Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 14:22:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,218,593,465 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250L - 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L-250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình NC, XD khu để xe và các HMPT khối Huyện ủy + Khối dân 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, XÂY DỰNG KHU ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 10,1556 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,914 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 4,662 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 27,531 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6936 | 100m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,102 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0575 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8098 | 100m2 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | 8,1502 | tấn | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4743 | tấn | |
| 11 | Lắp cột thép các loại | 8,6245 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 4,1148 | tấn | |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 4,1148 | tấn | |
| 14 | Gia công giằng mái thép | 1,8169 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 1,8169 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 3,564 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,564 | tấn | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 8,25 | 100m2 | |
| 19 | Máng tôn thu nước | 66 | md | |
| 20 | Cầu chắn rác | 12 | cái | |
| 21 | Ống nhựa thoát nước D=110mm và đai thép giữ ống | 144 | md | |
| 22 | Tấm tôn nhựa sợi thủy tinh 4 lớp, dày 1,5mm | 605 | m2 | |
| 23 | Khung xương thép hộp | 1.261,59 | kg | |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 0,2165 | 100m3 | |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 0,3958 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,3958 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo ĐMx4) | 0,3958 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2762 | 100m3 | |
| 29 | Tháo dỡ nhà xe cũ | 8 | công | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | 3,9864 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 3,9864 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐMx4) | 3,9864 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,6212 | m3 | |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 152,208 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 111,928 | m2 | |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 164 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 2,1867 | 100m2 | |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 40,3542 | m3 | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,1604 | m3 | |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 8,2058 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 11,726 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 84,28 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 84,28 | m2 | |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 38,5 | m2 | |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,5948 | m3 | |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3326 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2912 | 100m2 | |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 143 | cái | |
| 49 | Tấm đan nan sắt | 31 | tấm đan | |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7,7572 | m3 | |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,5857 | m3 | |
| 52 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,7052 | m3 | |
| 53 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,6904 | m3 | |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,7216 | m3 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0106 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0595 | tấn | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,7805 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 66,22 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 118,86 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,22 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 118,86 | m2 | |
| 62 | Cửa xếp sắt | 18,72 | m2 | |
| 63 | Ô thoáng hoa sắt đặc | 2,16 | m2 | |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2926 | m3 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0028 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0243 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0678 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 6,6444 | m3 | |
| 69 | Gia công xà gồ thép | 0,1265 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1265 | tấn | |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,4774 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CÁC BAN ĐẢNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,0596 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 16,0596 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐMx4) | 16,0596 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,92 | m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 11,2097 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 76,3924 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 16,494 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,3924 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,494 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 0,6344 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,7119 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0565 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1219 | 100m2 | |
| 14 | Cửa đi nhôm hệ việt pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38mm + phụ kiện | 23,454 | m2 | |
| 15 | Cửa sổ bằng nhôm hệ - việt pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38mm + phụ kiện | 40,89 | m2 | |
| 16 | Chấn song inox cửa sổ inox 304 | 167,1 | kg | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 157,821 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 157,821 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 4,056 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 4,056 | m2 | |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | 19,896 | m2 | |
| 22 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | 34,744 | m2 | |
| 23 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 58,6092 | m2 | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,0167 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0167 | tấn | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z50 11 sóng, dày 0.40mm | 0,0563 | 100m2 | |
| 27 | Tôn úp nóc | 4,3 | md | |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 35 | Lô giấy | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 0,005 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 0,002 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,11 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 17 | cái | |
| 45 | Tê PVC D34 | 1 | cái | |
| 46 | Khóa đồng D34 | 1 | cái | |
| 47 | Nối ren ngoài PVC D21 | 1 | cái | |
| 48 | Nối ren trong PPR D20 | 1 | cái | |
| 49 | Tê PPR D20 | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,07 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,04 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 1,4 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 56 | Tê PVC D110 | 1 | cái | |
| 57 | Tê PVC D90 | 1 | cái | |
| 58 | Tê thu PVC D90-60 | 6 | cái | |
| 59 | Phá dỡ đoạn lan can trục 1 | 1 | công | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,6371 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 13,1713 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,1713 | m2 | |
| 63 | Lan can thép hộp 40x40x1 | 23,4 | kg | |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,02 | tấn | |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,02 | tấn | |
| 66 | Gia công xà gồ thép | 0,0286 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0286 | tấn | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,0964 | 100m2 | |
| 69 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,7992 | m3 | |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 0,5328 | m3 | |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 6,12 | m2 | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 140 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 128 | m | |
| 75 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W | 6 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt đèn Led bóng trụ 25W | 3 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ô cắm đôi | 17 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 105 | m | |
| 86 | Cầu đấu | 1 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 4,1644 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,0479 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1,747 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 1,747 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 20,3155 | m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,4273 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 5,1883 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | 39,423 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 11,496 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | 68,2395 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,279 | 100m | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,325 | m3 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,025 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 0,192 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1083 | m3 | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,5116 | m3 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 6,6498 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,6498 | m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 31,1018 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,8942 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1852 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3075 | 100m2 | |
| 23 | Đắp đỉnh tường rào | 123 | md | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 511,7576 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 511,7576 | m2 | |
| 26 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,3341 | m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,145 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 5,1642 | m3 | |
| 29 | Xây bậc tam cấp bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,624 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,1705 | m3 | |
| 31 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | 77,614 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 3,1 | m2 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 156,5 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 2,0867 | 100m2 | |
| 35 | Lát gạch TERRAZZO kt: 400x400mm | 1.565 | m2 | |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 9,5693 | m3 | |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,1898 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 14,8025 | m3 | |
| 39 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 83,2944 | m2 | |
| 40 | Mua và lắp dựng cột điện chữ A | 3 | cột | |
| 41 | Di chuyển đường dây điện | 6 | công | |
| 42 | Phá dỡ các nhà cũ và vận chuyển phế thải | 1 | tổng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250L - 500L | 80L-250L | 3 |
| 2 | Máy hàn | Hàn vật liệu | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) | > 3.5T | 2 |
| 4 | Máy đào | > 0,1m3 | 1 |
| 5 | Máy khoan | Khoan phá vật liệu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi