Gói thầu: Gói thầu số 14: Chi phí thi công xây lắp phần bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Chi phí thi công xây lắp phần bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 13:22:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,965,341,269 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu được ký kết kê từ ngày 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.152.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Đã phụ trách công tác khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Chi phí thi công xây lắp phần bổ sung Trường THCS Tri Thủy 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ khác (Quận Hoàng Mai hỗ trợ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG 01 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1.146,9779 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,3756 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,4528 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 8,017 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2235 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,7602 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,6708 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4546 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3381 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,7428 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 45,0675 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5896 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0558 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1086 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,474 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3434 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6903 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,0926 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 35,2539 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0265 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3774 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2525 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2339 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,1512 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,3445 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7816 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,0079 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0567 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,5432 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0194 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1504 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7675 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,407 | m2 |
| 43 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,407 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,75 | m2 |
| 45 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 21,157 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3121 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7822 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,4329 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 8,9091 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,8839 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6936 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,4604 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,8954 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 2,3654 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,8723 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,0348 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,9048 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1915 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,5483 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,892 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 76,0577 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,3892 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 12,3541 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,4799 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,277 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,4826 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 339,922 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 455,539 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,8076 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 154,419 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 189,6943 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,772 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,6672 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,0086 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,5 | m |
| 77 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 85,6 | m |
| 78 | Trát gờ cửa sổ, gờ vách, gờ ô nan sắt hộp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 51,7376 | m2 |
| 79 | Trát gờ lồi , vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 38,4 | m |
| 80 | Trát chi tiết đầu, chân cột sảnh, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 17,28 | m |
| 81 | Trát chi tiết hình tròn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 94,2 | m |
| 82 | Trát ô văng, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 7,9344 | m2 |
| 83 | Trát vòm trang trí cửa thông mái, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 7,18 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 737,6419 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 741,9866 | m2 |
| 86 | Trát chữ cao 350mm dày 30mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 8,8 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,6336 | m2 |
| 88 | Quét flinkote chống thấm mái | Chương V | 272,459 | m2 |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,7384 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,7204 | m2 |
| 91 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 2,3561 | tấn |
| 92 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 2,3561 | tấn |
| 93 | Bu Lông neo M16 | Chương V | 8 | cái |
| 94 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,4762 | tấn |
| 95 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,4762 | tấn |
| 96 | Bu Lông LK M12 | Chương V | 28 | cái |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,3141 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,3141 | tấn |
| 99 | Bu Lông neo LK M12 | Chương V | 288 | cái |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 295,723 | m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,5142 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp mái, úp sườn | Chương V | 24,72 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,092 | m2 |
| 104 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,092 | m2 |
| 105 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 79,092 | m2 |
| 106 | Quét flinkote chống thấm WC | Chương V | 47,4558 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,8798 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,003 | m2 |
| 109 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,4486 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 48,3658 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 14,1807 | m3 |
| 112 | Lớp sika tăng cứng bề mặt HARDENER + nhân công xoa nền | Chương V | 322,4384 | m2 |
| 113 | Trải thảm nhựa nền trong nhà PolyVinyl Clorua ( PVC) dày 4,5mm | Chương V | 322,4384 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,832 | m2 |
| 115 | Đào móng công trình, đất cấp II | 14,7599 | m3 | |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,92 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0984 | 100m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0687 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,6657 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,223 | m3 |
| 121 | Trát tạo phẳng bậc tam cấp vị trí trát granito, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,8416 | m2 |
| 122 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 93,8416 | m2 |
| 123 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 7,68 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,56 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,56 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 19,36 | m3 |
| 129 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 105,6 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ, tiết diện gạch | Chương V | 77,6 | m2 |
| 132 | Đất màu trồng cây | Chương V | 32,7 | m3 |
| 133 | Thi công trần Cell 200x200 | Chương V | 323 | m2 |
| 134 | SX cửa đi 4 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện ) | Chương V | 16,77 | m2 |
| 135 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện ) | Chương V | 5,04 | m2 |
| 136 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện ) | Chương V | 7,56 | m2 |
| 137 | SX cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm, nhôm Việt Pháp ( phụ kiện đồng bộ, chưa gồm khóa cửa ) | Chương V | 8,61 | m2 |
| 138 | Khóa tay đấm tròn cửa đi nhôm kính | Chương V | 6 | m2 |
| 139 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện ) | Chương V | 27,76 | m2 |
| 140 | SX cửa sổ mở chữ A nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện ) | Chương V | 2,4 | m2 |
| 141 | SX vách nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | Chương V | 65,282 | m2 |
| 142 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt hộp ( đã sơn chống gỉ và 2 lớp màu ) | Chương V | 1,3024 | m2 |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,5671 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,44 | m2 |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 37,44 | m2 |
| 146 | Sản xuất lam chắn nắng bằng thép hộp | Chương V | 1,2617 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 90,9216 | m2 |
| 148 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V | 43,344 | m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,7684 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,2244 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 3,2244 | 100m2 |
| 152 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 6 | m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 6 | m3 |
| 154 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 120 | m |
| 157 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 158 | Thanh đồng dẹt 30x4mm2 | Chương V | 9 | m |
| 159 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 | Chương V | 5 | cọc |
| 160 | Dây nối đất tủ điện tổng M10 | Chương V | 5 | m |
| 161 | Mạ kẽm dây chống sét | Chương V | 73,92 | kg |
| 162 | Hóa chất gen điện trở (1 bao/25kg) | Chương V | 2 | bao |
| 163 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 18W | Chương V | 7 | bộ |
| 164 | Đèn led Hight Bay cao áp MERCURY 250W OSRAM, ống INOX 304 D20 dày 1.1mm treo đèn | Chương V | 12 | bộ |
| 165 | Thanh treo máng đèn inox 304 D20x1,1mm | Chương V | 5,916 | kg |
| 166 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 168 | Móc treo quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp | Chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 40W 350x350 | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Công tắc ba hạt + đế chìm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Công tắc hai hạt + đế chìm chống cháy | Chương V | 5 | cái |
| 173 | Ổ cắm đôi 3 chấu (loại có dây đất ) có màng che 16A âm tường + đế âm chống cháy | Chương V | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp aptomat phòng 18moudle | Chương V | 1 | hộp |
| 175 | Aptomat MCB 1C-10A-4,5KA | Chương V | 6 | cái |
| 176 | Aptomat MCB 1C-16A-4,5KA | Chương V | 4 | cái |
| 177 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 178 | Aptomat MCB 1C-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V | 150 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V | 423 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | Chương V | 656 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V | 656 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE 32/25mm | Chương V | 150 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.079 | m |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 186 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 2 | cái |
| 190 | Mắc treo quần áo | Chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 4 | cái |
| 195 | Xi phông D42 chậu rửa | Chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 197 | Xi phông D42 | Chương V | 4 | cái |
| 198 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 4 | bộ |
| 200 | Xi phông D42 | Chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V | 10 | cái |
| 203 | Xi phông thoát sàn D75 | Chương V | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt van phao điện TECINOX | Chương V | 2 | cái |
| 205 | Van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 206 | Khóa d32 | Chương V | 8 | cái |
| 207 | Khóa d25 | Chương V | 4 | cái |
| 208 | Dây nối mềm D20 | Chương V | 14 | cái |
| 209 | Rắc co d32 | Chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 32 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 28 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 28 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 28 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 28 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,62 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống lạnh nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 223 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 224 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,62 | 100m |
| 225 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Chương V | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V | 14 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/42mm | Chương V | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/75mm | Chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/75mm | Chương V | 2 | cái |
| 236 | Ống kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 11 | cái |
| 245 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 22 | cái |
| 246 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 22 | cái |
| 247 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V | 13 | cái |
| B | BỂ BƠI, PHÒNG KỸ THUẬT, PHÒNG THAY ĐỒ, WC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 411,5112 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,0974 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,241 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,241 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1365 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,3913 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,4862 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3117 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8786 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,3554 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 26,1798 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2082 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,841 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0402 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2952 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,713 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1421 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0376 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2173 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,7817 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 13,4199 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,123 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,5952 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 9,8336 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,2779 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0656 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,776 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1296 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 1,0488 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6421 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,1097 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0166 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,157 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,3969 | m3 |
| 41 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,74 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,74 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,082 | m2 |
| 44 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 29,822 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,611 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0942 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,8625 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3336 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2763 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 2,565 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0588 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,44 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0469 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,1644 | m2 |
| 58 | Bả xi măng polyme vào đáy bể lần 1 : định mức 1kg/m2 | Chương V | 53,23 | m2 |
| 59 | Bả xi măng polyme vào đáy bể lần 2 : định mức 2kg/m2 | Chương V | 53,23 | m2 |
| 60 | Rải lớp vải thủy tinh chống thấm | Chương V | 0,5323 | 100m2 |
| 61 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,11 | m2 |
| 62 | Trát tường mặt ngoài bể lần 1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,68 | m2 |
| 63 | Trát tường mặt ngoài bể lần 2, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,68 | m2 |
| 64 | Nắp tôn hoa sắt đặc 10x10 | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0859 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4713 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,4937 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,7152 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,481 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,198 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8908 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,7367 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,3418 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6283 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,4183 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1923 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1081 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,0635 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 53,5836 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,2953 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,4219 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 134,8171 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 161,4564 | m2 |
| 84 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,552 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,372 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,5476 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,3904 | m2 |
| 88 | Trát đáy sênô, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,2236 | m2 |
| 89 | Trát cạnh mặt ngoài, mặt trên sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,12 | m2 |
| 90 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,2692 | m2 |
| 91 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 61,6 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 218,0157 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 298,9464 | m2 |
| 94 | Quét flinkote chống thấm sê nô, sàn mái | Chương V | 91,464 | m2 |
| 95 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày TB 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,7384 | m2 |
| 96 | Láng sàn không đánh mầu tạo độ dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,224 | m2 |
| 97 | Lát gạch gốm đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,224 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,514 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,514 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 85,4224 | m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,9864 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp mái, úp sườn | Chương V | 18,13 | m2 |
| 103 | Quét flinkote chống thấm WC | Chương V | 63,7806 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 105,6112 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 164,673 | m2 |
| 106 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4323 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 10,2269 | m3 |
| 108 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,399 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,133 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1974 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,6698 | m3 |
| 114 | Trát tạo phẳng bậc tam cấp vị trí trát granito, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,9427 | m2 |
| 115 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 2,9427 | m2 |
| 116 | Trát hai thành bên tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,272 | m2 |
| 117 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện ) | Chương V | 10,56 | m2 |
| 118 | SX cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ, chưa gồm khóa cửa ) | Chương V | 5,88 | m2 |
| 119 | Khóa tay đấm tròn cửa đi nhôm kính | Chương V | 4 | m2 |
| 120 | SX cửa sổ mở chữ A nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện ) | Chương V | 5,04 | m2 |
| 121 | SX vách nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | Chương V | 2,4 | m2 |
| 122 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng sắt hộp ( đã sơn chống gỉ và 2 lớp màu ) | Chương V | 5,886 | m2 |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,097 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,04 | m2 |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,04 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,4506 | 100m2 |
| 127 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 44,5623 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng gạch | Chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,5511 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,09 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,696 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5933 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0997 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,365 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,0638 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4264 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0442 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,283 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,345 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 9,2452 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,0049 | m3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2931 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1525 | 100m3 |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,6921 | m3 |
| 147 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 128,3696 | m2 |
| 148 | Trát xà giằng GT1, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,8148 | m2 |
| 149 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,5068 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, tiết diện gạch | Chương V | 85,312 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 126,3792 | m2 |
| 152 | Gia công hoa sắt hàng rào | Chương V | 0,9123 | tấn |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,196 | m2 |
| 154 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V | 50,196 | m2 |
| 155 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,4033 | 100m3 |
| 156 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3142 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,0891 | 100m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,45 | m3 |
| 160 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0249 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8986 | tấn |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,275 | m3 |
| 164 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 1,0085 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0047 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,486 | tấn |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 10,0786 | m3 |
| 168 | Bả xi măng polyme vào đáy bể lần 1 : định mức 1kg/m2 | Chương V | 312,296 | m2 |
| 169 | Bả xi măng polyme vào đáy bể lần 2 : định mức 2kg/m2 | Chương V | 312,296 | m2 |
| 170 | Rải lớp vải thủy tinh chống thấm | Chương V | 3,123 | 100m2 |
| 171 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,5 | m2 |
| 172 | Trát tường mặt ngoài bể lần 1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,773 | m2 |
| 173 | Trát tường mặt ngoài bể lần 2, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,773 | m2 |
| 174 | Công tác ốp gạch mosaic 300x300 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 49,345 | m2 |
| 175 | Lát đáy bể bằng gạch mosaic 300x300 , kích thước gạch | Chương V | 75 | m2 |
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót rãnh | Chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,2155 | m3 |
| 178 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,023 | m3 |
| 179 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,2864 | m2 |
| 180 | Láng rãnh, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,468 | m2 |
| 181 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,0192 | m2 |
| 182 | Lát đá băm 300x300, kích thước gạch | Chương V | 130 | m2 |
| 183 | Thang xuống xuống bể bằng inox | Chương V | 4 | cái |
| 184 | Thanh thoát tràn bể bơi | Chương V | 41,56 | m |
| 185 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 3,6 | m3 |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 3,6 | m3 |
| 187 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 189 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 100 | m |
| 190 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 191 | Thanh đồng dẹt 40x4mm2 | Chương V | 8 | m |
| 192 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 | Chương V | 3 | cọc |
| 193 | Mạ kẽm dây chống sét | Chương V | 61,6 | kg |
| 194 | Hóa chất gen điện trở (1 bao/25kg) | Chương V | 3 | bao |
| 195 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 18W | Chương V | 17 | bộ |
| 196 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn LED thành bể bơi 12w | Chương V | 12 | bộ |
| 198 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 199 | Ổ cắm đôi 3 chấu (loại có dây đất ) có màng che 16A âm tường + đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt tủ điều khiển bể bơi | Chương V | 1 | hộp |
| 201 | Lắp đặt hộp aptomat phòng 12moudle | Chương V | 1 | hộp |
| 202 | Bộ chuyển đổi nguồn 12V/300w | Chương V | 2 | cái |
| 203 | Timer | Chương V | 1 | cái |
| 204 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 205 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 206 | Aptomat MCB 2P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 75 | m |
| 208 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 211 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 75 | m |
| 212 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 50 | m |
| 213 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 20 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 80 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 70 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE 40/32mm | Chương V | 75 | m |
| 217 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 222 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 6 | cái |
| 224 | Xi phông D42 chậu rửa | Chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 12 | bộ |
| 226 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 227 | Xi phông thoát sàn D90 | Chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 229 | Máy bơm nước Q=1m3/H, H=8m | Chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,71 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống lạnh nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 234 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 235 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 236 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,71 | 100m |
| 237 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 238 | Khóa d32 | Chương V | 5 | cái |
| 239 | Van 1 chiều d32 | Chương V | 2 | cái |
| 240 | Van phao D32 | Chương V | 1 | cái |
| 241 | Van phao D50 | Chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt van phao điện TECINOX | Chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 12 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 22 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 20 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa 1 đầu ren PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 22 | cái |
| 255 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2.8mm | Chương V | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2.9mm | Chương V | 18 | cái |
| 257 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt Bình lọc D900, công suất lọc 31.5m3/h ( bao gồm van, bình lọc ) | Chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt Bơm lọc 3HP/220V, Q=30m3/h, H=10m | Chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt Hệ thống clo-acit khử trùng, 20L | Chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt Bộ điều khiển kiểm tra hóa chất PH và clo | Chương V | 1 | 0.0 |
| 262 | Lắp đặt Nắp thu đáy 252x252mm | Chương V | 16 | cái |
| 263 | Lắp đặt Nắp thu tràn D200 | Chương V | 16 | cái |
| 264 | Lắp đặt Đầu cấp nước 7m3/h | Chương V | 10 | cái |
| 265 | Hệ thống van và đường ống tuần hoàn bể | Chương V | 1 | hệ thống |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,225 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,163 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 270 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 272 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Chương V | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V | 6 | cái |
| 278 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Chương V | 9 | cái |
| 279 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Chương V | 5 | cái |
| 280 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 42mm | Chương V | 12 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, côn thu 60x42mm | Chương V | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 284 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mm | Chương V | 5 | cái |
| 285 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 286 | Chụp thông hơi D60 | Chương V | 1 | cái |
| 287 | Siphong D90 | Chương V | 4 | cái |
| 288 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,512 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 291 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Chương V | 16 | cái |
| 292 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-90mm | Chương V | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm | Chương V | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 110mm | Chương V | 5 | cái |
| 295 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mm | Chương V | 13 | cái |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Nilong lót | Chương V | 13,1 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 131 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 470 | m |
| 4 | Lát gạch terrazo 400x400, kích thước gạch | Chương V | 6.480 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 13,966 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,655 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bồn cây | Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,988 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 16,332 | m3 |
| 11 | Trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,64 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây, tiết diện gạch | Chương V | 51,04 | m2 |
| 13 | Đất màu trồng cây | Chương V | 78 | m3 |
| 14 | Cây bằng lăng, ĐK gốc D20, cao từ 5-7m | Chương V | 3 | cây |
| 15 | Cây phượng, ĐK gốc D20, cao từ 5-7m | Chương V | 6 | cây |
| 16 | Cây osaka vàng, ĐK gốc D20, cao từ 5-7m | Chương V | 4 | cây |
| 17 | Cây bàng Đài Loan, ĐK gốc D20, cao từ 4-6m | Chương V | 47 | cây |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 137,44 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,458 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,916 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót rãnh | Chương V | 0,538 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 21,172 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,507 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 31,957 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát rãnh , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 301,788 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,899 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,591 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,182 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 307 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 400mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 32 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 400mm | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt măng xông nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông d=50mm | Chương V | 34 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nhựa HPDE 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Máy bơm Q=1,56l/s, H=30m | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 51,338 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,349 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,196 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy+ nắp bể | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,649 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,908 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,075 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,223 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,306 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,11 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,195 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | cấu kiện |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,256 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,634 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,634 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,24 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường mặt ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,24 | m2 |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,987 | m2 |
| 59 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V | 6,745 | m2 |
| 60 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 61 | Làm tầng lọc bằng than hoạt tính | Chương V | 363,264 | kg |
| 62 | Làm tầng lọc bằng cát thạch anh | Chương V | 924,672 | kg |
| 63 | Làm tầng lọc bằng sỏi 10x20mm | Chương V | 3.302,4 | kg |
| D | THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc D900, công suất lọc 31.5m3/h ( bao gồm van, bình lọc ) | Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bơm lọc 3HP/220V, Q=30m3/h, H=10m (Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh. Sử dụng được với nước biển 3HP) | Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Hệ thống clo-acit khử trùng, 20L | Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển kiểm tra hóa chất PH và clo (đã bao gồm 2 bơm định lương) | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Nắp thu đáy 252x252mm | Chương V | 16 | Cái |
| 6 | Nắp thu tràn D200 | Chương V | 16 | Cái |
| 7 | Đầu cấp nước 7m3/h | Chương V | 10 | Cái |
| 8 | Hệ thống van và đường ống tuần hoàn bể | Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu được ký kết kê từ ngày 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.152.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Đã phụ trách công tác khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥ 8T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | ≥ 110CV, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | 50m3/h, Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô có cần cẩu | ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy tời | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi