Gói thầu: Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng sửa chữa xe oto
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng sửa chữa xe oto |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918849 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:30:00 đến ngày 2021-10-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 342,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.13E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng sửa chữa xe oto Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng sửa chữa xe oto 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Bản scan thư bảo lãnh dự thầu; - Bản scan Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV (kèm theo biên bản thanh lý được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền và hoá đơn được nhà thầu chứng thực); - Bản scan báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong những giấy tờ sau (tương ứng mỗi năm phải có): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có);. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa theo quy định tại Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy tờ chứng minh nguồn gốc, xuất xứ; tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác kèm theo (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hoá là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) đã bao gồm: Giá hàng hoá, thuế, chi phí phí vận chuyển, phí bảo hiểm, các loại chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác ….. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ dự thầu bản cứng bao gồm tất cả các giấy tờ, tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng của các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.1(g) thuộc E-HSDT và bản in các biểu mẫu trên hệ thống của E-HSDT có chữ ký và đóng dấu của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0989 642 302 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 069515307. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc ba-li-ê cos 1 B61V | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bạc biên cos 1 B61V | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bầu lọc dầu máy B61V | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bầu lọc xăng tinh B61V | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bơm dầu B61V | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bơm nước B61V | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bơm xăng B61V | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 8 | Căn dọc trục cos 0 B61V | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 9 | Con đội B61V | 8 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 10 | Dây cam B61V | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 11 | Goăng mặt máy B61V | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 12 | Lọc gió động cơ B61V | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 13 | Nến điện B61V | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 14 | Ống tuy ô nước làm mát động cơ B61V | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 15 | Phớt cổ trục sau B61V | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 16 | Phớt cổ trục trước B61V | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 17 | Phớt ghít xu páp B61V | 8 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 18 | Piston cos 0 B61V | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 19 | Xéc măng cos 0 B61V | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 20 | Xi lanh cos 0 B61V | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 21 | Xu páp hút B61V | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 22 | Xu páp xả B61V | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 23 | Cao su treo đầu máy B61V | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 24 | IC đánh lửa 22R | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bầu lọc dầu máy 22R | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bi chữ thập trục các đăng Landcruizer | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bộ chế hòa khí 22R | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bơm nước 22R | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 29 | Bugi 22R | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 30 | Cụm bi tăng cu roa 22R | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 31 | Dây báo tốc độ Landcruizer | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 32 | Dây cu roa động cơ 22R | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 33 | Gioăng bơm nước 22R | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 34 | Gioăng nắp dàn cam 22R | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 35 | Lọc gió động cơ 22R | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 36 | Lọc xăng tinh 22R | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 37 | Ống tuy ô cao su dẫn nước làm mát động cơ toàn bộ 22R | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 38 | Phớt moay ơ cầu sau Landcruizer | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 39 | Phớt moay ơ cầu trước Landcruizer | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 40 | Phớt quả dứa cầu sau Landcruizer | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 41 | Rô tuyn lái Landcruizer | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 42 | Dầu lạnh Zep Oil8 | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 43 | Dung dịch vệ sinh điều hòa SUPON 500ml | 5 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 44 | Ga lạnh KLEA/R134a | 1,5 | Kg | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 45 | Gioăng O điều hòa Hiace 6SEU16C | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 46 | Két dàn lạnh sau Hiace 6SEU16C | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 47 | Lọc gió điều hòa Hiace 6SEU16C | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 48 | Máy nén điều hòa Hiace 6SEU16C | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 49 | Phin lọc ga Hiace 6SEU16C | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 50 | Quạt dàn nóng Hiace 6SEU16C | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 51 | Rơ le ngắt lạnh Hiace 6SEU16C | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 52 | Tuy ô ga cao áp dàn lạnh sau Hiace 6SEU16C | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 53 | Van tiết lưu ga Hiace 6SEU16C | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 54 | Bánh răng máy khởi động D4-DB | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 55 | Bi chữ thập trục các đăng ô tô Paz-320547 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 56 | Bi chữ thập trục tay lái ô tô Paz-320547 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 57 | Bơm trợ lực ly hợp ô tô Paz-320547 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 58 | Cảm biến phanh tay ô tô Paz-320547 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 59 | Gioăng dàn cò D4 DB | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 60 | Gối bi trung gian treo trục các đăng ô tô Paz-320547 | 1 | Vòng | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 61 | Phớt moay ơ cầu trước sau ô tô Paz-320547 | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 62 | Phớt quả dứa cầu sau ô tô Paz-320547 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 63 | Rơ le đèn pha ô tô Paz-320547 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 64 | Rơ le gạt mưa thời gian ô tô Paz-320547 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 65 | Rơ le ngắt mát 32051.D | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 66 | Rô tuyn lái Paz-320547 | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 67 | Trục đứng cả bạc Paz-32051 | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 68 | Van bảo vệ bốn ngả ô tô Paz-320547 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 69 | Van nhả phanh sự cố Paz-320547 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 70 | Van tổng phanh khí nén 2 tầng Paz 32051 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 71 | Xi lanh mở cửa hơi trước Paz-32051 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 72 | Bộ dây đai dẫn động động cơ D4 DB | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 73 | Bầu lọc dầu máy thô + tinh động cơ D4 CB, D4 DB | 7 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 74 | Bầu lọc dầu nhiên liệu thô + tinh động cơ D4 CB, D4 DB | 7 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 75 | Lọc gió động cơ D4 DB, D4 DD | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 76 | Ống cao su két nước dưới động cơ D4 DB, D4 DD | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 77 | Ống cao su két nước trên động cơ D4 DB, D4 DD | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 78 | Ống nước tuần hoàn động cơ D4 DB, D4 DD | 3 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 79 | Bạc ắc chốt piston cos 0 D4 DB | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 80 | Bạc ba-li-ê cos 0 D4 DB | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 81 | Bạc biên cos 0 D4 DB | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 82 | Bạc dẫn hướng xu-pap D4 DB | 8 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 83 | Bạc trục cam D4 DB | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 84 | Bơm dầu động cơ D4DB | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 85 | Cảm biến áp suất dầu phanh County | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 86 | Chốt piston cos 0 D4 DB | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 87 | Đế xu páp hút xả D4 DB | 8 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 88 | Gioăng comple động cơ D4 DB | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 89 | Két mát dầu D4 DB | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 90 | Piston cos 0 D4 DB | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 91 | Rơ le máy khởi động D4 DB | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 92 | Xéc măng cos 0 D4 DB | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 93 | Xi lanh cos 0 D4 DB | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 94 | Bàn ép ly hợp County | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 95 | Bi ly hợp cả cốt County | 2 | Vòng | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 96 | Đĩa ly hợp County | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 97 | Bầu lọc dầu máy thô + tinh động cơ D6AB-A | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 98 | Bầu lọc dầu nhiên liệu thô + tinh động cơ D6AB-A | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 99 | Bộ van kiểm soát khí động cơ D6AB-A | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 100 | Bộ trợ lực ly hợp thủy khí Aero | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 101 | Cao su cân bằng ngang trước Aero | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 102 | Cao su nhíp trước, sau Aero | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 103 | Đệm lót nhíp Aero | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 104 | Hộp đèn hậu Aero City | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 105 | Lọc gió động cơ D6AB-A | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 106 | Mô tơ tắt máy D6AB-A | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 107 | Nắp két nước D6AB-A | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 108 | Ống cao su két nước dưới động cơ D6AB-A | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 109 | Ống cao su két nước trên động cơ D6AB-A | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 110 | Ống dẫn khí nạp D6AB-A | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 111 | Ống nước tuần hoàn động cơ D6AB-A | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 112 | Quạt TURBO | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 113 | Rô tuyn lái Aero | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 114 | Tiết chế nạp IC D6AB-A | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 115 | Xi lanh chính ly hợp Aero | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 116 | Chổi gạt nước Ki-A, Landcruizer | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 117 | Bi chữ thập trục các đăng Ki-A | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 118 | Bi ly hợp cả cốt Ki-A | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 119 | Bi moay ơ cầu sau Ki-A | 2 | Vòng | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 120 | Bi moay ơ cầu trước Ki-A | 2 | Vòng | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 121 | Bơm nước động cơ D4 CB | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 122 | Bơm tổng phanh dầu Ki-A | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 123 | Bơm trợ lực chân không phanh Ki-A | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 124 | Bơm trợ lực ly hợp Ki-A | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 125 | Cảm biến áp suất dầu nhiên liệu D4-CB | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 126 | Cảm biến nhiệt độ dầu máy D4-CB | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 127 | Cao su ắc nhíp sau Ki-A | 12 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 128 | Cao su cân bằng ngang trước, sau Ki-A | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 129 | Cao su nhíp trước Ki-A | 12 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 130 | Cúp pen phanh sau Ki-A | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 131 | Cúp pen phanh trước Ki-A | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 132 | Dây cu roa tổng động cơ D4 CB | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 133 | Đĩa ly hợp Ki-A | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 134 | Lọc gió động cơ D4 CB | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 135 | Lốp săm yếm 500-12-12PR Ki-A | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 136 | Má phanh đĩa trước Ki-A | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 137 | Má phanh sau cả guốc Ki-A | 2 | bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 138 | Ống cao su két nước dưới động cơ D4 CB | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 139 | Ống cao su két nước trên động cơ D4 CB | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 140 | Ống nước tuần hoàn động cơ D4 CB | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 141 | Phớt bi moay ơ cầu sau Ki-A | 8 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 142 | Phớt quả dứa cầu sau Ki-A | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 143 | Rô tuyn lái ngoài Ki-A | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 144 | Tiết chế nạp IC D4 CB | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 145 | Van hằng nhiệt nước D4 CB | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 146 | Xi lanh chính ly hợp Ki-A | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 147 | Bộ van điều hòa lực phanh cầu sau County | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 148 | Bơm nước ô tô động cơ D4 DB | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 149 | Bơm trợ lực ly hợp County | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 150 | Cảm biến họng bướm ga D4DD | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 151 | Cụm bi tăng tổng D4 DB | 1 | Cụm | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 152 | Hộp chuyển mạch tích hợp | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 153 | Phao báo nhiên liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 154 | Van điện từ chân không phanh | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 155 | Van hằng nhiệt nước D4 DB | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.13E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi