Gói thầu: Gói thầu số 14: Chi phí thi công xây lắp phần bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030916-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Chi phí thi công xây lắp phần bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20211030851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 13:22:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,965,341,269 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu được ký kết kê từ ngày 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Đã phụ trách công tác khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Chi phí thi công xây lắp phần bổ sung
Trường THCS Tri Thủy
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ khác (Quận Hoàng Mai hỗ trợ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc AAC; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả đánh giá E-HSDT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên; Nhà thầu tham dự thầu không cùng một thuộc cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG 01 TẦNG XÂY MỚI
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1.146,9779m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,3756100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,4528100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V8,017100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2235100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,7602m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,6708100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4546tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,3381tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,7428tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V45,0675m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1608100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5896m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0558tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1086tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,474m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,3434100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,6903tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,0926m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V35,2539m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0466100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0265m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3774100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2525tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2339tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,1512m3
28Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,3445m3
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0078100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0114100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7816m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,0079m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0158100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0567tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0366100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,5432m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,0194tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,1504m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0136100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0145tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,7675m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,407m2
43Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V17,407m2
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,75m2
45Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtChương V21,157m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3121tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,7822tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,4329100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V8,9091m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,8839100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6936tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,4604tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V18,8954m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V2,3654100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,8723tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V23,0348m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,9048100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1915tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,5483tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V6,892m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V76,0577m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,3892m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V12,3541m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,4799m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,277m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,4826m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V339,922m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V455,539m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V108,8076m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V154,419m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Chương V189,6943m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V78,772m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V109,6672m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V104,0086m2
76Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V129,5m
77Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75Chương V85,6m
78Trát gờ cửa sổ, gờ vách, gờ ô nan sắt hộp, vữa XM cát mịn mác 75Chương V51,7376m2
79Trát gờ lồi , vữa XM cát mịn mác 75Chương V38,4m
80Trát chi tiết đầu, chân cột sảnh, vữa XM cát mịn mác 75Chương V17,28m
81Trát chi tiết hình tròn, vữa XM cát mịn mác 75Chương V94,2m
82Trát ô văng, vữa XM cát mịn mác 75Chương V7,9344m2
83Trát vòm trang trí cửa thông mái, vữa XM cát mịn mác 75Chương V7,18m
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V737,6419m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V741,9866m2
86Trát chữ cao 350mm dày 30mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V8,8m
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,6336m2
88Quét flinkote chống thấm máiChương V272,459m2
89Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V87,7384m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Chương V86,7204m2
91Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V2,3561tấn
92Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V2,3561tấn
93Bu Lông neo M16Chương V8cái
94Gia công giằng mái thépChương V0,4762tấn
95Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,4762tấn
96Bu Lông LK M12Chương V28cái
97Gia công xà gồ thépChương V1,3141tấn
98Lắp dựng xà gồ thépChương V1,3141tấn
99Bu Lông neo LK M12Chương V288cái
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V295,723m2
101Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,5142100m2
102Tôn úp mái, úp sườnChương V24,72m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V79,092m2
104Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V79,092m2
105Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V79,092m2
106Quét flinkote chống thấm WCChương V47,4558m2
107Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V47,8798m2
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V122,003m2
109Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,4486100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V48,3658m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V14,1807m3
112Lớp sika tăng cứng bề mặt HARDENER + nhân công xoa nềnChương V322,4384m2
113Trải thảm nhựa nền trong nhà PolyVinyl Clorua ( PVC) dày 4,5mmChương V322,4384m2
114Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V61,832m2
115Đào móng công trình, đất cấp II14,7599m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,92m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0984100m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0687100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,6657m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V38,223m3
121Trát tạo phẳng bậc tam cấp vị trí trát granito, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V93,8416m2
122Láng granitô cầu thangChương V93,8416m2
123Đào móng công trình, đất cấp IIChương V7,68m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,56m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0512100m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,16100m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,56m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V19,36m3
129Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V105,6m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V28m2
131Công tác ốp gạch thẻ đỏ, tiết diện gạch Chương V77,6m2
132Đất màu trồng câyChương V32,7m3
133Thi công trần Cell 200x200Chương V323m2
134SX cửa đi 4 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện )Chương V16,77m2
135SX cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện )Chương V5,04m2
136SX cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện )Chương V7,56m2
137SX cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm, nhôm Việt Pháp ( phụ kiện đồng bộ, chưa gồm khóa cửa )Chương V8,61m2
138Khóa tay đấm tròn cửa đi nhôm kínhChương V6m2
139SX cửa sổ 4 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện )Chương V27,76m2
140SX cửa sổ mở chữ A nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện )Chương V2,4m2
141SX vách nhựa lõi thép, kính dày 6.38mmChương V65,282m2
142Sản xuất lắp dựng cửa sắt hộp ( đã sơn chống gỉ và 2 lớp màu )Chương V1,3024m2
143Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,5671tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V37,44m2
145Lắp dựng hoa sắt cửaChương V37,44m2
146Sản xuất lam chắn nắng bằng thép hộpChương V1,2617tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V90,9216m2
148Lắp dựng lam chắn nắngChương V43,344m2
149Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,7684100m2
150Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,2244100m2
151Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V3,2244100m2
152Đào móng công trình, đất cấp IIChương V6m3
153Đắp đất nền móng công trìnhChương V6m3
154Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V2cái
155Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V2cái
156Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V120m
157Hộp kiểm tra điện trởChương V1cái
158Thanh đồng dẹt 30x4mm2Chương V9m
159Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5Chương V5cọc
160Dây nối đất tủ điện tổng M10Chương V5m
161Mạ kẽm dây chống sétChương V73,92kg
162Hóa chất gen điện trở (1 bao/25kg)Chương V2bao
163Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 18WChương V7bộ
164Đèn led Hight Bay cao áp MERCURY 250W OSRAM, ống INOX 304 D20 dày 1.1mm treo đènChương V12bộ
165Thanh treo máng đèn inox 304 D20x1,1mmChương V5,916kg
166Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V4bộ
167Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V8cái
168Móc treo quạt trầnChương V8cái
169Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệpChương V12cái
170Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 40W 350x350Chương V2cái
171Công tắc ba hạt + đế chìm chống cháyChương V1cái
172Công tắc hai hạt + đế chìm chống cháyChương V5cái
173Ổ cắm đôi 3 chấu (loại có dây đất ) có màng che 16A âm tường + đế âm chống cháyChương V20cái
174Lắp đặt hộp aptomat phòng 18moudleChương V1hộp
175Aptomat MCB 1C-10A-4,5KAChương V6cái
176Aptomat MCB 1C-16A-4,5KAChương V4cái
177Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V2cái
178Aptomat MCB 1C-32A-6KAChương V1cái
179Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V150m
180Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Chương V423m
181Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2Chương V656m
182Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V656m
183Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE 32/25mmChương V150m
184Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.079m
185Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Chương V1bể
186Máy bơm nướcChương V1cái
187Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
188Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2cái
189Lắp đặt hộp đựngChương V2cái
190Mắc treo quần áoChương V4cái
191Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
192Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
193Lắp đặt gương soiChương V4cái
194Lắp đặt giá treoChương V4cái
195Xi phông D42 chậu rửaChương V4cái
196Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
197Xi phông D42Chương V4cái
198Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05Chương V4cái
199Lắp đặt chậu tiểu nữChương V4bộ
200Xi phông D42Chương V4cái
201Lắp đặt vòi tiểu nữChương V4bộ
202Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V10cái
203Xi phông thoát sàn D75Chương V10cái
204Lắp đặt van phao điện TECINOXChương V2cái
205Van phao cơChương V1cái
206Khóa d32Chương V8cái
207Khóa d25Chương V4cái
208Dây nối mềm D20Chương V14cái
209Rắc co d32Chương V4cái
210Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V4bộ
211Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V2bộ
212Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V10cái
213Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V32cái
214Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V28cái
215Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V4cái
216Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V28cái
217Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V28cái
218Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmChương V4cái
219Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmChương V28cái
220Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,1100m
221Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,62100m
222Lắp đặt ống lạnh nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,28100m
223Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,28100m
224Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,62100m
225Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,1100m
226Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V2cái
227Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmChương V10cái
228Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V5cái
229Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V14cái
230Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V2cái
231Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmChương V10cái
232Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/42mmChương V4cái
233Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/75mmChương V2cái
234Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V10cái
235Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/75mmChương V2cái
236Ống kiểm tra D110Chương V1cái
237Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V0,05100m
238Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V0,15100m
239Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V0,56100m
240Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V0,11100m
241Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V0,06100m
242Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,7100m
243Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V0,02100m
244Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V11cái
245Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V22cái
246Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V22cái
247Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmChương V13cái
B BỂ BƠI, PHÒNG KỸ THUẬT, PHÒNG THAY ĐỒ, WC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V411,5112m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,0974100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,241100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,241100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1365100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,3913m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,4862100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3117tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,8786tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,3554tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V26,1798m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2082100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,841m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0402tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2952tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,713m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1421100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0376tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2173tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,7817m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V13,4199m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1476100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,123tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,5952m3
25Đào móng công trình, đất cấp IIChương V9,8336m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,2779100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0656100m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0119100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,776m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0166100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1296tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Chương V1,0488m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0492100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,6421m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,1097tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V12cấu kiện
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,0142100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,0166tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,157m3
40Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,3969m3
41Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V25,74m2
42Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V25,74m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,082m2
44Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtChương V29,822m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0099100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,611m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0144100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0942tấn
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,8625m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,3336100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,2763tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V2,565m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V0,0428100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V0,0588tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V0,44m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,0469m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,1644m2
58Bả xi măng polyme vào đáy bể lần 1 : định mức 1kg/m2Chương V53,23m2
59Bả xi măng polyme vào đáy bể lần 2 : định mức 2kg/m2Chương V53,23m2
60Rải lớp vải thủy tinh chống thấmChương V0,5323100m2
61Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,11m2
62Trát tường mặt ngoài bể lần 1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,68m2
63Trát tường mặt ngoài bể lần 2, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Chương V19,68m2
64Nắp tôn hoa sắt đặc 10x10Chương V1cái
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0859tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4713tấn
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,4937100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,7152m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,481100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,198tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8908tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V11,7367m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,3418100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,6283tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V13,4183m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1923100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1081tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V1,0635m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V53,5836m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,2953m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,4219m3
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V134,8171m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V161,4564m2
84Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,552m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,372m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Chương V102,5476m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V21,3904m2
88Trát đáy sênô, vữa XM mác 75Chương V29,2236m2
89Trát cạnh mặt ngoài, mặt trên sê nô, vữa XM mác 75Chương V43,12m2
90Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V53,2692m2
91Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75Chương V61,6m
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V218,0157m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V298,9464m2
94Quét flinkote chống thấm sê nô, sàn máiChương V91,464m2
95Láng sênô, mái hắt, máng nước dày TB 2cm, vữa XM mác 75Chương V87,7384m2
96Láng sàn không đánh mầu tạo độ dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Chương V33,224m2
97Lát gạch gốm đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V33,224m2
98Gia công xà gồ thépChương V0,514tấn
99Lắp dựng xà gồ thépChương V0,514tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V85,4224m2
101Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,9864100m2
102Tôn úp mái, úp sườnChương V18,13m2
103Quét flinkote chống thấm WCChương V63,7806m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V105,6112m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V164,673m2
106Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4323100m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V10,2269m3
108Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,399m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,133m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0027100m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0042100m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1974m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,6698m3
114Trát tạo phẳng bậc tam cấp vị trí trát granito, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,9427m2
115Láng granitô cầu thangChương V2,9427m2
116Trát hai thành bên tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,272m2
117SX cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện )Chương V10,56m2
118SX cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ, chưa gồm khóa cửa )Chương V5,88m2
119Khóa tay đấm tròn cửa đi nhôm kínhChương V4m2
120SX cửa sổ mở chữ A nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện )Chương V5,04m2
121SX vách nhựa lõi thép, kính dày 6.38mmChương V2,4m2
122Sản xuất lắp dựng cửa cổng sắt hộp ( đã sơn chống gỉ và 2 lớp màu )Chương V5,886m2
123Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,097tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,04m2
125Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,04m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,4506100m2
127Đào móng công trình, đất cấp IIChương V44,5623m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0552100m2
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng gạchChương V0,0752100m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,5511m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0968100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,09tấn
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,696m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5933100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0997tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,365tấn
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,0638m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,4264100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0442tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,283tấn
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,345m3
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V9,2452m3
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,0049m3
144Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2931100m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1525100m3
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,6921m3
147Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V128,3696m2
148Trát xà giằng GT1, vữa XM mác 75Chương V57,8148m2
149Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,5068m2
150Công tác ốp gạch thẻ vào tường, tiết diện gạch Chương V85,312m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V126,3792m2
152Gia công hoa sắt hàng ràoChương V0,9123tấn
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,196m2
154Lắp dựng hàng rào sắtChương V50,196m2
155Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,4033100m3
156Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3142100m3
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,0891100m3
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,041100m2
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,45m3
160Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0804100m2
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0249tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,8986tấn
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V18,275m3
164Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,0085100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0047tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,486tấn
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V10,0786m3
168Bả xi măng polyme vào đáy bể lần 1 : định mức 1kg/m2Chương V312,296m2
169Bả xi măng polyme vào đáy bể lần 2 : định mức 2kg/m2Chương V312,296m2
170Rải lớp vải thủy tinh chống thấmChương V3,123100m2
171Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V94,5m2
172Trát tường mặt ngoài bể lần 1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V51,773m2
173Trát tường mặt ngoài bể lần 2, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Chương V51,773m2
174Công tác ốp gạch mosaic 300x300 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V49,345m2
175Lát đáy bể bằng gạch mosaic 300x300 , kích thước gạch Chương V75m2
176Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót rãnhChương V0,0836100m2
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,2155m3
178Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,023m3
179Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,2864m2
180Láng rãnh, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Chương V12,468m2
181Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V17,0192m2
182Lát đá băm 300x300, kích thước gạch Chương V130m2
183Thang xuống xuống bể bằng inoxChương V4cái
184Thanh thoát tràn bể bơiChương V41,56m
185Đào móng công trình, đất cấp IIChương V3,6m3
186Đắp đất nền móng công trìnhChương V3,6m3
187Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
188Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
189Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V100m
190Hộp kiểm tra điện trởChương V1cái
191Thanh đồng dẹt 40x4mm2Chương V8m
192Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5Chương V3cọc
193Mạ kẽm dây chống sétChương V61,6kg
194Hóa chất gen điện trở (1 bao/25kg)Chương V3bao
195Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 18WChương V17bộ
196Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V3bộ
197Lắp đặt đèn LED thành bể bơi 12wChương V12bộ
198Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
199Ổ cắm đôi 3 chấu (loại có dây đất ) có màng che 16A âm tường + đế âm chống cháyChương V2cái
200Lắp đặt tủ điều khiển bể bơiChương V1hộp
201Lắp đặt hộp aptomat phòng 12moudleChương V1hộp
202Bộ chuyển đổi nguồn 12V/300wChương V2cái
203TimerChương V1cái
204Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V1cái
205Aptomat MCB 2P-16A-6KAChương V5cái
206Aptomat MCB 2P-10A-6KAChương V2cái
207Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V75m
208Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V50m
209Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Chương V100m
210Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2Chương V20m
211Lắp đặt dây đơn Chương V75m
212Lắp đặt dây đơn Chương V50m
213Lắp đặt dây đơn Chương V20m
214Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V80m
215Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V70m
216Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE 40/32mmChương V75m
217Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
218Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
219Lắp đặt hộp đựngChương V4cái
220Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V6bộ
221Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V6bộ
222Lắp đặt gương soiChương V6cái
223Lắp đặt giá treoChương V6cái
224Xi phông D42 chậu rửaChương V6cái
225Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V12bộ
226Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V4cái
227Xi phông thoát sàn D90Chương V4cái
228Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
229Máy bơm nước Q=1m3/H, H=8mChương V1cái
230Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V0,12100m
231Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,71100m
232Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,15100m
233Lắp đặt ống lạnh nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,11100m
234Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,11100m
235Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,15100m
236Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,71100m
237Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V0,12100m
238Khóa d32Chương V5cái
239Van 1 chiều d32Chương V2cái
240Van phao D32Chương V1cái
241Van phao D50Chương V1cái
242Lắp đặt van phao điện TECINOXChương V1cái
243Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V2cái
244Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V12cái
245Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V6cái
246Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V6cái
247Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V22cái
248Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V4cái
249Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmChương V1cái
250Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mmChương V20cái
251Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mmChương V1cái
252Lắp đặt tê nhựa 1 đầu ren PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,9mmChương V4cái
253Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mmChương V2cái
254Lắp đặt nút bịt ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V22cái
255Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2.8mmChương V4cái
256Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2.9mmChương V18cái
257Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V3cái
258Lắp đặt Bình lọc D900, công suất lọc 31.5m3/h ( bao gồm van, bình lọc )Chương V2cái
259Lắp đặt Bơm lọc 3HP/220V, Q=30m3/h, H=10mChương V2cái
260Lắp đặt Hệ thống clo-acit khử trùng, 20LChương V2cái
261Lắp đặt Bộ điều khiển kiểm tra hóa chất PH và cloChương V10.0
262Lắp đặt Nắp thu đáy 252x252mmChương V16cái
263Lắp đặt Nắp thu tràn D200Chương V16cái
264Lắp đặt Đầu cấp nước 7m3/hChương V10cái
265Hệ thống van và đường ống tuần hoàn bểChương V1hệ thống
266Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V0,225100m
267Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,2100m
268Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V0,163100m
269Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V0,06100m
270Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V4cái
271Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V3cái
272Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmChương V2cái
273Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmChương V4cái
274Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V1cái
275Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V1cái
276Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V2cái
277Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V6cái
278Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mmChương V9cái
279Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmChương V5cái
280Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 60mmChương V4cái
281Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 42mmChương V12cái
282Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, côn thu 60x42mmChương V2cái
283Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 110mmChương V6cái
284Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mmChương V5cái
285Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 60mmChương V4cái
286Chụp thông hơi D60Chương V1cái
287Siphong D90Chương V4cái
288Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmChương V8cái
289Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,512100m
290Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V0,21100m
291Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmChương V16cái
292Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-90mmChương V2cái
293Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mmChương V4cái
294Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 110mmChương V5cái
295Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mmChương V13cái
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Nilong lótChương V13,1100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V131m3
3Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V470m
4Lát gạch terrazo 400x400, kích thước gạch Chương V6.480m2
5Đào đất móng băng, rộng Chương V13,966m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,655100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,093100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bồn câyChương V0,232100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,988m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V16,332m3
11Trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V62,64m2
12Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây, tiết diện gạch Chương V51,04m2
13Đất màu trồng câyChương V78m3
14Cây bằng lăng, ĐK gốc D20, cao từ 5-7mChương V3cây
15Cây phượng, ĐK gốc D20, cao từ 5-7mChương V6cây
16Cây osaka vàng, ĐK gốc D20, cao từ 5-7mChương V4cây
17Cây bàng Đài Loan, ĐK gốc D20, cao từ 4-6mChương V47cây
18Đào móng công trình, đất cấp IIChương V137,44m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,458100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,916100m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót rãnhChương V0,538100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,028100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V21,172m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,507m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V31,957m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát rãnh , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V301,788m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,899100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V15,591m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,182tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V307cấu kiện
31Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 400mmChương V0,21100m
32Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 400mmChương V2cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mmChương V2100m
34Lắp đặt măng xông nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông d=50mmChương V34cái
35Lắp đặt cút nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nhựa HPDE 50mmChương V4cái
36Máy bơm Q=1,56l/s, H=30mChương V1cái
37Đào móng công trình, đất cấp IIChương V51,338m3
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,167100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,349100m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,02100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,196m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy+ nắp bểChương V0,054100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,649tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,908m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,059100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,075tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,223tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,306m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,055100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,11tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,195m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V9cấu kiện
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V8,256m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,634m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V43,634m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V55,24m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường mặt ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V55,24m2
58Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V15,987m2
59Đánh màu bằng XM nguyên chấtChương V6,745m2
60Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,02100m3
61Làm tầng lọc bằng than hoạt tínhChương V363,264kg
62Làm tầng lọc bằng cát thạch anhChương V924,672kg
63Làm tầng lọc bằng sỏi 10x20mmChương V3.302,4kg
D THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Bình lọc D900, công suất lọc 31.5m3/h ( bao gồm van, bình lọc )Chương V2Cái
2Bơm lọc 3HP/220V, Q=30m3/h, H=10m (Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh. Sử dụng được với nước biển 3HP)Chương V2Cái
3Hệ thống clo-acit khử trùng, 20LChương V2Cái
4Bộ điều khiển kiểm tra hóa chất PH và clo (đã bao gồm 2 bơm định lương)Chương V1Cái
5Nắp thu đáy 252x252mmChương V16Cái
6Nắp thu tràn D200Chương V16Cái
7Đầu cấp nước 7m3/hChương V10Cái
8Hệ thống van và đường ống tuần hoàn bểChương V1Cái
9Vật tư phụChương V1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu được ký kết kê từ ngày 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
4 Cán bộ thanh toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Đã phụ trách công tác khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.43
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)3
2 Máy đào ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Máy lu ≥ 8T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy bơm bê tông 50m3/h, Sử dụng tốt1
6 Ô tô có cần cẩu ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)2
7 Máy tời Sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt3
11 Đầm bàn Sử dụng tốt3
12 Đầm cóc Sử dụng tốt3
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->