Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Cải tạo, nâng cấp nhà xe, Nhà kho chứa dụng cụ, nhà che máy bơm, phòng chứa rác, nhà đặt máy phát điện, sơn sửa nhà xe 2 bánh và Hệ thống phòng cháy chữa cháy nhà xe thuộc khuôn viên Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục Cải tạo, nâng cấp nhà xe, Nhà kho chứa dụng cụ, nhà che máy bơm, phòng chứa rác, nhà đặt máy phát điện, sơn sửa nhà xe 2 bánh và Hệ thống phòng cháy chữa cháy nhà xe thuộc khuôn viên Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 13:47:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,592,016,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật/ Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật/ Dân dụng - Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình Hạ tầng kỹ thuật/ Dân dụng và công và công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén – tiêu hao khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu hao khí nén ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 1 gầu - dung tích gầu ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,6m3Dung tích gầu ≥ 0,6m3 có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô - sức nâng: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 10t có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 550W | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 550W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt cầm tay - công xuất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe khoan cọc khoan nhồi tốc độ 30 vòng/phút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe khoan cọc khoan nhồi tốc độ 30 vòng/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 4KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 4KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước công suất 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục Cải tạo, nâng cấp nhà xe, Nhà kho chứa dụng cụ, nhà che máy bơm, phòng chứa rác, nhà đặt máy phát điện, sơn sửa nhà xe 2 bánh và Hệ thống phòng cháy chữa cháy nhà xe thuộc khuôn viên Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình Xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng KCN Biên Hòa II 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (Bản chụp có chứng thực): - Hợp đồng tương tự: Các văn bản, tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương tự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, quyết toán hợp đồng,...); - Doanh thu từ hoạt động xây dựng: Tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Nhân sự: + Nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn và các tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự; + Đội trưởng đội thi công: Hợp đồng lao động, bằng trung cấp xây dựng trở lên phù hợp với nhiệm vụ của đội thi công; + Nhân sự khác: Hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo trong các ngành nghề (kỹ thuật xây dựng, vận hành máy xây dựng) và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) phù hợp với ngành nghề và công việc được phân công. - Máy móc, thiết bị: Các văn bản, tài liệu có liên quan đến máy móc, thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu (hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc sở hữu của nhà thầu kèm kiểm định an toàn của máy móc, thiết bị vẫn còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu); - Các hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, xử lý và thu gom chất thải nguy hại với đơn vị có chức năng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax: (0251) 3835.164. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax: (0251) 3835.164. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: 0251 3941 718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax: (0251) 3835.164. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XE LÀM MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 38,747 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 71,902 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 298,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 2,124 | tấn |
| 5 | Khoan cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan 3m ÷ 12m, đường kính 400mm | Theo thiết kế | 140,8 | m |
| 6 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo thiết kế | 17,684 | m3 d.dịch |
| 7 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 400mm | Theo thiết kế | 44 | m |
| 8 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 400mm (Vật liệu + nhân công + máy thi công)*60% | Theo thiết kế | 44 | m |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Theo thiết kế | 2,129 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế | 17,741 | m3 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo thiết kế | 1,109 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 4,812 | m3 |
| 13 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 4,399 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 1,554 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo thiết kế | 4,915 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,718 | m3 |
| 17 | Chèn vữa chuyên dụng cường độ cao mặt cột (SikaGrout 214-11) | Theo thiết kế | 0,503 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 6,348 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 6,392 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 0,455 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế | 0,364 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế | 0,635 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế | 0,575 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,161 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,23 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,074 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,167 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,772 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế | 14,766 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế | 4,913 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo thiết kế | 4,109 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 6,776 | tấn |
| 36 | Cung cấp cáp giằng mái D10 | Theo thiết kế | 182,17 | m |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế | 0,112 | tấn |
| 38 | Cung cấp bu lông neo M24x500 | Theo thiết kế | 198 | cái |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại (bao gồm chi tiết liên kết bằng thép tấm) | Theo thiết kế | 9,022 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế | 14,766 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 6,776 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 920,46 | m2 |
| 43 | Lợp mái bằng tôn mạ màu 5 sóng dày 0,5mm | Theo thiết kế | 8,821 | 100m2 |
| 44 | Lợp vách bằng tôn mạ màu 5 sóng dày 0,45mm | Theo thiết kế | 1,866 | 100m2 |
| 45 | CCLD diềm bẻ cong tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Theo thiết kế | 0,659 | 100m2 |
| 46 | CCLD diềm 200x250, tole mạ màu dày 0,45mm | Theo thiết kế | 48,4 | m |
| 47 | CCLD diềm úp nóc bằng tole mạ màu dày 0,5mm | Theo thiết kế | 10,2 | m |
| 48 | CCLD diềm úp góc mái bằng tole mạ màu dày 0,45mm | Theo thiết kế | 32,05 | m |
| 49 | CCLD máng xối inox dày 0.8mm | Theo thiết kế | 117,6 | m |
| 50 | Gia công lưới thép bảo vệ sắt hộp | Theo thiết kế | 1,349 | tấn |
| 51 | Lắp dựng khung bảo vệ bằng sắt hộp | Theo thiết kế | 104,582 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 108,89 | m2 |
| 53 | CCLD thang thăm mái inox | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 4,032 | 100m3 |
| 55 | Cung cấp đất đắp nền | Theo thiết kế | 513,602 | m3 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 1,768 | 100m3 |
| 57 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo thiết kế | 8,847 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 88,47 | m3 |
| 59 | Lăn rulo tạo nhám nền bê tông | Theo thiết kế | 884,7 | m2 |
| 60 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế | 24,185 | 10m |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế | 4,788 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 50,4 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,85 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 50,4 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 3,85 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 56,98 | m2 |
| 67 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Theo thiết kế | 59,403 | m2 |
| 68 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo thiết kế | 140,058 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt bảng chỉ dẫn, hộp mica có đèn kích thước 0,25x0,8m | Theo thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt gờ giảm tốc kích thước 0,2x2,5m | Theo thiết kế | 4 | cái |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Theo thiết kế | 108 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Theo thiết kế | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1C-4,0mm2 | Theo thiết kế | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1C-6,0mm2 | Theo thiết kế | 203 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2C-4,0mm2 | Theo thiết kế | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2C-6,0mm2 | Theo thiết kế | 203 | m |
| 7 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x600x210x1,5 | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P 10kA 32A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 6kA 25A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P 4,5kA 10A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 4,5kA | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m 1x18W | Theo thiết kế | 78 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc mặt 1, 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P 6kA 25A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P 4,5kA 16A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P 4,5kA 16A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P 4,5kA 10A | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 4,5kA | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5hp (sử dụng máy hiện có) | Theo thiết kế | 1 | máy |
| 21 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 21mm | Theo thiết kế | 0,07 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo thiết kế | 0,07 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế | 0,07 | 100m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điền khiển | Theo thiết kế | 7 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m 1x18W | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc mặt 2, 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo thiết kế | 0,38 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo thiết kế | 0,11 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Theo thiết kế | 8 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo thiết kế | 908 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1x9W | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc mặt 1, 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m 1x18W | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc mặt 1, 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m 2x18W | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc mặt 2, 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt) | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Theo thiết kế | 180 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Theo thiết kế | 180 | m |
| C | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy (kệ để 2 bình ) | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | Theo thiết kế | 24 | Bình |
| 3 | Lắp đặt bình cầu treo chữa cháy tự động ABC 8kg | Theo thiết kế | 72 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh | Theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 Zone | Theo thiết kế | 1 | trung tâm |
| 6 | Lắp đặt bình ắc quy dự phòng | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế | 0,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (Nút nhấn khẩn) | Theo thiết kế | 0,6 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo thiết kế | 2,6 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn (Cáp tín hiệu) Vcmd 2 x 1mm2 | Theo thiết kế | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn (Cáp tín hiệu) Vcmd 2 x 1.5mm2 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm2 | Theo thiết kế | 1.624 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn EXIT) | Theo thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế | 1,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây điện CVV 2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 250 | m |
| D | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 27,69 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 1,149 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 3,328 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 1,086 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 3,508 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 0,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,404 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,094 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế | 0,217 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế | 0,351 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,125 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,038 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,243 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,087 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,536 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,027 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,072 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế | 0,081 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,296 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế | 0,081 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,296 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 27,662 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo thiết kế | 0,656 | 100m2 |
| 26 | CCLD diềm tole mạ màu dày 0,45mm | Theo thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt máng xối inox 304 dày 0,8mm | Theo thiết kế | 10 | m |
| 28 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Theo thiết kế | 0,008 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế | 19,755 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 102,892 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 113,894 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 30,74 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo thiết kế | 113,894 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 102,892 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 30,74 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 129,264 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 118,262 | m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 0,125 | 100m3 |
| 39 | Cung cấp, rải ni lông chống mất nước bê tông | Theo thiết kế | 50,16 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,304 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 5,016 | m3 |
| 42 | Cung cấp Cửa đi khung sắt hộp, pano tôn (bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề) | Theo thiết kế | 3,928 | m2 |
| 43 | Cung cấp Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề) | Theo thiết kế | 8,4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 12,328 | m2 |
| E | NHÀ CHE MÁI BƠM, PHÒNG CHỨA RÁC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 120,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 10,08 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 11,16 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế | 0,722 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 18,04 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo thiết kế | 52,83 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 109,39 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 51,09 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 134,3 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt bê tông trước khi chống thấm | Theo thiết kế | 20,2 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (CT-11A) | Theo thiết kế | 20,2 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 | Theo thiết kế | 11,16 | m2 |
| 13 | Cung cấp Cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề) | Theo thiết kế | 9,28 | m2 |
| 14 | Cung cấp Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề) | Theo thiết kế | 2,4 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 11,68 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 1,041 | 100m2 |
| F | PHÒNG NGHỈ TÀI XẾ, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 6,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 26,411 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 17,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 17,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo thiết kế | 1,315 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 3,192 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 0,303 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,048 | tấn |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 89,68 | m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo thiết kế | 3,044 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo thiết kế | 0,078 | m3 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm cemboard | Theo thiết kế | 17,36 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,51 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 18,33 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 16,02 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 123,37 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 21,87 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 56,26 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 88,98 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 | Theo thiết kế | 17,36 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Granite 100x600 | Theo thiết kế | 1,65 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 15,1 | m |
| 25 | Cung cấp Cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề) | Theo thiết kế | 2,16 | m2 |
| 26 | Cung cấp Cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề) | Theo thiết kế | 3,96 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 6,12 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 0,722 | 100m2 |
| G | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 113,302 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế | 70,8 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 113,302 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 113,302 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 70,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 1,53 | 100m2 |
| H | SƠN, SỬA NHÀ XE 2 BÁNH HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế | 210,851 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 79,854 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máng xối bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 19,964 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (tháo dỡ ống thoát nước mái) | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế | 121,568 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 210,851 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Theo thiết kế | 104,879 | m2 |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 33,273 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt máng xối inox 304 dày 0,8mm | Theo thiết kế | 66,545 | m |
| 10 | Gia công thép để gia cố | Theo thiết kế | 0,076 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 7,294 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 2,662 | 100m2 |
| I | NHÀ BẢO VỆ CỔNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 0,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 0,354 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 0,052 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,001 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,006 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo thiết kế | 0,496 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,97 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8,77 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 9,74 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 8,77 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 0,97 | m2 |
| 13 | Cung cấp Cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề) | Theo thiết kế | 1,8 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 1,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật/ Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật/ Dân dụng - Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình Hạ tầng kỹ thuật/ Dân dụng và công và công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ Nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén – tiêu hao khí nén ≥ 3m3/ph | Tiêu hao khí nén ≥ 3m3/ph | 2 |
| 2 | Máy đào 1 gầu - dung tích gầu ≥ 0,6m3 | dung tích gầu ≥ 0,6m3Dung tích gầu ≥ 0,6m3 có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng: 10 t | Sức nâng: 10t có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 550W | công suất ≥ 550W | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt cầm tay - công xuất ≥ 1,0 kW | công xuất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | công suất: 23 kW | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 9 | Xe khoan cọc khoan nhồi tốc độ 30 vòng/phút | Xe khoan cọc khoan nhồi tốc độ 30 vòng/phút | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 4KVA | Máy phát điện ≥ 4KVA | 1 |
| 11 | Máy bơm nước công suất 1,5kw | công suất 1,5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi