Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:00:00 đến ngày 2021-10-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 328,749,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, công trình cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị ≥ 230 triệu đồng (V)- Hay hợp đồng cùng cấp của gói thầu đang xét, quy mô mỗi gói thầu bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc thi công của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng thi công tương tự.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội cấp III trở lên có giá trị hợp đồng > 230 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội cấp III, có giá trị hợp đồng > 230 triệu đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội cấp III có giá trị hợp đồng > 230 triệu đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội từ cấp III có giá trị hợp đồng > 230 triệu đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng > 230 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo( 42 khung 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải ≥ 5 tấn (Đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THIÊN HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa Phòng tiếp dân Bộ phận tiếp nhận và hoàn trả kết quả tại Ủy ban nhân dân Phường 1 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông phù hợp theo quy định của pháp luật; (Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.) - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Phường 1 Quận 8 địa chỉ: Số 183 Dương Bá Trạc, Phường 1, Quận 8, TP.HCM; SĐT: 028 3980 3669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 8; Địa chỉ: số 04 Dương Quang Đông, Phường 5, Quận 8, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM + Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân Phường 1 Quận 8; Số 183 Dương Bá Trạc, Phường 1, Quận 8, TP.HCM; SĐT: 028 3980 3669 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,395 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,572 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 126,75 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | TB |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,32 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,596 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 3 | Đắp cát nâng nền nhà | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,35 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,338 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn , dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 126,75 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 126,75 | m2 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,486 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,86 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 43,86 | m2 |
| 10 | Trát cạnh cửa sau khi tháo dỡ khung cửa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,32 | m |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn BTCT | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,698 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,698 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 58,656 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,395 | 100m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 126,75 | m2 |
| 19 | Sản xuất vách nhôm kính +cửa đi nhôm kính | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi kính khung sắt | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,51 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà ( sử dụng vách nhôm kính hiện hữu) | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà ( sử dụng vách nhôm kính hiện hữu) | 12 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 268,4 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 268,4 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 104,7 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 163,7 | m2 |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt mẹp nhựa | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc đèn | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, công trình cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị ≥ 230 triệu đồng (V)- Hay hợp đồng cùng cấp của gói thầu đang xét, quy mô mỗi gói thầu bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc thi công của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng thi công tương tự.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội cấp III trở lên có giá trị hợp đồng > 230 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội cấp III, có giá trị hợp đồng > 230 triệu đồng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội cấp III có giá trị hợp đồng > 230 triệu đồng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội từ cấp III có giá trị hợp đồng > 230 triệu đồng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng > 230 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội tương tự. | 3 | 3 |
| 7 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 5 | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo( 42 khung 42 chéo) | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tải ≥ 5 tấn (Đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi