Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống biển báo tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài theo quy hoạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031192-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống biển báo tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài theo quy hoạch
Số hiệu KHLCNT 20211007516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa định kỳ KCHTHK do Nhà nước đầu tư quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 13:50:00 đến ngày 2021-10-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,737,851,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.161E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hàng không từ cấp I trở lên có thi công các hạng mục sau:- Cung cấp và lắp đặt biển báo công trình sân bay hoặc công trình giao thông- Thi công kéo rải, đấu nối cáp điện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc sân bay hoặc điện hoặc cơ tin kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hàng không từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có tính chất tương tự gói thầu này).-Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) bằng tốt nghiệp, vị trí Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -02 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông hoặc sân bay;-02 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc điều khiển tự động hoặc cơ khí..-Đã tham gia quản lý thi công hiện trường ít nhất 01 công trình sân bay hoặc giao thông cấp đặc biệt hoặc cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II cùng loại trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này.-Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) vị trí quản lý thi công công trình đã thực hiện, bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng I.-Đã tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp 1 trở lên.-Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an ninh an toàn lao động, PCCC, vệ sinh môi trường, phòng chống dịch bệnh trong quá trình thi công công trìnhcông trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ được tập huấn về công tác an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Loại cẩu ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện, công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Leica TCR series hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan điện, công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ, tải trọng 7-:- 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Bộ thiết bị lắp đặt biển báo
- Đặc điểm thiết bị Bộ Ampe kìm, đồng hồ vạn năng, bộ thiết bị cầm tay để tháo lắp biển báo.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống biển báo tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài theo quy hoạch
Sửa chữa, nâng cấp hệ thống biển báo tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa định kỳ KCHTHK do Nhà nước đầu tư quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng HKQT Nội Bài - xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội. Điện thoại: 0243.5840511, FAX: 0243 8865540
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổng Công Ty Tư Vấn Thiết Kế Giao Thông Vận Tải - CTCP (TEDI) - Địa chỉ: Số 278, Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP , địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cảng HKQT Nội Bài - xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội. Điện thoại: 0243.5840511, FAX: 0243 8865540


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực (bản sao có công chứng, do cơ quan quản lý nhà nước cấp) được phép hoạt động thi công xây dựng công trình hoặc thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I (các công trình hàng không, giao thông), theo quy định tại Khoản 1 - Điều 95 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021. Trường hợp nhà thầu không đính kèm với E-HSDT chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nêu trên thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng HKQT Nội Bài - xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội. Điện thoại: 0243.5840511, FAX: 0243 8865540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Tử Hà - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Phú Minh, Sóc Sơn, Hà Nội. Số điện thoại: 024.35840511 Số fax: 024.38865540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu – Bộ Kế hoạch đầu tư: Số điện thoại 024 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Thi công biển báo
1Che mặt biển báoTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.406,6305
2Mở bạt che mặt biển báoTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.406,6305
3Khoan bê tông để bắt bu lông nở M10Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1.260lỗ khoan
C Thi công Thùng đèn
1Lắp đặt thùng đènTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.56hộp
D Biển báo tận dụng, giữ nguyên vị trí (thay mặt biển)
1Tháo dỡ mặt biển báoTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.136,153m2
2Bốc xếp cấu kiện lên, xuốngTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.54ck
3Lắp dựng mặt biển báo vào khungTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.136,153m2
E Biển báo (thay mặt biển báo), thay đổi vị trí
1Tháo dỡ biển báoTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.124modun
2Bốc xếp cấu kiện lên, xuống bằng cần cẩuTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.124ck
3Lắp dựng biển báo in lại mặtTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.124modun
F Biển báo mua mới
1Lắp dựng biển báo mua mớiTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.41modun
2Bốc xếp cấu kiện lên, xuốngTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.41ck
G Thi công BTXM bệ móng
1Đào đất, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.246,916
2Đắp đất hoàn trả độ chặt yc K95Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.147,607
3Ván khuôn BTXM lót móngTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.72,558
4Thi công BTXM M100 lót bệ móngTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.21,621
5Ván khuôn BTXM bệ móngTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.395,64
6Thi công BTXM M200 bệ móngTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.81,607
H Thi công BTXM chống cỏ
1Ván khuôn BTXMTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.273,25
2Xây dựng sân BTXM M200 chống cỏTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.190,038
I Rãnh cáp
1Đào đất, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.196
2Đắp cát hoàn trả độ chặt yc K95Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.103,0691
3Tấm nhựa báo cáp rộng 0.3mTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.294m
4Đắp đất hoàn trả độ chặt yc K95Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.92,9309
5Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1,0859100m³
J Phần điện
1Lắp đặt đầu nối cáp sơ cấpTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.158bộ
2Lắp đầu nối cáp thứ cấpTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.82bộ
3Dây điện sơ cấp 5kV Cu/XLPE/Sc/HDPE - 1x6mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.2.145,696m
4Dây điện thứ cấp Cu/pvc/pvc 2x4mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.420,24m
5Kéo rải dây đồng trần M10Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1.044,008m
6Kéo rải dây tiếp địa CV 1x1.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.420,24m
7Kẹp đồng trần M16Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.224cái
8Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.168bộ
9Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.980m
K PHẦN THIẾT BỊ
L Biển báo thay mặt biển mới
1Biển báo thay mặt biển mớiTheo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.345,1705
M Biển báo mua mới
1Biển số 3, KT: 800x2500Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
2Biển số 8, KT: 800x2500Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
3Biển số 11, KT: 600x1900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
4Biển số 33, KT: 800x3200Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
5Biển số 38, KT: 800x3200Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
6Biển số 61, KT: 600x1900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
7Biển số 65, KT: 800x2900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
8Biển số 66, KT: 800x2900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
9Biển số 69, KT: 800x2900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
10Biển số 70, KT: 800x2900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
11Biển số 73, KT: 800x2900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
12Biển số 74, KT: 800x2500Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
13Biển số 78, KT: 800x2900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
14Biển số 79, KT: 800x2500Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
15Biển số 85, KT: 600x1900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
16Biển số 93, KT: 600x1900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
17Biển số 114, KT: 600x4000Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
18Biển số 118, KT: 600x3800Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
19Biển số 132, KT: 600x1900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
20Biển số 134, KT: 800x2900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
21Biển số 138, KT: 800x2900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
22Biển số 141, KT: 800x3200Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
23Biển số 143, KT: 800x3200Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
24Biển số 146, KT: 600x3800Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
25Biển số 149, KT: 600x2900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
26Biển số 150, KT: 600x1900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
27Biển số 155, KT: 600x1900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
28Biển số 158, KT: 600x1900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
29Biển số 163, KT: 600x1900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
30Biển số 166, KT: 600x1900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
31Biển số 171, KT: 600x1900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
32Biển số 192, KT: 600x1900Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
33Biển số 207, KT: 600x3800Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V.1cái
N Chi phí khác
O Chi phí thẻ thi công
1Chi phí thẻ kiểm soát an ninh hàng không phục vụ thi công.Công trình nằm trong khu vực kiểm soát an ninh hàng không. Nhà thầu nghiên cứu lập tiến độ thi công trong khu vực này, tính toán chi tiết số lượng người và xe cơ giới phục vụ thi công để có cơ sở xác định chi phí làm thể kiểm soát an ninh:
1. Thẻ thi công cho người:
- Chi phí cấp thẻ:
+ Thẻ dài ngày: 150.000 (đồng/1 lần cấp 30 ngày).
- Điều kiện để cấp thẻ:
+ Thẻ sử dụng 1 lần: Chứng minh thư/Thẻ căn cước công dân của người được đề nghị cấp thẻ.
2. Thẻ thi công cho xe cơ giới:
- Chi phí cấp thẻ: 20.000 (đồng/ngày).
- Điều kiện cấp thẻ: Hồ sơ giấy tờ đăng ký xe cơ giới
(Phí làm thẻ đã báo gồm thuế GTGT)
1khoản
P Chi phí vận chuyển
1Vận chuyển biển báo di chuyển đến các vị trí lắp đặt trong thời gian thi công lắp đặt biển báo1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.161E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hàng không từ cấp I trở lên có thi công các hạng mục sau:- Cung cấp và lắp đặt biển báo công trình sân bay hoặc công trình giao thông- Thi công kéo rải, đấu nối cáp điện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc sân bay hoặc điện hoặc cơ tin kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hàng không từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có tính chất tương tự gói thầu này).-Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) bằng tốt nghiệp, vị trí Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.77
2 Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường 4 -02 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông hoặc sân bay;-02 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc điều khiển tự động hoặc cơ khí..-Đã tham gia quản lý thi công hiện trường ít nhất 01 công trình sân bay hoặc giao thông cấp đặc biệt hoặc cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II cùng loại trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này.-Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) vị trí quản lý thi công công trình đã thực hiện, bằng tốt nghiệp.32
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng I.-Đã tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp 1 trở lên.-Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ định giá xây dựng.31
4 Cán bộ phụ trách công tác an ninh an toàn lao động, PCCC, vệ sinh môi trường, phòng chống dịch bệnh trong quá trình thi công công trìnhcông trình. 1 - Có chứng chỉ được tập huấn về công tác an toàn lao động theo quy định.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất Loại cầm tay 70kg2
2 Xe cẩu Loại cẩu ≥ 3 tấn2
3 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5kW2
4 Máy hàn Máy hàn điện, công suất ≥ 23 KW2
5 Máy toàn đạc điện tử Leica TCR series hoặc tương đương1
6 Ô tô thùng Loại ≥ 7 tấn2
7 Máy khoan cầm tay Máy khoan điện, công suất ≥ 0,62 kW2
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW4
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW2
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ, tải trọng 7-:- 10 tấn2
11 Bộ thiết bị lắp đặt biển báo Bộ Ampe kìm, đồng hồ vạn năng, bộ thiết bị cầm tay để tháo lắp biển báo.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->