Gói thầu: Xây dựng công trình, Công trình: Sửa chữa mặt đường Huyền Trân Công Chúa và Trần Hưng Đạo, thị trấn Krông Klang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032515-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình, Công trình: Sửa chữa mặt đường Huyền Trân Công Chúa và Trần Hưng Đạo, thị trấn Krông Klang
Số hiệu KHLCNT 20210978619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 15:09:00 đến ngày 2021-10-22 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,087,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤80km
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 85CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 90-108CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
14-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 90 -108CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6,0- 10T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình, Công trình: Sửa chữa mặt đường Huyền Trân Công Chúa và Trần Hưng Đạo, thị trấn Krông Klang
Sửa chữa mặt đường Huyền Trân Công Chúa và Trần Hưng Đạo, thị trấn Krông Klang
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CPTV giao thông Quảng Trị; Địa chỉ: Số 41 Lý Thường Kiệt, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Phúc Thành; Địa chỉ: Số 163 Lê Lợi, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. +Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị: + Địa chỉ: Số 45, đường Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.3852530; Fax: 0233. 3852.827
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị; số 128, Đường Hoàng Diệu, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, số điện thoại: 0233.3852529, Fax: 0233.3851670.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường Huyền Trân Công Chúa
1Đào đất không thích hợp, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V61,72m3
2Đào rãnh, đất cấp III, điều phối để đắp và vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,912m3
3Đào nền đường, khuôn đường đất cấp III, điều phối để đắp và vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,0892m3
4Đắp đất nền đường K≥95, đất cấp 3 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,4098m3
5CPĐD loại 1, Dmax=37,5mm lớp móng dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,2058m3
6CPĐD loại 1, Dmax=25mm lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo Chương V205,9927m3
7Tưới nhựa thấm bám, TCN 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.605,3136m2
8Rải BTNC12,5 dày 5cm (gồm bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.222,1686m2
9Sản xuất và vận chuyển BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V382,4714Tấn
B Mặt đường BTN carboncor asphalt
1Rải thảm mặt đường bằng Carboncor Asphalt (CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V798,01m2
2Bê tông gia cố lề M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7543m3
3Làm lớp đệm móng bằng sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5029m3
4Đào khuôn gia cố lề, đất cấp III, điều phối để đắp và vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1194m3
5Lót bạt ni lonMô tả kỹ thuật theo Chương V85,029m2
C Lối vào nhà dân, trụ sở cơ quan
1Bê tông gia cố lề M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,925m3
2Làm lớp đệm móng bằng CPĐD Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,95m3
3Đào khuôn đường, đất cấp III, điều phối để đắp và vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,49m3
4Lót bạt ni lonMô tả kỹ thuật theo Chương V79,5m2
D Qua rãnh dọc
1Lắp tấm đan > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cấu kiện
2Bê tông tấm bản M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
3Cốt thép tấm bản dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304Tấn
4Cốt thép tấm bản dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0574Tấn
5Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
6Làm lớp đệm móng bằng sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
7Đào móng, đất cấp III, điều phối để đắp và vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,86m3
8Đắp đất công trình, đầm chặt K≥90 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66m3
E An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,6725m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m2
F Cống bản 0,5m
1Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6445m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7117m3
3Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7462m3
4Cốt thép xà mũ dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044Tấn
5Cốt thép xà mũ d ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0059Tấn
6Lắp tấm đan > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cấu kiện
7Bê tông tấm bản M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
8Cốt thép tấm bản dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0539Tấn
9Cốt thép tấm bản dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1222Tấn
10Bê tông gia cố M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,644m3
11Làm lớp đệm móng bằng sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,856m3
12Đào móng, đất cấp III, điều phối để đắp và vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,438m3
13Đắp đất công trình, đầm chặt K≥90 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,146m3
14Làm và thả rọ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
G Đường Trần Hưng Đạo
1Đào đất không thích hợp, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5697m3
2Đào đánh cấp đất cấp I, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,942m3
3Đào rãnh, đất cấp III, điều phối để đắp và vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1543m3
4Đắp đất nền đường K≥95, đất cấp 3 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V423,2751m3
5CPĐD loại 1, Dmax=37,5mm lớp móng dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,3543m3
6CPĐD loại 1, Dmax=25mm lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo Chương V30,9088m3
7Tưới nhựa thấm bám, TCN 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V423,535m2
8Rải BTNC12,5 dày 5cm (gồm bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V423,535m2
9Sản xuất và vận chuyển BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,2736Tấn
10Bê tông gia cố lề M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
11Làm lớp đệm móng bằng CPĐD Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
12Đào khuôn đường, đất cấp III, điều phối để đắp và vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m3
13Lót bạt ni lonMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
H Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
I Dự phòng
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V57.996.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
3 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công: 10 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi ≥16T1
2 Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤80km ≥ 80 tấn/h1
3 Máy rải bê tông nhựa ≥ 85CV1
4 Thiết bị sơn kẻ vạch Đồng bộ1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW1
6 Máy đào ≥0,8m31
7 Máy ủi 90-108CV1
8 Máy lu rung ≥25T1
9 Ô tô tự đổ ≥7T4
10 Ô tô tưới nước ≥5m31
11 Máy đầm cóc ≥70kg2
12 Máy trộn bê tông ≥250l2
13 Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW4
14 Thiết bị tưới nhựa đường Đồng bộ1
15 Máy san 90 -108CV1
16 Máy lu bánh thép 6,0- 10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->