Gói thầu: Gói thầu số 54: Cung cấp máy đo, máy công cụ, dụng cụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 (đợt 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 54: Cung cấp máy đo, máy công cụ, dụng cụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 (đợt 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027467 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 14:09:00 đến ngày 2021-10-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 378,809,192 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 54: Cung cấp máy đo, máy công cụ, dụng cụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 (đợt 3) Kế hoạch sản xuất kinh doanh điện năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cưa đĩa | 1 | Cái | Máy cưa đĩa Model: Makita 5103N; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Đường kính lưỡi cưa: 335mm (13-1/8’’)- Khả năng cắt tối đa:+ Tại góc 900: 128mm (5’’)+ Tại góc 45o : 91mm (3-5/8’’ )- Tốc độ không tải: 2,500 vòng/phút- Tổng chiều dài: ~540mm (21-1/4’’)- Trọng lượng: ~12,0Kg (26,5 lbs)- Dây dẫn điện: 5,0m (16,4 bước)Cung cấp CO, CQ | ||
| 2 | Bình xịt phun thuốc | 2 | Cái | Bình xịt phun thuốc cầm tay- Dung tích: 2 lít- Chất liệu: Nhựa | ||
| 3 | Bộ cần phun xịt thuốc | 1 | Cái | Bộ cần phun xịt thuốc Mã hàng: PX-240; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau: - Súng & cần xịt bằng inox không gỉ, chịu áp lực cao- Cần xịt có thể điểu chỉnh kích thước- Súng xịt có chốt xịt tự động- Kích thước cần xịt tối đa: 100cm- Đầu xịt có thể điều chỉnh tia nước hoặc phun sương hạt mịn- Trọng lượng: ~ 235g | ||
| 4 | Đầu phun thuốc 2 béc inox | 2 | Cái | Đầu phun thuốc 2 béc inox- Chất liệu: Inox- Lổ phun: 2- Ren trong: 13 mm- Điều chỉnh tia phun- Loại béc: Lớn | ||
| 5 | Thước đo dạng bánh xe 12" | 1 | Cái | Thước đo dạng bánh xe 12" Model: WM-10KXL, hãng KDS; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật sau:- Thước có thể đo trên mọi bề mặt- Có thể đo từ 10cm cho đến 10km- Tay cần có thề điều chỉnh - Đường kính bánh xe: 300mm (12")Cung cấp CO, CQ | ||
| 6 | Máy đo khoảng cách laser | 1 | Cái | Máy đo khoảng cách laserMã hàng: Bosch GLM 50; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Tia Laser: 635nm, | ||
| 7 | Cờ lê dây xích | 1 | Cái | Cờ lê dây xích Mã hàng: Toptul JJAH2003; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- L = 20" ψ3"~ 6-3/4"- Dây xích được gia nhiệt tốt- Cần siết bằng thép hợp kim Cr-Mo- Chấu răng cưa cho phép siết ở bất kỳ vị trí nào- Cần siết dài bằng thép- Cuối tay cầm mềm có hình răng cưa để cầm tốt hơn và ít bị tổn thương ở tay- Dùng tốt cho việc tháo lọc nhớt, quay những ống lớn và giữ puly- JJAH2003 - 76~172mm (3 inch ~ 6-3/4 inch) - chiều dài xích: 24-1/2 inch - chiều dài cần: 20 in | ||
| 8 | Kiềm mỏ quạ 12" | 1 | Cái | Kiềm mỏ quạ 12" Model: Stanley 84-111; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Kích cỡ: dài 297mm (12'')- Vật liệu: thép Chrome-Nickel - Tay cầm làm bằng nhựa tổng hợp | ||
| 9 | Kìm chết 10" | 1 | Cái | Kìm chết 10" Model: Irwin T05T; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Quy cách: 10" (250mm)- Vật liệu: Thép hợp kim cứng- Tay cầm bọc nhựa chống trượt- Khả năng mở miệng tối đa: 48mm- Trọng lượng: ~ 560g | ||
| 10 | Đèn khò cầm tay | 1 | Cái | Đèn khò cầm tay Mã hàng: Yato YT-6700; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Nhiệt độ làm việc: 1.350 độ C- Kích thước: 60ml | ||
| 11 | Dao cắt ống nhựa | 1 | Cái | Dao cắt ống nhựa Mã hàng: VC-0363; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Đường kính cắt lớn nhất: ø63mm- Kiểu lưỡi: lưỡi bầu dục- Màu sắc: màu đỏ- Loại dao cắt ống: chuyên dụng cho cắt ống nhựa pvc, pe, pvdf, pu, pb, pp.- Đường kính cắt lớn nhất hệ inch ø2.1/2 inch | ||
| 12 | Dụng cụ cắt ống 80-160mm | 1 | Cái | Dụng cụ cắt ống Mã hàng: 80-160MM C-Mart A1704-160; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Chất liệu: hợp kim- Chống gỉ, chịu lực tốt- Độ mở tối đa: 180mm- Độ dày của dụng cụ: 37mm- Chiều dài: 385mm- Đường kính núm điều chỉnh dao: 40mm | ||
| 13 | Mũi đục nhọn | 4 | Cái | Mũi đục nhọn Mã hàng: Makita D-08682; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Loại: đục mũi nhọn- Kích thước: 17mmx280mm- Vật liệu: hợp kim cứng | ||
| 14 | Búa đục bê tông | 3 | Cái | Búa đục bê tông Mã hàng: Crossman 68-433; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Loại: Búa đục bê tông, đá- Trọng lượng: 1,5Kg- Cán gỗ | ||
| 15 | Ống nhựa lưới dẻo Ø27 | 100 | m | Ống nhựa lưới dẻo Ø27 (loại tốt), dùng để dẫn nước tưới cây. | ||
| 16 | Vòi Lavabo cảm ứng | 6 | Cái | Vòi Lavabo cảm ứng Mã hàng: Inax AMV-50B (Pin); hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những yêu cầu sau:- Thiết bị cảm ứng bằng 64 mắt đọc,tạo vùng cảm ứng nhận biêt khoảng cách mạnh hơn,rộng hơn, cấp nước nhanh hơn.- Áp lực nước cấp 0.5- 0.75 Mpa (0.6-6.1 kgf/cm2)- Vòi tự động nước lạnh- Sử dụng 4 pin AA | ||
| 17 | Ổ khóa chống gỉ sét | 15 | Cái | Ổ khóa chống gỉ sét Model: Abus 64TI/60); hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những yêu cầu sau:- Vật liệu: hợp kim nhôm/ Titan siêu nhẹ, không gỉ- Kích thước bề ngang 60mm.- 4 chìa răng cưa truyền thống- Càng khóa đường kính lớn bằng thép tôi cứng, bên ngoài bọc nano chống gỉ.- Toàn bộ chi tiết bên trong khóa được làm bằng vật liệu 100% không gỉ. | ||
| 18 | Ổ khóa tay gạt hợp kim | 3 | Cái | Ổ khóa tay gạt hợp kim Model: Yes 90LS - 010; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những yêu cầu sau:- Ứng dụng: Phòng ngủ (cửa gỗ, cửa thép)- Kiểu dáng: Tròn tay gạt, 2 chốt- Chất liệu: Hợp kim/Inox- Kích thước: 70 mm- Chốt gió: 11.7 mm- Chốt cố định: 20.5 mm- Độ dày cửa: 35 - 45 mm | ||
| 19 | Đồng hồ Gas (Van giảm áp có đồng hồ | 1 | bộ | Đồng hồ Gas Mã số: CGA-510 Tanaka; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Áp suất khí vào lớn nhất: 40kg/cm²- Áp suất khí ra: 2 kg/cm²- Áp suất làm việc tối đa (kg/cm²): 0.98- Lưu lượng (Áp suất): 5Nm³/h (0.05MPa)- Kiểu nối vào: BS 341 No. 5- Kiều ren ra: 3/8 BSP RH- Loại: 2 gauge - Trọng lượng: ~ 1.0 g | ||
| 20 | Đồng hồ Acetylene - LPG | 1 | bộ | Đồng hồ Acetylene - LPG Model: Tornado R Seri: R/B-A; Messer; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Áp suất đầu vào max: 40 bar- Áp suất khí ra max: 2,5 bar- Sử dụng cho chai khí N2- Kích thước lắp ráp đầu ra: G3/8” LH Tương đương 16,662mm - Kích thước lắp ráp đầu vào: CGA540/M (Phù hợp với chai khí C2H2 - LPG tại Việt Nam) | ||
| 21 | Béc cắt Acetylen | 1 | bộ | Béc cắt Acetylen Mã sản phẩm: 1-1-101; 2-1-101; 3-1-101; Morris; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:Bộ gồm: 3 mã- 1-1-101:+ Phạm vi cắt: 5 – 10 mm+ Áp xuất Oxy (Bar): 1,5+ Áp xuất Acetylen (Bar): 0,5+ Chiều dài: 76 mm - 2-1-101:+ Phạm vi cắt: 10 – 30 mm+ Áp xuất Oxy (Bar): 2+ Áp xuất Acetylen (Bar): 0,5+ Chiều dài: 76 mm - 3-1-101:+ Phạm vi cắt: 30 – 50 mm+ Áp xuất Oxy (Bar): 2+ Áp xuất Acetylen (Bar): 1+ Chiều dài: 76 mm | ||
| 22 | Bộ cờ lê vòng miệng 16 món | 1 | bộ | Bộ cờ lê vòng miệng Mã số: GAAD1603 Toptul; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Loại: Cờ lê vòng miệng - Bộ cờ lê vòng miệng AAEX: 6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,22,24mm | ||
| 23 | Mỏ lết 6 inch | 1 | cái | Mỏ lết 6 inchMã số: 87-431 Stanley; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Kích cỡ: dài 150mm-6”, dùng để giữ, kẹp chặt vật một cách cố định.- Được làm từ thép hợp kim cứng- Có chốt vặn điều chỉnh với hơn 25% lực soắn để nới độ rộng, nhỏ của mỏ lết.- Chống gỉ sét, khó gãy, cong, có độ bền cực đại. | ||
| 24 | Mỏ lết 12 inch | 1 | cái | Mỏ lết 12 inchMã số: 87-434 Stanley; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Kích cỡ: dài 300mm-12'', dùng để giữ, kẹp chặt vật một cách cố định.- Được làm từ thép hợp kim cứng, quai hàm tôi luyện chắc rắn, khỏe.- Có chốt vặn điều chỉnh với hơn 25% lực soắn để nới độ rộng, nhỏ của mỏ lết.- Chống gỉ sét, khó gãy, cong, có độ bền cực đại | ||
| 25 | Mỏ lết 18 inch | 1 | cái | Mỏ lết 18 inchMã số: 87-371 Stanley; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Kích cỡ: dài 450mm-18'', dùng để giữ, kẹp chặt vật một cách cố định.- Được làm từ thép hợp kim cứng, quai hàm tôi luyện chắc rắn, khỏe.- Có chốt vặn điều chỉnh với hơn 25% lực soắn để nới độ rộng, nhỏ của mỏ lết.- Chống gỉ sét, khó gãy, cong, có độ bền cực đại. | ||
| 26 | Thước cuộn 10m | 2 | cái | Thước cuộn 10m Model: 141010 Vogel; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Thang đo: 10mm.- Độ chính xác toàn tầm đo: ±1.8mm.- Độ rộng bản thước: 25mm.- Kích thước vỏ ngoài: 80x85x40mm- Trọng lượng thước: 545mm- Bán kính cong hữu dụng: 2100mm. | ||
| 27 | Máy hút bụi 3 chức năng | 1 | cái | Máy hút bụi 3 chức năng Model: DXV23P Dewalt; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Công suất: 3000W (4HP)- Chất liệu: Máy được làm từ chất liệu Polycarbonate cao cấp.- Dung tích: 23L- Dung tích chứa bụi: 23 L- Điện áp: 220V - 50Hz- Kiểu máy hút bụi: Công nghiệp- Chiều dài dây điện: ~ 3 m- Trọng lượng: ~ 7.8 kg | ||
| 28 | Quạt công nghiệp | 2 | cái | Quạt công nghiệp Model: BF- 22S 190W Benny; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Công suất: 190W, 220-240V-50Hz- Kích thước cánh: 550mm(22”) có thể thay đổi chiều cao.- Cấp độ cách điện: E- Lưu lượng gió: 171M3/phút.- Có bảo vệ quá nhiệt cho motor | ||
| 29 | Kẹp hàn 800A | 2 | cái | Kẹp hàn 800A Model: 44934 Tolsen; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Chất liệu: Nhựa- Định mức dòng: 800 A- Kích thước: ~26 cm | ||
| 30 | Xô inox 18 lít | 2 | cái | Xô inox 18 lít, có quai xách, tôn dày 1,5mm | ||
| 31 | Xô inox 35 lít | 2 | cái | Xô inox 35 lít có quai xách, tôn dày 1,5mm | ||
| 32 | Đèn pin đội dầu Wasing | 4 | cái | Đèn pin đội dầu Wasing Model: WSL-698 Wasing; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Loại Bóng: Cree Led XP-E2-R4- Ánh Sáng: Trắng mát- Độ Sáng: - Pin: Pin sạc 18650 2800mAh- Chế Độ Sáng: 3 chế độ (Mạnh-Yếu-Chớp)- Thời Gian Sáng: 2~40 tiếng (Thông số từ nhà SX)- Loại công tắc: Nút Bấm- Dây đeo: Dây đeo đội đầu co dãn- Màu: Đen vàng- Chất Liệu vỏ đèn: Vỏ nhựa chống cháy- Kính: Phẳng- Chiếu xa: 300-400m- Tuổi thọ bóng: 10.000h- Trọng Lượng(g): ~ 120g- Kích Thước: ~ 65mm | ||
| 33 | Bộ tô vít đóng 13 cây | 1 | bộ | Bộ tô vít đóng 13 cây Mã số: 151.1150 KS Tool; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Vật liệu: Cr- V- Loại có tay nắm 2 thành phần- Bộ gồm 13 chi tiết- 05 tô vít 2 cạnh : 3,5- 5,5- 7- 8 -10 mm- 05 tô vít 4 cạnh : PH0- PH1- PH2- PH3- PH4- 01 Tô vít 2 cạnh ngắn: 6mm- 01 tô vít 4 cạnh ngắn: PH2- 01 Tô vít vặn tay T: 1/4" | ||
| 34 | Bộ tô vít 10 cây | 1 | bộ | Bộ tô vít 10 cây Mã số: E1173 Endura; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Chất liệu: Được làm bằng thép hợp kim (CR-V)- 5 vít dẹp kích thước: 5x75, 3x100, 5x100, 6x150, 8x150mm- 5 vít bake kích thước: #1x75, #0x100, #1x100, #2x150, #3x150mm- Kích thước: 380x260x80mm- Trọng lượng: 0.9kg | ||
| 35 | Tô vít đóng Nhật Bản loại dẹt -6x200 | 2 | cái | Tô vít đóng Nhật Bản loại dẹt -6x200 (Cán bằng nhựa trong, phần đuôi có phủ sắt) | ||
| 36 | Tô Vít đóng Nhật Bản loại dẹt -8x200 | 2 | cái | Tô Vít đóng Nhật Bản loại dẹt -8x200 (Cán bằng nhựa trong, phần đuôi có phủ sắt) | ||
| 37 | Thước cặp điện tử | 1 | bộ | Thước cặp điện tử Model: 500-181-30 MITUTOYO; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Loại: thước cặp điện tử- Phạm vi đo: 0-150mm- Độ chia: 0.01mm- Độ chính xác: 0.02mm- Kích thước: 6" | ||
| 38 | Kìm bấm chết loại 10” | 2 | cái | Kìm bấm chết loại 10”Model: 94-550 Crossman; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Loại: kìm bấm chết- Chất liệu: hợp kim thép- Kích thước: 10” | ||
| 39 | Bộ cờ lê vòng miệng 6-32mm | 1 | bộ | Bộ cờ lê vòng miệng 6-32mm Model: 205S 26MT ELORA; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Bộ gồm 12 món,bao gồm các size: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20. 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32 mm- Vật liệu: Chrome-Vanadium 31 CrV 3 / 1.2208- Loại cờ lê: cờ lê vòng miệng loại off set- Hai đầu cờ lê có cùng kích thước hệ mét | ||
| 40 | Búa nhựa | 2 | cái | Búa nhựa Model: FPH-050; Fujiya; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau: - Kích thước: đầu búa dài 285mm- Chất liệu nhựa cao su cao cấp, tay cầm cách điện- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: DIN, ANSI - Nặng: 240g | ||
| 41 | Búa nhựa Sata 92-903 | 2 | cái | Búa nhựa Sata 92-903 Model: 92-903; Hãng: Sata; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Chiều dài: ~350- Đường kính: ~55- Trọng lượng đầu búa: ~1050- Trọng lượng: ~1.1kg | ||
| 42 | Súng hơi khí nén | 2 | cái | Súng hơi khí nén Model: DG-10; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Chiều dài vòi xịt: 100 mm- Đường kính vòi xịt: 3 mm- Kích cỡ đầu nối khí nhanh: G 1/4''- Kích cỡ đầu nối vòi xịt: G 1/8''- Chất liệu : làm từ thép nên bền và ít bị oxi hóa- Khối lượng: ~175 g | ||
| 43 | Máy mài góc | 1 | cái | Máy mài góc Bosch GWS 900-100S; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Công suất: 900 W- Tốc độ không tải: ~11.000 vòng/phút- Ren trục bánh mài: M10- Đường kính đá mài: 100 mm- Công tắc: 2 chiều | ||
| 44 | Đầu chuyển ½” âm ra ¾” dương | 1 | cái | Đầu chuyển ½” âm ra ¾” dương- Đầu vuông âm: 1/2 inch = 12.7mm - Đầu vuông dương: 3/4 inch =19mm | ||
| 45 | Máy vặn ốc bu lông | 3 | Bộ | Máy vặn ốc bu lông DTW285RME Makita; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Kích thước (L x W x H) 147x79x249mm- Ốc tiêu chuẩn: M10-M20- Ốc đàn hồi cao: M10-M16- Cốt: 12.7mm- Tốc độ đập: Cứng / Vừa / Mềm: 0-3,500 / 0-2,600 / 0-1,800 l/p- Tốc độ không tải: Cứng / Vừa / Mềm: 0-2,800 / 0-2,100 / 0-1,600 v/p- Lực siết tối đa: 280 N.m- Trọng lượng: ~1.5 kg- Phụ kiện kèm theo máy: DTW285RME: Sạc nhanh, 2 pin 4.0Ah | ||
| 46 | Máy cưa xích dùng 2 pin 18V | 1 | Bộ | Máy cưa xích dùng 2 pin 18VMã hàng: DUC406Z Makita; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Nguồn pin: 18V (máy chưa có pin và sạc)- Chiều dài lam: 400mm- Lưỡi cưa xích: Bước răng 3/8" ,bề dày mắt xích 1.3mm- Kích thước: 270 - 651x205x232mm- Trọng lượng: ~ 4.6 - 5.1Kg- Phụ kiện theo máy: Kèm lam, xích.Cung cấp CO, CQ | ||
| 47 | Bộ Pin và sạc cho máy cưa xích DUC406Z | 1 | Bộ | Bộ Pin và sạc cho máy cưa xích dùng 2 pin 18V loại DUC406Z MakitaBộ gồm: - 2 Pin 18V2 Pin- Đế sạc | ||
| 48 | Thang nhôm xếp | 1 | Cái | Thang nhôm xếp HR-5001E Sinoyon; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Chiều cao khi mở: 2.0 m.- Chiều cao khi đóng: 0.68 m.- Khả năng tải tối đa: 150 Kg.- Chất liệu: Nhôm. | ||
| 49 | Kìm cắt cáp nhông | 1 | Cái | Kìm cắt cáp nhôngMã hàng: TCVN-CC30J; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Đường kính cáp: 30mm- Kích thước sản phẩm: 400mm x 160mm x 55mm- Trọng lượng sản phẩm: 3,55kg | ||
| 50 | Máy mài góc dùng pin | 1 | Bộ | Máy mài góc dùng pin DGA413Z Makita ; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Động cơ: Không chổi than- Điều chỉnh: Tốc độ- Đường kính lưỡi: 100 mm- Sử dụng pin: Lithium-Ion 18V- Tốc độ không tải: 3,000-8,500v/p- Chức năng: chống khởi động lại | ||
| 51 | Quạt điện đứng công nghiệp | 1 | Cái | Quạt điện đứng Mã hàng: NS-75 Plus; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Loại: Quạt điện đứng công nghiệp - Công suất: 250W- Tốc độ vòng quay: 1.400 vòng/phút- Lõi mô tơ: Dây đồng- Nguồn điện áp: 220V/50Hz- Chất liệu cánh quạt: Hợp kim antimon- Số cánh quạt: 4 cánh- Sải cánh: 75cm | ||
| 52 | Rulo công nghiệp | 3 | Cái | Rulo công nghiệp BBB-UN325; TOSHINO; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Rulo công nghiệp, - Dây dài: 30 m - Tải: 4500W, 20A | ||
| 53 | Máy đo điện trở | 1 | Bộ | Máy đo điện trở Model; Milliohm Extech 380562; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Điện trở:+ 20mΩ(1A)/0.01m /±(0.2% + 6d)+ 200mΩ(1A)/0.1m /±(0.2% + 4d)+ 2Ω(100mA)/0.001 /±(0.2%+ 4d)+ 20Ω(10mA)/0.01 /±(0.2% + 4d)+ 200Ω(1mA) /0.1 /±(0.2% + 4d)+ 2kΩ(100μA)/0.001k /±(0.2%+4d)+ 20kΩ(10μA) /0.1k /±(0.2%+4d)+ Nguồn :220VAC 50Hz+ Kích thước/trọng lượng: 11 x 8.3 x 3.5" (280 x 210 x 90mm)/ 4.85lb (2.2kg)+ Cung cấp kèm theo bộ dây cầu đo KelvinCung cấp CO, CQ | ||
| 54 | Quạt hút công nghiệp | 2 | Cái | Quạt hút công nghiệp: Mã hàng: KIN-300; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Công suất: 265W; - Điện áp: 220Vac; 50 Hz; - Lưu lượng: 63m3/min; - Số vòng quay: 2900v/p; - Kích thước máy: 341x355x380mm; - Có ống hút kèm theo (fi 320mm; dài 4870mm) | ||
| 55 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | Cái | Máy hút bụi Mã hàng: T17/1 Karcher, hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Điện áp: 220Vac; 50Hz; - Công suất: 1300W; - Dung tích: 17 lít; - Trọng lượng: ~ 7kg; - Dây điện: ~ 12m; - Độ ồn: ~ 61dB. | ||
| 56 | Máy đo điện trở suất của đất | 1 | Cái | Máy đo điện trở suất của đấtModel: CA6460; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Đo 3 cực:+ Dải đo: 0.01 đến 2,000 Ω+ Độ phân giải: 10 mΩ/100 mΩ/1 Ω+ Tần số đo: 128 Hz+ Đo ghép hợp: có- Đo 4 cực:+ Dải đo: 0.01 đến 2,000 Ω+ Độ phân giải: 10 mΩ/100 mΩ/1 Ω- Đo điện trở suất:+ Phương pháp đo: Wenner và Schlumberger+ Dải đo: 0,01 đến 99,9 kΩ+ Tần số đo: 128 Hz- Kích thước / khối lượng: 273 x 247 x 127 mm / 2.8 kg / 3.3 kg- An toàn điện: 50 V CAT III, IEC 61010 & IEC 6155- Bộ thiết bị tiêu chuẩn kèm theo: 8 pin x 1.5 V LR6, 1 hướng dẫn sử dụngCung cấp CO, CQ | ||
| 57 | Bộ kit điện cực đo điện trở đất (máy đo CA6460) | 1 | Bộ | Bộ kit điện cực đo điện trở đất, trở suất 4P (100M): P01102024, dùng cho máy đo CA6460 (phù hợp với máy đo ở mục 56) | ||
| 58 | Ampe kìm | 1 | Cái | Ampe kìm Mã hàng: Sanwa DCM-22AD; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- ACA: 20/ 200A/2%- DCA: 20/ 200A /2%- ACV: 2/ 20/ 200/ 500V /2%- DCV: 2/ 20/ 200/ 500V/1.5%- Điện trở: 2k/ 20k/ 200k/ 2000kOhm/2%- Kiểm tra liên tục, kiểm tra diode- Băng thông: 40~ 400Hz ( ACA) , 40~ 500Hz ( ACV)- Hiện thị: 1999- Đường kính kìm: 22mm- Nguồn: R03 x2- Kích thước: H179xW56xD26.5mm- Khối lượng: ~ 140g- Phụ kiện: Que đo, Hộp đựng, HDSDCung cấp CO, CQ | ||
| 59 | Bộ vít cách điện | 1 | Bộ | Bộ vít cách điện 1000V 13 chi tiết có từ tính Mã hàng: Tolsen 38016; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Chất liệu mũi vít bằng thép Cr-V cao cấp - Tay cầm và bọc vít bằng nhựa cách điện lên đến 1000V - Bộ sản phẩm bao gồm 13 chi tiết: + 4 cây vít: 1.2x6.5x100mm, 1x5.5x100mm, 0.8x4x100mmx0.5x3x100mm + 2 chiếc Phillips: PH2x100mm, PH1x80mm; + 2 chiếc Pozidriv: PZ2x100mm, PZ1x80mmx; + 3 cái Torx: T20x100mm, T15x100mm, T10x100mm + 1 Vít thử điện + 1 cán tay cầm | ||
| 60 | Xe máy điện | 1 | Cái | Xe máy điện Model: Xmen New Dibao; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Động cơ: 1000W- Vận hành: Tự động hoàn toàn- Vận tốc: 50km/h- Tải trọng: 220kg- Trọng lượng xe: 66kg- Sạc điện: Tự động ngắt khi acquy đầy- Thời gian sạc: 10-12 tiếng- Phanh trước/sau: Phanh đĩa trước- Loại acquy: 5 bình 20Ah- Lốp: Không săm- Phụ kiện đi kèm theo xe: Gương, sạc, khóa chống trộm | ||
| 61 | Bộ linh kiện kèm theo Máy chà sàn | 1 | Bộ | Phụ kiện Máy chà sàn loại Fiorentini N 45E NEW - Bàn chải chà sàn đường kính 500 mm- Lá cao su hút nước trước: 1250 x 120 mm- Lá cao su hút nước sau: 750 x 50 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi