Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030545-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 14:38:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,118,757,844 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú:Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu sau:- Chứng minh bằng hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Chứng minh bằng giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Chứng minh bằng giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Chứng minh bằng giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Chứng minh bằng giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo (42 chân; 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Cốp pha thép hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 7-Máy cắt sắt ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bào tường ≥ 1400W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt tường ≥ 1400W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÃY A (Khối phòng học) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ trục B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,558 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1256 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi sắt kính (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sổ sắt kính (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ sơn cũ cửa đi, cửa sổ, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,92 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép 3 nước cửa đi, cửa sổ, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,8 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt, vệ sinh và thay gioang kính cửa đi, cửa sổ hiện trạng (50% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,92 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 14 | Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp granito tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,34 | m2 |
| 16 | Lát tam cấp, cầu thang bằng gạch chuyên dụng, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,34 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,185 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,94 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,86 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn kdày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,12 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.015,125 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,86 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.168,045 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,94 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,02 | m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm (4,557kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7608 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | 100m2 |
| 30 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 32 | Bê tông đan lavabo M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100kg |
| 34 | Ốp đá granit đan bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,75 | m2 |
| 36 | Sơn bóng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,75 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn đôi led 2x1,2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt đảo treo trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 41 | Hộp âm + mặt nạ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 43 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp MCB 2P/6A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp MCB 2P/10A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp MCB 2P/25A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp MCB 2P/50A/240VAC/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496 | m |
| 49 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 50 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 51 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L = 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 53 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 54 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 55 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt co biến nhựa PVC Þ90/60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi nước inox (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| B | DÃY B (Thư viện và phòng chức năng) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt, vệ sinh và thay gioang kính cửa đi, cửa sổ hiện trạng (50% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,22 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,22 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính + khóa nắm tròn (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cửa đi, cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,22 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.311,84 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,531 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 965,28 | m2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,72 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,36 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.945,37 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 965,28 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.277,12 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,53 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,72 | m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm (4,557kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,395 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,395 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,117 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp granito tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,885 | m2 |
| 20 | Lát tam cấp, cầu thang bằng gạch chuyên dụng, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,885 | m2 |
| 21 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 23 | Bê tông đan lavabo M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | 100kg |
| 25 | Ốp đá granit đan bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 27 | Sơn bóng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn đôi led 2x1,2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt đảo treo trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 33 | Hộp âm + mặt nạ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 35 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 36 | Lắp MCB 2P/6A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp MCB 2P/10A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp MCB 2P/25A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp MCB 2P/50A/240VAC/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632 | m |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m |
| 42 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 43 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 44 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,5 | m |
| 45 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt co biến nhựa PVC Þ90/60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi nước inox (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xí bệt loại lớn (có két nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi xịt nhựa (xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| C | DÃY C (Khối phòng học) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ trục B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can tầng lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp granito tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,375 | m2 |
| 6 | Lát tam cấp, cầu thang bằng gạch chuyên dụng, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,375 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi sắt kính (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ sắt kính (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,68 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt, vệ sinh và thay gioang kính cửa đi, cửa sổ hiện trạng (50% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,32 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ sơn cũ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,32 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,88 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,02 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,535 | m2 |
| 17 | Lát tam cấp, cầu thang bằng gạch chuyên dụng, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,555 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 881,44 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,06 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,32 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,6 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,36 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.345,5 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,32 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.434,76 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,06 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,59 | m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm (4,557kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,909 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,176 | 100m2 |
| 31 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m2 |
| 32 | Sơn bóng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn đôi led 2x1,2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt đảo treo trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp công tắc đèn 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 37 | Hộp âm + mặt nạ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 39 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp MCB 2P/6A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp MCB 2P/10A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp MCB 2P/25A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp MCB 2P/50A/240VAC/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472 | m |
| 45 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 46 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 47 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 48 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,5 | m |
| 49 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt co biến nhựa PVC Þ90/60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | DÃY D (Khối phòng học) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,225 | m2 |
| 2 | Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,225 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt, vệ sinh và thay gioang kính cửa đi, cửa sổ hiện trạng (50% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,42 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ sơn cũ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,42 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,42 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 884,29 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,057 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,6 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,84 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,92 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.432,348 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,6 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.441,89 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,058 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,62 | m2 |
| 16 | Lát cầu thang bằng gạch chuyên dụng, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,62 | m2 |
| 17 | Thi công trần prima khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,19 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,59 | m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm (4,557kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,909 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,176 | 100m2 |
| 22 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m2 |
| 23 | Sơn bóng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn đôi led 2x1,2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt đảo treo trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp công tắc đèn 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 28 | Hộp âm + mặt nạ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 30 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp MCB 2P/6A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp MCB 2P/10A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp MCB 2P/25A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp MCB 2P/50A/240VAC/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472 | m |
| 36 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 37 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 39 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,5 | m |
| 40 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| E | KHU NHÀ VỆ SINH HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,346 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,346 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,46 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25cm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,46 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,18 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,4 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lsơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,42 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,26 | m2 |
| 12 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,94 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,58 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,42 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,6 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,4 | m2 |
| 17 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hầm |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính + khóa chốt gài (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 20 | Lắp đặt xí bệt loại lớn (có két nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt nhựa (xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi nước inox (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt kệ kính + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi nhấn inox (chậu tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D114 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Van nhựa PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D27/21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D114/60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D90/60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D60/34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co nhựa PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D27/21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co răng nhựa PVC D21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| F | KHU NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L = 4,7m, đk ngọn >= 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,711 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,652 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 13 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,971 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (đà kiềng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (đà mái, vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,524 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đk > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, sê nô, tam cấp M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,592 | m3 |
| 24 | Làm tấm nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,029 | m3 |
| 26 | Xây bó nền gạch bê tông 19x19x39cm dày 20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | m3 |
| 27 | Xây tườnggạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,537 | m3 |
| 28 | Xây tam cấp gạch 4x8x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,41 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,23 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,9 | m2 |
| 32 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,15 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,67 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25cm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,545 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,31 | m2 |
| 37 | Sơn bóng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,31 | 1m2 |
| 38 | Trát granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm prima khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,28 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,1 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,039 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,429 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,71 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép C45x100x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 46 | Lợp mái bằng tôn giả ngói đỏ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính + khóa chốt gài (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m2 |
| 49 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng M200, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | m3 |
| 51 | Thi công tầng lọc sỏi 2x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 52 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 53 | Thi công tầng lọc than đước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 54 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | m3 |
| 55 | Bê tông đan bể tự hoại, hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | 100kg |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 58 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch bê tông 19x19x39cm dày 19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,739 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,752 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,13 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 66 | Lắp đặt Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt MCB 2P/6A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây điện đơn CVm 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 69 | Lắp đặt dây điện đơn CVm 1x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện ruột gà D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt xí bệt loại lớn (có két nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xịt nhựa (xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi nước inox (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt kệ kính + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi nhấn inox (chậu tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phểu thu inox 15x15cm, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Van khóa nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D27/21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D114/60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D90/60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D60/34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co nhựa PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D27/21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co răng nhựa PVC D21 loài dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm inox (1 vòi nước + 1 hương sen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt móc treo quần áo loại 6 móc inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| G | BỒN RỬA TAY (4 CẤU KIỆN) | |||
| 1 | Lớp nilon lót nền gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ gạch bê tông 10x19x39cm 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100kg |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,94 | m2 |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D49x2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa PVC D49 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D27/21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi nước inox (bồn rửa tay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| H | DÃY HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa sổ S2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75 (vị trí cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi sắt kính (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ sắt kính (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt, vệ sinh và thay gioang kính cửa đi, cửa sổ hiện trạng (50% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,84 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ sơn cũ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,84 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,56 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,01 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,12 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,32 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,16 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775,57 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,12 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,68 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,01 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,18 | m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm (4,557kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,622 | 100m2 |
| 24 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3 | m2 |
| 25 | Sơn bóng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3 | 1m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,52 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm prima khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,52 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,262 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | tấn |
| 31 | Bê tông sê nô mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,262 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn đôi led 2x1,2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt đảo treo trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt Ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 41 | Lắp đặt Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P/6A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P/10A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P/25A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây điện đơn CVm 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 46 | Lắp đặt dây điện đơn CVm 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn CVm 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện đơn CVm 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 49 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 50 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện ruột gà Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 53 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 54 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| I | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,829 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 6 | Xây tam cấp gạch bê tông 4x8x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | m2 |
| 8 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính + khóa nắm tròn (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,829 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,87 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lsơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,77 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,716 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,172 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,492 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575,64 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,716 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,586 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,77 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền láng granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,66 | m2 |
| 25 | Lát tam cấp bằng gạch chuyên dụng, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,66 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt đảo treo trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Hộp âm + mặt nạ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P/6A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây điện đơn CVm 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 34 | Lắp đặt dây điện đơn CVm 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 35 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D90/60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cầu chắn rác, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| J | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính + khóa nắm tròn (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,808 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 11 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,75 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,75 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trìnhđộ chặt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SM200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,969 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,613 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,613 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lsơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,78 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,86 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,64 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,78 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,86 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm prima khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,938 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,38 | m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm (4,557kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất kèo thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5mm (1,8kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình độ chặt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 34 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (tận dụng gạch hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn đôi led 2x1,2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt đảo treo trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P/10A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P/25A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây điện đơn CVm 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện đơn CVm 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện đơn CVm 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện đơn CVm 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 46 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện ruột gà D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 50 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L = 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| K | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ chông sắt đầu tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nM200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | SXLD chông sắt hàng rào (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m2 |
| 7 | ốp đá chẻ chân tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 8 | Sơn bóng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2 | m2 |
| 10 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm L = 4m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | 100m |
| 13 | Đào vét bùn đầu cừ dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,396 | m3 |
| 14 | Đắp cát đệm đầu cừ dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,396 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,396 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 18 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,028 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | tấn |
| 23 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,229 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,808 | m3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,634 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch bê tông 4x8x19cm dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,274 | m3 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột, bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m2 |
| 35 | ốp chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,25 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9 | m |
| 37 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,94 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,547 | m2 |
| 39 | Trát đà giằng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,16 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,83 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,56 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,297 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,18 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,477 | m2 |
| 46 | Sản xuất mè thép hộp mạ kẽm 20x20x1mm (0,59kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 47 | Lắp dựng mè thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 48 | Lợp mái cổng ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 49 | Lợp đầu cột mái ngói vẩy cá nhỏ 75v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 50 | SXLD chông sắt hàng rào (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m2 |
| 51 | SXLD cổng chính, cổng phụ sắt (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt mô tơ 1,5HP kéo cổng (CB + điều khiển + phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp trọn bộ chữ tên trường bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.891,296 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.891,296 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.891,296 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ sơn cũ cổng sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,476 | m2 |
| L | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L = 4m, đk ngọn 3,8-4,2cm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 100m |
| 4 | Đào vét bùn đầu cừ dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 13 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm mái, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,039 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | Tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, mái, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, sê nô, ô văng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền nhà công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,894 | m3 |
| 25 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,32 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,92 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,45 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,45 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,45 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,32 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,82 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,14 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn giả ngói đỏ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mm (2,742kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm prima khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính + khóa nắm tròn (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường 2 dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Công tắc nổi 16A - 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P/10A/240VAC/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt dây điện đơn CVm 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 50 | Lắp đặt dây điện đơn CVm 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 51 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện ruột gà Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 53 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cầu chắn rác, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,714 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,809 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đáy dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,742 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,314 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,79 | m3 |
| 6 | Bê tông tường hố ga, cống hở M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,806 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,223 | m3 |
| 8 | Lắp đặt song chắn rác cống hở composite KT 53x96cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, cống hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,241 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cống hở, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,254 | tấn |
| 11 | Gia công thép viền V50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | tấn |
| 12 | Lắp nắp hố ga, cống hở, gối cống thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống cống BTCT ly tâm D400-H30, L = 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | md |
| 14 | Bê tông bù kết cấu mặt đường dày 12cm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D220x8.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ngăn triều composite ĐK 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| N | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L = 4m, đk ngọn 3,8-4,2cm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | 100m |
| 4 | Đào vét bùn đầu cừ dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,757 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bu long M18 L = 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 16 | Sản xuất thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 17 | Sản xuất hệ khung dàn thép V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 18 | Sản xuất hệ khung dàn thép V63x63x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 19 | Sản xuất hệ khung dàn thép V75x75x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 20 | Gia công lan can thép mạ kẽm STK D49x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 21 | Gia công lan can thép mạ kẽm STK D34x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 22 | Lắp khung giàn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,839 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3, loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt mô tơ bơm đẩy 200w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt phao điện máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú:Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu sau:- Chứng minh bằng hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Chứng minh bằng giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Chứng minh bằng giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Chứng minh bằng giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Chứng minh bằng giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông ≥ 250 lít | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy đầm dầm dùi ≥ 1,5KW | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23 KW | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) | 1 |
| 5 | Giàn giáo (42 chân; 42 chéo) | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) | 5 |
| 6 | Cốp pha thép hoặc nhựa | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) | 250 |
| 7 | Máy cắt sắt ≥ 5KW | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy uốn cốt thép ≥ 5KW | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy bào tường ≥ 1400W | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) | 3 |
| 11 | Máy cắt tường ≥ 1400W | Sở hữu hoặc thuê (Kèm hóa đơn mua sắm thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi