Gói thầu: Trồng cây xanh đô thị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Trồng cây xanh đô thị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012899 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tỉnh hỗ trợ thực hiện các nhiệm vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:14:00 đến ngày 2021-10-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,656,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.656.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 790.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, chuyên ngành cảnh quan kỹ thuật hoa viên hoặc khoa học cây trồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III đang còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan kỷ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư Khoa học cây trồng.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, có hợp đồng lao động kèm theo.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Xe bồn 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe thang 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Trồng cây xanh đô thị Trồng cây xanh đô thị 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tỉnh hỗ trợ thực hiện các nhiệm vụ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 12/2020; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp - Khuyến công và Dịch vụ công ích thành phố Đông Hà. Địa chỉ: Số 11 Phan Chu Trinh, Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng T -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà, số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp - Khuyến công và Dịch vụ công ích thành phố Đông Hà; Số 11 Phan Chu Trinh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà; Địa chỉ: Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 140 | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | gốc | 140 | |
| 3 | Vận chuyển cây đốn hạ đi đổ (cây Tùng Bút tính 5 cây thực tế/cây định mức, Cây Ngâu 9 cây thực tế/cây định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 64,8 | |
| 4 | Đánh chuyển, chăm sóc cây tạo hình về trồng vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây/tháng | 471 | |
| 5 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình tại vị trí trồng mới bằng xe bồn; số lần tưới: 60 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây/lần | 282,6 | |
| 6 | Cọc chống để trồng cây Dương tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 254,1 | |
| 7 | Đào xúc lớp đất bề mặt bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 7,5342 | |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m3/1km | 91,1638 | |
| 9 | Đất mùn pha cát mịn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 753,42 | |
| 10 | San gạt đất tạo mặt bằng bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 7,5342 | |
| 11 | Trồng mới cây bông nổ (Kích thước cây: rộng (100~200)mm cao (250-300)mm, 36 khóm/m2 hoặc 6 khóm/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 4,5384 | |
| 12 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn; số lần tưới: 90 lần tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 1.737,27 | |
| 13 | Trồng Cây Kè Nhật, chiều cao H=(800~1000)mm, đường kính tán =(700~900)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 103 | |
| 14 | Trồng mới Cây Dương, chiều cao H=(1200~1500)mm, đường kính tán =(600~700)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 16 | |
| 15 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn; số lần tưới: 90 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây/lần | 159,3 | |
| 16 | Trồng cây Hoa Hường dạng thảm: Kích thước cây: rộng 200~250mm, cao 300-350mm; mật độ 16cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 4,913 | |
| 17 | Trồng Cây hoa giấy dạng thảm (Kích thước cây : rộng( 200~250)mm cao (300-350), mật độ 16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 1,9679 | |
| 18 | Trồng Cây Hồng Lộc dạng thảm (Kích thước cây : rộng( 350~400)mm cao (450-500), mật độ 9 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 1,015 | |
| 19 | Trồng Cây Trang Nhật màu đỏ dạng thảm (Kt cây: rộng( 200~250)mm cao (300-3500), mật độ 16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 3,0872 | |
| 20 | Trồng Cây Dâm bụt (3-5)màu dạng thảm (Kích thước cây : rộng( 250~300)mm cao (350-400), mật độ 16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2,5434 | |
| 21 | Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 25 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 9,962 | |
| 22 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn (Số lượng: 90 lần tưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 896,58 | |
| 23 | Bứng và vận chuyển cây bông nỗ bằng ô tô trồng tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 123,81 | |
| 24 | Trồng cây bông nổ (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 1,2381 | |
| 25 | Trồng Cây Dương, chiều cao H=(1200~1500)mm, đường kính tán =(600~700)mm (trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 14 | |
| 26 | Trồng Cây Hồng Lộc, chiều cao H=(1200~1500)mm, đường kính tán =(600~700)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 8 | |
| 27 | Cắt kết cấu nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m | 30,16 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 11,952 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 11,952 | |
| 30 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1cây | 12 | |
| 31 | Vận chuyển cây đốn hạ đổ đi, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 12 | |
| 32 | Trồng cây Sao Đen, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m, đường kính gốc 18-20cm, chiều cao >= 3,5m.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 18 | |
| 33 | Cung cấp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 7,365 | |
| 34 | Đào móng bằng máy đào chiều rộng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,0823 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m3/1km | 26,8111 | |
| 36 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1cây/90 ngày | 128 | |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 8,25 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 5,9805 | |
| 39 | Xây bồn hoa bằng đá chẻ 10x18x20cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,5552 | |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 27,99 | |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 16,5792 | |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,7016 | |
| 43 | Ván khuôn thép bê tông ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2,0723 | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1cấu kiện | 125 | |
| 45 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1cây | 5 | |
| 46 | Đánh chuyển cây đến trồng vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 3 | |
| 47 | Vận chuyển cây đốn hạ đi đổ, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 5 | |
| 48 | Trồng cây Lát Hoa, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m, đường kính gốc 18-20cm, chiều cao >= 3,5m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 27 | |
| 49 | Đào đất hố móng bằng máy đào, rộng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,489 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,3564 | |
| 51 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 14,6 | |
| 52 | Vệ sinh, phát quang dọn cây cỏ dại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 34,67 | |
| 53 | Trồng cây Kèn Hồng, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m, đường kính gốc 15-18cm, chiều cao >= 3,5m.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 80 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.656E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 790.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.656.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 790.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, chuyên ngành cảnh quan kỹ thuật hoa viên hoặc khoa học cây trồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III đang còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan kỷ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư Khoa học cây trồng.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, có hợp đồng lao động kèm theo.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 5T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Cưa máy cầm tay | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đào 0,4m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 10 | Xe bồn 5m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Xe thang 12m | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi