Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029923 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 14:37:00 đến ngày 2021-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 756,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.134.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:+ Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung(tuổi đời từ 30-50 tuổi) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng, đại học trở lên.+ Thẻ an toàn lao động , vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về PCCC.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về thực hành tốt 5S (sàng lọc; sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàng).+ Có giấy chứng nhận+ Giấy chứng nhận giải pháp thu gom và xử lý chất thải nguy hại;+ Giấy chứng nhận tập huấn về An toàn hóa chất;+ Giấy chứng nhận tập huấn về Thực hành tốt 5S;+ Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về tham gia khóa học tiêu chuẩn ISO 9001:2015,ISO 14001:2015; ISO 45001:2018;+ Giấy chứng nhận hoàn thành khóa Đào tạo kỹ năng điều phối nhân sự tại công trình.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân(tuổi đời từ 30-50 tuổi) |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung học cơ sở trở lên.+ Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về thực hành tốt 5S (sàng lọc; sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàng).+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về thực hành tốt 5S (sàng lọc; sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàng).+ Giấy chứng nhận giải pháp thu gom và xử lý chất thải nguy hại;+ Thẻ về An toàn hóa chất;+ Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.07 người≥ 01 năm≥ 01 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ lau kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cây đẩy nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cây thông cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Chổi cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 5-Ki hốt rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 6-Cây lau | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 7-Xô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 8-Khăn lau | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 18 |
| 9-Bao tay nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 10-Cước xanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 27 |
| 11-Máy chà sàn(Cung cấp giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hút nước(Cung cấp giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hút bụi nhỏ(Cung cấp giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bắn áp lực(Cung cấp giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Hóa chất lau sàn Q-FLOOR hoặc tương đương; Q-Glaze hoặc tương đương; Hóa chất tẩy rửa nhà vệ sinh Q-SANI hoặc tương đương; Hóa chất Javen;Bột giặt; Cloramin B 25%; Bọc đựng rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh Cung cấp dịch vụ vệ sinh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật quy định tại mục 3 - chương III - tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Tài liệu chứng minh không có các khoản nợ không có khả năng chi trả: Xác nhận của cơ quan Thuế. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) các Hợp đồng năng lực tương tự gói thầu trên. - Cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) bằng cấp chuyên môn của Nhân sự chủ chốt (Bằng tiếng việt) - Cung cấp thông tin chính xác về kiện tụng hoặc xét xử với Hợp đồng thực hiện gần đây. - Các tài liệu chứng minh năng lực. - Nhà thầu phải nộp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Gia Minh, địa chỉ: 107/68/33C Hoàng Văn Thụ, phường An Cư, quận Ninh Kiều, TPCT. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Cần Thơ, địa chỉ: Số 413 đường 30/4, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3.838306; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Cần Thơ, địa chỉ: Số 413 đường 30/4, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3.838306; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính - Trường Cao đẳng Cần Thơ, địa chỉ: Số 413 đường 30/4, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3.838306. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh trường học:-Trường Cao Đẳng Cần Thơ; Địa chỉ: Số 413 đường 30/4, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. -Vệ sinh sàn, kính, rửa ly, tách phòng hiệu trưởng và 03 phòng phó hiệu trưởng-Vệ sinh toàn bộ diện tích sàn nhà học A1 đến A6, các giản đường, phòng họp, phòng chờ giáo viên, hành lang khu hiệu bộ, phòng máy, nhà thí nghiệm, thư viện và các phòng làm việc, Tần suất 02 lần/ngày. Riêng nhà khách dòn phòng, thay ga, gối, mùng mền...sau khi trả phòng, phần ga, gối, mùng mền dơ gom gọn lại và báo với nhà trường để thuê giặt.-Quét lối đi nội bộ: Tần suất 02 lần/ngày-Lau kính cửa ra vào (trong tầm với) Tần suất 01 lần/tháng;-Vệ sinh toilet các nhà học A1 đến A6, các giảng đường, phòng họp, phòng máy, phòng thí nghiệm các nhà thi đấu đa năng, phòng chờ giáo viên, khu hiệu bộ Tần suất 02 lần/ngày.-Quét, lau cầu thang bộ các khu nhà học nhà thi đấu đa năng, khu hiệu bộ Tần suất 02 lần/ngày.-Quét mạng nhện, cạo kẹo cao su: Tần suất 02 lần/tháng.-Vệ sinh phòng họp trước giờ họp, chuẩn bị ly, nước suối và rửa ly sau khi kết thúc buổi họp.-Quét hành lang cầu thang cùa 03 ký túc xá. Vệ sinh khu tập trung rác, kéo thùng rác ở ký túc xá ra bãi tập kết và đổi thùng rác không cho vào ký túc xá hàng ngày. | Dịch vụ vệ sinh trường học | 12 Tháng | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.134E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.134.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:+ Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung(tuổi đời từ 30-50 tuổi) | 1 | Trình độ Cao đẳng, đại học trở lên.+ Thẻ an toàn lao động , vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về PCCC.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về thực hành tốt 5S (sàng lọc; sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàng).+ Có giấy chứng nhận+ Giấy chứng nhận giải pháp thu gom và xử lý chất thải nguy hại;+ Giấy chứng nhận tập huấn về An toàn hóa chất;+ Giấy chứng nhận tập huấn về Thực hành tốt 5S;+ Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về tham gia khóa học tiêu chuẩn ISO 9001:2015,ISO 14001:2015; ISO 45001:2018;+ Giấy chứng nhận hoàn thành khóa Đào tạo kỹ năng điều phối nhân sự tại công trình.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 1 |
| 2 | Công nhân(tuổi đời từ 30-50 tuổi) | 7 | Trình độ Trung học cơ sở trở lên.+ Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về thực hành tốt 5S (sàng lọc; sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàng).+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về thực hành tốt 5S (sàng lọc; sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàng).+ Giấy chứng nhận giải pháp thu gom và xử lý chất thải nguy hại;+ Thẻ về An toàn hóa chất;+ Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.07 người≥ 01 năm≥ 01 năm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ lau kính | Phục vụ công tác vệ sinh | 3 |
| 2 | Cây đẩy nước | Phục vụ công tác vệ sinh | 3 |
| 3 | Cây thông cầu | Phục vụ công tác vệ sinh | 3 |
| 4 | Chổi cỏ | Phục vụ công tác vệ sinh | 9 |
| 5 | Ki hốt rác | Phục vụ công tác vệ sinh | 9 |
| 6 | Cây lau | Phục vụ công tác vệ sinh | 9 |
| 7 | Xô | Phục vụ công tác vệ sinh | 9 |
| 8 | Khăn lau | Phục vụ công tác vệ sinh | 18 |
| 9 | Bao tay nhựa | Phục vụ công tác vệ sinh | 9 |
| 10 | Cước xanh | Phục vụ công tác vệ sinh | 27 |
| 11 | Máy chà sàn(Cung cấp giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB) | Phục vụ công tác vệ sinh | 1 |
| 12 | Máy hút nước(Cung cấp giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB) | Phục vụ công tác vệ sinh | 1 |
| 13 | Máy hút bụi nhỏ(Cung cấp giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB) | Phục vụ công tác vệ sinh | 1 |
| 14 | Máy bắn áp lực(Cung cấp giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB) | Phục vụ công tác vệ sinh | 1 |
| 15 | Hóa chất lau sàn Q-FLOOR hoặc tương đương; Q-Glaze hoặc tương đương; Hóa chất tẩy rửa nhà vệ sinh Q-SANI hoặc tương đương; Hóa chất Javen;Bột giặt; Cloramin B 25%; Bọc đựng rác | Phục vụ công tác vệ sinh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi