Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống biển báo tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài theo quy hoạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống biển báo tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài theo quy hoạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa định kỳ KCHTHK do Nhà nước đầu tư quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 13:50:00 đến ngày 2021-10-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,737,851,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.161E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hàng không từ cấp I trở lên có thi công các hạng mục sau:- Cung cấp và lắp đặt biển báo công trình sân bay hoặc công trình giao thông- Thi công kéo rải, đấu nối cáp điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc sân bay hoặc điện hoặc cơ tin kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hàng không từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có tính chất tương tự gói thầu này).-Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) bằng tốt nghiệp, vị trí Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -02 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông hoặc sân bay;-02 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc điều khiển tự động hoặc cơ khí..-Đã tham gia quản lý thi công hiện trường ít nhất 01 công trình sân bay hoặc giao thông cấp đặc biệt hoặc cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II cùng loại trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này.-Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) vị trí quản lý thi công công trình đã thực hiện, bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng I.-Đã tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp 1 trở lên.-Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an ninh an toàn lao động, PCCC, vệ sinh môi trường, phòng chống dịch bệnh trong quá trình thi công công trìnhcông trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ được tập huấn về công tác an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cẩu ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện, công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Leica TCR series hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan điện, công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ, tải trọng 7-:- 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Bộ thiết bị lắp đặt biển báo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ Ampe kìm, đồng hồ vạn năng, bộ thiết bị cầm tay để tháo lắp biển báo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống biển báo tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài theo quy hoạch Sửa chữa, nâng cấp hệ thống biển báo tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa định kỳ KCHTHK do Nhà nước đầu tư quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực (bản sao có công chứng, do cơ quan quản lý nhà nước cấp) được phép hoạt động thi công xây dựng công trình hoặc thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I (các công trình hàng không, giao thông), theo quy định tại Khoản 1 - Điều 95 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021. Trường hợp nhà thầu không đính kèm với E-HSDT chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nêu trên thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng HKQT Nội Bài - xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội. Điện thoại: 0243.5840511, FAX: 0243 8865540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Tử Hà - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Phú Minh, Sóc Sơn, Hà Nội. Số điện thoại: 024.35840511 Số fax: 024.38865540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu – Bộ Kế hoạch đầu tư: Số điện thoại 024 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Thi công biển báo | |||
| 1 | Che mặt biển báo | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 406,6305 | m² |
| 2 | Mở bạt che mặt biển báo | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 406,6305 | m² |
| 3 | Khoan bê tông để bắt bu lông nở M10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1.260 | lỗ khoan |
| C | Thi công Thùng đèn | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đèn | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 56 | hộp |
| D | Biển báo tận dụng, giữ nguyên vị trí (thay mặt biển) | |||
| 1 | Tháo dỡ mặt biển báo | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 136,153 | m2 |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện lên, xuống | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 54 | ck |
| 3 | Lắp dựng mặt biển báo vào khung | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 136,153 | m2 |
| E | Biển báo (thay mặt biển báo), thay đổi vị trí | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 124 | modun |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện lên, xuống bằng cần cẩu | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 124 | ck |
| 3 | Lắp dựng biển báo in lại mặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 124 | modun |
| F | Biển báo mua mới | |||
| 1 | Lắp dựng biển báo mua mới | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 41 | modun |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện lên, xuống | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 41 | ck |
| G | Thi công BTXM bệ móng | |||
| 1 | Đào đất, bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 246,916 | m³ |
| 2 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yc K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 147,607 | m³ |
| 3 | Ván khuôn BTXM lót móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 72,558 | m² |
| 4 | Thi công BTXM M100 lót bệ móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 21,621 | m³ |
| 5 | Ván khuôn BTXM bệ móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 395,64 | m² |
| 6 | Thi công BTXM M200 bệ móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 81,607 | m³ |
| H | Thi công BTXM chống cỏ | |||
| 1 | Ván khuôn BTXM | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 273,25 | m² |
| 2 | Xây dựng sân BTXM M200 chống cỏ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 190,038 | m³ |
| I | Rãnh cáp | |||
| 1 | Đào đất, bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 196 | m³ |
| 2 | Đắp cát hoàn trả độ chặt yc K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 103,0691 | m³ |
| 3 | Tấm nhựa báo cáp rộng 0.3m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 294 | m |
| 4 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yc K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 92,9309 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,0859 | 100m³ |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đầu nối cáp sơ cấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 158 | bộ |
| 2 | Lắp đầu nối cáp thứ cấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 82 | bộ |
| 3 | Dây điện sơ cấp 5kV Cu/XLPE/Sc/HDPE - 1x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2.145,696 | m |
| 4 | Dây điện thứ cấp Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 420,24 | m |
| 5 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1.044,008 | m |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa CV 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 420,24 | m |
| 7 | Kẹp đồng trần M16 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 224 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 168 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 980 | m |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| L | Biển báo thay mặt biển mới | |||
| 1 | Biển báo thay mặt biển mới | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 345,1705 | m² |
| M | Biển báo mua mới | |||
| 1 | Biển số 3, KT: 800x2500 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 2 | Biển số 8, KT: 800x2500 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 3 | Biển số 11, KT: 600x1900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 4 | Biển số 33, KT: 800x3200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 5 | Biển số 38, KT: 800x3200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 6 | Biển số 61, KT: 600x1900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 7 | Biển số 65, KT: 800x2900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 8 | Biển số 66, KT: 800x2900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 9 | Biển số 69, KT: 800x2900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 10 | Biển số 70, KT: 800x2900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Biển số 73, KT: 800x2900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 12 | Biển số 74, KT: 800x2500 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 13 | Biển số 78, KT: 800x2900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 14 | Biển số 79, KT: 800x2500 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 15 | Biển số 85, KT: 600x1900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 16 | Biển số 93, KT: 600x1900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 17 | Biển số 114, KT: 600x4000 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 18 | Biển số 118, KT: 600x3800 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 19 | Biển số 132, KT: 600x1900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 20 | Biển số 134, KT: 800x2900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 21 | Biển số 138, KT: 800x2900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 22 | Biển số 141, KT: 800x3200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 23 | Biển số 143, KT: 800x3200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 24 | Biển số 146, KT: 600x3800 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 25 | Biển số 149, KT: 600x2900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 26 | Biển số 150, KT: 600x1900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 27 | Biển số 155, KT: 600x1900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 28 | Biển số 158, KT: 600x1900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 29 | Biển số 163, KT: 600x1900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 30 | Biển số 166, KT: 600x1900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 31 | Biển số 171, KT: 600x1900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 32 | Biển số 192, KT: 600x1900 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 33 | Biển số 207, KT: 600x3800 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| N | Chi phí khác | |||
| O | Chi phí thẻ thi công | |||
| 1 | Chi phí thẻ kiểm soát an ninh hàng không phục vụ thi công. | Công trình nằm trong khu vực kiểm soát an ninh hàng không. Nhà thầu nghiên cứu lập tiến độ thi công trong khu vực này, tính toán chi tiết số lượng người và xe cơ giới phục vụ thi công để có cơ sở xác định chi phí làm thể kiểm soát an ninh: 1. Thẻ thi công cho người: - Chi phí cấp thẻ: + Thẻ dài ngày: 150.000 (đồng/1 lần cấp 30 ngày). - Điều kiện để cấp thẻ: + Thẻ sử dụng 1 lần: Chứng minh thư/Thẻ căn cước công dân của người được đề nghị cấp thẻ. 2. Thẻ thi công cho xe cơ giới: - Chi phí cấp thẻ: 20.000 (đồng/ngày). - Điều kiện cấp thẻ: Hồ sơ giấy tờ đăng ký xe cơ giới (Phí làm thẻ đã báo gồm thuế GTGT) | 1 | khoản |
| P | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển biển báo di chuyển đến các vị trí lắp đặt trong thời gian thi công lắp đặt biển báo | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.161E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hàng không từ cấp I trở lên có thi công các hạng mục sau:- Cung cấp và lắp đặt biển báo công trình sân bay hoặc công trình giao thông- Thi công kéo rải, đấu nối cáp điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc sân bay hoặc điện hoặc cơ tin kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hàng không từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có tính chất tương tự gói thầu này).-Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) bằng tốt nghiệp, vị trí Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường | 4 | -02 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông hoặc sân bay;-02 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc điều khiển tự động hoặc cơ khí..-Đã tham gia quản lý thi công hiện trường ít nhất 01 công trình sân bay hoặc giao thông cấp đặc biệt hoặc cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II cùng loại trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này.-Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) vị trí quản lý thi công công trình đã thực hiện, bằng tốt nghiệp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng I.-Đã tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp 1 trở lên.-Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ định giá xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an ninh an toàn lao động, PCCC, vệ sinh môi trường, phòng chống dịch bệnh trong quá trình thi công công trìnhcông trình. | 1 | - Có chứng chỉ được tập huấn về công tác an toàn lao động theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất | Loại cầm tay 70kg | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Loại cẩu ≥ 3 tấn | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn điện, công suất ≥ 23 KW | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Leica TCR series hoặc tương đương | 1 |
| 6 | Ô tô thùng | Loại ≥ 7 tấn | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan điện, công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ, tải trọng 7-:- 10 tấn | 2 |
| 11 | Bộ thiết bị lắp đặt biển báo | Bộ Ampe kìm, đồng hồ vạn năng, bộ thiết bị cầm tay để tháo lắp biển báo. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi