Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư theo máy, sinh phẩm cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu quý IV năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032213-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư theo máy, sinh phẩm cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu quý IV năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211014442
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 15:08:00 đến ngày 2021-10-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 741,758,470 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,418,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm mười tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112637705E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48352E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 742.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, vật tư theo máy, sinh phẩm cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu quý IV năm 2021
Mua hóa chất, vật tư theo máy, sinh phẩm cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu quý IV năm 2021
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Số 098 đường 30/4 - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu. ĐT 02133 875 185; Fax 02133.790.832.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ kế hoạch; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu và Tổ thẩm định đấu thầu của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Tổ 22, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Số 098 đường 30/4 - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu. ĐT 02133 875 185; Fax 02133.790.832.


E-CDNT 10.1(g)
- Bản cam kết theo mẫu số 20A. - Tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; - Bản chụp các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa phải là bản dịch Tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính pháp lý của các tài liệu này. - Có văn bản xác nhận TTBYT đã được phân loại theo quy định tại chương II, Nghị định 36/2016/NĐ-CP về Quản lý TTBYT; Nghị định 169/2018/NĐ - CP về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ - CP (đối với mặt hàng có nhóm). - Các thành phần tham dự thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Có giấy phép ủy quyền bán hàng của tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành TTBYT, chủ sở hữu TTBYT hoặc đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT (đối với mặt hàng có nhóm). - Có Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền) cấp (đối với các hàng hóa chỉ có giấy phép nhập khẩu, yêu cầu xuất trình tờ khai hải quan), chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ISO, EC …của nhà sản xuất hàng hoá do cơ quan có thẩm quyền cấp theo yêu cầu của HSMT(đối với mặt hàng có nhóm). - Mặt hàng sản xuất trong nước: Phải có Giấy phép lưu hành do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền) cấp (đối với mặt hàng có nhóm). - Tham dự hàng hóa đúng phân nhóm và việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu theo quy định tại điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT (Đối với mặt hàng có nhóm). - Tài liệu chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả về quy cách đóng gói, kiểu mác...của sản phẩm dự thầu phải đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nêu trong yêu cầu về phạm vi hàng hoá cung cấp, có dấu xác nhận của nhà sản xuất/nhà đăng ký/nhà nhập khẩu/nhà phân phối và nhà thầu và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. - Trong E-HSDT: + Mỗi hàng hóa mời thầu, nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (một hãng sản xuất, một quốc gia, một vùng lãnh thổ). + Tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành - CFS (hoặc tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành) và các tài liệu kỹ thuật liên quan do các cơ quan có thẩm quyền cấp. - Thông tin về tên hàng hóa tham dự thầu phải đầy đủ các thông tin theo qui định tại biểu mẫu dự thầu (mẫu số 18), các thông tin phải phù hợp với các tài liệu kèm theo;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Đối với hàng hóa có hạn sử dụng thì hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm hàng hóa cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
Các nội dung trong cam kết của nhà thầu theo mẫu số 20A.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.418.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Số 098 đường 30/4 - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu. ĐT 02133 875 185; Fax 02133.790.832.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133. 876.543; Fax 02133.876.916.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa dược - Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu ĐT 02133.795.695
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKT - Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất xét nghiệm Glucose4HộpHoá chất dùng cho xét nghiệm Gluco,Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo: 2-600 mg/dL , phương pháp IFCC, làm được ≥ 2.000 xét nghiệm, (4x45ml +4x15ml)
2Hóa chất xét nghiệm Urea4HộpHoá chất dùng cho xét nghiệm Ure,Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo: 0,7-500mg/dL , phương pháp Urease UV, làm được ≥ 2.000 xét nghiệm.
3Hóa chất xét nghiệm Creatinine4HộpHoá chất dùng cho xét nghiệm Cre, Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo:
4Hóa chất xét nghiệm Cholesterol1HộpHoá chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol, Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo:6-600 mg/dL , phương pháp CHOD-POD, làm được ≥ 2.000 xét nghiệm.
5Hóa chất xét nghiệm Uric Acid1HộpHoá chất dùng cho xét nghiệm Uric, Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo: 0,5-30mg/dL , phương pháp, làm được ≥ 2.000 xn
6Hóa chất xét nghiệm Triglycerides1HộpHoá chất dùng cho xét nghiệm Trig,Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo: 4-1400mg/dL , phương pháp GPO-POD, làm được ≥ 2.000 xn
7Hóa chất xét nghiệm AST/GOT10HộpHoá chất dùng cho xét nghiệm GOT,Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo:6-800 U/L , phương pháp IFFC, làm được ≥ 2.000 xét nghiệm.
8Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT10HộpHoá chất dùng cho xét nghiệm GPT, Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo:8-800 U/L , phương pháp IFFC, làm được ≥ 2.000 xét nghiệm.
9Hóa chất xét nghiệm CK1HộpHoá chất dùng cho xét nghiệm CK, hóa chất đậmđặc, Iso 13485, phương pháp IFCC, dải đo 5- 2000U/L.làm được 960 xét nghiệm.
10Hóa chất xét nghiệm GGT1HộpHoá chất dùng cho xét nghiệm GGT.hóa chất đậm đặc, Iso 13485, dải đo:3-1000 U/L , phương pháp IFCC. Làm được 2,500 xét nghiệm.
11Hóa chất xétnghiệm Total Bilirubin1HộpHóa chất xét nghiệm bil toàn phần, hóa chất đậmdặc,Iso 13485, phương pháp DPD, dải đo 0,02- 30mg/dL, làm được ≥ 1.400 xét nghiệm.
12Hóa chất xétnghiệm Direct Bilirubin1HộpHóa chất xét nghiệm Bil trực tiếp, Hóa chất đậmđặc,Iso 13485, phương pháp DPD, dải đo 0,04 - 20mg/dL, làm được ≥ 800 xét nghiệm.
13a-Amylase1HộpHóa chất xét nghiệm Amylase, Iso 13485, hóa chất đậm đặc, phương pháp IFCC, dải đo
14Hóa chất xétnghiệm Total Protein1HộpHoá chất dùng cho xét nghiệm Total protein. Iso13485, hóa chất đậm đặc, dải đo: 0,25-14g/dL , phương pháp Biuret.làm được 2.500 xét nghiệm.
15Hóa chất xét nghiệm Albumin1HộpHoá chất dùng cho xét nghiệm albumin, Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo:0.12-6 g/dL , phương pháp BCG. Làm được 2.520 xét nghiệm.
16Hóa chất xét nghiệm Calcium1HộpHoá chất dùng cho xét nghiệm Canxi. Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo:0.01-16 mg/dL , phương pháp Arsenazo. Làm được 3.332 xét nghiệm.
17Hóa chất xét nghiệm LDL Cholesterol1HộpHoá chất dùng cho xét nghiệm LDL- CHOLESTEROL,Iso 13485, dải đo:0.08 – 300.0mg/dL , phương pháp Immunosuppression , làm được≥ 748 xét nghiệm.
18Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol1HộpHoá chất dùng cho xét nghiệm HDL - CHOLESTEROLIso 13485, dải đo:0-180 mg/dL ,phương pháp Immunosuppression , làm được ≥ 748 xét nghiệm.
19Hóa chất xét nghiệm CK-MB1HộpHoá chất dùng cho xét nghiệm CK MB. Hóa chất đậm đặc, Iso 13485, phương pháp Enzymatic immunosuppresison, dải đo
20Dung dịch hiệu chỉnh CK-MB1HộpCalib cho xét nghiệm CK-MB. . Bột đông khô chiết xuất từ huyết thanh người chứa CK-MB. Giá trị tham chiếu theo từng LOT/DATESản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485
21Dung dịch kiểm tra CK-MB1HộpControl cho xét nghiệm CK-MB. . Bột đông khô chiết xuất từ huyết thanh người chứa CK-MB. Giá trị tham chiếu theo từng LOT/DATESản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485
22Dung dịch hiệu chỉnh máy sinh hóa3LọIso 13485/Bột đông khô/Calib cho các xét nghiệm Có giá trị: Lactate Dehydrogenase, G-Glutamate Transpeptidase, Creatine Kinase, Lactate, Magnesium, Total Protein, Acid Phosphatase, Urea, UricAcid, Glucose, Iron, Triglycerides, Direct and Total Bilirubin, Cholesterol, Cholinesterase, HDL- Cholesterol, LDL-Cholesterol, and Unsaturated IronBinding Capacity (UIBC
23Hóa chất xét nghiệm sắt1HộpHoá chất dùng cho xét nghiệm Sắt. hóa chất đậm đặc, Iso 13485,, dải đo: Iron:4,9-1000ug/dL làm được≥2.500 xét nghiệm.
24Hóa chất xét nghiệm CRP1HộpHoá chất dùng cho xét nghiệm CRP latex. Iso 13485, hóa chất đậm đặc, phương pháp Turbidimetry, dải đo0,1-160mg/L.làm được 600 xét nghiệm
25Dung dịch hiệu chỉnh CRP1HộpCalib cho xét nghiệm CRP, Thành phần: Chất lỏng không chống đông, huyết thanh đã sàng lọc và dịch não tủy cùng chất ổn định; Giá trị tham chiếu theo từng LOT/DATESản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485
26Hóa chất chuẩn FERRITIN1HộpCalib cho xét nghiệm Ferritin, , Thành phần: Chất lỏng, huyết tương không chống đông đã được lọc kèm chất ổn định, Giá trị tham chiếu theo từng LOT/DATE, Dải đo là giới hạn chấp nhận được đối với phép đo đó.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485
27Hóa chất kiểm soát chất lượng FERRITIN1HộpControl cho xét nghiệm Ferritin, , thành phần: Chất lỏng, không tách hồng cầu, huyết tương đã lọc, Giá trị tham chiếu theo từng LOT/DATE, Giá trị đo này nhận đươc trên kênh đo độ đục, truy soát được theo chất chuẩn nội kiểm MEDICON. Dải đo là giới hạn chấp nhận được đối với phép đo đóSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485
28Nước rửa máy sinh hóa5CanDung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa Sequestering agent content (alkalimetric) 8.5-10.0% Density (d 20°C/4°C) 1.05-1.09Free alkali (as NaOH) 1.5-2.5 % Phosphate (PO4) 0.002 %Can : 2,5 lítSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO
29Thanh định danh gram dương3Hộp- Dùng để định danh nhanh các loại vi khuẩn Gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy nghi.- Panel bao gồm 45 giếng cơ chất hoá sinh và 2 giếng huỳnh quang.- Các cơ chất hoá sinh bao gồm:4mu-bd-cellobioside,l-alanine-amc, 4mu-bd-glucoside,l-proline-amc, l-pyroglutamic acid-amc, l- phenylalanine- amc, l-tryptophan-amc, 4mu- phosphate, methionine-amc, 4mu-ad-glucoside, arginine-arginine-amc, glycine-proline- amc, 4mu- bd-glucuronide, l-leucine-amc, 4mu-n-acetyl-bd- glucosaminide, l-arginine-amc, 4mu-phosphate (with trehalose), l-histidine-amc, l-isoleucine-amc, 4mu- bd- galactoside, colistin, polymyxin b, d-gluconic acid, 3-methyl glutaric acid, d-fructose, iminodiacetic acid, alpha- ketoglutaric acid, d-mannitol, 3- methyladipic acid, thymidine, fluorescent positive control, alanine-alanine-pna, l-proline-pna, valine- alanine-pna, pnp-ad-glucoside, pnp- phosphate, beta- gentiobiose, d-sucrose, maltotriose, n- acetyl- glucosamine, d-trehalose, d-tagatose, maltose, dextrose, methyl-α-d-glucoside, urea, esculin,nitrocefin, bảo quản ở 15 - 25ºC.
30Thanh định danh gram âm3Hộp- Dùng để định danh nhanh các loại vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí tùy nghi.- Panel bao gồm 45 giếng cơ chất hoá sinh và 2 giếng huỳnh quang.- Các cơ chất hoá sinh bao gồm:4: l-phenylalanine- amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, l-glutamic acid-amc, l- tryptophan-amc, l-pyroglutamic acid- amc, l-proline-amc, l-arginine-amc, arginine-arginine-amc, glycine-amc, l- leucine- amc, lysine-alanine-amc, glutaryl-glycine- arginine-amc, glycine-proline-amc, colistin, polymyxin b, d-mannitol, citrate, acetate, adonitol, malonate, alpha-ketoglutaric acid, tiglic acid, fluorescent positive control, l-proline-na, gamma- l- glutamyl-na, bis (pnp) phosphate, pnp-bd-glucoside, beta- allose, n-acetyl-galactosamine, n-acetyl- glucosamine, sorbitol, sucrose, galacturonic acid,maltulose, l-rhamnose, beta-gentiobiose, dextrose, d- galactose, d-fructose, d- gluconic acid, d-melibiose, l-arabinose, methyl-b-glucoside, ornithine, urea, esculin, bảo quản ở 15 - 25ºC.
31Canh trường định danh - ID2HộpThành phần (công thức trên 1 Lít nước tinh khiết): 7.5g Potassium chloride , 0.5g Calcium chloride, 0.895g Tricine glycine, Polysorbate 80 0.025%,
32Canh trường làmkháng sinh đồ - AST2HộpThành phần: (công thức trên 1 Lít nước tinh khiết):22g Canh trường Mueller Hinton, Polysorbate 80 0.01%.
33Chỉ thị làm kháng sinh đồ - AST2LọThể tích 6 ml/ lọ. Thành phần (công thức trên 1 Lít nước tinh khiết): Chỉ thị Redox nhỏ hơn 3g, Chất ổn định redox nhỏ hơn 20g. Mỗi lọ có thể dùng với khoảng 100 ống canh trường làm kháng sinh đồ ASTbroth.
34Normalize panel1CáiPanel chuẩn cho máy
35HBsAg20HộpThuốc thử dùng cho xét nghiệm phát hiện nhóm viêm gan, bằng phương pháp định tính- Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE
36HCV Ab20HộpThuốc thử dùng cho xét nghiệm phát hiện nhóm viêm gan, bằng phương pháp định tính- Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE
37HIV 1&2 Ab&Ag20HộpThuốc thử dùng cho xét nghiệm phát hiện HIV, bằng phương pháp định tính- Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE
38Toxocara ( Giun đũa chó,mèo) Ab miễn dịch bán tự động2HộpBộ xét nghiệm Toxocara dùng để phát hiện định tính kháng thể IgG kháng Toxocara trong mẫu huyết thanh và huyết tương người. Độ nhạy: 87.5 %. Độ đặc hiệu: 93.3 %.
39Fasciola ( Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động1HộpBộ xét nghiệm Fasciola dùng cho tầm soát định tính kháng thể IgG kháng Fasciola trong huyết thanh người.
40Cassette nhựa chuyển/đúc bệnh phẩm có nắp4HộpDùng đúc bệnh phẩmHãng sản xuất có chứng chỉ: ISO, CFS
41Dao cắt vi phẫu cán thấp3HộpLưỡi dao cán thấp được làm bằng thép không gỉ với độ bền cao. Đạt tiêu chuẩn: ISO
42Eosin Y (Alcohol)pha sẵn2ChaiDùng cho kỹ thuật nhuộm H&E
43Formol dehyde10LítDùng pha chế và rửa trong các kỹ thuật giải phẫu bệnh Đạt tiêu chuẩn ISO
44Giemsa mẹ1ChaiDùng trong kỹ thuật nhuộm Giemsa
45Hematoxylin phasẵn2ChaiDùng cho kỹ thuật nhuộm H&E
46Keo dán lamen(EUKITT)2ChaiDùng để dán lamen lên lam kính
47Lamen 22 x 2210HộpDùng phủ lên lam kính Đạt tiêu chuẩn ISO
48Parafin dạng hạt - paraplast10KgLoại tinh khiết chứa 1kg/túiHãng sản xuất có chứng chỉ: ISO, CE, CFS
49Xylen20LítDùng trong các kỹ thuật giải phẫu bệnh Đạt tiêuchuẩn ISO
50Gel cắt lạnh1ChaiGel cắt lạnh sử dụng cho giải phẫu bệnh và hóa mô miễn dịch
51Amikacin 301HộpKhoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
52Amo+A. clavulanic20/101HộpKhoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
53Ampi+suibactam2 0/101HộpKhoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạtchống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
54Ampicillin 101HộpKhoanh giấy nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
55Azithromycin 151HộpKhoanh giấy nồng độ 15µgđặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
56Aztreonam 301HộpKhoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
57Cefoxitin 301HộpKhoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
58Ceftazidime 301HộpKhoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
59Ceftriaxone 301HộpKhoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
60Ciprofloxacin 51HộpKhoanh giấy nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
61Clindamycin 21HộpKhoanh giấy nồng độ 2µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
62Co- trimoxazol 251HộpKhoanh giấy nồng độ 25µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
63Chloramphenicol 301HộpKhoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
64Doxycycline 301HộpKhoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
65Erythromycin 151HộpKhoanh giấy nồng độ 15µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
66Gentamicin 101HộpKhoanh giấy nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
67Imipenem 101HộpKhoanh giấy nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
68Levofloxacin 51HộpKhoanh giấy nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
69Linezolid 301HộpKhoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
70Meropenem 101HộpHộp gồm 5 cartridge/ống/ tuýp nhựa, mỗi cartridge gồm 50 khoanh giấy đường kính 6mm được in một mã nhận dạng thích hợp dạng chữ hoặc số và được tẩm một lượng kháng sinh chính xácĐạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương
71Ofloxacin51HộpKhoanh giấy nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
72Penicillin G 10 units1HộpKhoanh giấy nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
73Piperacillin+Tazo bactam 1101HộpKhoanh giấy nồng độ 110µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
74Tetracyclin 301HộpKhoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
75Tobramycin 101HộpKhoanh giấy nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
76Vancomycin301HộpKhoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
77Cefotaxime 301HộpKhoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
78Ceftizoxim 301HộpKhoanh giấy nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc.Đạt tiêu chuẩn ISO
79Bacitracin1HộpHộp 5 x 50 khoanh giấy tẩm bacitracin 0.04 unit, để phân biệt Lancefield Nhóm A từ các beta- haemolytic streptococci khác.
80Oxidase2HộpKhoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) ở vi khuẩn. Hộp gồm 5 cartridge, mỗi cartridge gồm 50 khoanh giấy đường kính 6mm tẩm N,N,N',N'-tetramethyl-1,4-phenylenediamine.Đạt tiêu chuẩn ISO
81Alcohol Acide3ChaiAlcohol Acide được dùng trong bộ Gram, Đạt tiêu chuẩn ISO; WHO-GMP
82Blood agar base3HộpMôi trường nuôi cấy đa năng không chọn lọc, có thể bổ sung thêm máu hoặc huyết thanh. Thành phần bao gồm: `Lab-Lemco’ powder, Peptone Neutralised, Sodium chloride, Agar, pH 7.3 ± 0.2. Đạt tiêu chuẩn ISO
83H2O22TubeTube caplock chứa1.2 ml, đủ dùng cho 20 thử nghiệm. Dùng để thực hiện thử nghiệm xác định Catalase, nhằm phân biệt Staphylococci vàStreptococci. Đạt tiêu chuẩn ISO; WHO- GMP
84Lugol2ChaiThuốc nhuộm được dùng bộ nhuộm gram Hãng sản xuất có chứng chỉ: ISO, CFS
85Mueller hinton agar5HộpMôi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh được sử dụng trong các quy trình tiêu chuẩn được quốc tế công nhận. Thành phần bao gồm: Beef, dehydrated infusion from, Casein hydrolysate, Starch, pH 7.3 ±0.1. Đạt tiêu chuẩn ISO
86Optochin5HộpHộp 5 x 50 khoanh giấy tẩm Optochin (ethylhydrocuprein hydrochloride) để phân biệt Streptococcus pneumonia. Đạt tiêu chuẩn ISO
87Ống máu lắng2.000CáiBao gồm ống bằng thủy tinh có nắp cao su đen, thân có chia mứ, dùng để lấy mẫu máu xét nghiệm máu lắng. Hãng sản xuất có chứng chỉ ISO
88Pipet nhựa vô trùng1.000CáiDùng hút vô trùng một thể tích mầm cấy hay bệnh phẩm.Đạt tiêu chuẩn ISO; WHO-GMP
89Que cấy nhựa vôtrùng1.000CáiQue cấy bằng nhựa dẻo đã tiệt trùng.
90Safranin2ChaiThuốc nhuộm được dùng bộ nhuộm Gram Hãng sản xuất có chứng chỉ: ISO, CFS
91Violet2ChaiChai 500ml. thuốc nhuộm Crystal Violet được dùng bộ nhuộm Gram. Đạt tiêu chuẩn: ISO; WHO-GMP
92X Factor Discs1HộpHộp 5 x 50 khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trường để phân biệt nhóm vi khuẩn HaemophilusĐạt tiêu chuẩn ISO
93V Factor Discs1HộpHộp 5 x 50 khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trường để phân biệt nhóm vi khuẩn HaemophilusĐạt tiêu chuẩn ISO
94X&V Factor Discs1HộpHộp 5 x 50 khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trường để phân biệt nhóm vi khuẩn HaemophilusĐạt tiêu chuẩn ISO
95Brilliance UTI Agar (Chromatic)2HộpMôi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI). Thành phần bao gồm: Peptone, Chromogenic mix, Agar, Final pH 6.8 ± 0.2
96Cefotaxime 30mg+ Clavunanic acid 10mg1HộpPhát hiện Beta-lactamases phổ rộng ở Enterobacterales, Hộp gồm 3 bộ đôi các cartridge, mỗi cartridge 50 khoanh gồm: 3 cartridge chứa khoanh Cefotaxime 30µg, 3 cartridge chứa khoanh Cefotaxime 30µg + Clavulanic acid 10µgĐạt tiêu chuẩn ISO
97Ceftazidime 30mg+ Clavunanic acid 10mg1HộpPhát hiện Beta-lactamases phổ rộng ở Enterobacterales. Hộp gồm 3 bộ đôi các cartridge, mỗi cartridge 50 khoanh gồm: 3 cartridge chứa khoanh Ceftazidime 30µg, 3 cartridge chứa khoanh Ceftazidime 30µg + Clavulanic acid 10µgĐạt tiêu chuẩn ISO
98Máu cừu200ỐngDùng để pha chế môi trường thạch máu. Đạt tiêuchuẩn ISO; WHO-GMP
99DD axit acetic 3%2LítTính chất vật lý axit axetic CH3COOH- Axit axetic CH3COOH là chất lỏng không màu, có vị chua và tan hoàn toàn trong nước.- Khối lượng riêng: 1.049 g/cm3 (l), 1.266 g/cm3 (s).- Nhiệt độ nóng chảy: 16.5oC.- Nhiệt độ sôi: 118.2oC.Nhiệt độ sôi của axit axetic CH3COOH lớn hơn rượu dùng chúng cùng phân tử khối do sự liên kết bền vững của các phân tử hydro.- Khi đun nóng, axit axetic có thể hòa tan một lượng nhỏ photpho và lưu huỳnh.- Tan tốt trong xenlulozo và nitroxenlulozo. Tính chất hóa học của axit axetic- Nguyên tử hydro trong nhóm cacboxyl có thể cung cấp một proton H+, làm chúng có tính chất axit, tuy nhiên, axit axetic là một axit yếu thuộc nhóm axit monoprotic. Dungdịch có nồng độ mol 1 M (giấm ăn trong gia đình) có độ pH là 2.4, tức chỉ có 0.44 % phân tử axit axetic bị phân ly.- Axit axetic lỏng là dung môi phân cực với hằng số điện ly khoảng 6.2.- Nó có khả năng hòa tan các hợp chất không phân cực như dầu, các nguyên tố lưu huỳnh, iot và các dung môi phân cựcnhư nước, chloroform, hexan.- Axit axetic CH3COOH (etanoic) là một axit hữu cơ,mạnh hơn axit cacbonic. Nó được tào thành bằng việc liên kếtnhóm methyl CH3 với cacboxyl COOH.
100Nutrient agar1HộpMôi trường sinh trưởng/nuôi mục đích chung. Thành phần gồm: Peptone 6.0g/lit, beef extract 1.0g/lit, yeast extract 2.0g/lit, sodium chloride 5.0g/lit, agar 14.0g/lit, pH cuối: 7.3 ± 0.2. Đạt tiêu chuẩn chấtlượng ISO 9001 hoặc tương đương
101CHROMATIC CANDIDA1HộpThành phần bao gồm: Peptone, Yeast Extract, Tryptone, Sodium Cloride, Chromogenic Mix Agar, pH 7.2 ± 0.2. Đạt tiêu chuẩn ISO
102BEA1HộpMôi trường đặc biệt để phân lập và định danh sơ bộ enterococci / liên cầu khuẩn nhóm D. Thành phần bao gồm: Peptone, Bile salts, Ferric citrate, Aesculin, Agar, pH 7.1 ± 0.2. Đạt tiêu chuẩn ISO
103Kovacs1TubeTube caplock chứa 1.2 ml, đủ dùng cho 20 thử nghiệm.. Dùng trong thử nghiệm phát hiện Indol.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112637705E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48352E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 742.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->