Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ điều tra khảo sát, gia công và phân tích mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ điều tra khảo sát, gia công và phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211028832 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 12:51:00 đến ngày 2021-10-19 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,498,726,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.248E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.596.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.596.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ điều tra khảo sát, gia công và phân tích mẫu Hạng mục Quan trắc môi trường; Điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng và dự báo biến động môi trường nước; Gia công phân tích mẫu đợt 2 năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa, giấy chứng nhận xuất sứ của hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng các loại hóa chất; Bản mô tả đặc tính của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 02 năm kể từ thời điểm bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Ít nhất 02 hợp đồng tương tự với gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển; Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng; ĐT: 0225.3814719 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Tuyển; địa chỉ Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng; ĐT:0225.3814719 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngành Quan trắc - Phân tích và Kiểm soát ô nhiễm môi trường nước, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển; Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng; ĐT: 0225.3814719 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngành Quan trắc - Phân tích và Kiểm soát ô nhiễm môi trường nước, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng); ĐT: 0225.3814719 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chai nhựa đựng mẫu PP, 1000 ml | 7.000 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Chất liệu nhựa PP 1000ml; Dung tích: 1000ml; Chia vạch: 100ml; Đường kính đáy: 95mm; Chiều cao: 206mm; Đường kính miệng: 55mm; Din: GL 63 | ||
| 2 | Chai đựng mẫu bằng nhựa PE | 7.000 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Nhựa PE, dung tích 500ml | ||
| 3 | Đá khô | 400 | túi | Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương; Tiêu chuẩn: Châu Á hoặc tương đương; Hàm lượng CO2 ≥ 99,9% | ||
| 4 | Thùng bảo quản mẫu | 300 | thùng | Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương; Thể tích: 30 lít; Vật liệu nhựa | ||
| 5 | Bút ghi kính | 10 | Cái | Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương; Kiểu dáng nhỏ gọn, đơn giản; Đầu ngòi bút làm bằng sợi Acrylic; Mực nước ở dạng hạt phân tán, khô | ||
| 6 | Điện cực pH | 6 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương | ||
| 7 | Sổ công tác | 10 | Cuốn | Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 8 | Nước rửa đầu đo | 30 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích | ||
| 9 | Buffer solution pH 10 | 4 | Chai 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Boiling point: 100°C (1013 hPa); Density: 1,0044 g/cm3 (25°C); pH: 10,0 (H₂O, 25°C) | ||
| 10 | Buffer solution pH 4 | 4 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Density: 1,01g/cm3 (20°C); pH: 4,0 (H₂O, 25°C) | ||
| 11 | Buffer solution pH 7 | 4 | Chai 1000ml | Boiling point: 109°C (1013hPa); Density: 1,01g/cm3 (20°C); pH: 7,0 (H₂O, 20°C); Melting point: -5oC | ||
| 12 | Axit clohydric | 17 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydrochloric acid fuming: 37,0 - 38,0%; PO4: ≤ 0,5ppm; Heavy metals ≤ 1ppm; As: ≤ 0,010ppm; Cd: ≤ 0,010ppm; Hg≤ 0,010ppm; Mn≤ 0,010ppm; Ni: ≤ 0,020ppm; Pb: ≤ 0,010ppm; Zn: ≤ 0,100ppm | ||
| 13 | Axit sulphuric | 18 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sulfuric acid 98% for analysis: ≥ 98,0%; sulphuric acid (≥50% - ≤ 100%); NO3 ≤ 0,00002%; PO4: ≤ 0,00005%; As: ≤ 0,000001%; Cd: ≤ 0,000002%; Mn≤ 0,000001; Pb: ≤ 0,000002%; Zn: ≤ 0,000005% | ||
| 14 | Axit nitric (HNO3) | 28 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Nitric acid 65% ≥ 65,0%; Density (d20/20): 1,384-1,416; PO4 ≤ 0,2ppm, SO4≤ 0,5ppm; Ag, As, Ba, Be, Cd, Co, V, Mn, Mo: ≤ 0,010ppm; Bi, Cr, Ge, In, Ni, Ti: ≤ 0,020ppm; Na≤ 0,2ppm, Fe≤ 0,1ppm | ||
| 15 | Natri hydroxyt (NaOH) | 21 | Chai 1000g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sodium hydroxide pellets for analysis: ≥ 99,0%; Heavy metals (as Pb, Fe): ≤ 0,0005%; As: ≤ 0,0001%; Cu: ≤ 0,0002%; Ni: ≤ 0,00025%; Zn: ≤ 0,001% | ||
| 16 | Natri sunphate (Na2SO4) | 28 | Chai 1000g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sodium sulfate ≥ 99,0%; pH (5%; water; 25°C): 5,2-8,0; PO4 ≤ 0,001%; Heavy metals (ACS) ≤ 0,0005%; Heavy metals (as Pb) ≤ 0,0005%; As ≤ 0,0001%; Loss on drying (130°C) ≤ 0,5%; Loss on ignition (800°C) ≤ 0,5% | ||
| 17 | Thiếc clorua (SnCl2.2H2O) | 18 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Tin(II) chloride dihydrate for analysis (max, 0,000001% Hg): 98,0 - 103,0%; Heavy metals (as Pb): ≤ 0,005%; As: ≤ 0,0001%; Fe: ≤ 0,002%; Hg ≤ 0,000001%; NH4: ≤ 0,002%; Pb: ≤ 0,005% | ||
| 18 | Hydroxyl amoni clorua (NH4OCl) | 14 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydroxylammonium chloride for synthesis; Assay (argentometric): ≥ 98,0%; Hydroxylammonium chloride: ≤ 100%; Identity (IR) | ||
| 19 | Potassium peroxodisulfate(K2S2O8) | 14 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium peroxodisulfate for analysis ≥ 99,0%; ≤ 0,001%; Heavy metals (as Pb): ≤ 0,003%; Fe: ≤ 0,001%; Mn ≤ 0,0001% | ||
| 20 | Kali pemanganat (KMnO4) | 14 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium permanganate for analysis: 99,0 - 100,5%; In water insoluble matter: ≤ 0,2%; Cl-: ≤ 0,02%; Cu: ≤ 0,001%; Fe: ≤ 0,002%; Pb: ≤ 0,002% | ||
| 21 | Giấy lọc bụi sợi thuỷ tinh (d=10,16cm) | 21 | Hộp 100 tờ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Vật liệu thủy tinh, có tỷ trọng cao, giấy không tro, hình tròn, có đường kính 101,6mm, Giấy lọc bắt & giữ được 99,98% các loại hạt bụi kích thước cỡ 0,3 micromét | ||
| 22 | Giấy lọc Cellulose Nitrat đường kính 47 mm, cỡ lỗ 0.8 um | 14 | Hộp 100 tờ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Màng lọc Cenluloz Nitrate đường kính 47mm; lỗ lọc: 0,8µm; Độ dày: 105 đến 140µm; Khối lượng: 3,6 đến 5,5mg/cm2; Nhiệt độ tối đa: 80oC; Độ xốp: 66 đến 84% | ||
| 23 | Giấy lọc định tính, TB nhanh 11um, 125mm | 11 | Hộp 100 tờ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Giấy lọc có kích thước lỗ lọc: 11µm; đường kính 125mm | ||
| 24 | Giấy lọc PTFE for PM2.5, 2.0 µm, 47 mm | 7 | Hộp 50 miếng | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Giấy lọc PTFE for PM2.5 Particle Monitoring; PTFE, hydrophobic, 2,0 µm, 47 mm; Pore Size: 2,0 µm; Thickness: 40 µm; Filter Diameter: 46,2 mm; Material Size: 50 | ||
| 25 | H2O2 30% | 28 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydrogen peroxide 30% (Perhydrol®) for analysis; Hydrogen Peroxide (≥ 25% - | ||
| 26 | Amonium sunfat ((NH4)2SO4) | 21 | Chai 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonium sulfate ≥ 99,5%; pH: 5,0 - 6,0; PO4: ≤ 0,0005%; As: ≤ 0,00002; Cd: ≤ 0,0001%; Cr: ≤ 0,000075%; (Cu, Fe, Pb) ≤ 0,0002%; Residue on ignition ≤ 0,005%; Loss on Drying (105°C): ≤ 0,1% | ||
| 27 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) | 3 | Chai 100ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; ICP standard solution XVI (21 elements in diluted nitric acid) 100 mg/l: Sb, As, Be, Cd, Ca, Cr, Co, Cu, Fe, Pb, Li, Mg, Mn, Mo, Ni, Se, Sr, Tl, Ti, V, Zn ); Density: 1,031g/cm3 (20°C); pH: 1 (H2O, 20°C) | ||
| 28 | n-Hexan | 35 | Chai 2500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; n-Hexane for analysis ≥ 99,0%; Density (d20°C/4°C): 0,659 - 0,662; Aromatics (as benzene): ≤ 0,01%; Cd: ≤ 0,000005%; Metal (Cr, Mn, Ni): ≤ 0,000002%; Metal (Pb, Zn) ≤ 0,00001%; Water: ≤ 0,005% | ||
| 29 | Aceton | 14 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Acetone for gas chromatography ECD and FID SupraSolv®; Melting point: -95,4oC; pH: 5-6 (395g/l, H2O, 20oC); Purity (GC): ≥ 99,8%; Evaporation residue: ≤ 3,0mg/l; Water ≤ 0,05%; Color ≤ 10 Hazen | ||
| 30 | Dichloromethane (CH2Cl2) | 14 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Purity ≥ 99,8%; Alkalinity ≤ 0,0002meq/g; Density (d20°C/4°C): 1,324 - 1,326; Boiling point: 39-42°C; Free Cl2 ≤ 0,00002%; Cd ≤ 0,000005%; (Co, Cr) ≤ 0,000002%; (Pb, Zn) ≤ 0,00001%; Evaporation residue: ≤ 0,001% | ||
| 31 | Bạc nitrat (AgNO3) | 28 | Chai 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Silver nitrate for analysis: 99,8 - 100,5%; Silver nitrate: ≤ 100%; Cd: ≤ 0,0001%; Mn ≤ 0,0005%; Ni: ≤ 0,0005%; Pb: ≤ 0,001%; Zn: ≤ 0,0001%, | ||
| 32 | Natri cyanite (NaCN) | 14 | Chai 1000g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sodium cyanide EMPLURA®; Assay (argentometric): ≥ 95,0%; sodium cyanide: ≤ 100%; Identity: passes test; Cl-: ≤ 0,05%; Hexacyanoferrate: ≤ 0,05%; Sulphide (S): ≤ 0,02%; Pb: ≤ 0,005% | ||
| 33 | Axit Bacbituric | 14 | Chai 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Barbituric acid for analysis ≥ 99%; Cl-: ≤ 40ppm; Heavy metals (as Pb): ≤ 50ppm; Fe: ≤ 10ppm; Sulfated ash: ≤ 0,1%; Loss on Drying (105°C): ≤ 0,1% | ||
| 34 | Cloramin T | 11 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Chloramine T trihydrate GR for analysis: 99,0-103,0%; pHvalue (5%; water): 8,0-10,0 | ||
| 35 | axit axetic (CH3COOH) | 18 | 2500ml/chai | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Acetic acid 96% for analysis: ≥ 96,0%; acetic acid (≥ 90% - ≤ 100% ); PO4: ≤ 0,5ppm; As: ≤ 0,01ppm; Cd: ≤ 0,050ppm; Pb: ≤ 0,020ppm; Zn: ≤ 0,050ppm; Zr (Zirconium): ≤ 0,100ppm | ||
| 36 | Sodium acetate (CH3COONa.3H2O) | 28 | 500g/Chai | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sodium acetate trihydrate: 99,0-101%; 99,0-101,0%; Insoluble matter: ≤ 0,005%; pH (5%; water): 7,5-9,0; PO4 ≤ 0,0002%; As ≤ 0,0002%; Ca ≤ 0,001%; Pb ≤ 0,0005%; Loss on drying (130°C): 39,0- 40,5% | ||
| 37 | Magie clorua (MgCl2) | 25 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Magnesium chloride hexahydrate: 99,0-101,0%; pH (5%; water): 5,0-6,5; NO3 ≤ 0,001%; PO4: ≤ 5ppm; Heavy metals (ACS)≤ 5ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 0,0005%; As ≤ 0,0002%; Fe: ≤5ppm; Mn≤ 5ppm; NH4≤ 0,002%, | ||
| 38 | Axit photphoric (H3PO4) | 18 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Phosphoric acid 85% for analysis ≥ 85,0%; F-: ≤ 1ppm; NO3 ≤ 3ppm; Phosphite and Hypophosphite (as H3PO3): ≤ 20 ppm; Heavy metals ≤ 10 ppm; (As, Mn, Cd, Pb) ≤ 0,5 ppm; Ni: ≤ 1,0 ppm; Zn: ≤ 2 ppm | ||
| 39 | 1,10-phenanthroline monohydrate(C12H8N2.H2O) | 17 | Chai 10g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; 1,10-Phenanthroline monohydrate (Perchloric acid titration, calc.on anhydrous substance) ≥ 99,5%; 1,10-Phenanthroline monohydrate ≤ 100%; Melting point 117-1200C; Water ≥ 8,5-11,0% | ||
| 40 | Kali bicromat (K2Cr2O7) | 25 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium dichromate for analysis: ≥ 99,9 %; Insoluble matter: ≤ 0,005%; Cl-: ≤ 0,001%; Cu: ≤ 0,001 %; Fe: ≤ 0,001%; Hg ≤ 0,000001%; Pb: ≤ 0,005%; Loss on Drying (105°C): ≤ 0,05 % | ||
| 41 | Kali dihydrophotphat (KH2PO4) | 24 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium dihydrogen phosphate: 99,5-100,5 %; pH (5%; water): 4,2-4,5; Cl-≤ 0,0005%; Tổng N: ≤ 0,001%; Heavy metals (as Pb,Fe): ≤ 0,0010%; As: ≤ 0,0002%; Cu: ≤ 0,0003%; Loss on drying (110°C): ≤ 0,2% | ||
| 42 | Kaliphatalat | 28 | Chai 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; di-Potassium phthalate for synthesis ≥ 96,0%; Water (K, F): ≤ 2,0% | ||
| 43 | Canxi clorua (CaCl2) | 14 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Calcium chloride dihydrate for analysis: 99,0 - 102,0%; pH-value (5%; water, 25°C): 4,5 - 8,5; Heavy metals (ACS): ≤ 5ppm; NH4: ≤ 0,005% | ||
| 44 | Kali clorua (KCl) | 24 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium chloride for analysis: ≥ 99,5%; pH-value (5%; water): 5,5 - 8,0; Br: ≤ 0,05 %; Iodide (I): ≤ 0,002%; PO4: ≤ 0,0005%; Tổng N: ≤ 0,001%; Heavy metals (as Pb): ≤ 0,0005%; Fe: ≤ 0,0003% | ||
| 45 | Axit ascorbic | 14 | Chai 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ascorbic Acid: 99,0 - 100,5%; pH (50g/l CO2-free water); Heavy metals (ACS): ≤ 10ppm; Related substances (HPLC) ≤ 0,2%; Sulfated ash (600°C): ≤ 0,05%; Loss on Drying (105°C): ≤ 0,1% | ||
| 46 | Kali antimontatrat (C8H4K2O12Sb2 · 3H2O) | 28 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate: 99,0 - 103,0%; As: ≤ 0,015%; Pb: ≤ 0,002%; Loss on drying: ≤ 2,7% | ||
| 47 | Giấy thử pH | 14 | Hộp 3 cuộn | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; pH-indicator paper pH 1 - 14 Universal indicator Roll (4,8 m) with colour scale pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 - 14 | ||
| 48 | Sodium citrate dihydrate (Na3C6H5O7.2H2O) | 35 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; tri-Sodium citrate dihydrate for analysis: 99,0 - 101,0 %; pH-value (5%; water; 25°C): 7,5 - 9,0; Cl-: ≤ 0,001%; PO4: ≤ 0,002%; Pb ≤ 0,0005%; Water: 11,0 - 13,0% | ||
| 49 | Sodium Salixylate (C7H5NaO3) | 15 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sodium salicylate for analysis ≥ 99,5%; In water insoluble matter: ≤ 0,005%; Cl-: ≤ 0,002%; Heavy metals (as Pb): ≤ 0,001%; Fe: ≤ 0,001%; Water: ≤ 0,2% | ||
| 50 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine diclorua (C10H7NHCH2CH2NH2 · 2HCl) | 25 | Chai 5g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride ≥ 97,0%; 1-Naphthylamine (HPLC)≤ 0,1%; 2-Naphthylamine(HPLC) ≤ 0,01%; Water(according to Karl Fischer): ≤ 5,0% | ||
| 51 | Sulfaniamide | 25 | Chai 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sulfanilamide ≥ 99; Melting range(lower value): 163 - 166; Melting range (upper value): 163-166; Cl-≤ 0,01%; SO4≤ 0,02%;Heavy metals (as Pb)≤ 0,002%; Sulfated ash: ≤ 0,1%; Loss on Drying (105°C): ≤ 0,5% | ||
| 52 | Glutamic | 14 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; L-Glutamic acid: 99,0-100,5 %; Appearance of solution (100g/l, hydrochloric acid 1mol/l); Cl-≤ 200 ppm; Heavy metals (As, Pb)≤10 ppm; (As, Zn) ≤ 5 ppmm; Loss on drying (105°C; 3h): ≤ 0,3% | ||
| 53 | Polyseed | 7 | lọ 50 viên | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hóa chất tinh khiết; Dạng viên nang 50 capsules/pk BOD Seed Inoculum | ||
| 54 | Ammonium chloride (NH4Cl) | 14 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonium chloride: 99,0-100,5%; pH-value: 4,5 - 5,5; NO3 ≤ 0,0005%; PO4: ≤ 0,0002%; SO4: ≤ 0,002%; Heavy metals (ACS): ≤ 0,0005; Pb: ≤ 0,0001%; Zn: ≤ 0,0002%; Loss on Drying (105°C): ≤ 1,0% | ||
| 55 | Dikali hydrophotphat (K2HPO4) | 24 | Chai 1000g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; di-Potassium hydrogen phosphate trihydrate ≥ 99,0%; pH (5%; water): 9,1 - 9,3; Cl-: ≤ 0,001%; SO4: ≤ 0,005%; Tổng N: ≤ 0,001%; Heavy metals (as Pb): ≤ 0,001%; As: ≤ 0,00005%; Fe: ≤ 0,0005%; Na: ≤ 0,1% | ||
| 56 | Magie sunfat (MgSO4.7H2O) | 14 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Magnesium sulfate heptahydrate ≥ 99,5%; pH(5%; water): 5,0-8,0; Heavy metals(ACS) ≤ 0,0005%; As ≤0 ,0002%; Fe ≤ 0,0001%; Mn ≤ 0,0005%; NH4 ≤ 0,002%; Pb ≤ 0,0001%; Loss on drying (400°C): 48,0-52,0% | ||
| 57 | Sắt II sunfat (FeSO4.7H2O) | 24 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Iron(II) sulfate heptahydrate for analysis: 99,5 - 102,0%; pH5%; water): 3,0 - 4,0; Cl-: ≤ 0,0005%; PO4: ≤ 0,001%; Heavy metals (Pb, Cr, Zn, Ni) ≤ 0,005%;As ≤ 0,0002%; Cu ≤ 0,001%; Mn ≤ 0,05%; Pb ≤ 0,0005% | ||
| 58 | Sắt II diamonidisunfat ((NH4)2Fe(SO4)2.6H2O) | 14 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate for analysis: 99,0 - 101,5%; pH-value (5%; water): 3,0 - 5,0; Cl-: ≤ 0,001%; PO4: ≤ 0,002%; Cu: ≤ 0,002%; Mn≤ 0,05%; Pb: ≤ 0,001%; Zn: ≤ 0,003% | ||
| 59 | Thủy ngân sunphat (HgSO4) | 14 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Mercury(II) sulfate for analysis ≥ 98,0%; Cl-: ≤ 0,003%; NO3 ≤ 0,005%; Fe: ≤ 0,005%; Mercury (I) (as Hg): ≤ 0,15%; Residue after reduction: ≤ 0,02% | ||
| 60 | Bạc sunfat (Ag2SO4) | 24 | Chai 25g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Silver sulfate ≥ 98,5%; Insoluble matter and silver chloride: ≤ 0,02%; Substances not precipitated by hydrochloric acid (as SO4): ≤ 0,03%; (Cl-, NO3) ≤ 10 ppm; Cu: ≤ 5ppm; Fe: ≤ 10ppm; Pb: ≤ 10ppm | ||
| 61 | Axit oxalic | 14 | Chai 100g | Oxalic acid dehydrate: 99,5 - 102,0%; Cl-: ≤ 5 ppm; SO4; ≤ 50ppm; Tổng N: ≤ 10ppm; Heavy metals (as Pb): ≤ 5 ppm; Heavy metals (ACS): ≤ 5 ppm; Ca: ≤ 10 ppm; Fe: ≤ 2ppm; Residue on ignition ≤ 100ppm | ||
| 62 | Amonium hidroxit (NH4OH) | 10 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonia solution 25% : 25,0 - 30,0%; Density (20/20°C): 0,892 - 0,910; Cd: ≤ 0,050ppm; Cr: ≤ 0,050ppm; Pb: ≤ 0,050ppm; Non volatile matter: ≤ 10ppm | ||
| 63 | Trilon B (EDTANa) (C₁₀H₁₄N₂O₈)2Na*2H₂O) | 24 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; TitriplexIII: 99-101%; pH (50g/l; water) 4,5-5,0; Cl ≤ 0,004%; SO4 ≤ 0,01%; CN ≤ 0,001%; Cu ≤ 0,0001%; Fe ≤ 0,0005%; Pb ≤ 0,001%; Nitrilotriaceticacid ≤ 0,05%; Loss on drying (1500C; 6h) 8,7-11,4% | ||
| 64 | Đồng sunphat (CuSO4.5H2O) | 23 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Copper(II) sulfate pentahydrate 99,0 - 100,5%; Insoluble matter: ≤ 0,005%; Cl-: ≤ 0,0005%; Tổng N: ≤ 0,001%; Ca: ≤ 0,005%; Fe: ≤ 0,003%; K: ≤ 0,001%; (Ni, Pb, Na) ≤ 0,005%; Zn: ≤ 0,03% | ||
| 65 | Axit Boric (H3BO3) | 11 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Boric acid for analysis: 99,5 - 100,5%; boric acid (≤ 100% ); pH (3,3%, water): 3,8 - 4,8; PO4: ≤ 0,0005%; Heavy metals (as Pb): ≤ 0,0005%; Pb: ≤ 0,001%; Nonvolatile with methanol: ≤ 0,05% | ||
| 66 | Dung dịch chuẩn 1413 μS/cm | 4 | Chai 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn (EC) 1413 µS/cm; Độ chính xác @ 25oC: 1413 ± 5 µS/cm, | ||
| 67 | Dung dịch chuẩn độ đục 100NTU | 4 | Chai 100ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ đục | ||
| 68 | Dung dịch chuẩn độ đục 15NTU | 4 | Chai 100ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ đục | ||
| 69 | Dung dịch chuẩn độ đục 2000NTU | 4 | Chai 100ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ đục | ||
| 70 | Hydrochloric acid 30% Suprapur | 14 | Chai 2500m | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydrochloric acid 30% Suprapur®; Assay (acidimetric): ≥ 30,0%; Br: ≤ 10ppm; PO4: ≤ 10ppb; SO4: ≤ 300ppb; As: ≤ 1,0ppb; Cd: ≤ 0,5ppb; Hg ≤ 2,0ppb; Mn≤ 0,5ppb; Pb: ≤ 0,5ppb; Zn: ≤ 1,0ppb | ||
| 71 | Nitric acid 65% Suprapur® | 14 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Nitric acid 65%: ≥ 65,0%; nitric acid (≥ 65% - | ||
| 72 | Bromothymol xanh (C19H9Br4NaO5S) | 11 | Chai 5g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; pH 5,8-7,6 yellow-blue; λ1max (pH 5,8): 430-435nm; λ2max (pH 7,6): 615-618nm; Spec, Absorptivity A 1%/1cm ((λ1max; 0,005g/l; pH 5,8): 260-305; (λ2max; 0,005g/l; pH 7,6): 455-530); Loss on drying (110°C): ≤ 3% | ||
| 73 | Cồn lau dụng cụ | 50 | Chai 1000ml | Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương; Hàm lượng ≥ 99,7% | ||
| 74 | Dung dịch chuẩn 1000 Pt-Co | 4 | Chai 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Cobalt standard solution traceable to SRM from NIST Co(NO₃)₂ in HNO₃ 0,5mol/l 1000mg/l Co; Density: 1,014g/cm3 (20°C); pH: 0,5 (H₂O, 20 °C); Specification: 990 - 1010mg/L | ||
| 75 | Iốt | 16 | Chai 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Iodine sublimated for analysis: 99,8 - 100,5%; Iodine (≤ 100% ); Bromide and Chloride (as Cl): ≤ 0,005%; Non volatile matter (105°C): ≤ 0,01% | ||
| 76 | Chai BOD thuỷ tinh 300 ml | 87 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate, màu đen; Dung tích: 300ml; Chiều cao: 165mm; Đường kính: 69mm | ||
| 77 | Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị ICP-MS | 4 | Chai 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Xác định 7 nguyên tố trong HCl 15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr | ||
| 78 | Ammonium standard solution | 4 | lọ 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Density: 0,99g/cm3 (20°C) - pH: 5,4 (H₂O, 20°C) - Concentration (NH4+): 990 -1010mg/l | ||
| 79 | Dung dịch chuẩn gốc 500ppm của BOD | 4 | 500 ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Nồng độ: 500ppm | ||
| 80 | Dung dịch chuẩn gốc 500ppm của TSS | 4 | 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Nồng độ: 500ppm | ||
| 81 | Silicagel pha thường cho sắc ký cột | 3 | kg | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương | ||
| 82 | Silicagel pha đảo cho sắc ký cột | 2 | kg | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Silicagel pha thường cho sắc ký cột, cỡ hạt: 0,063-0,2mm; pH (10% lơ lửng): 6,5-7,5; Fe ≤ 0,02% | ||
| 83 | Florisil cho phân tích (0,150 - 0,250mm) | 2 | kg | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Silicagel pha đảo cho sắc ký cột RPI18 (40-63µm); Hàm lượng C ≥ 15%; Đĩa lý thuyết (N/m) (Toluen) ≥ 80% | ||
| 84 | Khí He tinh khiết cho GCMS | 2 | Bình | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Tinh khiết 99,999%; Bình 47L, áp suất 150bar | ||
| 85 | Khí argon tinh khiết cho ICP-MS | 2 | Bình | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Tinh khiết 99,999%, áp suất 150bar | ||
| 86 | Khí acetylen tinh khiết cho ICP-MS | 2 | Bình | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Tinh khiết 99,999%, áp suất 150bar | ||
| 87 | Cột GC tương đương DB5, 30 m x 0,25 mm | 2 | Chiếc | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Cột mao quản fused-silica ID 30m x 0,25mm được liên kết hóa học với SE-54, độ dày màng 1µm | ||
| 88 | Cột GC tương đương DB-608, 30 m x 0,25 mm | 2 | Chiếc | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Cột mao quản fused-silica ID 30m x 0,25mm được liên kết hóa học với 35% phenyl methylpolysiloxan, độ dày lớp phủ 2,5µm, độ dày màng 1µm | ||
| 89 | Cột GC tương đương DB-608, 30m x 0,53-mm | 2 | Chiếc | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Cột mao quản fused-silica ID 30m x 0,53mm độ rộng lỗ mao quản, độ dày màng 1,0m, được liên kết hóa học với 35% phenyl methylpolysiloxan | ||
| 90 | Cột GC tương đương DB-201, 30m x 0,53-mm | 2 | Chiếc | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Cột mao quản fused-silica ID 30m x 0,53mm độ rộng lỗ mao quản, độ dày màng 1,0m, được liên kết hóa học với 50% trifluoropropyl polysiloxan, 50% metyl polysiloxan (DB-210), hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.248E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.596.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.596.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi