Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030202-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211027107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 14:39:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,671,333,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu sau:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo (42 chân; 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy bào tường ≥ 1400W
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt tường ≥ 1400W
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn , địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Cty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tiến Vinh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định xây dựng Tài Lộc + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một thành viên Quảng Dủ Tường. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn , địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI THƯ VIỆN VÀ HỘI TRƯỜNG
1Vệ sinh tẩy rửa bậc cấp, lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V95,2944m2
2Sơn bóng granito bậc cấp, lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V95,241m2
3Phá dỡ bằng thủ công nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,72m2
4Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
5Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 25x25cm nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.575,7975m2
7Ốp tường, trụ cột, gạch 25x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V399,6m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V847,4m2
9Bả matit vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.176,198m2
10Bả matit vào dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V774,96m2
11Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.657,1085m2
12Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V366,4895m2
13Tháo dỡ trần hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V127,14m2
14Làm trần prima khung kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V127,14m2
15Tháo dỡ, lắp đặt, vệ sinh và thay gioang kính cửa đi, cửa sổ, khung nhôm kính hiện trạng (50% công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,16m2
16Phá bỏ lớp vữa láng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V41,52m2
17Vệ sinh sàn sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V41,52M2
18Quét flinkote chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V41,52m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,04m2
20Lắp đặt đèn đôi led 2x1,2m-36w + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V46Bộ
21Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
22Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
23Lắp đặt quạt trần 3 cánh Panasonic + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
24Lắp công tắc đèn 1 hạt PanasonicMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
25Hộp âm + mặt nạ nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
26Lắp ổ cắm điện loại baMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
27Lắp MCB 2P/6A/240VAC/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp MCB 2P/10A/240VAC/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp MCB 2P/16A/240VAC/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp MCB 2P/25A/240VAC/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp MCB 2P/32A/240VAC/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Kéo rải dây điện đơn CVm 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V712m
33Kéo rải dây điện đơn CVm 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
34Kéo rải dây điện đơn CVm 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
35Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mmMô tả kỹ thuật theo Chương V222,5m
36Lắp đặt nẹp nhựa vuông 25x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
B KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
1Vệ sinh tẩy rửa bậc cấp, lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V171,6544m2
2Sơn bóng granito bậc cấp, lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V171,6541m2
3Phá dỡ bằng thủ công nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,43m2
4Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
5Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 25x25cm nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V65,43m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2.989,507m2
7Ốp tường, trụ cột, gạch 25x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V522m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V922,08m2
9Bả matit vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.467,507m2
10Bả matit vào dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V922,08m2
11Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.662,8703m2
12Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V726,7168m2
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V322,5m2
14Làm trần prima khung kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V322,5m2
15Tháo dỡ, lắp đặt, vệ sinh và thay gioang kính cửa đi, cửa sổ, khung nhôm kính hiện trạng (50% công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,16m2
16Phá bỏ lớp vữa láng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V65,4m2
17Vệ sinh sàn sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V65,4m2
18Quét flinkote chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V65,4m2
19Láng sê nô dày 2cm, vữa xi măng mác 75 (2 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,8m2
20Lắp đặt đèn đôi led 2x1,2m-36w + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50Bộ
21Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V26Bộ
22Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
23Lắp đặt quạt trần 3 cánh Panasonic + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
24Lắp công tắc đèn 1 hạt PanasonicMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
25Hộp âm + mặt nạ nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V46hộp
26Lắp ổ cắm điện loại baMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
27Lắp MCB 2P/6A/240VAC/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
28Kéo rải dây điện đơn CVm 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
29Kéo rải dây điện đơn CVm 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V192m
30Kéo rải dây điện đơn CVm 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
31Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mmMô tả kỹ thuật theo Chương V372,5m
32Lắp đặt nẹp nhựa vuông 25x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
33Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
38Lắp đặt van khóa nhựa PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đặt van khóa nhựa PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Lắp đặt tê nhựa PVC Þ114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
41Lắp đặt tê nhựa PVC Þ60 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC Þ34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Lắp đặt tê nhựa PVC Þ27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
44Lắp đặt tê biến nhựa PVC Þ27-21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
45Lắp đặt co lơi nhựa PVC Þ114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
46Lắp đặt co nhựa PVC Þ114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
47Lắp đặt co nhựa PVC Þ60 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
48Lắp đặt co nhựa PVC Þ34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
49Lắp đặt co nhựa PVC Þ27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
50Lắp đặt co biến nhựa PVC Þ27-21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
51Lắp đặt co nhựa PVC Þ34-27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Lắp đặt co nhựa PVC Þ21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
53Lắp đặt co răng nhựa PVC Þ21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
54Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
55Lắp đặt vòi nước inox (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
56Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
57Lắp đặt xí bệt loại lớn (có két nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
58Lắp đặt vòi xịt nhựa (xí bệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
59Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
60Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
61Lắp đặt vòi nhấn inox (chậu tiểu nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
62Lắp đặt phễu thu inox 15x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
63Lắp cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
64Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hầm
C KHỐI PHÒNG HỌC NHÀ CHÍNH
1Vệ sinh tẩy rửa bậc cấp, lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V270,7888m2
2Sơn bóng granito bậc cấp, lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V270,7881m2
3Phá dỡ bằng thủ công nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V112,85m2
4Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,42m2
5Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 25x25cm nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V87,85m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4.157,924m2
7Ốp tường, trụ cột, gạch 25x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V714m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.219,64m2
9Bả matit vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.443,924m2
10Bả matit vào dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.219,64m2
11Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.195,043m2
12Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.182,521m2
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V442,795m2
14Làm trần prima khung kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V442,795m2
15Tháo dỡ, lắp đặt, vệ sinh và thay gioang kính cửa đi, cửa sổ, khung nhôm kính hiện trạng (50% công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,36m2
16Phá bỏ lớp vữa láng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V85,32m2
17Vệ sinh sàn sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V85,32m2
18Quét flinkote chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V85,32m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,64m2
20Lắp đặt đèn đôi led 2x1,2m-36w + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V56Bộ
21Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V41Bộ
22Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V45Bộ
23Lắp đặt quạt trần 3 cánh Panasonic + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
24Lắp công tắc đèn 1 hạt PanasonicMô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
25Hộp âm + mặt nạ nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V66hộp
26Lắp ổ cắm điện loại baMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
27Lắp MCB 2P/10A/240VAC/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
28Lắp MCB 2P/32A/240VAC/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp MCB 2P/40A/240VAC/10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Kéo rải dây điện đơn CVm 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.360m
31Kéo rải dây điện đơn CVm 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V112m
32Kéo rải dây điện đơn CVm 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
33Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mmMô tả kỹ thuật theo Chương V425m
34Lắp đặt nẹp nhựa vuông 25x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
35Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
40Lắp đặt van khóa nhựa PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Lắp đặt van khóa nhựa PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC Þ114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
43Lắp đặt tê nhựa PVC Þ60 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
44Lắp đặt tê nhựa PVC Þ34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Lắp đặt tê nhựa PVC Þ27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
46Lắp đặt tê biến nhựa PVC Þ27-21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
47Lắp đặt co lơi nhựa PVC Þ114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
48Lắp đặt co nhựa PVC Þ114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
49Lắp đặt co nhựa PVC Þ60 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
50Lắp đặt co nhựa PVC Þ34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
51Lắp đặt co nhựa PVC Þ27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
52Lắp đặt co biến nhựa PVC Þ27-21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
53Lắp đặt co nhựa PVC Þ34-27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
54Lắp đặt co nhựa PVC Þ21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V123cái
55Lắp đặt co răng nhựa PVC Þ21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V123cái
56Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
57Lắp đặt vòi nước inox (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
58Lắp đặt kệ kính + gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
59Lắp đặt xí bệt loại lớn (có két nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
60Lắp đặt vòi xịt nhựa (xí bệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
61Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
62Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
63Lắp đặt vòi nhấn inox (chậu tiểu nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
64Lắp đặt phễu thu inox 15x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
65Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2hầm
D HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Vệ sinh tẩy rửa bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,71m2
2Sơn bóng granito bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,711m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.186,415m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V71,96m2
5Bả matit vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.186,415m2
6Bả matit vào dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V71,96m2
7Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.258,375m2
8Vệ sinh sàn sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
9Quét flinkote chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
10Láng sê nô dày 2cm, vữa xi măng mác 75 (2 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V148,0485m2
12Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V148,049m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường cột cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
14Ốp đá granit tự nhiên vào cột cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
E HỆ THỐNG PCCC
1Lắp thiết bị báo cháy trung tâm 12 kênh HORINGMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt đầu báo khói Hochiki Model SOC-24VNMô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
3Lắp đặt đầu báo nhiệt HORING AHR-871Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Lắp đèn báo phòng HORING AH-413Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
5Lắp đặt còi báo cháy H-207 24VMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Nút nhấn báo cháy cm-fp1Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
8Lắp đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V31Bộ
9Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 đèn
10Kéo rải dây điện đôi chống nhiễu 2Cx0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.450,5m
11Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mmMô tả kỹ thuật theo Chương V874,5m
12Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
13Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng pccc (búa rìu, kìm cộng lực, xà beng, cưa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Lắp đặt giá treo tường bình chữa cháy loại đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu sau:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo (42 chân; 42 chéo) Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh)5
2 Máy cắt gạch ≥ 1,7KW Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh)3
3 Máy bào tường ≥ 1400W Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh)3
4 Máy cắt tường ≥ 1400W Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh)3
5 Máy khoan ≥ 0,62kW Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->