Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030720-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211030655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 14:22:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,218,593,465 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250L - 500L
- Đặc điểm thiết bị 80L-250L
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ (trọng tải hàng)
- Đặc điểm thiết bị > 3.5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,1m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
NC, XD khu để xe và các HMPT khối Huyện ủy + Khối dân
10 Tháng
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH ĐTXD Nhật Sơn; -Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ĐTXD Nhật Sơn; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, XÂY DỰNG KHU ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III10,1556m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,914100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x64,662m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x227,531m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6936100m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,102tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0575tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,8098100m2
9Gia công cột bằng thép tấm8,1502tấn
10Gia công cột bằng thép hình0,4743tấn
11Lắp cột thép các loại8,6245tấn
12Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m4,1148tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m4,1148tấn
14Gia công giằng mái thép1,8169tấn
15Lắp dựng giằng thép bu lông1,8169tấn
16Gia công xà gồ thép3,564tấn
17Lắp dựng xà gồ thép3,564tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ8,25100m2
19Máng tôn thu nước66md
20Cầu chắn rác12cái
21Ống nhựa thoát nước D=110mm và đai thép giữ ống144md
22Tấm tôn nhựa sợi thủy tinh 4 lớp, dày 1,5mm605m2
23Khung xương thép hộp1.261,59kg
24Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III0,2165100m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III0,3958100m3
26Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,3958100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo ĐMx4)0,3958100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,2762100m3
29Tháo dỡ nhà xe cũ8công
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch3,9864m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T3,9864m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐMx4)3,9864m3
33Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,6212m3
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ152,208m2
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75111,928m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2164m3
37Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự2,1867100m2
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III40,3542m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,1604m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x68,2058m3
41Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7511,726m3
42Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M7584,28m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7584,28m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7538,5m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,5948m3
46Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3326tấn
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2912100m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg143cái
49Tấm đan nan sắt31tấm đan
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III7,7572m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,5857m3
52Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,7052m3
53Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M754,6904m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,7216m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0106tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0595tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7510,7805m3
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7566,22m2
59Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75118,86m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,22m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ118,86m2
62Cửa xếp sắt18,72m2
63Ô thoáng hoa sắt đặc2,16m2
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,2926m3
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0028tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0243tấn
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0678100m2
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x26,6444m3
69Gia công xà gồ thép0,1265tấn
70Lắp dựng xà gồ thép0,1265tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ0,4774100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CÁC BAN ĐẢNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph16,0596m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T16,0596m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐMx4)16,0596m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công25,92m2
5Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7511,2097m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7576,3924m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7516,494m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ76,3924m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,494m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m0,6344100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,7119m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0565tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1219100m2
14Cửa đi nhôm hệ việt pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38mm + phụ kiện23,454m2
15Cửa sổ bằng nhôm hệ - việt pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38mm + phụ kiện40,89m2
16Chấn song inox cửa sổ inox 304167,1kg
17Phá dỡ nền gạch lá nem157,821m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2157,821m2
19Phá dỡ nền gạch lá nem4,056m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m24,056m2
21Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m219,896m2
22Thi công vách bằng tấm thạch cao34,744m2
23Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao58,6092m2
24Gia công xà gồ thép0,0167tấn
25Lắp dựng xà gồ thép0,0167tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z50 11 sóng, dày 0.40mm0,0563100m2
27Tôn úp nóc4,3md
28Lắp đặt xí bệt3bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
31Lắp đặt gương soi3cái
32Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
33Lắp đặt xí bệt1bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
35Lô giấy1cái
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
37Lắp đặt gương soi1cái
38Lắp đặt thùng đun nước nóng thường1bộ
39Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm1cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm0,005100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm0,002100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,11100m
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm1cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn17cái
45Tê PVC D341cái
46Khóa đồng D341cái
47Nối ren ngoài PVC D211cái
48Nối ren trong PPR D201cái
49Tê PPR D202cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,07100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,04100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm1,4100m
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm4cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm3cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm1cái
56Tê PVC D1101cái
57Tê PVC D901cái
58Tê thu PVC D90-606cái
59Phá dỡ đoạn lan can trục 11công
60Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,6371m3
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7513,1713m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,1713m2
63Lan can thép hộp 40x40x123,4kg
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,02tấn
65Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,02tấn
66Gia công xà gồ thép0,0286tấn
67Lắp dựng xà gồ thép0,0286tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,0964100m2
69Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,7992m3
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x20,5328m3
71Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m26,12m2
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm220m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2140m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2128m
75Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W6bộ
76Lắp đặt đèn Led bóng trụ 25W3bộ
77Lắp đặt quạt trần3cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
79Lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
80Lắp đặt ô cắm đôi17cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 25A1cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm21hộp
85Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm105m
86Cầu đấu1bộ
C HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III4,1644100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,0479100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III1,747100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III1,747100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III20,3155m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,4273100m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công5,1883m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M7539,423m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M7511,496m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M7568,2395m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,279100m
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,325m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,025m3
14Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M750,192m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,1083m3
16Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,5116m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M756,6498m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,6498m2
19Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7531,1018m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,8942m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1852tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3075100m2
23Đắp đỉnh tường rào123md
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75511,7576m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ511,7576m2
26Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M753,3341m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,145100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x25,1642m3
29Xây bậc tam cấp bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M753,624m3
30Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,1705m3
31Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm77,614m2
32Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M753,1m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2156,5m3
34Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự2,0867100m2
35Lát gạch TERRAZZO kt: 400x400mm1.565m2
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III9,5693m3
37Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,1898m3
38Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7514,8025m3
39Lát gạch thẻ, vữa lót M7583,2944m2
40Mua và lắp dựng cột điện chữ A3cột
41Di chuyển đường dây điện6công
42Phá dỡ các nhà cũ và vận chuyển phế thải1tổng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.21
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250L - 500L 80L-250L3
2 Máy hàn Hàn vật liệu2
3 Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) > 3.5T2
4 Máy đào > 0,1m31
5 Máy khoan Khoan phá vật liệu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->