Gói thầu: Xây lắp 4: Xây lắp phần đường và hệ thống thoát nước (đoạn từ Km17+880 đến Km22+454,5)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031906-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp 4: Xây lắp phần đường và hệ thống thoát nước (đoạn từ Km17+880 đến Km22+454,5)
Số hiệu KHLCNT 20200157702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 12:47:00 đến ngày 2021-11-02 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 109,925,912,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,648,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64888868765E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2977773753E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 76.948.138.757 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông đường bộ cấp III (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 76.948.138.757 VND trở lên.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Hóa đơn giá trị gia tăng;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:theo E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 76.948.138.757 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc hoặc cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;4/ Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước) có giá trị xây lắp ≥ 76.948.138.757 VND hoặc 02 công trình công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước), mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 76.948.138.757 VND.Tài liệu chứng minh:Theo E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường: 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước: 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;2/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hệ thống thoát nước.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ;2/ Nhân sự đã làm phụ trách nghiệm thu hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;2/ Nhân sự đã làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.2/ Nhân sự đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.2/ Nhân sự đã làm phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động.2/ Nhân sự đã làm phụ trách quản lý lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề; Số lượng: 30 người
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn tối thiểu: Có ít nhất 30 người có chứng chỉ nghề sau:1/ Vận hành máy: 10 công nhân;2/ Xây dựng cầu đường: 10 công nhân;3/ Cấp thoát nước: 07 công nhân;4/ Thợ điện: 03 công nhân.Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, tay nghề,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng chở cho phép tham gia giao thông > = 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 10
2-Xe bồn tưới nước > = 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào > = 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe lu rung > = 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe lu bánh thép 8 ÷ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe lu bánh lốp có tải trọng 10,5 ÷ 17,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe thảm nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục có sức nâng > = 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép thuỷ lực > = 130T
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện.
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
E-CDNT 1.2 Xây lắp 4: Xây lắp phần đường và hệ thống thoát nước (đoạn từ Km17+880 đến Km22+454,5)
Sửa chữa, nâng cấp đường Tỉnh lộ 7
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi, tp.HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế B.R và Công ty CP Tư vấn thiết kế và Kiểm định công trình xây dựng Quang Huy + Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế B.R. Địa chỉ: 73 Đường Số 10, Khu Nhà ở Nam Long, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. + Công ty CP Tư vấn thiết kế và Kiểm định công trình xây dựng Quang Huy Địa chỉ: 110/27 Bà Hom, phường 13, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Thương mại Xây dựng Giao thông Thái Bình. Địa chỉ: L17-11 Tầng 17, Tòa nhà Vincom Center, Số 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. • Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng ONECONS. Địa chỉ: Tầng 12, Tháp A2, tòa nhà Viettel, 285 đường Cách Mạng Tháng 8, Phường 12, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. • Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi, tp.HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1/ File chứa ảnh chụp bản chính hoặc bản chụp chứng thực của: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp đến hết năm 2020. - Xác nhận của Cơ quan BHXH tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT đến hết năm 2020. - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện cấp công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu của nhà thầu từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.648.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM. Địa chỉ : 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP HCM. Điện thoại : 028.38224009 Fax: 028.38295008.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN TUYẾN;1.Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II,đào bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V90,778100m3
2Vét hữu cơ cấp 1Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V39,775100m3
3Đắp đất tận dụng (đất đào), K≥0.95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V75,791100m3
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
6Đá mi dày 30cm, lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V34,095100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,924100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,253100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,491100m3
10Rải vải địa kỹ thuật 9kN/mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V274,766100m2
11Lu lèn nền nguyên thổ, K≥0.95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V39,651100m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo Chương V39,775100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, cự ly 3,6km tiếp theo, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo Chương V39,775100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,134100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, cự ly 3,6km tiếp theo, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,134100m3
B 2.Mặt đường+lề gia cố
1BTNC 12.5 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V438,785100m2
2Tưới nhũ tương CSS-1H dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V438,785100m2
3BTNC 19 dày 7cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V438,194100m2
4Tưới nhựa MC70 thấm bám 1.0kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V438,194100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 17cm, Dmax = 25mm, lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V28,563100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V54,036100m3
7Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm, dày 18cm,lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V29,732100m3
C 3.Tái lập phạm vi mượn tạm đất nhà dân
1Đắp đất tận dụng (đất đào), K≥0.95, tận dụng đất đào phần nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,955100m3
2Bê tông đá 1x2, M200, dày 6cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V110,89m3
3Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 10cm (lớp dưới)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,848100m3
D 4.Gia cố mái taluy
1Cừ tràm D(8-10)cm, L=4m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.367,104100m
2Thép buộc cừ tràm D6Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V269,508kg
E 5.Vuốt nối
1BTNC 12.5 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,536100m2
2Bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC 12.5 (dày TB 3cm )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,87100m2
3Tưới nhũ tương CSS-1H dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,667100m2
4BTNC 19 dày 7cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,674100m2
5Bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC 19 (dày TB 6cm )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,472100m2
6Tưới nhựa MC70 thấm bám 1.0kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,674100m2
7Cấp phối đá dăm loại 1 dày 17cm, Dmax = 25mm, lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,77100m3
8Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
9Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm, dày 18cm,lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,815100m3
10Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
F 6.Tổ chức giao thông;*Cột biển báo làm mới
1Trụ biển báo thép D=90mm, Loại L=3,2m, mạ kẽm, dày 4mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V108cái
2Trụ biển báo thép D=90mm, Loại L=3,5m, mạ kẽm, dày 4mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
3Trụ biển báo thép D=90mm, Loại L=3,9m, mạ kẽm, dày 4mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11cái
4Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm và trụ biển báo thép D=90mm, mạ kẽm, đã bao gồm đào đất chôn trụ và vữa bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V65cái
5Lắp đặt biển báo tròn D90 và trụ biển báo thép D=90mm, mạ kẽm, đã bao gồm đào đất chôn trụ và vữa bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20cái
6Lắp đặt biển báo chữ nhật và trụ biển báo thép D=90mm, mạ kẽm, đã bao gồm đào đất chôn trụ và vữa bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V40cái
7Dán màng phản quang 3M serie 4084 màu cam quanh thân trụYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,251m2
8Thép chống xoay, 1xD10mm, L=30cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,75kg
9Nắp nhựa chắn nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V125cái
10Biển báo tròn D90cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20Cái
11Biển báo tam giác cạnh 90cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V75Cái
12Biển báo chữ nhật, KT 30x50cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V68Cái
13Biển báo chữ nhật, KT 75x75cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2Cái
14Biển báo chữ nhật, KT 90x120cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2Cái
15Biển báo chữ nhật, KT 150x125cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2Cái
16Bu lông D=10, L=12cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V338cái
G *Sơn kẻ đường bằng nhiệt, dày 2mm
1Sơn màu vàngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V339,48m2
2Sơn màu trắngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.433,842m2
H *Sơn kẻ đường bằng nhiệt, dày 6mm
1Sơn màu vàngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V49,5m2
I *Đinh phản quang
1Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V823viên
J *Cột và biển báo hiện hữu
1Tháo dỡ chân trụ biển báo cũ (bao gồm biển báo)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V82cái
2Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu tận dụng (bao gồm biển báo), đã bao gồm đào đất chôn trụ và vữa bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
3Thép tròn D8, L=650mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,36kg
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm, dày 1.5mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,4m
5Bu lông D20, L=790mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V48bộ
6Bê tông lót móng đá 1x2 M150, độ sụt 2-4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6m3
K *Phần điểm dừng chân
1Bê tông móng đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,76m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 M150, độ sụt 2-4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,08m3
L *Tường hộ lan (mạ kẽm)
1Thép ống D140mm dày 4,5mm, mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V167,58kg
2Thanh đầu dài 0.7mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4thanh
3Thanh giữa dài 3.32mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10thanh
4Tấm tôn đệm 300x50x 5mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,065kg
5Lắp đặt tường hộ lanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V36,06m
6Tiêu phản quangYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
7Bu lông M16x32 + ê cu + vòng đệmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V72cái
8Bu lông M16x150 + ê cu + vòng đệmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
M *Cọc tiêu
1Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép (bản vẽ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V213cái
2Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, 12MPaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,159m3
N II. PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA; 1. PHẦN CỐNG, 1.1. Cung cấp&lắp đặt cống H30, h
1Cung cấp và lắp đặt cống D600, L=4mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V262đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt cống D600, L=3mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt cống D600, L=2mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9đoạn ống
4Cung cấp và lắp đặt cống D600, L=1mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16đoạn ống
5Cung cấp và lắp đặt cống D800, L=4mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V81đoạn ống
6Cung cấp và lắp đặt cống D800, L=3mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5đoạn ống
7Cung cấp và lắp đặt cống D800, L=1mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
8Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=4mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V73đoạn ống
9Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=3mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
10Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=2mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5đoạn ống
11Cung cấp và lắp đặt cống D1200, L=3mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V34đoạn ống
12Cung cấp và lắp đặt cống D1200, L=2mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
13Cung cấp và lắp đặt cống D1200, L=1mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
14Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V320đoạn cống
O 1.2. Cung cấp & lắp đặt cống H30, 1,2
1Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=4mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V41đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=2mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt cống D1200, L=3mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V126đoạn ống
4Cung cấp và lắp đặt cống D1200, L=2mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5đoạn ống
5Cung cấp và lắp đặt cống D1200, L=1mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9đoạn ống
6Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V23đoạn cống
P 1.3. Mối nối cống tròn
1Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V234mối nối
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V73mối nối
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V105mối nối
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V157mối nối
5Vữa XM M100 dày trung bình 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V162,7m2
Q 1.4. Mối nối cống hộp
1Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1,6x1,6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V326mối nối
2Bê tông đá 1x2 M300 mối nối cống (TB Tường)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V42,38m3
3Bê tông đá 1x2 M300 mối nối cống (TB Móng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,56m3
4Ván khuôn mối nối (phần tường)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,042100m2
5Ván khuôn mối nối (phần móng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,989100m2
6Ván gỗ tẩm nhựa dày 3cm ( khe lún)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,826m3
R 1.5. Gối cống
1Bê tông đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V73,566m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,694100m2
3Cốt thép gối cống đúc sẵn, D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,043tấn
4Cốt thép gối cống đúc sẵn, D>10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
5Lắp đặt gối cống D600mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V468cái
6Lắp đặt gối cống D800mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V146cái
7Lắp đặt gối cống D1000mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V210cái
8Lắp đặt gối cống D1200mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V314cái
S 1.6. Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông lót đá 1x2 M150 (móng), chiều rộng ≤ 2.5mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V607,154m3
2Bê tông lót đá 1x2 M150 (lót móng), chiều rộng ≤ 2.5mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V555,936m3
3Ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,014100m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,899100m3
5Cừ tràm D(8-10)cm, L=4m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo Chương V929,74100m
T 2.PHẦN MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP; 2.1.Phần thân và móng; * Phần đúc sẵn
1Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.103,45m3
2Ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V105,462100m2
3Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V184,395tấn
4Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,252tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.710cấu kiện
U *Phần đổ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V174,39m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,252100m2
V *Phần móng
1Bê tông đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V379,4m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,794100m2
3Cát lót hố móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,897100m3
4Trét vữa mối nối M100 (Khe hở giữa 2 đốt mương) dày trung bình 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V254,3m2
W *Phần nắp đan
1Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V176,12m3
2Cốt thép đkYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,006tấn
3Cốt thép đkYêu cầu kỹ thuật theo Chương V87,305tấn
4Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V93,293tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V93,293tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.516cấu kiện
X *Phần khuôn
1Bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V251,6m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V44,03100m2
3Cốt thép phần khuôn giếng đúc sẵn, D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V42,546tấn
4Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V69,064tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V69,064tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.516cấu kiện
Y 3.PHẦN HỐ GA MƯƠNG, CỐNG; 3.1.Phần thân và móng; * Phần đúc sẵn
1Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V250,85m3
2Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,704tấn
3Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V28,471tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,424100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V285cấu kiện
Z *Phần đổ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V262,851m3
2Cốt thép D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,859tấn
3Cốt thép D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,047tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,527100m2
AA *Phần móng
1Bê tông đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V165,84m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,808100m2
3Cát lót hố móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,658100m3
4Cừ tràm D(8-10)cm, L=4m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo Chương V115,6100m
AB 3.2. Phần khuôn
1Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V29,952m3
2Cốt thép phần khuôn giếng đúc sẵn, D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,06tấn
3Cốt thép phần khuôn giếng đúc sẵn, D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,706tấn
4Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,054tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,054tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,534100m2
7Cung cấp và Lắp đặt Bulong + đai ốc inox M14, L=150mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.3041bộ
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V288cấu kiện
AC 3.3.Nắp hầm
1Cung cấp Bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, có bản lề và gioăng cao su, thu nước mặt đường KT (90x90x7)cm, chịu tải 40T, trọng lượng >50kgYêu cầu kỹ thuật theo Chương V288cái
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V288cấu kiện
AD 3.4.Cổ giếng
1Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,56m3
2Cốt thép D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,23tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,756100m2
4Sản xuất, lắp đặt thép tròn D16 bậc thang mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,661tấn
AE 4. ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG MƯƠNG, CỐNG
1Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa (đất cấp IV)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,296100m3
2Đào kết cấu áo đường (đất cấp III)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,849100m3
3Đào đất thi công cống, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V192,964100m3
AF *Vận chuyển đất cấp II (KL đào-KL đắp đất bao tải*1,07-KL đắp đất phần tuyến mượn tạm nhà dân *1,13)
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V185,105100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, cự ly 3,6km tiếp theo, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V185,105100m3
AG *Vận chuyển đất cấp III
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,849100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, cự ly 3,6km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,849100m3
AH *Vận chuyển đất cấp IV
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,296100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, cự ly 3,6km tiếp theo, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,296100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V50,777100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,762100m3
AI 5. BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG; *Cọc ván thép không cài me (phương pháp ép cọc)
1Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*số tháng+3,5%*số lần sử dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V603,894100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V540,654100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V70,851100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V540,654100m
5Thép hình(KH 1,5%*số tháng+5%*số lần sử dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V276,531tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V276,531tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V276,531tấn
AJ 6. PHẦN CỬA XẢ; *Phần tường (dày
1Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,4m3
2Cốt thép D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
3Cốt thép D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,203tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,157100m2
AK *Phần sàn
1Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,68m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,312tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,118100m2
AL *Lưới thép an toàn
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
AM *Cốt thép bậc thang
1Thép tròn D16 bậc thang mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
AN *Phần móng
1Bê tông lót đá 1x2 M150, chiều rộng ≤ 2.5mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,84m3
2Cừ tràm D(8-10)cm, L=4m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,6100m
3Cát lót hố móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m dưới nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4rọ
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
AO 7. PHẦN GIA CỐ CỬA XẢ HIỆN HỮU; *Phần thanh giằng
1Bê tông đá 1x2, 16MPa, đổ tại chổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,8m3
2Cốt thép D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,245100m2
4Bê tông đá 1x2, 12MPa, đổ tại chổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,04m3
AP *Phần chân khay
1Bê tông lót đá 1x2 M150 (móng), chiều rộng ≤ 2.5mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,44m3
2Cốt thép D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,142tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,271100m2
4Bê tông lót đá 1x2 M150, chiều rộng ≤ 2.5mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,53m3
5Cừ tràm D(8-10)cm, L=4m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,28100m
6Cát lót hố móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
AQ *Mái gia cố
1Đá hộc xếp khan dày 50cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,62m3
2Rải vải địa kỹ thuật 9kN/mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,627100m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,484100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,806100m3
AR *Nâng cửa xả hiện hữu
1Bê tông đá 1x2, M200, đổ tại chổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,918m3
2Cốt thép D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
4Sikadur 732Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,006m2
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V168lỗ khoan
AS 8.THI CÔNG CỬA XẢ (Khấu hao 1 tháng 1 Lần sử dụng)
1Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*số tháng+3,5%*số lần sử dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,7100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,77100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,93100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,77100m
5Thép hình(KH 1,5%*số tháng+5%*số lần sử dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,143tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,143tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,143tấn
8Đào đất (đất cấp I)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,354100m3
AT *Vận chuyển đất cấp I
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,307100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, cự ly 3,6km tiếp theo, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,307100m3
3Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
AU 9.HẠNG MỤC KHÁC
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 8cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,8100m
2Ca bơm (công suất máy bơm 14KWh)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6ca
3Đục bỏ Bê tông hố ga hiện hữu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,9m3
4Trám bê tông 25 MPa sau khi lắp đặt đấu nối mương, cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,623m3
5Ván khuôn thi công đấu nốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
6Keo Epoxy (ĐM/0,03), dày 0,03cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,062m3
AV *Vận chuyển đất cấp IV (phế thải bê tông đập bỏ)
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, cự ly 3,6km tiếp theo, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
3Bao tải (0.3x0.3x0.3)m, thi công trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9cái
4Cừ tràm D(8-10)cm, L=4m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,016100m
AW III. ĐẢM BẢO THI CÔNG CỐNG DỌC + ĐƯỜNG; *Biển báo
1Biển báo đèn led tròn D90cm, đèn vàng 12V, đèn đỏ 12VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V40Cái
2Biển tam giác cạnh 90cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V60Cái
3Biển báo chữ nhật 160x60cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20Cái
4Biển báo chữ nhật 130x90cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V60Cái
5Biển báo đèn led 25x25cm, đèn vàng 12VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V60Cái
6Bu lông D=10, L=10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V360cái
7Trụ biển báo thép D=90mm, Loại L=3,7m, mạ kẽm, dày 4mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V40cái
8Trụ biển báo thép D=90mm, Loại L=4,4m, mạ kẽm, dày 4mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V30cái
9Lắp đặt biển báo chữ nhật và trụ biển báo thép D=90mm, mạ kẽm, đã bao gồm đào đất chôn trụ và vữa bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V490cái
AX *Hàng rào tôn
1Gia công hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4.320m2
2Tôn dày 0,3mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4.320m2
3Bu lông D5, L=5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8.640cái
4Siết lại bu lôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8.6401bộ
5Lắp dựng, tháo dỡ hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15.120m
AY *Lắp dựng chân cột hàng rào
1Bê tông chân cột M300 độ sụt 2-4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,96m3
2Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,55tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,728100m2
4Lắp dựng, tháo dỡ chân cột bê tông đúc sẵn, TL 1 cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5.040cái
AZ *Hàng rào thép
1Gia công hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V72m2
2Sơn chống rỉ hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V57,2m2
3Lắp dựng, tháo dỡ hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V420m
BA *Hàng lưới thép B40 - modul 3m
1Lưới thép B40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V54,816m2
2Gia công hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V54,816m2
3Lắp dựng, tháo dỡ hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V720m
BB *Lắp dựng chân cột hàng rào
1Bê tông chân cột M300 độ sụt 2-4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,216m3
2Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
4Lắp dựng, tháo dỡ chân cột bê tông đúc sẵn, TL 1 cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V240cái
5Đèn báo hiệuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V140cái
6Đèn chiếu sáng ban đêmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V80cái
7Nhân công điều tiết giao thông, bậc 3,0/7, làm ngàyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.132công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64888868765E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2977773753E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 76.948.138.757 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông đường bộ cấp III (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 76.948.138.757 VND trở lên.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Hóa đơn giá trị gia tăng;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:theo E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 76.948.138.757 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng : 01 người 1 Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc hoặc cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;4/ Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước) có giá trị xây lắp ≥ 76.948.138.757 VND hoặc 02 công trình công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước), mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 76.948.138.757 VND.Tài liệu chứng minh:Theo E-HSMT đính kèm53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường: 03 người 3 Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.53
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước: 03 người 3 Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;2/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hệ thống thoát nước.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.53
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu: 01 người 1 Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ;2/ Nhân sự đã làm phụ trách nghiệm thu hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.53
5 Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người 1 Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;2/ Nhân sự đã làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.53
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người 1 Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.2/ Nhân sự đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.53
7 Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người 1 Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.2/ Nhân sự đã làm phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.53
8 Cán bộ quản lý lao động: 01 người 1 Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động.2/ Nhân sự đã làm phụ trách quản lý lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.53
9 Công nhân có tay nghề; Số lượng: 30 người 30 Trình độ chuyên môn tối thiểu: Có ít nhất 30 người có chứng chỉ nghề sau:1/ Vận hành máy: 10 công nhân;2/ Xây dựng cầu đường: 10 công nhân;3/ Cấp thoát nước: 07 công nhân;4/ Thợ điện: 03 công nhân.Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, tay nghề,...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng chở cho phép tham gia giao thông > = 10 tấn. Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)10
2 Xe bồn tưới nước > = 5 m3 Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
3 Xe tưới nhựa Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
4 Máy đào > = 0,8 m3 Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)4
5 Máy ủi Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
6 Máy san Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
7 Xe lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
8 Xe lu rung > = 25 tấn Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
9 Xe lu bánh thép 8 ÷ 10 tấn Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
10 Xe lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
11 Xe lu bánh lốp có tải trọng 10,5 ÷ 17,5 tấn Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
12 Xe thảm nhựa Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
13 Cần trục có sức nâng > = 25 tấn Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
14 Máy ép thuỷ lực > = 130T -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
15 Máy thủy bình. Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
16 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
17 Máy phát điện. Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
18 Máy trộn bê tông Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)4
19 Máy bơm nước Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->