x500x150mm - 2 chi tiết
13Thép ống Ø380x320x80003.810kgPhi 380x320x8000 (hoặc Phi 355x305x8000)Vật liệu Q345A, C45 hoặc tương đương
14Thép đúc chế tạo cánh vuông3.500kgThép G13, 110Mn13 chịu mài mòn, hoặc tương đương, kích thước 360x295x50mm - 200 tấm
15Thép chế tạo đế cánh vuông1.500kgThép Q345A, C45 hoặc tương đương, 260x100x20mm - 200 tấm
16Mặt bích300kgPhi 480x232x25, vật liệu C45 hoặc tương đương; 08 cái
17Thép tấm dày 16mm600kgThép Q345A, C45 hoặc tương đương
18Thép tròn nối trục1.830kgPhi 230, vật liệu C45 hoặc tương đương
19Thép tấm dày 16mm300kgVật liệu SS400 hoặc tương đương
20Thép hình U300610kgVật liệu SS400 hoặc tương đương
21Thép tròn2.850kgVật liệu C45, 45X hoặc tương đương
22Thép đúc gối đỡ bánh răng1.300kgThép C35 hoặc tương đương
23Thép tấm dày 16mm1.520kgVật liệu SS400 hoặc tương đương
24Que hàn N42-N46, dây hàn750kgĐường kính que hàn từ 2.5-5.0mm, dây hàn Na70S
25Sơn chống gỉ DG04460kgSơn chống gỉ DG044
26Sơn phủ DG022120kgSơn phủ DG022
27Dung môi pha sơn Acetone12lítDung môi pha sơn Acetone
28Bi sắt làm sạch S170-S33040kgBi sắt làm sạch S170-S330
29Bu lông các loại M16-M30400kgBu lông các loại M16-M30
30Khí gas60kgKhí gas chuyên dùng hàn cắt
31Khí CO2200kgKhí CO2 chuyên dùng hàn cắt
32Khí Oxy loại 5 lít10chaiKhí Oxy loại 5 lít
33Đá mài loại Ø125mm45ViênĐá mài loại Ø125mm
34Khăn lau phục vụ gia công cơ khí1bộKhăn lau phục vụ gia công cơ khí
35Vòng bi chặn 512402bộĐường kính trong d=200mm, đường kính ngoài D=280mm, độ dày 62mm, tiêu chuẩn SKF hoặc tương đương
36Vòng bi côn 320404bộĐường kính trong d=200mm, đường kính ngoài D=310mm, độ dày 70mm, tiêu chuẩn SKF hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.923E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ít nhất bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.523.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.692.571.700 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.523.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.692.571.700 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax...4.2 Thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->