Gói thầu: Gói thầu số 03: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Trung tâm Y tế huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Trung tâm Y tế huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030179 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 14:54:00 đến ngày 2021-10-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,092,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.390.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 674.355.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) Chi phídịch vụ vệ sinh công nghiệp cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế khám chữa bệnh , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.776.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.776.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.776.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (giám sát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học chuyên ngành môi trường.- CMND hoặc căn cước công dân- Giấy chứng nhận đào tạo về “Vệ sinh - kiểm soát, phòng chống nhiễm khuẩn nâng cao trong bệnh viện” theo yêu cầu;-Giấy chứng nhận >-Giấy chứng nhận >- Chứng chỉ đào tạo về “giao tiếp ứng xử trong môi trường bệnh viện” theo yêu cầu;- Có chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận tập huấn về kiến thức phòng chống COVID 19- Giấy chứng nhận về công tác nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp trong bệnh viện.Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn hóa chất.(bản sao công chứng không quá 06 tháng nếu quá 06 tháng sẽ không đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 28 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ đào tạo về “giao tiếp ứng xử trong môi trường bệnh viện” theo yêu cầu;- CMND hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận tập huấn về kiến thức phòng chống COVID 19- Giấy chứng nhận về công tác nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp trong bệnh viện.- Giấy chứng nhận đào tạo về “Vệ sinh - kiểm soát, phòng chống nhiễm khuẩn trong bệnh viện” theo yêu cầu;-Giấy chứng nhận >-Giấy chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đánh sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hút bụi, hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cây lau ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 27 |
| 4-Xô lau có vắt 25 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 27 |
| 5-Cây lau khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 27 |
| 6-Bông lau kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Tay gạt kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Xô lau kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Cây nối dài(lau kính, quét mạng nhện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Dao cạo sàn, kính chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 27 |
| 11-Thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe đẩy dụng cụ vệ sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 27 |
| 13-Bộ dụng cụ bảo hộ khi quét dọn trên cao, ở các khu can lan, ô văng bên ngoài các tầng, các phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phun rửa áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Trung tâm Y tế huyện Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Trung tâm Y tế huyện Giồng Riềng 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT (bản chụp scan) các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu gồm: - Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Bao' cáo tài chính (2018, 2019, 2020); - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh hoàn thành. 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự gồm: - Chứng chỉ đào tạo về “Vệ sinh - kiểm soát, phòng chống nhiễm khuẩn bệnh viện” theo yêu cầu; - Chứng chỉ đào tạo về “giao tiếp ứng xử trong môi trường bệnh viện” theo yêu cầu; - Thẻ/chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực; 3. Danh sách nhân sự đề xuất bao gồm các thông tin sau: Họ và tên, ngày tháng năm sinh, số CMNN/CCCD địa chỉ thường trú, số điện thoại liên hệ... 4. Chứng nhận ISO (hoặc tương đương) của doanh nghiệp cho hạng mục mời thầu. 5. Tài liệu của hóa chất sử dụng: giấy kiểm nghiệm vi sinh về tính năng diệt khuẩn của viện Pasteur hoặc cơ quan nhà nước tương đương. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Các tài liệu nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT theo yêu cầu. 2. Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E- HSDT. 3. Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu. Các tài liệu này là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để Bên mời |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung Tâm Y Tế huyện Giồng Riềng – KP 8, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm Y Tế huyện Giồng Riềng. + Địa chỉ: KP 8, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang. + Số điện thoại: 0297 3821 285 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm Y Tế huyện Giồng Riềng. + Địa chỉ: KP 8, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang. + Số điện thoại: 0297 3821 285 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nếu phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể phản ánh qua kênh tiếp nhận thông tin sau: Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: 0203.3862.245. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Trung tâm Y tế huyện Giồng Riềng. | Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tháng | 36 | Nhà thầu chào giá cho 36 tháng |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.39E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 674.355.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.390.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 674.355.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) Chi phídịch vụ vệ sinh công nghiệp cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế khám chữa bệnh , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.776.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.776.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.776.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý (giám sát) | 1 | -Trình độ: Đại học chuyên ngành môi trường.- CMND hoặc căn cước công dân- Giấy chứng nhận đào tạo về “Vệ sinh - kiểm soát, phòng chống nhiễm khuẩn nâng cao trong bệnh viện” theo yêu cầu;-Giấy chứng nhận >-Giấy chứng nhận >- Chứng chỉ đào tạo về “giao tiếp ứng xử trong môi trường bệnh viện” theo yêu cầu;- Có chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận tập huấn về kiến thức phòng chống COVID 19- Giấy chứng nhận về công tác nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp trong bệnh viện.Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn hóa chất.(bản sao công chứng không quá 06 tháng nếu quá 06 tháng sẽ không đạt) | 5 | 3 |
| 2 | nhân viên vệ sinh | 28 | - Chứng chỉ đào tạo về “giao tiếp ứng xử trong môi trường bệnh viện” theo yêu cầu;- CMND hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận tập huấn về kiến thức phòng chống COVID 19- Giấy chứng nhận về công tác nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp trong bệnh viện.- Giấy chứng nhận đào tạo về “Vệ sinh - kiểm soát, phòng chống nhiễm khuẩn trong bệnh viện” theo yêu cầu;-Giấy chứng nhận >-Giấy chứng nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đánh sàn | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 2 | Máy hút bụi, hút nước | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 3 | Cây lau ướt | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 27 |
| 4 | Xô lau có vắt 25 lít | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 27 |
| 5 | Cây lau khô | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 27 |
| 6 | Bông lau kính | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 10 |
| 7 | Tay gạt kính | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 10 |
| 8 | Xô lau kính | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 10 |
| 9 | Cây nối dài(lau kính, quét mạng nhện) | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 10 |
| 10 | Dao cạo sàn, kính chuyên dụng | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 27 |
| 11 | Thang | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 12 | Xe đẩy dụng cụ vệ sinh | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 27 |
| 13 | Bộ dụng cụ bảo hộ khi quét dọn trên cao, ở các khu can lan, ô văng bên ngoài các tầng, các phòng | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 14 | Máy phun rửa áp lực | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi