Gói thầu: Mua sắm ấn phẩm CMNM 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Hội An |
| Tên gói thầu | Mua sắm ấn phẩm CMNM 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032110 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí tại chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 14:42:00 đến ngày 2021-10-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 396,365,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Hội An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm ấn phẩm CMNM 2022 Mua sắm ấn phẩm CMNM 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí tại chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lịch Block siêu đại | SD | 605 | Bộ | - Đầu treo: kích thước 28x15cm, in màu và in metalize có vân xước, UV cát, chiết quang tạo hiệu ứng tương phản nổi khối trên giấy Duplex 250gsm, bồi ván MDF xuất xứ ngoại dày 3mm. Mặt sau bồi giấy đỏ cán màng chống trầy. Cắt laser theo thiết kế.- Bìa đệm: kích thước 28x42cm, giấy C150gsm in 4 màu cán màng mờ, bồi 2 mặt MDF xuất xứ ngoại dày 3mm.Đầu treo và bìa đệm liên kết bằng ốc chữ U. Lịch bắt cố định vào bìa bằng ốc âm dương.- Cuốn bloc:+ Vỏ áo in metalize có vân, UV cát, chiết quang tạo hiệu ứng tương phản trên giấy Ivory 230gsm.+ Bloc 366 tờ: Kích thước 26x38cm, 1 tờ giới thiệu bằng giấy can màu ngà in nhũ theo thiết kế, 365 tờ lịch bằng giấy Couche 64gsm, in 4 màu 1 mặt. Vào keo đầu bloc và bắt vào bìa đệm bằng ốc âm dương. Lịch ép màng co bảo vệ chống trầy xước.- Hộp đựng: Kích thước 29x43x4cm (gáy 4cm). Hộp nắp gài, đục lỗ xỏ dây. In 4 màu trên giấy Duplex 250gsm, cán màng mờ, bồi carton sóng E 3 lớp, dập nhũ logo 65 năm, dập nhũ cụm chữ và họa tiết theo thiết kế. | |
| 2 | Lịch Block 54 tuần | 54T | 740 | Bộ | - Đầu treo: kích thước 27x14cm, in màu và in metalize có vân xước, UV cát, chiết quang tạo hiệu ứng tương phản nổi khối trên giấy Duplex 250gsm, bồi ván MDF xuất xứ ngoại dày 3mm. Mặt sau bồi giấy đỏ cán bóng. Cắt laser theo thiết kế. - Bìa đệm: kích thước 27x40cm, giấy C150gsm in 4 màu cán màng mờ, bồi 2 mặt MDF xuất xứ ngoại dày 3mm Đầu treo và bìa đệm liên kết với lịch bằng lò xo phi 14. - Cuốn bloc:+ Vỏ áo in metalize có vân, UV cát, chiết quang tạo hiệu ứng tương phản trên giấy Ivory 230gsm. + Bloc 54 tờ: Kích thước 26x38, 1 tờ giới thiệu bằng giấy can màu ngà in nhũ theo thiết kế, 53 tờ lịch bằng giấy Couche 100gsm, in 4 màu 1 mặt. - Túi đựng: kích thước 30x44x3cm. In 4 màu cán mờ trên giấy duplex 250gsm, dập nhũ logo 65 năm và cụm chữ, họa tiết, theo thiết kế. Túi đựng đục lỗ xỏ dây dù. Mép và đáy túi lót bìa chống rách. | |
| 3 | Lịch block đại có bìa | BĐ | 1.610 | Bộ | - Đầu treo: kích thước 27x13cm, in màu và in metalize có vân xước, UV cát, chiết quang tạo hiệu ứng tương phản nổi khối trên giấy Duplex 250gsm, bồi ván MDF xuất xứ ngoại dày 3mm. Mặt sau bồi giấy đỏ cán màng chống trầy. Cắt laser theo thiết kế. - Bìa đệm: kích thước 25x34cm, giấy C150gsm in 4 màu cán màng mờ, bồi 2 mặt MDF xuất xứ ngoại dày 3mm.Đầu treo và bìa đệm liên kết bằng ốc chữ U. Lịch bắt cố định vào bìa bằng ốc âm dương.- Cuốn bloc: + Vỏ áo in metalize có vân, UV cát, chiết quang tạo hiệu ứng tương phản trên giấy Ivory 230gsm. + Bloc 366 tờ: Kích thước 16x24cm. 1 tờ giới thiệu bằng giấy can màu ngà in nhũ theo thiết kế và 365 tờ lịch bằng giấy Couche 64gsm, in 4 màu 1 mặt. Vào keo đầu bloc và bắt vào bìa đệm bằng ốc âm dương. Lịch ép màng co bảo vệ chống trầy xước. - Túi đựng: kích thước 27x38x4cm. In 4 màu cán mờ trên giấy duplex 250gsm, dập nhũ logo 65 năm, dập nhũ cụm chữ, họa tiết theo thiết kế. Túi đựng đục lỗ xỏ dây dù. Mép và đáy túi lót bìa chống rách. | |
| 4 | Lịch để bàn ( gấp 3 có note) | LĐB | 360 | Bộ | - Đế lịch: Kích thước 23x19.5cm. Đế gấp 3 (đế chữ B) phần đế dựng gắn lịch tháng (13 tờ cả bìa) kích thước 23x19.5cm, phần đế nằm gắn note kích thước 23x11cm. Đế bằng carton bồi giấy C150gsm nhuộm đỏ, cán màng mờ. Mặt trong bồi giấy for trắng định lượng 80gsm. Liên kết bằng lò xo phi 12. - Ruột lịch: + 12 tờ lịch và 1 tờ bìa kích thước 23x18.5cm, in 4 màu 2 mặt trên giấy couche 250 gsm. Ép nhũ vàng logo 65 năm, họa tiết và cụm chữ theo thiết kế. + 53 tờ note in 4 màu 1 mặt trên giấy for 100 gsm. - Hộp đựng: Kích thước 24x21x2.5cm, in offset 4 màu 1 mặt trên giấy C250gsm, cán màng mờ, dập nhũ logo 65 năm, cụm chữ và họa tiết theo thiết kế. Hộp bồi carton sóng E 3 lớp. Hộp có nắp gài, đục lỗ xỏ dây. | |
| 5 | Bao lì xì (xấp 10 cái) | BLX | 1.140 | Xấp | - Lì xì: Kích thước: 9x17cm. In 4/0 màu trên giấy C200 ép kim, phủ nhung; ép kim logo 65 năm, cụm chữ và họa tiết theo thiết kế.- Phong bì đựng lì xì: Kích thước: 10x18x2cm, nắp 6cm. Giấy Ivory210gsm mặt ngoài in 4 màu, mặt trong nhuộm đỏ. Mặt ngoài phủ nhung. Ép kim logo 65 năm, cụm chữ và họa tiết theo thiết kế. | |
| 6 | Lịch treo tường 7 tờ | LTT | 250 | Cuốn | - Bìa lịch: Ép kim logo, cụm chữ và họa tiết theo thiết kế- Ruột lịch: 7 tờ, khổ 40 x 53cm, in 4 màu 1 mặt giấy Couche định lượng 250 gsm/m2; liên kết bằng lò xo phi 8mm, lò xo bắt chiều 40 cm.- Túi xách: Túi giấy kraft định lượng 200 gsm, khổ 42x56cm, in 4 màu 1 mặt, đục lỗ xỏ dây dù màu đỏ. | |
| 7 | Thiệp CMNM | TCM | 50 | Bộ | - Thiệp: kích thước: 12 x 18cm; chất liệu giấy couche 200 gsm, phủ nhung. In 1 mặt, ép kim logo 65 năm, cụm chữ và họa tiết theo thiết kế.Gia công: Bồi 2 tờ vào nhau, dập nổi bế theo thiết kế- Phong bì đựng thiệp: Kích thước 19x13cm, nắp 3cm, chất liệu giấy Couche 300gsm, phủ nhung, in 2 mặt, ép kip logo 65 năm. Cụm chữ và họa tiết theo thế kế.Gia công: bế theo thiết kế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi