Gói thầu: Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc; Bảo hiểm mở rộng cháy nổ, thiên tai và các rủi ro khác cho nhà xưởng, thiết bị của Công ty cổ phần DAP -VINACHEM năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần DAP Vinachem |
| Tên gói thầu | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc; Bảo hiểm mở rộng cháy nổ, thiên tai và các rủi ro khác cho nhà xưởng, thiết bị của Công ty cổ phần DAP -VINACHEM năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018632 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 14:28:00 đến ngày 2021-10-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,103,399,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng các hợp đồng bảo hiểm tương tự trong lĩnh vực: Nhà máy sản xuất công nghiệp (có nguy hiểm về cháy, nổ hạng D,E theo quy định tại Nghị định số 23/2018/NĐ-CP)mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng bảo hiểm có giá trị bảo hiểm tối thiểu là 220 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng bảo hiểm ≥ 660 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần DAP Vinachem |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc; Bảo hiểm mở rộng cháy nổ, thiên tai và các rủi ro khác cho nhà xưởng, thiết bị của Công ty cổ phần DAP -VINACHEM năm 2021-2022 Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc; Bảo hiểm mở rộng cháy nổ, thiên tai và các rủi ro khác cho nhà xưởng, thiết bị của Công ty cổ phần DAP -VINACHEM năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cung cấp các hợp đồng tương tự . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần DAP-VINACHEM
Địa chỉ: Lô N5.8 khu Công nghiệp Đình Vũ - thuộc khu Kinh tế Đình Vũ, Cát Hải - phường Đông Hải 2 – quận Hải An – thành phố Hải Phòng
Số fax: 02253.979.170
Số điện thoại: 02253.979.368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Vũ Văn Bằng Địa chỉ: Lô N5.8 khu Công nghiệp Đình Vũ - thuộc khu Kinh tế Đình Vũ, Cát Hải - phường Đông Hải 2 – quận Hải An – thành phố Hải Phòng Số fax: 02253.979.170 Số điện thoại: 02253.979.368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ đấu thầu bảo hiểm Công ty cổ phần DAP-VINACHEM - Địa chỉ: Lô N5.8 khu Công nghiệp Đình Vũ - thuộc khu Kinh tế Đình Vũ, Cát Hải - phường Đông Hải 2 – quận Hải An – thành phố Hải Phòng - Số fax: 02253.979.170 - Số điện thoại: 02253.979.368 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Công ty cổ phần DAP-VINACHEM - Địa chỉ: Lô N5.8 khu Công nghiệp Đình Vũ - thuộc khu Kinh tế Đình Vũ, Cát Hải - phường Đông Hải 2 – quận Hải An – thành phố Hải Phòng - Số fax: 02253.979.170 - Số điện thoại: 02253.979.368 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu xưởng chính nhà máy axit sulfuric (SA) | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 2 | Kho lưu huỳnh | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 3 | Kho axit sunfuric | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 4 | Nhà máy axit photphoric (PA) | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 5 | Nhà máy DAP | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 6 | Khu vực đóng bao và các kho DAP rời, bao | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 7 | Kho Amoniac | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 8 | Trạm khí nén | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 9 | Kho dầu | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 10 | Cầu cảng, hành lang băng tải ra cảng | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 11 | Trạm biến áp | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 12 | Nhà máy Điện - ĐLTĐH | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 13 | Kho than | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 14 | Nhà trung chuyển | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 15 | Nhà sửa chữa tổ cơ khí | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 16 | Trạm biến áp chính | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 17 | Trạm biến áp kho lưu huỳnh | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 18 | Trạm biến áp tuần hoàn nước sạch | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 19 | Trạm biến áp cảng | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 20 | Trạm biến áp tuần hoàn nước nhiễm axit | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 21 | Trạm biến áp khu hành chính | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 22 | Nhà máy nước | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 23 | Trạm nước khử khoáng | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 24 | Trạm tuần hoàn nước sạch và phần mở rộng | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 25 | Trạm cấp nước sinh hoạt - sản xuất | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 26 | Trạm làm lạnh nước tuần hoàn nhiễm axit, cả phần bổ sung mở rộng | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 27 | Nhà sửa chữa cơ khí | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 28 | Nhà sửa chữa cơ giới và thiết bị cơ giới | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 29 | Phòng bọc lót cao su | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 30 | Nhà thí nghiệm trung tâm và điều khiển trung tâm | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 31 | Hệ thống máng cáp chung Công ty | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 32 | Hệ thống tường rào, cổng; gara ô tô, xe máy; nhà chờ công nhân, nhà trực lái xe | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 33 | Nhà hành chính | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 34 | Trạm cứu hỏa | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 35 | Nhà ăn ca | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 36 | Xe đưa đón công nhân+xe ô tô 5 chỗ+xe chữa cháy+xe nâng hàng | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 37 | Nhà trực lái xe | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 38 | Trạm y tế | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 39 | Kho tổng hợp | Tải sản | Đồng | 1 | |
| 40 | Kho chứa và cấp dầu DO | Tải sản | Đồng | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E12(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng các hợp đồng bảo hiểm tương tự trong lĩnh vực: Nhà máy sản xuất công nghiệp (có nguy hiểm về cháy, nổ hạng D,E theo quy định tại Nghị định số 23/2018/NĐ-CP)mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng bảo hiểm có giá trị bảo hiểm tối thiểu là 220 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng bảo hiểm ≥ 660 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi