Gói thầu: Xét nghiệm mẫu nước nhỏ lẻ hộ gia đình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211029315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Xét nghiệm mẫu nước nhỏ lẻ hộ gia đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211028408 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 14:26:00 đến ngày 2021-10-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 322,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là322.960.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 10.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện hợp đồng tương tự về phân tích chất lượng nước có giá trị ≥ 300 triệu đồng trở lên (các chỉ tiêu xét nghiệm thuộc QCVN 02:2009/BYT) tính từ ngày 01/01/2018 đến nay (tính theo ngày ký hợp đồng) và trong đó có hợp đồng phân tích chất lượng nước phục vụ Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng phòng, nhóm thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên gia có bằng thạc sĩ Hóa học/Sinh học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Phó phòng, nhóm thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên gia có bằng thạc sĩ Hóa học/Sinh học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích chất lượng nước |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ có bằng đại học chuyên ngành liên quan đến hóa học/sinh học hoặc môi trường trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dụng cụ lấy mẫu nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dụng cụ lấy, bảo quản mẫu nước: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo pH | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời gian năm 2020 hoặc năm 2021 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo quang phổ UV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời gian năm 2020 hoặc năm 2021 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cân phân tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời gian năm 2020 hoặc năm 2021 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tủ ấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời gian năm 2020 hoặc năm 2021 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tủ lạnh âm sâu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời gian năm 2020 hoặc năm 2021 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tủ lạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời gian năm 2020 hoặc năm 2021 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Nồi hấp tiệt trùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời gian năm 2020 hoặc năm 2021 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đo nhiệt độ - độ ẩm hiện số | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời gian năm 2020 hoặc năm 2021 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời gian năm 2020 hoặc năm 2021 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ngoài ra, nhà thầu kê các thiết bị hỗ trợ phân tích khác: bộ lọc/bơm chân không, đồng nhất mẫu, bộ micropipets, tủ đựng hóa chất,… phải có xuất xứ rõ ràng; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp chứng từ (hợp đồng hoặc hóa đơn) chứng minh nguồn gốc xuất xứ hóa chất phân tích cung cấp phục vụ công tác xét nghiệm mẫu nước sinh hoạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 17025:2017, trong đó có tối thiểu các chỉ tiêu hóa lý và vi sinh được công nhận phù hợp với chỉ tiêu trong E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền hoặc tương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xét nghiệm mẫu nước nhỏ lẻ hộ gia đình Công tác Điều tra, giám sát, đánh giá Bộ chỉ số Nước sạch nông thôn tỉnh Hưng Yên năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh các công trình tương tự |
| E-CDNT 15.2 | 1. Kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực phân tích mẫu nước thông qua giấy phép kinh doanh Nhà thầu chứng minh bằng bản sao y chứng thực Giấy đăng ký thành lập, phòng Thí nghiệm có Chứng chỉ công nhận đạt yêu cầu của ISO/IEC 17025:2017 cho lĩnh vực phân tích nước sạch 2. Chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm 3. Danh sách trang thiết bị, máy móc xét nghiệm các chỉ tiêu và phải có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm tra thiết bị trong thời gian năm 2020 hoặc năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn, Số 67, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213550010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn, Số 67, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213550010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn, Số 67, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213550010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và PTNT Hưng Yên số 01 Nguyễn Lương Bằng TP Hưng Yên tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công, phương tiện, dụng cụ lấy, bảo quản và xử lý mẫu nước: | Nhà thầu chủ động phương tiên, ăn nghỉ | Mẫu | 440 | |
| 2 | Coliform | Phân tích mẫu | Chỉ tiêu | 440 | |
| 3 | E. Coli hoặc Coliform chịu nhiệt | Phân tích | Chỉ tiêu | 440 | |
| 4 | Arsenic(As) | Phân tích | Chỉ tiêu | 440 | |
| 5 | Độ đục | Phân tích | Chỉ tiêu | 440 | |
| 6 | Màu sắc | Phân tích | Chỉ tiêu | 440 | |
| 7 | Mùi, vị | Phân tích | Chỉ tiêu | 440 | |
| 8 | PH | Phân tích | Chỉ tiêu | 440 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2296E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 10.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là322.960.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 10.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện hợp đồng tương tự về phân tích chất lượng nước có giá trị ≥ 300 triệu đồng trở lên (các chỉ tiêu xét nghiệm thuộc QCVN 02:2009/BYT) tính từ ngày 01/01/2018 đến nay (tính theo ngày ký hợp đồng) và trong đó có hợp đồng phân tích chất lượng nước phục vụ Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng phòng, nhóm thực hiện gói thầu | 1 | Chuyên gia có bằng thạc sĩ Hóa học/Sinh học trở lên | 10 | 8 |
| 2 | Phó phòng, nhóm thực hiện gói thầu | 1 | Chuyên gia có bằng thạc sĩ Hóa học/Sinh học trở lên | 10 | 8 |
| 3 | Cán bộ phân tích chất lượng nước | 4 | Cán bộ có bằng đại học chuyên ngành liên quan đến hóa học/sinh học hoặc môi trường trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dụng cụ lấy mẫu nước | dụng cụ lấy, bảo quản mẫu nước: | 1 |
| 2 | Máy đo pH | có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời gian năm 2020 hoặc năm 2021 | 1 |
| 3 | Máy đo quang phổ UV | có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời gian năm 2020 hoặc năm 2021 | 1 |
| 4 | Cân phân tích | có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời gian năm 2020 hoặc năm 2021 | 1 |
| 5 | Tủ ấm | có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời gian năm 2020 hoặc năm 2021 | 2 |
| 6 | Tủ lạnh âm sâu | có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời gian năm 2020 hoặc năm 2021 | 1 |
| 7 | Tủ lạnh | có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời gian năm 2020 hoặc năm 2021 | 1 |
| 8 | Nồi hấp tiệt trùng | có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời gian năm 2020 hoặc năm 2021 | 1 |
| 9 | Thiết bị đo nhiệt độ - độ ẩm hiện số | có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời gian năm 2020 hoặc năm 2021 | 1 |
| 10 | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời gian năm 2020 hoặc năm 2021 | 1 |
| 11 | Ngoài ra, nhà thầu kê các thiết bị hỗ trợ phân tích khác: bộ lọc/bơm chân không, đồng nhất mẫu, bộ micropipets, tủ đựng hóa chất,… phải có xuất xứ rõ ràng; | Nhà thầu cung cấp chứng từ (hợp đồng hoặc hóa đơn) chứng minh nguồn gốc xuất xứ hóa chất phân tích cung cấp phục vụ công tác xét nghiệm mẫu nước sinh hoạt. | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 17025:2017, trong đó có tối thiểu các chỉ tiêu hóa lý và vi sinh được công nhận phù hợp với chỉ tiêu trong E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền hoặc tương đương. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi