Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Cải tạo, nâng cấp nhà xe, Nhà kho chứa dụng cụ, nhà che máy bơm, phòng chứa rác, nhà đặt máy phát điện, sơn sửa nhà xe 2 bánh và Hệ thống phòng cháy chữa cháy nhà xe thuộc khuôn viên Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030677-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục Cải tạo, nâng cấp nhà xe, Nhà kho chứa dụng cụ, nhà che máy bơm, phòng chứa rác, nhà đặt máy phát điện, sơn sửa nhà xe 2 bánh và Hệ thống phòng cháy chữa cháy nhà xe thuộc khuôn viên Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình
Số hiệu KHLCNT 20211030401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 13:47:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,592,016,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật/ Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật/ Dân dụng - Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình Hạ tầng kỹ thuật/ Dân dụng và công và công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén – tiêu hao khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Tiêu hao khí nén ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 1 gầu - dung tích gầu ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,6m3Dung tích gầu ≥ 0,6m3 có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô - sức nâng: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 10t có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 550W
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 550W
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt cầm tay - công xuất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị công xuất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe khoan cọc khoan nhồi tốc độ 30 vòng/phút
- Đặc điểm thiết bị Xe khoan cọc khoan nhồi tốc độ 30 vòng/phút
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 4KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 4KVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước công suất 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục Cải tạo, nâng cấp nhà xe, Nhà kho chứa dụng cụ, nhà che máy bơm, phòng chứa rác, nhà đặt máy phát điện, sơn sửa nhà xe 2 bánh và Hệ thống phòng cháy chữa cháy nhà xe thuộc khuôn viên Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình
Xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng KCN Biên Hòa II
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH , địa chỉ: Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax: (0251) 3835.164.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Phương Đại Nam - Số 57/11C, QL13, Phường 26, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn - Quy hoạch - Kiểm định Xây dựng Đồng Nai - Số 38, Phan Chu Trinh, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSDT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH , địa chỉ: Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax: (0251) 3835.164.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(Bản chụp có chứng thực): - Hợp đồng tương tự: Các văn bản, tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương tự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, quyết toán hợp đồng,...); - Doanh thu từ hoạt động xây dựng: Tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Nhân sự: + Nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn và các tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự; + Đội trưởng đội thi công: Hợp đồng lao động, bằng trung cấp xây dựng trở lên phù hợp với nhiệm vụ của đội thi công; + Nhân sự khác: Hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo trong các ngành nghề (kỹ thuật xây dựng, vận hành máy xây dựng) và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) phù hợp với ngành nghề và công việc được phân công. - Máy móc, thiết bị: Các văn bản, tài liệu có liên quan đến máy móc, thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu (hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc sở hữu của nhà thầu kèm kiểm định an toàn của máy móc, thiết bị vẫn còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu); - Các hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, xử lý và thu gom chất thải nguy hại với đơn vị có chức năng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax: (0251) 3835.164.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax: (0251) 3835.164.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: 0251 3941 718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax: (0251) 3835.164.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XE LÀM MỚI
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế38,747m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế71,902m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế298,16m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế2,124tấn
5Khoan cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan 3m ÷ 12m, đường kính 400mmTheo thiết kế140,8m
6Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo thiết kế17,684m3 d.dịch
7Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 400mmTheo thiết kế44m
8Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 400mm (Vật liệu + nhân công + máy thi công)*60%Theo thiết kế44m
9Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Theo thiết kế2,129tấn
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo thiết kế17,741m3
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo thiết kế1,109m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế4,812m3
13Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế4,399m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế1,554m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo thiết kế4,915m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo thiết kế1,718m3
17Chèn vữa chuyên dụng cường độ cao mặt cột (SikaGrout 214-11)Theo thiết kế0,503m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế6,348m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế6,392m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế0,455m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế0,364100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế0,11100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế0,033100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế0,635100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế0,575100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế0,067100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,161tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,23tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,074tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,167tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,772tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế14,766tấn
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế4,913tấn
34Gia công cột bằng thép tấmTheo thiết kế4,109tấn
35Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế6,776tấn
36Cung cấp cáp giằng mái D10Theo thiết kế182,17m
37Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo thiết kế0,112tấn
38Cung cấp bu lông neo M24x500Theo thiết kế198cái
39Lắp dựng cột thép các loại (bao gồm chi tiết liên kết bằng thép tấm)Theo thiết kế9,022tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế14,766tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế6,776tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế920,46m2
43Lợp mái bằng tôn mạ màu 5 sóng dày 0,5mmTheo thiết kế8,821100m2
44Lợp vách bằng tôn mạ màu 5 sóng dày 0,45mmTheo thiết kế1,866100m2
45CCLD diềm bẻ cong tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mmTheo thiết kế0,659100m2
46CCLD diềm 200x250, tole mạ màu dày 0,45mmTheo thiết kế48,4m
47CCLD diềm úp nóc bằng tole mạ màu dày 0,5mmTheo thiết kế10,2m
48CCLD diềm úp góc mái bằng tole mạ màu dày 0,45mmTheo thiết kế32,05m
49CCLD máng xối inox dày 0.8mmTheo thiết kế117,6m
50Gia công lưới thép bảo vệ sắt hộpTheo thiết kế1,349tấn
51Lắp dựng khung bảo vệ bằng sắt hộpTheo thiết kế104,582m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế108,89m2
53CCLD thang thăm mái inoxTheo thiết kế1cái
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế4,032100m3
55Cung cấp đất đắp nềnTheo thiết kế513,602m3
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế1,768100m3
57Rải nilong chống mất nước bê tôngTheo thiết kế8,847100m2
58Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế88,47m3
59Lăn rulo tạo nhám nền bê tôngTheo thiết kế884,7m2
60Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo thiết kế24,18510m
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo thiết kế4,788m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế50,4m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế3,85m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế50,4m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế3,85m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế56,98m2
67Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyTheo thiết kế59,403m2
68Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ côngTheo thiết kế140,058m2
69Cung cấp, lắp đặt bảng chỉ dẫn, hộp mica có đèn kích thước 0,25x0,8mTheo thiết kế15 đèn
70Cung cấp, lắp đặt gờ giảm tốc kích thước 0,2x2,5mTheo thiết kế4cái
B HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1C-1,5mm2Theo thiết kế108m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1C-2,5mm2Theo thiết kế90m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1C-4,0mm2Theo thiết kế16m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1C-6,0mm2Theo thiết kế203m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2C-4,0mm2Theo thiết kế16m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2C-6,0mm2Theo thiết kế203m
7Lắp đặt vỏ tủ điện 400x600x210x1,5Theo thiết kế1tủ
8Lắp đặt MCB 2P 10kA 32ATheo thiết kế2cái
9Lắp đặt MCB 2P 6kA 25ATheo thiết kế1cái
10Lắp đặt MCB 1P 4,5kA 10ATheo thiết kế2cái
11Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 4,5kATheo thiết kế1bộ
12Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m 1x18WTheo thiết kế78bộ
13Lắp đặt công tắc mặt 1, 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt)Theo thiết kế2cái
14Lắp đặt tủ điện 12 moduleTheo thiết kế1tủ
15Lắp đặt MCB 2P 6kA 25ATheo thiết kế1cái
16Lắp đặt MCB 2P 4,5kA 16ATheo thiết kế1cái
17Lắp đặt MCB 1P 4,5kA 16ATheo thiết kế1cái
18Lắp đặt MCB 1P 4,5kA 10ATheo thiết kế3cái
19Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 4,5kATheo thiết kế1bộ
20Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5hp (sử dụng máy hiện có)Theo thiết kế1máy
21Lắp đặt quạt hút gắn tườngTheo thiết kế1cái
22Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 21mmTheo thiết kế0,07100m
23Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo thiết kế0,07100m
24Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo thiết kế0,07100m
25Lắp đặt dây cáp điền khiểnTheo thiết kế7m
26Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m 1x18WTheo thiết kế2bộ
27Lắp đặt quạt treo tườngTheo thiết kế1cái
28Lắp đặt công tắc mặt 2, 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt)Theo thiết kế1cái
29Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt)Theo thiết kế2cái
30Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo thiết kế0,38100m
31Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo thiết kế0,11100m
32Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25Theo thiết kế8m
33Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo thiết kế908m
34Lắp đặt đèn Led tuýp 1x9WTheo thiết kế3bộ
35Lắp đặt công tắc mặt 1, 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt)Theo thiết kế2cái
36Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m 1x18WTheo thiết kế2bộ
37Lắp đặt công tắc mặt 1, 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt)Theo thiết kế1cái
38Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt)Theo thiết kế1cái
39Lắp đặt tủ điện 12 moduleTheo thiết kế1tủ
40Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m 2x18WTheo thiết kế6bộ
41Lắp đặt công tắc mặt 2, 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt)Theo thiết kế2cái
42Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt)Theo thiết kế5cái
43Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1C-1,5mm2Theo thiết kế180m
44Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1C-2,5mm2Theo thiết kế180m
C HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt kệ để bình chữa cháy (kệ để 2 bình )Theo thiết kế12cái
2Cung cấp bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kgTheo thiết kế24Bình
3Lắp đặt bình cầu treo chữa cháy tự động ABC 8kgTheo thiết kế72bộ
4Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnhTheo thiết kế4Bộ
5Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 ZoneTheo thiết kế1trung tâm
6Lắp đặt bình ắc quy dự phòngTheo thiết kế2bộ
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế0,65 chuông
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (Nút nhấn khẩn)Theo thiết kế0,65 nút
9Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo thiết kế2,610 đầu
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế600m
11Lắp đặt dây dẫn (Cáp tín hiệu) Vcmd 2 x 1mm2Theo thiết kế400m
12Lắp đặt dây dẫn (Cáp tín hiệu) Vcmd 2 x 1.5mm2Theo thiết kế200m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm2Theo thiết kế1.624m
14Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn EXIT)Theo thiết kế0,45 đèn
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo thiết kế1,85 đèn
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế9cái
17Lắp đặt dây điện CVV 2x1.5mm2Theo thiết kế250m
18Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế250m
D NHÀ KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,174100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế27,69m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế1,149m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế3,328m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế1,086m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế3,508m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế0,8m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế0,404100m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,094100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế0,217100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế0,351100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,115100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,125tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,038tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,243tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,087tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,536tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,027tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế0,072tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế0,081tấn
21Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,296tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế0,081tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,296tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế27,662m2
25Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo thiết kế0,656100m2
26CCLD diềm tole mạ màu dày 0,45mmTheo thiết kế0,151100m2
27Gia công, lắp đặt máng xối inox 304 dày 0,8mmTheo thiết kế10m
28Gia công cột, giằng cột thép để gia cốTheo thiết kế0,008tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo thiết kế19,755m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế102,892m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế113,894m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế30,74m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo thiết kế113,894m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo thiết kế102,892m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế30,74m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế129,264m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế118,262m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế0,125100m3
39Cung cấp, rải ni lông chống mất nước bê tôngTheo thiết kế50,16m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,304tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế5,016m3
42Cung cấp Cửa đi khung sắt hộp, pano tôn (bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề)Theo thiết kế3,928m2
43Cung cấp Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề)Theo thiết kế8,4m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế12,328m2
E NHÀ CHE MÁI BƠM, PHÒNG CHỨA RÁC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế120,95m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế10,08m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế11,16m2
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo thiết kế0,722m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế18,04m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo thiết kế52,83m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo thiết kế109,39m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế51,09m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế134,3m2
10Vệ sinh mặt bê tông trước khi chống thấmTheo thiết kế20,2m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (CT-11A)Theo thiết kế20,2m2
12Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600Theo thiết kế11,16m2
13Cung cấp Cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề)Theo thiết kế9,28m2
14Cung cấp Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề)Theo thiết kế2,4m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế11,68m2
16Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế1,041100m2
F PHÒNG NGHỈ TÀI XẾ, NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế6,12m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế26,411m2
3Tháo dỡ trầnTheo thiết kế17,36m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế17,36m2
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo thiết kế1,315m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế3,192m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế0,303m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế0,044100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,006tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế0,048tấn
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế89,68m2
12Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo thiết kế3,044m3
13Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo thiết kế0,078m3
14Thi công trần phẳng bằng tấm cemboardTheo thiết kế17,36m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế4,51m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế18,33m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế16,02m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế123,37m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế21,87m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế56,26m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế88,98m2
22Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600Theo thiết kế17,36m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Granite 100x600Theo thiết kế1,65m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế15,1m
25Cung cấp Cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề)Theo thiết kế2,16m2
26Cung cấp Cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề)Theo thiết kế3,96m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế6,12m2
28Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế0,722100m2
G NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế113,302m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế70,8m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo thiết kế113,302m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế113,302m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế70,8m2
6Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế1,53100m2
H SƠN, SỬA NHÀ XE 2 BÁNH HIỆN HỮU
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế210,851m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế79,854m2
3Tháo dỡ máng xối bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế19,964m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (tháo dỡ ống thoát nước mái)Theo thiết kế7bộ
5Đục nhám mặt bê tôngTheo thiết kế121,568m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế210,851m2
7Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyTheo thiết kế104,879m2
8Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế33,273m2
9Gia công, lắp đặt máng xối inox 304 dày 0,8mmTheo thiết kế66,545m
10Gia công thép để gia cốTheo thiết kế0,076tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế7,294m3
12Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế2,662100m2
I NHÀ BẢO VỆ CỔNG SỐ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế0,96m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế0,354m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế0,052m3
4Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế0,008100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,001tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế0,006tấn
7Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo thiết kế0,496m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế0,97m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế8,77m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế9,74m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế8,77m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế0,97m2
13Cung cấp Cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề)Theo thiết kế1,8m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế1,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật/ Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).31
2 Giám sát thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật/ Dân dụng - Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).21
3 Giám sát thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình Hạ tầng kỹ thuật/ Dân dụng và công và công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).21
4 Cán bộ Nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng).21
5 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén – tiêu hao khí nén ≥ 3m3/ph Tiêu hao khí nén ≥ 3m3/ph2
2 Máy đào 1 gầu - dung tích gầu ≥ 0,6m3 dung tích gầu ≥ 0,6m3Dung tích gầu ≥ 0,6m3 có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu1
3 Cần trục ô tô - sức nâng: 10 t Sức nâng: 10t có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu1
4 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 550W công suất ≥ 550W2
6 Máy cắt sắt cầm tay - công xuất ≥ 1,0 kW công xuất ≥ 1,0 kW2
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW công suất: 23 kW2
8 Máy thủy bình Máy thủy bình1
9 Xe khoan cọc khoan nhồi tốc độ 30 vòng/phút Xe khoan cọc khoan nhồi tốc độ 30 vòng/phút1
10 Máy phát điện ≥ 4KVA Máy phát điện ≥ 4KVA1
11 Máy bơm nước công suất 1,5kw công suất 1,5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->