Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027554-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Đông Triều Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210960103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng chống thiên tai (theo Quyết định số 3054/QĐ-UBND, ngày 08/9/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 13:39:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,142,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Thủy Lợi đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đo đạc bản đồ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥ 14kW.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu yêu cầu: ≥ 0,8m3.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu: ≥ 5T.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥ 110CV.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu thiết bị: ≥ 8T.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu thiết bị: ≥ 70 kg.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥ 250L.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5kW.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥ 1kW.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥ 5kW.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Đông Triều Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí môi trường
Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục công trình thuộc cụm đầu mối hồ chứa nước Gốc Thau, xã Tràng Lương, thị xã Đông Triều
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phòng chống thiên tai (theo Quyết định số 3054/QĐ-UBND, ngày 08/9/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Đông Triều Quảng Ninh , địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thủy lợi Đông Triều; Địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.870.863 Số fax: 02033.870.863
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng EPC Quảng Ninh - Địa chỉ: Tổ 8, khu 2, phường Giếng Đáy, tp Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Đông Triều Quảng Ninh , địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thủy lợi Đông Triều; Địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.870.863 Số fax: 02033.870.863


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ (scan và đính kèm khi nộp E-HSDT) theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm trong E- Hồ sơ dự thầu để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thủy lợi Đông Triều; Địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.870.863 Số fax: 02033.870.863
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Thủy lợi Đông Triều – Địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.870.863 Số fax: 02033.870.863
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Thủy lợi Đông Triều – Địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.870.863 Số fax: 02033.870.863
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Đông Triều – Địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.870.863 Số fax: 02033.870.863
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường lên đập, đập chính, kênh tiêu sau tràn
1Đắp đất mái đập, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3353100m3
2Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,972100m3
3Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4884100m3
4Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8406100m3
5Đào bóc phong hóa mái đập, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,514100m3
6Vận chuyển đất phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6100m3
7Đào móng mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1863100m3
8Đắp đất mang mương K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3108100m3
9Vải địa kỹ thuật làm móng đống đá tiêu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3100m2
10Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3133100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3639100m3
12Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V175,7505m3
13Bê tông rãnh đường lên đập, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,9911m3
14Bê tông móng rãnh thoát nước mái đập, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,1508m3
15Bê tông móng kênh tiêu sau tràn, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6001m3
16Bê tông tường kênh tiêu sau tràn, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1716m3
17Bê tông mặt đập, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,804m3
18Bê tông gờ chắn bánh xe mái đập, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,435m3
19Cốt thép móng kênh tiêu sau tràn, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4783tấn
20Cốt thép tường kênh tiêu sau tràn, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,787tấn
21Ván khuôn bê tông mặt đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2111100m2
22Ván khuôn gờ chắn bánh xe mặt đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255100m2
23Ván khuôn tường kênh tiêu sau trànMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0553100m2
24Ván khuôn móng rãnh cơ đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0131100m2
25Xây tường mương rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,5223m3
26Trát tường mương rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V504,1376m2
27Khớp nối mương rãnh dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V56,232m2
28Trồng vầng cỏ mái đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4282100m2
29Vận chuyển vầng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4282100m2
30Vận chuyển cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8714100m3
31Bê tông tấm đan kênh dẫn nước vào bể thu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1584m3
32Cốt thép tấm đan kênh dẫn nước vào bể thu, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2428tấn
33Ván khuôn tấm đan kênh dẫn nước vào bể thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1935100m2
34Lắp đặt tấm đan kênh dẫn nước vào bể thuMô tả kỹ thuật theo Chương V841cấu kiện
35Bê tông thanh giằng kênh tiêu sau tràn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5184m3
36Cốt thép thanh giằng kênh tiêu sau tràn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0964tấn
37Ván khuôn thanh giằng kênh tiêu sau trànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
38Lắp dựng thanh giằng kênh tiêu sau trànMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
B CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông móng cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,485m3
2Bê tông tường cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
3Bê tông tấm đan mặt cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
4Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0357100m2
5Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
6Ván khuôn tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0904100m2
7Cốt thép móng cống, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0799tấn
8Cốt thép tường cống, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1164tấn
9Cốt thép tấm đan cống, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0669tấn
10Đào đất móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848100m3
11Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự53
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành Thủy Lợi đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự32
3 Kỹ thuật trắc địa 1 Là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đo đạc bản đồ32
4 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Công suất yêu cầu: ≥ 14kW.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
2 Máy đào Dung tích gầu yêu cầu: ≥ 0,8m3.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải yêu cầu: ≥ 5T.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
4 Máy ủi Công suất yêu cầu: ≥ 110CV.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
5 Máy lu bánh thép Yêu cầu thiết bị: ≥ 8T.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
6 Đầm cóc Yêu cầu thiết bị: ≥ 70 kg.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: ≥ 250L.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
8 Đầm dùi Công suất yêu cầu: ≥1,5kW.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
9 Đầm bàn Công suất yêu cầu: ≥ 1kW.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
10 Máy cắt uốn thép Công suất yêu cầu: ≥ 5kW.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
11 Máy toàn đạc Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->