Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 14:39:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,671,333,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu sau:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo (42 chân; 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy bào tường ≥ 1400W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt tường ≥ 1400W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI THƯ VIỆN VÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh tẩy rửa bậc cấp, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,2944 | m2 |
| 2 | Sơn bóng granito bậc cấp, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,24 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,72 | m2 |
| 4 | Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 5 | Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 25x25cm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.575,7975 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ cột, gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,6 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 847,4 | m2 |
| 9 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.176,198 | m2 |
| 10 | Bả matit vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774,96 | m2 |
| 11 | Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.657,1085 | m2 |
| 12 | Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,4895 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,14 | m2 |
| 14 | Làm trần prima khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,14 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt, vệ sinh và thay gioang kính cửa đi, cửa sổ, khung nhôm kính hiện trạng (50% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,16 | m2 |
| 16 | Phá bỏ lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,52 | m2 |
| 17 | Vệ sinh sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,52 | M2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,52 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,04 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn đôi led 2x1,2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh Panasonic + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 24 | Lắp công tắc đèn 1 hạt Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 25 | Hộp âm + mặt nạ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 26 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp MCB 2P/6A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp MCB 2P/10A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp MCB 2P/16A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp MCB 2P/25A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp MCB 2P/32A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712 | m |
| 33 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 34 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,5 | m |
| 36 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| B | KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Vệ sinh tẩy rửa bậc cấp, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,6544 | m2 |
| 2 | Sơn bóng granito bậc cấp, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,654 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,43 | m2 |
| 4 | Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 5 | Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 25x25cm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,43 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.989,507 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ cột, gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 922,08 | m2 |
| 9 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.467,507 | m2 |
| 10 | Bả matit vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 922,08 | m2 |
| 11 | Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.662,8703 | m2 |
| 12 | Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726,7168 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,5 | m2 |
| 14 | Làm trần prima khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,5 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt, vệ sinh và thay gioang kính cửa đi, cửa sổ, khung nhôm kính hiện trạng (50% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,16 | m2 |
| 16 | Phá bỏ lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4 | m2 |
| 17 | Vệ sinh sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4 | m2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4 | m2 |
| 19 | Láng sê nô dày 2cm, vữa xi măng mác 75 (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,8 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn đôi led 2x1,2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh Panasonic + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp công tắc đèn 1 hạt Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 25 | Hộp âm + mặt nạ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | hộp |
| 26 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp MCB 2P/6A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 29 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 30 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 31 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,5 | m |
| 32 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê biến nhựa PVC Þ27-21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC Þ114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt co biến nhựa PVC Þ27-21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ34-27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 53 | Lắp đặt co răng nhựa PVC Þ21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 54 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi nước inox (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí bệt loại lớn (có két nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt nhựa (xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi nhấn inox (chậu tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu inox 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 63 | Lắp cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 64 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hầm |
| C | KHỐI PHÒNG HỌC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Vệ sinh tẩy rửa bậc cấp, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,7888 | m2 |
| 2 | Sơn bóng granito bậc cấp, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,788 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,85 | m2 |
| 4 | Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,42 | m2 |
| 5 | Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 25x25cm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,85 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.157,924 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ cột, gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.219,64 | m2 |
| 9 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.443,924 | m2 |
| 10 | Bả matit vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.219,64 | m2 |
| 11 | Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.195,043 | m2 |
| 12 | Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.182,521 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,795 | m2 |
| 14 | Làm trần prima khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,795 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt, vệ sinh và thay gioang kính cửa đi, cửa sổ, khung nhôm kính hiện trạng (50% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,36 | m2 |
| 16 | Phá bỏ lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,32 | m2 |
| 17 | Vệ sinh sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,32 | m2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,32 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,64 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn đôi led 2x1,2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh Panasonic + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 24 | Lắp công tắc đèn 1 hạt Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 25 | Hộp âm + mặt nạ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | hộp |
| 26 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp MCB 2P/10A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp MCB 2P/32A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp MCB 2P/40A/240VAC/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.360 | m |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 32 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 33 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | m |
| 34 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê biến nhựa PVC Þ27-21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 47 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC Þ114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt co biến nhựa PVC Þ27-21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ34-27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 55 | Lắp đặt co răng nhựa PVC Þ21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 56 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi nước inox (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 58 | Lắp đặt kệ kính + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt xí bệt loại lớn (có két nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt nhựa (xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi nhấn inox (chậu tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu inox 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 65 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hầm |
| D | HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Vệ sinh tẩy rửa bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m2 |
| 2 | Sơn bóng granito bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.186,415 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,96 | m2 |
| 5 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.186,415 | m2 |
| 6 | Bả matit vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,96 | m2 |
| 7 | Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.258,375 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 10 | Láng sê nô dày 2cm, vữa xi măng mác 75 (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,0485 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,049 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp thiết bị báo cháy trung tâm 12 kênh HORING | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói Hochiki Model SOC-24VN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt HORING AHR-871 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đèn báo phòng HORING AH-413 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt còi báo cháy H-207 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Nút nhấn báo cháy cm-fp1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 10 | Kéo rải dây điện đôi chống nhiễu 2Cx0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450,5 | m |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,5 | m |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 13 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng pccc (búa rìu, kìm cộng lực, xà beng, cưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt giá treo tường bình chữa cháy loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu sau:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo (42 chân; 42 chéo) | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh) | 5 |
| 2 | Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh) | 3 |
| 3 | Máy bào tường ≥ 1400W | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh) | 3 |
| 4 | Máy cắt tường ≥ 1400W | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh) | 3 |
| 5 | Máy khoan ≥ 0,62kW | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua bán hàng để chứng minh) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi