Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008802-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210965693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 14:43:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,047,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công mặt đường bê tông nhựa nóng và cấp phối đá dăm; trong đó khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (Bê tông nhựa nóng hoặc cấp phối đá dăm) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (Khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị khối lượng hoàn thành > 4.200.000.000 VNĐ); - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h.
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải công suất 130-140Cv.
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép 8-10T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị tưới nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km0+000 ÷ Km1+650, đường tỉnh 396C và đoạn Km8+500 ÷ Km9+500,
70 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email: [email protected]; Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì CTGT, địa chỉ: Số 79 Bạch Đằng, phường Trần Phú, TP Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, số 17/79 phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 79, đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email: [email protected]; Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì CTGT, địa chỉ: Số 79 Bạch Đằng, phường Trần Phú, TP Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT tài lieu sau đây: Để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu, trường hợp Nhà thầu không kê khai theo Biểu mẫu 14,15 thì Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của Tổ chức tín dụng hợp pháp tại Việt Nam theo mẫu 15A đính kèm. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm trong E-HSDT thì bản cam kết tín dụng kèm theo sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email: [email protected]; Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì CTGT, địa chỉ: Số 79 Bạch Đằng, phường Trần Phú, TP Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương; Số 45 – Đường Quang Trung – Thành phố Hải Dương, Điện thoại (Tel.): 0220.3837 444 - Fax: 0220.3853 601. Email: [email protected], [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn Km0+00-Km1+650, ĐT,396C
1Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,7411100m3
2Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9438100m3
3Phá dỡ con nêmMô tả kỹ thuật theo chương V140,29m3
4Bê tông M150#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7164m3
5Rải thảm BTNC 19, chiều dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V89,8554100m2
6Rải thảm BTNC 19, chiều dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,692100m2
7Rải thảm BTNC 19, chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V111,646100m2
8Rải thảm BTNC 19, chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,7406100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương gốc axit 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V112,0155100m2
10Làm móng CPĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V7,1019100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6506100m2
12Sản xuất BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9186100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,9186100tấn
14Đất đồi đầm chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,463100m3
15Bê tông rãnh M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7031m3
16Đệm vữa viên đan rãnh dày 2cm M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V348,125m2
17Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,3928100m2
18Lắp đặt viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V348,125m2
19Mua viên Block vát kích thước 23x6x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
20Bê tông M.250# đá1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
21Cốt thép D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
22Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344100m2
23Bê tông M.150# móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
24Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
25Lắp đặt viên blockMô tả kỹ thuật theo chương V244m
26Cắt mặt đường (hố viễn thông)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
27Phá dỡ bê tông xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
28Đổ bê tông M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0112m3
29Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1971100m2
30Vận chuyển vật liệu đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V142,046810m3/1km
31Nâng cọc H, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V26cọc, cột
32Nâng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
33Sơn vạch kẻ đường dày 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,395m2
34Sơn vạch kẻ đường dày 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,7162m2
35Sơn vạch kẻ đường dày 6mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,98m2
36Bê tông gờ chắn bánh M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
37Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
38Sơn trắng/ đỏ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V12,88m2
39Đá dăm 4x6 đệm móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154m3
40Bê tông M150# đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0231m3
41Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0004100m2
42Bê tông M200#, đá 1x2 thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126m3
43Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014100m2
44Bê tông tấm đan M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034m3
45Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
46Cốt thép D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
47Bê tông ga thu M250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
48Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
49Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
50Bê tông lưới chắn rác M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
51Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
52Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
B Đoạn Km8+500-Km9+500, ĐT,390E
1Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,0064100m3
2Đào nền BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V75,6627m3
3Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3715100m3
4Hoàn trả lề bằng BTXM M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,605m3
5Cắt mặt bê tông, chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.274,803m
6Rải thảm BTNC 19, chiều dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,7565100m2
7Rải thảm BTNC 19, chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,2144100m2
8Rải thảm BTNC 19, chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,3781100m2
9Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V10,3462100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,3462100tấn
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1388100m2
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3781100m2
13Móng CPĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V6,0645100m3
14Đắp đất đồi đầm chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5134100m3
15Lu lèn nền đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V18,3781100m2
16Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V110,640310m3/1km
17Nâng cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
18Nâng cọc H, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
19Nâng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
20Biển báo tam giác kích thước 70x70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Trồng cột cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
22Bê tông chân cột M150#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,3996m2
24Gia cố cọc tre D6-D8; L=2.5m mật độ 20cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1678100m
25Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4902100m3
26Đắp đất hoàn trả hố móng K95 bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1753100m3
27Đệm đá dăm 4x6 hố móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9283m3
28Lắp đặt khối đế móng cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
29Lắp đặt ống cống BTCT D800 M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
30Mối nối cống D100 bằng VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
31Đắp bù cát K90 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m3
32Đệm đá dăm 4x6 móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,4408m3
33Bê tông M.150#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9184m3
34Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1362100m2
35Bê tông M200# đá 1x2 tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3739m3
36Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1397100m2
37Bê tông tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,911m3
38Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1161100m2
39Bê tông mũ mố M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1326m3
40Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m2
41Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
42Cốt thép D22Mô tả kỹ thuật theo chương V23,023kg
43Bê tông tấm đan M.250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
44Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
45Nắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
46Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742tấn
47Đắp đất đồi K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
48Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V9,792m3
49Móng CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m3
50Móng CPĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
51Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
52Thảm BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
53Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372100tấn
54Vận chuyển bê tông nhựa đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372100tấn
C Đảm bảo giao thông
1Chóp nón phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
2Bê tông M.200#, đá 1x2 đế cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
3Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1.889,824m
4Cán cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Biển báo chữ nhật kích thước 60x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Biển báo chữ nhật kích thước 90x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Biển báo chữ nhật kích thước 100x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Biển
8Biển báo tam giác kích thước 70x70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V10Biển
9Gia công khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
10Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Nhân công điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V160công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công mặt đường bê tông nhựa nóng và cấp phối đá dăm; trong đó khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (Bê tông nhựa nóng hoặc cấp phối đá dăm) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (Khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị khối lượng hoàn thành > 4.200.000.000 VNĐ); - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.32
2 Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.4
2 Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h. - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy rải công suất 130-140Cv. - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Lu rung 25T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
5 Lu bánh lốp 16T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Lu bánh thép 8-10T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
7 Thiết bị tưới nhựa. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.1
8 Máy đào - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->