Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông vận tải (ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 14:20:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,511,434,114 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.267151171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53430234E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa cầu đường bộ, trong đó có thi công các hạng mục: gia cường kết cấu dầm chủ bằng phương pháp dán sợi FRP (sợi thủy tinh hoặc sợi carbon), kích dầm và thay gối cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.058.003.880 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.116.007.760 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; công trình có thi công các hạng mục: gia cường kết cấu dầm chủ bằng phương pháp dán sợi FRP (sợi thủy tinh hoặc sợi carbon), kích dầm và thay gối cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 6 – 8T, Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có số lốp ≥ 9 lốp, Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T, Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T, Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu không sở hữu Trạm bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thì phải ký kết hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp, để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đóng, nhổ cọc hộ lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250 lít, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Kích căng cáp dự ứng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kích > 120T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Kích dầm để thay gối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kích > 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa đột xuất, khắc phục hư hỏng cầu Phú Nông tại Km3+415, tuyến ĐT.645, tỉnh Phú Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông vận tải (ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu, tuy nhiên khi được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Phú Yên, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841264, Fax: 0257 3842373. Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn bảo trì đường bộ tỉnh, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841797, Fax: 0257 3841797. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, Thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Số điện thoại: 0257.355.2868; Số fax: 0257.384.2191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, Thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Số điện thoại: 0257.355.2868; Số fax: 0257.384.2191 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 02437686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA MỐI NỐI DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt Thép mối nối dọc D≤10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 281,9 | Kg |
| 2 | Lắp đặt Thép mối nối dọc 10<D≤18mm | Mục 2 chương V của HSMT | 221,66 | Kg |
| 3 | Đục bỏ mối nối dọc hư hỏng (kể cả cắt bê tông và vận chuyển phế thải đổ đi) | Mục 2 chương V của HSMT | 1,97 | m3 |
| 4 | Quét dính bám bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mục 2 chương V của HSMT | 26,25 | m2 |
| 5 | Hoàn trả mối nối dọc bằng bê tông Vmat Grout M60 trộn đá 0.5x1, tỉ lệ vữa/đá =80/20 cường độ 40MPa (hoặc tương đương) | Mục 2 chương V của HSMT | 1,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mục 2 chương V của HSMT | 13,13 | m2 |
| B | DÁN SỢI GIA CƯỜNG | |||
| 1 | Dán tấm sợi Carbon SCH41 (hoặc tương đương) đã quét keo dày 1mm lớp 1 | Mục 2 chương V của HSMT | 42 | m2 |
| 2 | Dán tấm sợi Carbon SCH41 (hoặc tương đương) đã quét keo dày 1mm lớp 2 | Mục 2 chương V của HSMT | 12,8 | m2 |
| 3 | Dán tấm sợi thủy tinh SEH51A (hoặc tương đương) đã quét keo dày 1,3mm lớp 1 (nách dầm) | Mục 2 chương V của HSMT | 56,9 | m2 |
| 4 | Dán tấm sợi thủy tinh SEH51A (hoặc tương đương) đã quét keo dày 1,3mm lớp 2 (lớp tiếp theo, đầu dầm) | Mục 2 chương V của HSMT | 94,95 | m2 |
| 5 | Dán tấm sợi thủy tinh SEH25A (hoặc tương đương) đã quét keo dày 0.635mm lớp 2 (lớp tiếp theo, giữa dầm) | Mục 2 chương V của HSMT | 24,62 | m2 |
| 6 | Mài tạo phẳng và vệ sinh bề mặt bê tông dầm chủ | Mục 2 chương V của HSMT | 150,15 | m2 |
| 7 | Trám vá tạo phẳng bề mặt bê tông bong vỡ rỗ bề mặt bằng Sikadur 731 (hoặc tương đương) dày 0.5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 15,015 | m2 |
| 8 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm dán sợi | Mục 2 chương V của HSMT | 20,79 | m2 |
| C | SỬA CHỮA BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt Thép bản mặt cầu 10˂ D≤ 18 | Mục 2 chương V của HSMT | 1.334,59 | Kg |
| 2 | Phá dỡ bê tông bản mặt cầu, lề bộ hành (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi) | Mục 2 chương V của HSMT | 17,98 | m3 |
| 3 | Lỗ khoan D20 | Mục 2 chương V của HSMT | 328 | Lỗ |
| 4 | Keo Sikadur 731 (hoặc tương đương) trám lỗ khoan | Mục 2 chương V của HSMT | 5,93 | Lít |
| 5 | Quét dính bám bằng Sika Latex (hoặc tương đương) (kể cả vệ sinh bề mặt) | Mục 2 chương V của HSMT | 96,25 | m2 |
| 6 | Bê tông 35Mpa có phụ gia PC01, SCC (hoặc tương đương) | Mục 2 chương V của HSMT | 13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mục 2 chương V của HSMT | 5,33 | m2 |
| 8 | Lắp đặt Thép V KT(50x50x5)mm, L=600mm | Mục 2 chương V của HSMT | 1,8 | md |
| D | SỬA CHỮA KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt Thép khe co giãn 10<D≤18mm | Mục 2 chương V của HSMT | 384,32 | Kg |
| 2 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi) | Mục 2 chương V của HSMT | 1,51 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | Mục 2 chương V của HSMT | 12 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ khe co giãn thép dạng sóng | Mục 2 chương V của HSMT | 14 | m |
| 5 | Quét dính bám bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mục 2 chương V của HSMT | 15,04 | m2 |
| 6 | Bê tông Vmat Grout M60 trộn đá 0.5x1, tỷ lệ vữa/đá=60/40 cường độ 35MPa (hoặc tương đương) | Mục 2 chương V của HSMT | 1,67 | m3 |
| 7 | Ống cao su thu nước khe co giãn D20 | Mục 2 chương V của HSMT | 10 | m |
| 8 | Lỗ khoan D20 | Mục 2 chương V của HSMT | 156 | lỗ |
| 9 | Keo Sikadur 731 (hoặc tương đương) trám lỗ khoan | Mục 2 chương V của HSMT | 2,65 | lít |
| E | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phun chống thấm bản mặt cầu bằng Crystal Lok (hoặc tương đương) | Mục 2 chương V của HSMT | 82,6 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 258,38 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám 1.0Kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 9,48 | m2 |
| 4 | Thảm BTNC12.5 dày 7cm (kể cả sản xuất và vận chuyển) | Mục 2 chương V của HSMT | 9,48 | m2 |
| 5 | Thảm BTNC12.5 dày 5cm (kể cả sản xuất và vận chuyển) | Mục 2 chương V của HSMT | 198,38 | m2 |
| 6 | Thảm BTNC12.5 vuốt nối dày TB 2.5cm (kể cả sản xuất và vận chuyển) | Mục 2 chương V của HSMT | 60 | m2 |
| 7 | CPDD loại 1 Dmax25 dày 14cm | Mục 2 chương V của HSMT | 1,33 | m3 |
| 8 | CPDD loại 2 Dmax37,5 dày 16cm | Mục 2 chương V của HSMT | 1,52 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường cũ | Mục 2 chương V của HSMT | 7,1 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường đạt độ chặt K>=95 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,99 | m3 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mục 2 chương V của HSMT | 14,88 | m2 |
| 12 | BTXM M250 gia cố lề đá 1x2 dày 18cm | Mục 2 chương V của HSMT | 3,6 | m3 |
| 13 | Lớp bạt nhựa tái sinh chống mất nước | Mục 2 chương V của HSMT | 20 | m2 |
| 14 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | m3 |
| F | KÍCH DẦM THAY GỐI | |||
| 1 | Lắp đặt thép tấm tạo mặt bằng kê kích | Mục 2 chương V của HSMT | 86,16 | Kg |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm kê kích, gối tạm | Mục 2 chương V của HSMT | 340,23 | Kg |
| 3 | Vữa Sikadur 731 (hoặc tương đương) tạo mặt phẳng dày bình quân 5mm | Mục 2 chương V của HSMT | 2,2 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt bằng đục kê kích bằng bê tông Vmat Grout M60 trộn đá 0.5x1, tỉ lệ vữa/đá =60/40 cường độ 40MPa (hoặc tương đương) (kể cả đục bê tông tạo mặt phẳng kê kích) | Mục 2 chương V của HSMT | 0,03 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Mục 2 chương V của HSMT | 16 | Gối |
| 6 | Vệ sinh bề mặt đá kê | Mục 2 chương V của HSMT | 0,72 | m2 |
| 7 | Thay gối cầu cao su (KT 150x300x28mm) (kể cả kích dầm thay gối) | Mục 2 chương V của HSMT | 16 | Gối |
| G | LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 gờ lan can | Mục 2 chương V của HSMT | 7,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mục 2 chương V của HSMT | 40,86 | m2 |
| 3 | Lắp đặt Thép gờ lan can D≤10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 189,4 | kg |
| 4 | Lắp đặt Thép gờ lan can 10| Mục 2 chương V của HSMT | 986,64 | kg | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50 | Mục 2 chương V của HSMT | 25 | m |
| 6 | Sơn dầu lan can gờ lan can (2 lớp, vạch vàng đen) | Mục 2 chương V của HSMT | 26,13 | m2 |
| 7 | Lắp đặt Thép ống lan can cầu mạ kẽm các loại | Mục 2 chương V của HSMT | 552,49 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép cột lan can cầu mạ kẽm (bao gồm cả nắp bịt các loại) | Mục 2 chương V của HSMT | 563,42 | kg |
| 9 | Bu lông M18x560 mạ kẽm | Mục 2 chương V của HSMT | 28 | cái |
| 10 | Bu lông M12, L=30mm mạ kẽm | Mục 2 chương V của HSMT | 56 | cái |
| H | HỘ LAN TÔN SÓNG | |||
| 1 | Cung cấp Tấm sóng 2.320x310x3mm | Mục 2 chương V của HSMT | 10 | Tấm |
| 2 | Cung cấp Tấm đầu | Mục 2 chương V của HSMT | 4 | Tấm |
| 3 | Cung cấp Cột ống thép D114x4,5x2000mm (kể cả nắp bịt) | Mục 2 chương V của HSMT | 10 | cột |
| 4 | Cung cấp Cột ống thép D114x4,5x1600mm (kể cả nắp bịt) | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | cột |
| 5 | Cung cấp Bản đệm 300x70x5mm | Mục 2 chương V của HSMT | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp Tiêu Phản quang (tam giác) | Mục 2 chương V của HSMT | 12 | cái |
| 7 | Bu lông M16x36mm | Mục 2 chương V của HSMT | 120 | Bộ |
| 8 | Bu lông M20x150mm | Mục 2 chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Lắp dựng tường hộ lan mềm | Mục 2 chương V của HSMT | 20 | m |
| 10 | Đóng cọc cột thép hộ lan mềm | Mục 2 chương V của HSMT | 15 | m |
| I | ĐÀ GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, thi công và tháo dỡ hệ đà giao thi công (kể cả ván gỗ và lưới an toàn) | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG BỘ (kể cả thông báo phân luồng) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật (KT 1350x1950mm) | Mục 2 chương V của HSMT | 6 | Biển |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật (KT 1800x1200mm) | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | Biển |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật (KT 900x1200mm) | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | Biển |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật (KT 1250x312.5mm) | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | Biển |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt biển tròn (KT D=875mm) | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | Biển |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt biển tam giác | Mục 2 chương V của HSMT | 6 | Biển |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cột biển báo, ống thép D90, L=3.39m (kể cả móng cột biển báo) | Mục 2 chương V của HSMT | 14 | cột |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông buổi tối | Mục 2 chương V của HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Dây điện thắp sáng | Mục 2 chương V của HSMT | 100 | m |
| 10 | Cọc tiêu chóp nón | Mục 2 chương V của HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Thép V50x50x5 khung hàng rào và barie | Mục 2 chương V của HSMT | 758,7684 | Kg |
| 12 | Tôn hàng rào | Mục 2 chương V của HSMT | 55 | m2 |
| 13 | Trạm đảm bảo giao thông đầu cầu | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Công nhân đảm bảo an toàn giao thông | Mục 2 chương V của HSMT | 270 | công |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG GIÁ GÓI THẦU | |||
| 1 | Chi phí dự phòng gói thầu chỉ được sử dụng trong trường hợp phát sinh khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt và phải được cấp có thẩm quyền chấp thuận. Khi chào giá, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị là 71.973.053 đồng theo Quyết định số 147/QĐ-SKHĐT ngày 4/10/2021 của Sở KH&ĐT Phú Yên (Khối lượng mời thầu là: 1, đơn vị: toàn bộ, nhà thầu phải chào với đơn giá là 71.973.053 đồng. Như vậy thành tiền sẽ bằng 1*71.973.053 đồng=71.973.053 đồng) | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.267151171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53430234E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa cầu đường bộ, trong đó có thi công các hạng mục: gia cường kết cấu dầm chủ bằng phương pháp dán sợi FRP (sợi thủy tinh hoặc sợi carbon), kích dầm và thay gối cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.058.003.880 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.116.007.760 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; công trình có thi công các hạng mục: gia cường kết cấu dầm chủ bằng phương pháp dán sợi FRP (sợi thủy tinh hoặc sợi carbon), kích dầm và thay gối cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh sắt | Trọng lượng 6 – 8T, Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Thiết bị sơn đường | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy rải thảm bê tông nhựa | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp | Có số lốp ≥ 9 lốp, Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Xe ô tô tải | Tải trọng ≥ 10T, Hoạt động bình thường | 3 |
| 6 | Lu bánh sắt | Trọng lượng ≥ 10T, Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa đường | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa | Là Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu không sở hữu Trạm bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thì phải ký kết hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp, để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đóng, nhổ cọc hộ lan | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy đào | Hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích > 250 lít, hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Kích căng cáp dự ứng lực | Lực kích > 120T | 1 |
| 14 | Kích dầm để thay gối | Lực kích > 50T | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi