Gói thầu: Gói thầu số 7: Trang trí cây xanh đô thị trên tuyến Quốc lộ 91 (đoạn từ cầu Cái sơn đến đường Lê Chân)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211022627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Trang trí cây xanh đô thị trên tuyến Quốc lộ 91 (đoạn từ cầu Cái sơn đến đường Lê Chân) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950413 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu năm 2021 (Kinh phí Nâng cấp đô thị). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 13:22:00 đến ngày 2021-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,728,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.730.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.518.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.422.000.000 VND * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (thi công trồng, bảo dưỡng cây xanh)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị giá trị công việc được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.422.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành rau hoa quả và Cảnh quan Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành Rau hoa quả và Cảnh quan Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên ( còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trong lĩnh vực trồng, chăm sóc cây xanh;* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế khác Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quyết toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ quyết toán của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trồng cây xanh |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo tay nghề về lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh đô thị. (Tài liệu chứng minh: chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh); Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi (hoặc ô tô tải gắn cần trục), tải trọng ≥ 3 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe bồn tưới nước hoặc xe tải kèm theo bồn chứa nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông (đầm bàn), công suất ≥ 1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bê tông (đầm dùi), công suất ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw và còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Trang trí cây xanh đô thị trên tuyến Quốc lộ 91 (đoạn từ cầu Cái sơn đến đường Lê Chân) Trang trí cây xanh Đô thị tuyến Quốc Lộ 91 (đoạn từ cầu Cái Sơn đến đường Lê Chân); Địa điểm: phường Mỹ Phước – phường Mỹ Quý, thành phố Long Xuyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu năm 2021 (Kinh phí Nâng cấp đô thị). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đính kèm file lên hệ thống theo yêu cầu tại Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Long Xuyên. địa chỉ: số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, An Giang. Điện Thoại: 0296.3841273 - 3841430. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Xuyên. + Địa chỉ số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Long Xuyên. + Địa chỉ: số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, An Giang. 0296 3841 052 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Long Xuyên. + Địa chỉ: số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, An Giang. + Điện thoại: 0296 3841 052 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 (Dải phân cách) | CX4.06.41 | cây | 139 | |
| 2 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 ( Vỉa hè) | CX4.06.41 | cây | 110 | |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | CX2.01.02.11 | cây | 249 | |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Trồng lại) | CX2.01.011 | cây | 200 | |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng trồng cây | AA.11125 | 100m2 | 16,864 | |
| 6 | Cung cấp đất trồng cây | TT | m3 | 792,608 | |
| 7 | Đắp đất trồng cây | AB.13111 | m3 | 792,608 | |
| 8 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | CX2.01.01.11 | cây | 96 | |
| 9 | Sản xuất khung chống thép | AI.11131 | tấn | 3,608 | |
| 10 | Lắp dựng khung chống thép | AI.61111 | tấn | 3,608 | |
| 11 | Bulong D10x100 | TT | cái | 2.496 | |
| 12 | Nắp cụp đầu ống Ø49 | TT | cái | 384 | |
| 13 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | CX2.01.02.11 | cây | 96 | |
| 14 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m (Cây Hồng Lộc) | CX2.01.01.13 | cây | 108 | |
| 15 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | CX2.01.02.13 | cây | 108 | |
| 16 | Trồng cây đường viền (Cây Ắc Ó) | CX2.04.00.11 | 100m2 | 1,59 | |
| 17 | Trồng giỏ hoa trong công viên (Cây Bông Giấy) | CX2.03.00.12 | 100 m2 | 3,394 | |
| 18 | Trồng cỏ nhung | CX2.06.000 | 100 m2 | 10,856 | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | AB.11432 | m3 | 196,56 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | AM.23212 | 10m3/1km | 19,656 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | AF.11111 | m3 | 40,04 | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11213 | m3 | 59,15 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 100m2 | 12,012 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | AF.61110 | tấn | 3,3625 | |
| 25 | Lát gạch xi măng | AK.55110 | m2 | 158,4 | |
| 26 | Cung cấp đất trồng cây | TT | m3 | 318,5 | |
| 27 | Đắp đất trồng cây | AB.13111 | m3 | 318,5 | |
| 28 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Chuông Vàng) | CX2.01.01.11 | cây | 455 | |
| 29 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | CX2.01.02.11 | cây | 455 | |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | AM.11101 | M3 | 59,6752 | |
| 31 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | AM.23111 | 10m3/1km | 5,9675 | |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | AM.11103 | M3 | 89,9942 | |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | AM.23411 | 10m3/1km | 8,9994 | |
| 34 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | AM.11242 | Tấn | 24,6819 | |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | AM.24411 | 10 tấn/1km | 2,4682 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.173E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.518.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.730.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.518.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.422.000.000 VND * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (thi công trồng, bảo dưỡng cây xanh)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị giá trị công việc được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.422.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành rau hoa quả và Cảnh quan Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành Rau hoa quả và Cảnh quan Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên ( còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trong lĩnh vực trồng, chăm sóc cây xanh;* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế khác Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quyết toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ quyết toán của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trồng cây xanh | 20 | - Đã được đào tạo tay nghề về lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh đô thị. (Tài liệu chứng minh: chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh); Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi (hoặc ô tô tải gắn cần trục), tải trọng ≥ 3 Tấn | Còn sử dụng tốt(Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Xe ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 5tấn | Còn sử dụng tốt(Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 3 | Xe bồn tưới nước hoặc xe tải kèm theo bồn chứa nước ≥ 5m3 | Còn sử dụng tốt(Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw và còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông (đầm bàn), công suất ≥ 1,0 kw | Công suất ≥ 1,0 kw và còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Dung tích ≥ 250 lít và còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm bê tông (đầm dùi), công suất ≥ 1,5 kw | Công suất ≥ 1,5 kw và còn sử dụng tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi