Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009895-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211009469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông vận tải (ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 14:20:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,511,434,114 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.267151171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53430234E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa cầu đường bộ, trong đó có thi công các hạng mục: gia cường kết cấu dầm chủ bằng phương pháp dán sợi FRP (sợi thủy tinh hoặc sợi carbon), kích dầm và thay gối cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.058.003.880 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.116.007.760 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; công trình có thi công các hạng mục: gia cường kết cấu dầm chủ bằng phương pháp dán sợi FRP (sợi thủy tinh hoặc sợi carbon), kích dầm và thay gối cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 6 – 8T, Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có số lốp ≥ 9 lốp, Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T, Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T, Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Là Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu không sở hữu Trạm bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thì phải ký kết hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp, để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đóng, nhổ cọc hộ lan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 250 lít, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Kích căng cáp dự ứng lực
- Đặc điểm thiết bị Lực kích > 120T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Kích dầm để thay gối
- Đặc điểm thiết bị Lực kích > 50T
- Số lượng tối thiểu 8
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa đột xuất, khắc phục hư hỏng cầu Phú Nông tại Km3+415, tuyến ĐT.645, tỉnh Phú Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông vận tải (ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh , địa chỉ: 72 Lê Duẩn, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Yên, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841264, Fax: 0257 3842373. Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn bảo trì đường bộ tỉnh, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841797, Fax: 0257 3841797. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Xí nghiệp tư vấn XDCT giao thông 5.1 và Trường đại học xây dựng Miền Trung, địa chỉ: 569 Nguyễn Tất Thành, Phường 9, TpTuy Hòa, tỉnh Phú Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh , địa chỉ: 72 Lê Duẩn, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Yên, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841264, Fax: 0257 3842373. Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn bảo trì đường bộ tỉnh, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841797, Fax: 0257 3841797. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu, tuy nhiên khi được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Yên, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841264, Fax: 0257 3842373. Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn bảo trì đường bộ tỉnh, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841797, Fax: 0257 3841797. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, Thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Số điện thoại: 0257.355.2868; Số fax: 0257.384.2191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, Thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Số điện thoại: 0257.355.2868; Số fax: 0257.384.2191
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 02437686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA MỐI NỐI DỌC
1Lắp đặt Thép mối nối dọc D≤10mmMục 2 chương V của HSMT281,9Kg
2Lắp đặt Thép mối nối dọc 10<D≤18mmMục 2 chương V của HSMT221,66Kg
3Đục bỏ mối nối dọc hư hỏng (kể cả cắt bê tông và vận chuyển phế thải đổ đi)Mục 2 chương V của HSMT1,97m3
4Quét dính bám bằng Sika Latex (hoặc tương đương)Mục 2 chương V của HSMT26,25m2
5Hoàn trả mối nối dọc bằng bê tông Vmat Grout M60 trộn đá 0.5x1, tỉ lệ vữa/đá =80/20 cường độ 40MPa (hoặc tương đương)Mục 2 chương V của HSMT1,97m3
6Ván khuônMục 2 chương V của HSMT13,13m2
B DÁN SỢI GIA CƯỜNG
1Dán tấm sợi Carbon SCH41 (hoặc tương đương) đã quét keo dày 1mm lớp 1Mục 2 chương V của HSMT42m2
2Dán tấm sợi Carbon SCH41 (hoặc tương đương) đã quét keo dày 1mm lớp 2Mục 2 chương V của HSMT12,8m2
3Dán tấm sợi thủy tinh SEH51A (hoặc tương đương) đã quét keo dày 1,3mm lớp 1 (nách dầm)Mục 2 chương V của HSMT56,9m2
4Dán tấm sợi thủy tinh SEH51A (hoặc tương đương) đã quét keo dày 1,3mm lớp 2 (lớp tiếp theo, đầu dầm)Mục 2 chương V của HSMT94,95m2
5Dán tấm sợi thủy tinh SEH25A (hoặc tương đương) đã quét keo dày 0.635mm lớp 2 (lớp tiếp theo, giữa dầm)Mục 2 chương V của HSMT24,62m2
6Mài tạo phẳng và vệ sinh bề mặt bê tông dầm chủMục 2 chương V của HSMT150,15m2
7Trám vá tạo phẳng bề mặt bê tông bong vỡ rỗ bề mặt bằng Sikadur 731 (hoặc tương đương) dày 0.5cmMục 2 chương V của HSMT15,015m2
8Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm dán sợiMục 2 chương V của HSMT20,79m2
C SỬA CHỮA BẢN MẶT CẦU
1Lắp đặt Thép bản mặt cầu 10˂ D≤ 18Mục 2 chương V của HSMT1.334,59Kg
2Phá dỡ bê tông bản mặt cầu, lề bộ hành (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi)Mục 2 chương V của HSMT17,98m3
3Lỗ khoan D20Mục 2 chương V của HSMT328Lỗ
4Keo Sikadur 731 (hoặc tương đương) trám lỗ khoanMục 2 chương V của HSMT5,93Lít
5Quét dính bám bằng Sika Latex (hoặc tương đương) (kể cả vệ sinh bề mặt)Mục 2 chương V của HSMT96,25m2
6Bê tông 35Mpa có phụ gia PC01, SCC (hoặc tương đương)Mục 2 chương V của HSMT13m3
7Ván khuônMục 2 chương V của HSMT5,33m2
8Lắp đặt Thép V KT(50x50x5)mm, L=600mmMục 2 chương V của HSMT1,8md
D SỬA CHỮA KHE CO GIÃN
1Lắp đặt Thép khe co giãn 10<D≤18mmMục 2 chương V của HSMT384,32Kg
2Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi)Mục 2 chương V của HSMT1,51m3
3Tháo dỡ khe co giãn cũMục 2 chương V của HSMT12m
4Cung cấp và lắp đặt bộ khe co giãn thép dạng sóngMục 2 chương V của HSMT14m
5Quét dính bám bằng Sika Latex (hoặc tương đương)Mục 2 chương V của HSMT15,04m2
6Bê tông Vmat Grout M60 trộn đá 0.5x1, tỷ lệ vữa/đá=60/40 cường độ 35MPa (hoặc tương đương)Mục 2 chương V của HSMT1,67m3
7Ống cao su thu nước khe co giãn D20Mục 2 chương V của HSMT10m
8Lỗ khoan D20Mục 2 chương V của HSMT156lỗ
9Keo Sikadur 731 (hoặc tương đương) trám lỗ khoanMục 2 chương V của HSMT2,65lít
E NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phun chống thấm bản mặt cầu bằng Crystal Lok (hoặc tương đương)Mục 2 chương V của HSMT82,6m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mục 2 chương V của HSMT258,38m2
3Tưới nhũ tương thấm bám 1.0Kg/m2Mục 2 chương V của HSMT9,48m2
4Thảm BTNC12.5 dày 7cm (kể cả sản xuất và vận chuyển)Mục 2 chương V của HSMT9,48m2
5Thảm BTNC12.5 dày 5cm (kể cả sản xuất và vận chuyển)Mục 2 chương V của HSMT198,38m2
6Thảm BTNC12.5 vuốt nối dày TB 2.5cm (kể cả sản xuất và vận chuyển)Mục 2 chương V của HSMT60m2
7CPDD loại 1 Dmax25 dày 14cmMục 2 chương V của HSMT1,33m3
8CPDD loại 2 Dmax37,5 dày 16cmMục 2 chương V của HSMT1,52m3
9Đào khuôn đường cũMục 2 chương V của HSMT7,1m3
10Đắp nền đường đạt độ chặt K>=95Mục 2 chương V của HSMT0,99m3
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmMục 2 chương V của HSMT14,88m2
12BTXM M250 gia cố lề đá 1x2 dày 18cmMục 2 chương V của HSMT3,6m3
13Lớp bạt nhựa tái sinh chống mất nướcMục 2 chương V của HSMT20m2
14Đệm đá 4x6 dày 10cmMục 2 chương V của HSMT2m3
F KÍCH DẦM THAY GỐI
1Lắp đặt thép tấm tạo mặt bằng kê kíchMục 2 chương V của HSMT86,16Kg
2Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm kê kích, gối tạmMục 2 chương V của HSMT340,23Kg
3Vữa Sikadur 731 (hoặc tương đương) tạo mặt phẳng dày bình quân 5mmMục 2 chương V của HSMT2,2m2
4Hoàn trả mặt bằng đục kê kích bằng bê tông Vmat Grout M60 trộn đá 0.5x1, tỉ lệ vữa/đá =60/40 cường độ 40MPa (hoặc tương đương) (kể cả đục bê tông tạo mặt phẳng kê kích)Mục 2 chương V của HSMT0,03m3
5Tháo dỡ gối cầu cũMục 2 chương V của HSMT16Gối
6Vệ sinh bề mặt đá kêMục 2 chương V của HSMT0,72m2
7Thay gối cầu cao su (KT 150x300x28mm) (kể cả kích dầm thay gối)Mục 2 chương V của HSMT16Gối
G LAN CAN TAY VỊN
1Bê tông 30MPa đá 1x2 gờ lan canMục 2 chương V của HSMT7,88m3
2Ván khuônMục 2 chương V của HSMT40,86m2
3Lắp đặt Thép gờ lan can D≤10mmMục 2 chương V của HSMT189,4kg
4Lắp đặt Thép gờ lan can 10Mục 2 chương V của HSMT986,64kg
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50Mục 2 chương V của HSMT25m
6Sơn dầu lan can gờ lan can (2 lớp, vạch vàng đen)Mục 2 chương V của HSMT26,13m2
7Lắp đặt Thép ống lan can cầu mạ kẽm các loạiMục 2 chương V của HSMT552,49kg
8Lắp đặt thép cột lan can cầu mạ kẽm (bao gồm cả nắp bịt các loại)Mục 2 chương V của HSMT563,42kg
9Bu lông M18x560 mạ kẽmMục 2 chương V của HSMT28cái
10Bu lông M12, L=30mm mạ kẽmMục 2 chương V của HSMT56cái
H HỘ LAN TÔN SÓNG
1Cung cấp Tấm sóng 2.320x310x3mmMục 2 chương V của HSMT10Tấm
2Cung cấp Tấm đầuMục 2 chương V của HSMT4Tấm
3Cung cấp Cột ống thép D114x4,5x2000mm (kể cả nắp bịt)Mục 2 chương V của HSMT10cột
4Cung cấp Cột ống thép D114x4,5x1600mm (kể cả nắp bịt)Mục 2 chương V của HSMT2cột
5Cung cấp Bản đệm 300x70x5mmMục 2 chương V của HSMT12cái
6Cung cấp Tiêu Phản quang (tam giác)Mục 2 chương V của HSMT12cái
7Bu lông M16x36mmMục 2 chương V của HSMT120Bộ
8Bu lông M20x150mmMục 2 chương V của HSMT12Bộ
9Lắp dựng tường hộ lan mềmMục 2 chương V của HSMT20m
10Đóng cọc cột thép hộ lan mềmMục 2 chương V của HSMT15m
I ĐÀ GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cung cấp, thi công và tháo dỡ hệ đà giao thi công (kể cả ván gỗ và lưới an toàn)Mục 2 chương V của HSMT1toàn bộ
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG BỘ (kể cả thông báo phân luồng)
1Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật (KT 1350x1950mm)Mục 2 chương V của HSMT6Biển
2Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật (KT 1800x1200mm)Mục 2 chương V của HSMT2Biển
3Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật (KT 900x1200mm)Mục 2 chương V của HSMT2Biển
4Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật (KT 1250x312.5mm)Mục 2 chương V của HSMT2Biển
5Cung cấp và lắp đặt biển tròn (KT D=875mm)Mục 2 chương V của HSMT2Biển
6Cung cấp và lắp đặt biển tam giácMục 2 chương V của HSMT6Biển
7Cung cấp và lắp đặt cột biển báo, ống thép D90, L=3.39m (kể cả móng cột biển báo)Mục 2 chương V của HSMT14cột
8Đèn cảnh báo giao thông buổi tốiMục 2 chương V của HSMT15Cái
9Dây điện thắp sángMục 2 chương V của HSMT100m
10Cọc tiêu chóp nónMục 2 chương V của HSMT10Cái
11Thép V50x50x5 khung hàng rào và barieMục 2 chương V của HSMT758,7684Kg
12Tôn hàng ràoMục 2 chương V của HSMT55m2
13Trạm đảm bảo giao thông đầu cầuMục 2 chương V của HSMT2Cái
14Công nhân đảm bảo an toàn giao thôngMục 2 chương V của HSMT270công
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG GIÁ GÓI THẦU
1Chi phí dự phòng gói thầu chỉ được sử dụng trong trường hợp phát sinh khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt và phải được cấp có thẩm quyền chấp thuận. Khi chào giá, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị là 71.973.053 đồng theo Quyết định số 147/QĐ-SKHĐT ngày 4/10/2021 của Sở KH&ĐT Phú Yên (Khối lượng mời thầu là: 1, đơn vị: toàn bộ, nhà thầu phải chào với đơn giá là 71.973.053 đồng. Như vậy thành tiền sẽ bằng 1*71.973.053 đồng=71.973.053 đồng)Mục 2 chương V của HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.267151171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53430234E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa cầu đường bộ, trong đó có thi công các hạng mục: gia cường kết cấu dầm chủ bằng phương pháp dán sợi FRP (sợi thủy tinh hoặc sợi carbon), kích dầm và thay gối cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.058.003.880 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.116.007.760 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; công trình có thi công các hạng mục: gia cường kết cấu dầm chủ bằng phương pháp dán sợi FRP (sợi thủy tinh hoặc sợi carbon), kích dầm và thay gối cầu.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên;33
3 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh sắt Trọng lượng 6 – 8T, Hoạt động bình thường1
2 Thiết bị sơn đường Hoạt động bình thường1
3 Máy rải thảm bê tông nhựa Hoạt động bình thường1
4 Lu bánh lốp Có số lốp ≥ 9 lốp, Hoạt động bình thường1
5 Xe ô tô tải Tải trọng ≥ 10T, Hoạt động bình thường3
6 Lu bánh sắt Trọng lượng ≥ 10T, Hoạt động bình thường1
7 Thiết bị tưới nhựa đường Hoạt động bình thường1
8 Trạm trộn bê tông nhựa Là Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu không sở hữu Trạm bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp thì phải ký kết hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp, để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu1
9 Máy đóng, nhổ cọc hộ lan Hoạt động bình thường1
10 Máy đào Hoạt động bình thường1
11 Máy trộn bê tông Dung tích > 250 lít, hoạt động bình thường1
12 Máy khoan bê tông Hoạt động bình thường1
13 Kích căng cáp dự ứng lực Lực kích > 120T1
14 Kích dầm để thay gối Lực kích > 50T8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->