Gói thầu: Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ Trường tiểu học An Đức, huyện Ninh Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026803-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD
Tên gói thầu Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ Trường tiểu học An Đức, huyện Ninh Giang
Số hiệu KHLCNT 20211026755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 14:26:00 đến ngày 2021-10-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,923,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.384884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.76976E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.046.279.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.138.837.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước- Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện- Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ Trường tiểu học An Đức, huyện Ninh Giang
Nhà hiệu bộ Trường tiểu học An Đức huyện Ninh Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đấu giá đất; nguồn vốn ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD , địa chỉ: Số 89b Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Đức , Địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Số ĐT: 02202.244.624.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD lập; Địa chỉ: Số 89b phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0936.883.119. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng DBC; Địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc – Khu 5 – P. Tân Bình – Thành phố Hải Dương. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD lập; Địa chỉ: Số 89b phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0936.883.119. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng DBC; Địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc – Khu 5 – P. Tân Bình – Thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD , địa chỉ: Số 89b Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Đức , Địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Số ĐT: 02202.244.624.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Pháp lý của nhà thầu và các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Đức , Địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Số ĐT: 02202.244.624.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã An Đức , Địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Số ĐT: 02202.244.624
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220.3.853.574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220.3.853.574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V147m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4732tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V53,1703m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,2883m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,3376m3
7Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V39,451m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0525100m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4009100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V120,0062100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V147,8938m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,201m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,919100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6965tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2077tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1756tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V69,366m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0107tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2061100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4612m3
15Xây móng bằng gạch block bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,812m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4402100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1482tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6459tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9146tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9207m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5691m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V97,3987m3
23Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,948100m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V120,5563m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8326m3
C PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1369tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6343tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8002100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7652m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3819100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3695tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6153tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3729tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,025m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,942100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3936tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2535m3
13Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3895m3
14Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6927m3
15Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0728m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3154tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7421100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4458m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4641100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3762tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6039tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3289tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2942m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,373100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6236tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0961m3
31Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2515m3
32Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,423m3
33Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2068m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
37Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5965m3
38Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1976m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0885100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4869m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V349,0396m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V251,1m2
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9703tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9703tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,126100m2
48Tôn úp lóc bản rộng 400Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2m
49Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,48m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,3196m2
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9987m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8742m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0254m3
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5741m2
55Láng granitô bậc tám cấpMô tả kỹ thuật theo chương V26,5741m2
56Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,65m
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3204100m2
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2644tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2347tấn
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1414m3
61Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0793m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9059m3
63Sản xuất lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344tấn
64Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,3433m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,2061m2
66Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4028m2
67Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,429m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9544m2
69Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,9544m2
70Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,92m
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29,8318m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,8318m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0137m3
78Sản xuất ô thoáng lan can bằng thép INOX v14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V61ô
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,048m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3456m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,3936m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,5985m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V515,952m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,108m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,56m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6464m2
87Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,2m2
88Sản xuất + Lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính thường dày 5liMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
89Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính thường dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,35121m2
93Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V182,1084m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1448m2
95Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,384m2
96Vách ngăn com pac nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
97Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,1585m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V795,9064m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,156m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V433,8072m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,45m2
103Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,56m2
104Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5884m2
105Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,3m2
106Sản xuất + Lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính thường dày 5liMô tả kỹ thuật theo chương V23,28m2
107Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính thường dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,26m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3713tấn
109Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,48881m2
111Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V187,9004m2
112Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
113Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,716m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V758,1456m2
D VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6873m3
2Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V16,2898tấn
3Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V38,05m3
4Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5193100m2
5Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
6Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V15,216tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2065tấn
E PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Xà đòn cáp sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
3Hộp điện tôn KT150x250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
17Lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25bảng
18Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
21Lắp đặt đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
22Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,38m3
23Làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
25Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Bật đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
28Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
29Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V50kg
30Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
31Đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4điểm
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,38m3
33Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
35Chõ hút nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
38Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
39Khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
42Tê 50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Tê 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Khóa 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
46Tê 25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
47Lắp đặt cút nhựa, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
49Tê 48-60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
50Tê 110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
55Lắp đặt van tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
58Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
60Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
65Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
F BỂ PHỐT + RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (100% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2011100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7033m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1341100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,413m3
9Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8072m3
10Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3776m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0466tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3388m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0413m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4397m2
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7008m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7956m3
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3118100m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,836m3
25Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5504m3
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,64m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1897100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2959tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2448m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,9919m3
33Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2598100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,1121m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2269m3
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2588m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,472m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0374m3
45Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0807100m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.384884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.76976E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.046.279.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.138.837.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp.21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp.21
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước- Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp.21
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện- Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
3 Đầm dùi 1,5 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
4 Máy cắt gạch đá 1,7 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy cắt uốn cắt thép 5 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy hàn điện 23 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy khoan 0,62 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy mài 2,7 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
10 Máy trộn vữa 80l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
11 Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
13 Máy đào >=0,5m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
14 Ô tô tự đổ 5tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->