Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư theo máy, sinh phẩm cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu quý IV năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư theo máy, sinh phẩm cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu quý IV năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014442 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:08:00 đến ngày 2021-10-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 741,758,470 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,418,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm mười tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112637705E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48352E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 742.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, vật tư theo máy, sinh phẩm cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu quý IV năm 2021 Mua hóa chất, vật tư theo máy, sinh phẩm cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu quý IV năm 2021 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản cam kết theo mẫu số 20A. - Tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; - Bản chụp các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa phải là bản dịch Tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính pháp lý của các tài liệu này. - Có văn bản xác nhận TTBYT đã được phân loại theo quy định tại chương II, Nghị định 36/2016/NĐ-CP về Quản lý TTBYT; Nghị định 169/2018/NĐ - CP về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ - CP (đối với mặt hàng có nhóm). - Các thành phần tham dự thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Có giấy phép ủy quyền bán hàng của tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành TTBYT, chủ sở hữu TTBYT hoặc đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT (đối với mặt hàng có nhóm). - Có Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền) cấp (đối với các hàng hóa chỉ có giấy phép nhập khẩu, yêu cầu xuất trình tờ khai hải quan), chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ISO, EC …của nhà sản xuất hàng hoá do cơ quan có thẩm quyền cấp theo yêu cầu của HSMT(đối với mặt hàng có nhóm). - Mặt hàng sản xuất trong nước: Phải có Giấy phép lưu hành do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền) cấp (đối với mặt hàng có nhóm). - Tham dự hàng hóa đúng phân nhóm và việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu theo quy định tại điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT (Đối với mặt hàng có nhóm). - Tài liệu chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả về quy cách đóng gói, kiểu mác...của sản phẩm dự thầu phải đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nêu trong yêu cầu về phạm vi hàng hoá cung cấp, có dấu xác nhận của nhà sản xuất/nhà đăng ký/nhà nhập khẩu/nhà phân phối và nhà thầu và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. - Trong E-HSDT: + Mỗi hàng hóa mời thầu, nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (một hãng sản xuất, một quốc gia, một vùng lãnh thổ). + Tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành - CFS (hoặc tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành) và các tài liệu kỹ thuật liên quan do các cơ quan có thẩm quyền cấp. - Thông tin về tên hàng hóa tham dự thầu phải đầy đủ các thông tin theo qui định tại biểu mẫu dự thầu (mẫu số 18), các thông tin phải phù hợp với các tài liệu kèm theo; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Đối với hàng hóa có hạn sử dụng thì hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm hàng hóa cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các nội dung trong cam kết của nhà thầu theo mẫu số 20A. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.418.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Số 098 đường 30/4 - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu.
ĐT 02133 875 185; Fax 02133.790.832. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133. 876.543; Fax 02133.876.916. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa dược - Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu ĐT 02133.795.695 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKT - Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất xét nghiệm Glucose | 4 | Hộp | Hoá chất dùng cho xét nghiệm Gluco,Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo: 2-600 mg/dL , phương pháp IFCC, làm được ≥ 2.000 xét nghiệm, (4x45ml +4x15ml) | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm Urea | 4 | Hộp | Hoá chất dùng cho xét nghiệm Ure,Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo: 0,7-500mg/dL , phương pháp Urease UV, làm được ≥ 2.000 xét nghiệm. | ||
| 3 | Hóa chất xét nghiệm Creatinine | 4 | Hộp | Hoá chất dùng cho xét nghiệm Cre, Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo: | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm Cholesterol | 1 | Hộp | Hoá chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol, Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo:6-600 mg/dL , phương pháp CHOD-POD, làm được ≥ 2.000 xét nghiệm. | ||
| 5 | Hóa chất xét nghiệm Uric Acid | 1 | Hộp | Hoá chất dùng cho xét nghiệm Uric, Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo: 0,5-30mg/dL , phương pháp, làm được ≥ 2.000 xn | ||
| 6 | Hóa chất xét nghiệm Triglycerides | 1 | Hộp | Hoá chất dùng cho xét nghiệm Trig,Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo: 4-1400mg/dL , phương pháp GPO-POD, làm được ≥ 2.000 xn | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm AST/GOT | 10 | Hộp | Hoá chất dùng cho xét nghiệm GOT,Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo:6-800 U/L , phương pháp IFFC, làm được ≥ 2.000 xét nghiệm. | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT | 10 | Hộp | Hoá chất dùng cho xét nghiệm GPT, Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo:8-800 U/L , phương pháp IFFC, làm được ≥ 2.000 xét nghiệm. | ||
| 9 | Hóa chất xét nghiệm CK | 1 | Hộp | Hoá chất dùng cho xét nghiệm CK, hóa chất đậmđặc, Iso 13485, phương pháp IFCC, dải đo 5- 2000U/L.làm được 960 xét nghiệm. | ||
| 10 | Hóa chất xét nghiệm GGT | 1 | Hộp | Hoá chất dùng cho xét nghiệm GGT.hóa chất đậm đặc, Iso 13485, dải đo:3-1000 U/L , phương pháp IFCC. Làm được 2,500 xét nghiệm. | ||
| 11 | Hóa chất xétnghiệm Total Bilirubin | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm bil toàn phần, hóa chất đậmdặc,Iso 13485, phương pháp DPD, dải đo 0,02- 30mg/dL, làm được ≥ 1.400 xét nghiệm. | ||
| 12 | Hóa chất xétnghiệm Direct Bilirubin | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Bil trực tiếp, Hóa chất đậmđặc,Iso 13485, phương pháp DPD, dải đo 0,04 - 20mg/dL, làm được ≥ 800 xét nghiệm. | ||
| 13 | a-Amylase | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Amylase, Iso 13485, hóa chất đậm đặc, phương pháp IFCC, dải đo | ||
| 14 | Hóa chất xétnghiệm Total Protein | 1 | Hộp | Hoá chất dùng cho xét nghiệm Total protein. Iso13485, hóa chất đậm đặc, dải đo: 0,25-14g/dL , phương pháp Biuret.làm được 2.500 xét nghiệm. | ||
| 15 | Hóa chất xét nghiệm Albumin | 1 | Hộp | Hoá chất dùng cho xét nghiệm albumin, Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo:0.12-6 g/dL , phương pháp BCG. Làm được 2.520 xét nghiệm. | ||
| 16 | Hóa chất xét nghiệm Calcium | 1 | Hộp | Hoá chất dùng cho xét nghiệm Canxi. Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo:0.01-16 mg/dL , phương pháp Arsenazo. Làm được 3.332 xét nghiệm. | ||
| 17 | Hóa chất xét nghiệm LDL Cholesterol | 1 | Hộp | Hoá chất dùng cho xét nghiệm LDL- CHOLESTEROL,Iso 13485, dải đo:0.08 – 300.0mg/dL , phương pháp Immunosuppression , làm được≥ 748 xét nghiệm. | ||
| 18 | Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol | 1 | Hộp | Hoá chất dùng cho xét nghiệm HDL - CHOLESTEROLIso 13485, dải đo:0-180 mg/dL ,phương pháp Immunosuppression , làm được ≥ 748 xét nghiệm. | ||
| 19 | Hóa chất xét nghiệm CK-MB | 1 | Hộp | Hoá chất dùng cho xét nghiệm CK MB. Hóa chất đậm đặc, Iso 13485, phương pháp Enzymatic immunosuppresison, dải đo | ||
| 20 | Dung dịch hiệu chỉnh CK-MB | 1 | Hộp | Calib cho xét nghiệm CK-MB. . Bột đông khô chiết xuất từ huyết thanh người chứa CK-MB. Giá trị tham chiếu theo từng LOT/DATESản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 21 | Dung dịch kiểm tra CK-MB | 1 | Hộp | Control cho xét nghiệm CK-MB. . Bột đông khô chiết xuất từ huyết thanh người chứa CK-MB. Giá trị tham chiếu theo từng LOT/DATESản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 22 | Dung dịch hiệu chỉnh máy sinh hóa | 3 | Lọ | Iso 13485/Bột đông khô/Calib cho các xét nghiệm Có giá trị: Lactate Dehydrogenase, G-Glutamate Transpeptidase, Creatine Kinase, Lactate, Magnesium, Total Protein, Acid Phosphatase, Urea, UricAcid, Glucose, Iron, Triglycerides, Direct and Total Bilirubin, Cholesterol, Cholinesterase, HDL- Cholesterol, LDL-Cholesterol, and Unsaturated IronBinding Capacity (UIBC | ||
| 23 | Hóa chất xét nghiệm sắt | 1 | Hộp | Hoá chất dùng cho xét nghiệm Sắt. hóa chất đậm đặc, Iso 13485,, dải đo: Iron:4,9-1000ug/dL làm được≥2.500 xét nghiệm. | ||
| 24 | Hóa chất xét nghiệm CRP | 1 | Hộp | Hoá chất dùng cho xét nghiệm CRP latex. Iso 13485, hóa chất đậm đặc, phương pháp Turbidimetry, dải đo0,1-160mg/L.làm được 600 xét nghiệm | ||
| 25 | Dung dịch hiệu chỉnh CRP | 1 | Hộp | Calib cho xét nghiệm CRP, Thành phần: Chất lỏng không chống đông, huyết thanh đã sàng lọc và dịch não tủy cùng chất ổn định; Giá trị tham chiếu theo từng LOT/DATESản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 26 | Hóa chất chuẩn FERRITIN | 1 | Hộp | Calib cho xét nghiệm Ferritin, , Thành phần: Chất lỏng, huyết tương không chống đông đã được lọc kèm chất ổn định, Giá trị tham chiếu theo từng LOT/DATE, Dải đo là giới hạn chấp nhận được đối với phép đo đó.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 27 | Hóa chất kiểm soát chất lượng FERRITIN | 1 | Hộp | Control cho xét nghiệm Ferritin, , thành phần: Chất lỏng, không tách hồng cầu, huyết tương đã lọc, Giá trị tham chiếu theo từng LOT/DATE, Giá trị đo này nhận đươc trên kênh đo độ đục, truy soát được theo chất chuẩn nội kiểm MEDICON. Dải đo là giới hạn chấp nhận được đối với phép đo đóSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 28 | Nước rửa máy sinh hóa | 5 | Can | Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa Sequestering agent content (alkalimetric) 8.5-10.0% Density (d 20°C/4°C) 1.05-1.09Free alkali (as NaOH) 1.5-2.5 % Phosphate (PO4) 0.002 %Can : 2,5 lítSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 29 | Thanh định danh gram dương | 3 | Hộp | - Dùng để định danh nhanh các loại vi khuẩn Gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy nghi.- Panel bao gồm 45 giếng cơ chất hoá sinh và 2 giếng huỳnh quang.- Các cơ chất hoá sinh bao gồm:4mu-bd-cellobioside,l-alanine-amc, 4mu-bd-glucoside,l-proline-amc, l-pyroglutamic acid-amc, l- phenylalanine- amc, l-tryptophan-amc, 4mu- phosphate, methionine-amc, 4mu-ad-glucoside, arginine-arginine-amc, glycine-proline- amc, 4mu- bd-glucuronide, l-leucine-amc, 4mu-n-acetyl-bd- glucosaminide, l-arginine-amc, 4mu-phosphate (with trehalose), l-histidine-amc, l-isoleucine-amc, 4mu- bd- galactoside, colistin, polymyxin b, d-gluconic acid, 3-methyl glutaric acid, d-fructose, iminodiacetic acid, alpha- ketoglutaric acid, d-mannitol, 3- methyladipic acid, thymidine, fluorescent positive control, alanine-alanine-pna, l-proline-pna, valine- alanine-pna, pnp-ad-glucoside, pnp- phosphate, beta- gentiobiose, d-sucrose, maltotriose, n- acetyl- glucosamine, d-trehalose, d-tagatose, maltose, dextrose, methyl-α-d-glucoside, urea, esculin,nitrocefin, bảo quản ở 15 - 25ºC. | ||
| 30 | Thanh định danh gram âm | 3 | Hộp | - Dùng để định danh nhanh các loại vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí tùy nghi.- Panel bao gồm 45 giếng cơ chất hoá sinh và 2 giếng huỳnh quang.- Các cơ chất hoá sinh bao gồm:4: l-phenylalanine- amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, l-glutamic acid-amc, l- tryptophan-amc, l-pyroglutamic acid- amc, l-proline-amc, l-arginine-amc, arginine-arginine-amc, glycine-amc, l- leucine- amc, lysine-alanine-amc, glutaryl-glycine- arginine-amc, glycine-proline-amc, colistin, polymyxin b, d-mannitol, citrate, acetate, adonitol, malonate, alpha-ketoglutaric acid, tiglic acid, fluorescent positive control, l-proline-na, gamma- l- glutamyl-na, bis (pnp) phosphate, pnp-bd-glucoside, beta- allose, n-acetyl-galactosamine, n-acetyl- glucosamine, sorbitol, sucrose, galacturonic acid,maltulose, l-rhamnose, beta-gentiobiose, dextrose, d- galactose, d-fructose, d- gluconic acid, d-melibiose, l-arabinose, methyl-b-glucoside, ornithine, urea, esculin, bảo quản ở 15 - 25ºC. | ||
| 31 | Canh trường định danh - ID | 2 | Hộp | Thành phần (công thức trên 1 Lít nước tinh khiết): 7.5g Potassium chloride , 0.5g Calcium chloride, 0.895g Tricine glycine, Polysorbate 80 0.025%, | ||
| 32 | Canh trường làmkháng sinh đồ - AST | 2 | Hộp | Thành phần: (công thức trên 1 Lít nước tinh khiết):22g Canh trường Mueller Hinton, Polysorbate 80 0.01%. | ||
| 33 | Chỉ thị làm kháng sinh đồ - AST | 2 | Lọ | Thể tích 6 ml/ lọ. Thành phần (công thức trên 1 Lít nước tinh khiết): Chỉ thị Redox nhỏ hơn 3g, Chất ổn định redox nhỏ hơn 20g. Mỗi lọ có thể dùng với khoảng 100 ống canh trường làm kháng sinh đồ ASTbroth. | ||
| 34 | Normalize panel | 1 | Cái | Panel chuẩn cho máy | ||
| 35 | HBsAg | 20 | Hộp | Thuốc thử dùng cho xét nghiệm phát hiện nhóm viêm gan, bằng phương pháp định tính- Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE | ||
| 36 | HCV Ab | 20 | Hộp | Thuốc thử dùng cho xét nghiệm phát hiện nhóm viêm gan, bằng phương pháp định tính- Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE | ||
| 37 | HIV 1&2 Ab&Ag | 20 | Hộp | Thuốc thử dùng cho xét nghiệm phát hiện HIV, bằng phương pháp định tính- Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE | ||
| 38 | Toxocara ( Giun đũa chó,mèo) Ab miễn dịch bán tự động | 2 | Hộp | Bộ xét nghiệm Toxocara dùng để phát hiện định tính kháng thể IgG kháng Toxocara trong mẫu huyết thanh và huyết tương người. Độ nhạy: 87.5 %. Độ đặc hiệu: 93.3 %. | ||
| 39 | Fasciola ( Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động | 1 | Hộp | Bộ xét nghiệm Fasciola dùng cho tầm soát định tính kháng thể IgG kháng Fasciola trong huyết thanh người. | ||
| 40 | Cassette nhựa chuyển/đúc bệnh phẩm có nắp | 4 | Hộp | Dùng đúc bệnh phẩmHãng sản xuất có chứng chỉ: ISO, CFS | ||
| 41 | Dao cắt vi phẫu cán thấp | 3 | Hộp | Lưỡi dao cán thấp được làm bằng thép không gỉ với độ bền cao. Đạt tiêu chuẩn: ISO | ||
| 42 | Eosin Y (Alcohol)pha sẵn | 2 | Chai | Dùng cho kỹ thuật nhuộm H&E | ||
| 43 | Formol dehyde | 10 | Lít | Dùng pha chế và rửa trong các kỹ thuật giải phẫu bệnh Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 44 | Giemsa mẹ | 1 | Chai | Dùng trong kỹ thuật nhuộm Giemsa | ||
| 45 | Hematoxylin phasẵn | 2 | Chai | Dùng cho kỹ thuật nhuộm H&E | ||
| 46 | Keo dán lamen(EUKITT) | 2 | Chai | Dùng để dán lamen lên lam kính | ||
| 47 | Lamen 22 x 22 | 10 | Hộp | Dùng phủ lên lam kính Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 48 | Parafin dạng hạt - paraplast | 10 | Kg | Loại tinh khiết chứa 1kg/túiHãng sản xuất có chứng chỉ: ISO, CE, CFS | ||
| 49 | Xylen | 20 | Lít | Dùng trong các kỹ thuật giải phẫu bệnh Đạt tiêuchuẩn ISO | ||
| 50 | Gel cắt lạnh | 1 | Chai | Gel cắt lạnh sử dụng cho giải phẫu bệnh và hóa mô miễn dịch | ||
| 51 | Amikacin 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 52 | Amo+A. clavulanic20/10 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 53 | Ampi+suibactam2 0/10 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạtchống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 54 | Ampicillin 10 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 55 | Azithromycin 15 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 15µgđặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 56 | Aztreonam 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 57 | Cefoxitin 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 58 | Ceftazidime 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 59 | Ceftriaxone 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 60 | Ciprofloxacin 5 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 61 | Clindamycin 2 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 2µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 62 | Co- trimoxazol 25 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 25µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 63 | Chloramphenicol 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 64 | Doxycycline 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 65 | Erythromycin 15 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 15µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 66 | Gentamicin 10 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 67 | Imipenem 10 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 68 | Levofloxacin 5 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 69 | Linezolid 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 70 | Meropenem 10 | 1 | Hộp | Hộp gồm 5 cartridge/ống/ tuýp nhựa, mỗi cartridge gồm 50 khoanh giấy đường kính 6mm được in một mã nhận dạng thích hợp dạng chữ hoặc số và được tẩm một lượng kháng sinh chính xácĐạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 71 | Ofloxacin5 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 72 | Penicillin G 10 units | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 73 | Piperacillin+Tazo bactam 110 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 110µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 74 | Tetracyclin 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 75 | Tobramycin 10 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 76 | Vancomycin30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 77 | Cefotaxime 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 78 | Ceftizoxim 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 79 | Bacitracin | 1 | Hộp | Hộp 5 x 50 khoanh giấy tẩm bacitracin 0.04 unit, để phân biệt Lancefield Nhóm A từ các beta- haemolytic streptococci khác. | ||
| 80 | Oxidase | 2 | Hộp | Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) ở vi khuẩn. Hộp gồm 5 cartridge, mỗi cartridge gồm 50 khoanh giấy đường kính 6mm tẩm N,N,N',N'-tetramethyl-1,4-phenylenediamine.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 81 | Alcohol Acide | 3 | Chai | Alcohol Acide được dùng trong bộ Gram, Đạt tiêu chuẩn ISO; WHO-GMP | ||
| 82 | Blood agar base | 3 | Hộp | Môi trường nuôi cấy đa năng không chọn lọc, có thể bổ sung thêm máu hoặc huyết thanh. Thành phần bao gồm: `Lab-Lemco’ powder, Peptone Neutralised, Sodium chloride, Agar, pH 7.3 ± 0.2. Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 83 | H2O2 | 2 | Tube | Tube caplock chứa1.2 ml, đủ dùng cho 20 thử nghiệm. Dùng để thực hiện thử nghiệm xác định Catalase, nhằm phân biệt Staphylococci vàStreptococci. Đạt tiêu chuẩn ISO; WHO- GMP | ||
| 84 | Lugol | 2 | Chai | Thuốc nhuộm được dùng bộ nhuộm gram Hãng sản xuất có chứng chỉ: ISO, CFS | ||
| 85 | Mueller hinton agar | 5 | Hộp | Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh được sử dụng trong các quy trình tiêu chuẩn được quốc tế công nhận. Thành phần bao gồm: Beef, dehydrated infusion from, Casein hydrolysate, Starch, pH 7.3 ±0.1. Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 86 | Optochin | 5 | Hộp | Hộp 5 x 50 khoanh giấy tẩm Optochin (ethylhydrocuprein hydrochloride) để phân biệt Streptococcus pneumonia. Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 87 | Ống máu lắng | 2.000 | Cái | Bao gồm ống bằng thủy tinh có nắp cao su đen, thân có chia mứ, dùng để lấy mẫu máu xét nghiệm máu lắng. Hãng sản xuất có chứng chỉ ISO | ||
| 88 | Pipet nhựa vô trùng | 1.000 | Cái | Dùng hút vô trùng một thể tích mầm cấy hay bệnh phẩm.Đạt tiêu chuẩn ISO; WHO-GMP | ||
| 89 | Que cấy nhựa vôtrùng | 1.000 | Cái | Que cấy bằng nhựa dẻo đã tiệt trùng. | ||
| 90 | Safranin | 2 | Chai | Thuốc nhuộm được dùng bộ nhuộm Gram Hãng sản xuất có chứng chỉ: ISO, CFS | ||
| 91 | Violet | 2 | Chai | Chai 500ml. thuốc nhuộm Crystal Violet được dùng bộ nhuộm Gram. Đạt tiêu chuẩn: ISO; WHO-GMP | ||
| 92 | X Factor Discs | 1 | Hộp | Hộp 5 x 50 khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trường để phân biệt nhóm vi khuẩn HaemophilusĐạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 93 | V Factor Discs | 1 | Hộp | Hộp 5 x 50 khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trường để phân biệt nhóm vi khuẩn HaemophilusĐạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 94 | X&V Factor Discs | 1 | Hộp | Hộp 5 x 50 khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trường để phân biệt nhóm vi khuẩn HaemophilusĐạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 95 | Brilliance UTI Agar (Chromatic) | 2 | Hộp | Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI). Thành phần bao gồm: Peptone, Chromogenic mix, Agar, Final pH 6.8 ± 0.2 | ||
| 96 | Cefotaxime 30mg+ Clavunanic acid 10mg | 1 | Hộp | Phát hiện Beta-lactamases phổ rộng ở Enterobacterales, Hộp gồm 3 bộ đôi các cartridge, mỗi cartridge 50 khoanh gồm: 3 cartridge chứa khoanh Cefotaxime 30µg, 3 cartridge chứa khoanh Cefotaxime 30µg + Clavulanic acid 10µgĐạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 97 | Ceftazidime 30mg+ Clavunanic acid 10mg | 1 | Hộp | Phát hiện Beta-lactamases phổ rộng ở Enterobacterales. Hộp gồm 3 bộ đôi các cartridge, mỗi cartridge 50 khoanh gồm: 3 cartridge chứa khoanh Ceftazidime 30µg, 3 cartridge chứa khoanh Ceftazidime 30µg + Clavulanic acid 10µgĐạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 98 | Máu cừu | 200 | Ống | Dùng để pha chế môi trường thạch máu. Đạt tiêuchuẩn ISO; WHO-GMP | ||
| 99 | DD axit acetic 3% | 2 | Lít | Tính chất vật lý axit axetic CH3COOH- Axit axetic CH3COOH là chất lỏng không màu, có vị chua và tan hoàn toàn trong nước.- Khối lượng riêng: 1.049 g/cm3 (l), 1.266 g/cm3 (s).- Nhiệt độ nóng chảy: 16.5oC.- Nhiệt độ sôi: 118.2oC.Nhiệt độ sôi của axit axetic CH3COOH lớn hơn rượu dùng chúng cùng phân tử khối do sự liên kết bền vững của các phân tử hydro.- Khi đun nóng, axit axetic có thể hòa tan một lượng nhỏ photpho và lưu huỳnh.- Tan tốt trong xenlulozo và nitroxenlulozo. Tính chất hóa học của axit axetic- Nguyên tử hydro trong nhóm cacboxyl có thể cung cấp một proton H+, làm chúng có tính chất axit, tuy nhiên, axit axetic là một axit yếu thuộc nhóm axit monoprotic. Dungdịch có nồng độ mol 1 M (giấm ăn trong gia đình) có độ pH là 2.4, tức chỉ có 0.44 % phân tử axit axetic bị phân ly.- Axit axetic lỏng là dung môi phân cực với hằng số điện ly khoảng 6.2.- Nó có khả năng hòa tan các hợp chất không phân cực như dầu, các nguyên tố lưu huỳnh, iot và các dung môi phân cựcnhư nước, chloroform, hexan.- Axit axetic CH3COOH (etanoic) là một axit hữu cơ,mạnh hơn axit cacbonic. Nó được tào thành bằng việc liên kếtnhóm methyl CH3 với cacboxyl COOH. | ||
| 100 | Nutrient agar | 1 | Hộp | Môi trường sinh trưởng/nuôi mục đích chung. Thành phần gồm: Peptone 6.0g/lit, beef extract 1.0g/lit, yeast extract 2.0g/lit, sodium chloride 5.0g/lit, agar 14.0g/lit, pH cuối: 7.3 ± 0.2. Đạt tiêu chuẩn chấtlượng ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 101 | CHROMATIC CANDIDA | 1 | Hộp | Thành phần bao gồm: Peptone, Yeast Extract, Tryptone, Sodium Cloride, Chromogenic Mix Agar, pH 7.2 ± 0.2. Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 102 | BEA | 1 | Hộp | Môi trường đặc biệt để phân lập và định danh sơ bộ enterococci / liên cầu khuẩn nhóm D. Thành phần bao gồm: Peptone, Bile salts, Ferric citrate, Aesculin, Agar, pH 7.1 ± 0.2. Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 103 | Kovacs | 1 | Tube | Tube caplock chứa 1.2 ml, đủ dùng cho 20 thử nghiệm.. Dùng trong thử nghiệm phát hiện Indol. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112637705E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48352E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 742.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi