Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng nhà hiệu bộ, 06 phòng học, xây dựng 02 phòng học, hàng rào sân nền điểm Hà Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031686-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng nhà hiệu bộ, 06 phòng học, xây dựng 02 phòng học, hàng rào sân nền điểm Hà Giang
Số hiệu KHLCNT 20211007909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 15:32:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,374,210,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.112E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình). Phải có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc 150T (Phải được kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định của pháp luật)
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 4KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện 6.5KW
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm 1 KW (01 đầm dùi, 01 đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe cẩu 10T (Phải được kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định của pháp luật)
- Đặc điểm thiết bị Cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo (Phải được kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định của pháp luật)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 100
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng nhà hiệu bộ, 06 phòng học, xây dựng 02 phòng học, hàng rào sân nền điểm Hà Giang
Trường tiểu học Phú Mỹ; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ, 06 phòng học, đường vào, xây dựng 02 phòng học, hàng rào sân nền điểm Hà Giang + thiết bị
270 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giang Thành, địa chỉ: xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát & lập BCKTKT + thiết kế. + Chi phí khảo sát địa chất. + Chi phí thẩm định thiết kế + dự toán xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT. + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu và chủ đầu tư và bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giang Thành, địa chỉ: xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (Công trình hạng trở lên). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giang Thành, địa chỉ: xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giang Thành; địa chỉ: xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt. Địa chỉ: Lô A16, 3 – 35, Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 06 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4535100M3
2Đào ĐK bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0225100M3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2478100m3
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I7,605100M
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,0203M3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,0018100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,3726M3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4016,3458m3
9Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,8513m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4017,2753m3
11Bê tông đà kiềng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,9215m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,71m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4043,1216m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4031,736m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4057,8646m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,1731m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,3471m3
18Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)46,7188m3
19Ván khuôn móng cột0,9374100M2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1206100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,1342100m2
22Trãi cao su đen5,4523100M2
23Ván khuôn thép, khung xương, đà kiềng chiều cao ≤28m1,1095100M2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m5,8407100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m6,507100M2
26Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2829100M2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1645100M2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,9487100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc1,9256100m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,4654100M2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0461tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0876tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,4916tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,8653tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,1354tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm0,6224tấn
37Lắp dựng cốt thép đan, ĐK 6mm0,0261tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm1,9887tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,5525tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,59tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,7892tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,7292tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3607tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0205tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1142tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,6207tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,0448tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,3056tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m1,0019tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1694tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1968tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,6502tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,2773tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,7754tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,1476tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m2,6949tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m3,1705tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,6812tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0158tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1694tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,2771tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1427tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2119tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0042tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,3457tấn
66Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm1,4788tấn
67Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm4,7808tấn
68Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,0962tấn
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,5689m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4010,1724m3
71Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40108,2759m3
72Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB408,6562m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9155m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3042m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,7272m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30656,6076m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.048,5385m2
78Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3060,1429m2
79Trát trụ cột trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC3080,4606m2
80Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3095,4125m2
81Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PC30125,835m2
82Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PC30118,9305m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn)274,3565m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB30531,12m2
85Trát giằng tường, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3021,35m2
86Trát giằng lan can, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PC30240,296m2
87Trát gờ chỉ nước, vữa XM M75, PCB30172,7m
88Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40248,2m
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3085,81m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh lầu109,27M2
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB401,755m3
92Kẻ roon tường, vữa XM M75, PCB4059,6m
93Lắp dựng lam gió12Cái
94Lắp dựng xà gồ thép1,5675tấn
95Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mm4,5522100m2
96Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà656,6076m2
97Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.048,538m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà521,6594m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà644,1411m2
100Làm trần bằng tấm trần Prima (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)53,86m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.178,267m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.692,6791m2
103Đắp chữ xi măng cao 300, bề nổi 15mm (bao gồm sơn dầu hoàn thiện)1Bộ
104Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40616,6918M2
105Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB4036,77M2
106Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm124,6273M2
107Ốp đá Basalt trang trí vào tường sử dụng keo dán10,71M2
108Lát đá mặt bệ các loại, PCB404,92m2
109Lắp dựng lan can thép ống mạ kẽm đường kính 60 (bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện)3,276M2
110Lắp dựng lan can cầu thang1,0578M2
111Lắp dựng cửa đi khung bao sắt hộp mạ kẽm 50x100x1.4mm, sơn 2 thành phần43,68M2
112Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, thanh nhôm Tungshin trắng sơn tỉnh điện, kính mờ dày 5ly, pano nhôm21,92M2
113Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, thanh nhôm Tungshin trắng sơn tỉnh điện,pano nhôm toàn cánh1,62M2
114Lắp dựng cửa sổ khung bao sắt hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm, khung đố sắt hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm , sơn 2 thành phần, kính dày 5mm73,44M2
115Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm, thanh nhôm Tungshin trắng sơn tỉnh điện, kính mờ dày 5mm4,32M2
116Lắp dựng khung kính cố định, thanh nhôm Tungshintrắng sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm2,88m2
117Lắp dựng khuôn bông bảo vệ sắt hộp mạ kẽm KT=14x14x1, sơn 2 thành phần73,44M2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ117,121m2
119Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1446100m3
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0049100m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,9521M3
122Đóng cừ tràm L=4,7m(Đk ngọn 3,8-4,2cm)7,4025100m
123Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công0,736M3
124Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,736M3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,758M3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,63m3
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,657m3
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
129Ván khuôn móng cột0,0102100m2
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0303100M2
131Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm0,0017tấn
132Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm0,0239tấn
133Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm0,0988tấn
134Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0304m3
135Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3491m3
136Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3015,6438m2
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB304,38m2
138Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100M3
139Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100M3
140Thi công tầng lọc than xỉ0,001100m3
141Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm1,359100m
142Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm0,081100m
143Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm72cái
144Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox Dk100mm18cái
145Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm0,82100m
146Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm0,24100m
147Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm0,08100m
148Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm0,22100m
149Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm0,15100m
150Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm0,42100m
151Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm42cái
152Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm24cái
153Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm6cái
154Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm14cái
155Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm6cái
156Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm6cái
157Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm24cái
158Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm3cái
159Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm6cái
160Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm2cái
161Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm8cái
162Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x90mm2cái
163Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm14cái
164Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x34mm8cái
165Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42x27mm2cái
166Lắp đặt co răng thau trong đường kính 27x21mm1cái
167Lắp đặt co răng ngoài thau đường kính 27x21mm8cái
168Lắp đặt khóa thau đường kính 27mm4cái
169Lắp đặt khóa nhựa đường kính 34mm4cái
170Lắp đặt khóa nhựa đường kính 42mm1cái
171Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm14cái
172Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
173Lắp đặt gương soi8cái
174Lắp đặt xí xổm10bộ
175Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
176Lắp đặt phao cơ (ĐMVD)1cái
177Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
178Lắp đặt máy bơm nâng cao (350W)11 máy
179Lắp đặt RACO đường kính 49mm1cái
180Lắp đặt RACO đường kính 34mm1cái
181Lắp đặt phao điện tự động (ĐMVD)1cái
182Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm266m
183Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2130m
184Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2216m
185Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2580m
186Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm TP30 (30x16) 1.7m/cây108m
187Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 10mm TP20 (20x10) 1.7m/ cây158m
188Lắp đặt đế nổi tường nhựa chuyên dùng36cái
189Lắp đặt công tắc 3 chấu (hai chiều) 10A2cái
190Lắp đặt công tắc 2 chấu (1 chiều) 10A34cái
191Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt14cái
192Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt16cái
193Lắp hạt cắm nguồn loại đơn 2 chấu 10A (Loại có màng che )36cái
194Lắp đặt hạt báo nguồn 220V4cái
195Lắp đặt tủ điện 4P chuyên dùng2Hộp
196Lắp đặt ECB tép 2P 24A2cái
197Lắp đặt CB tép 2P 32A1cái
198Lắp CB cóc 2P 20A + Đế + mặt nạ6cái
199Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng24Bộ
200Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng5bộ
201Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng8Bộ
202Lắp đèn áp trần vuông 250x250mm2Bộ
203Lắp đặt quạt trần cánh 1.2m12Cái
204Lắp đèn chiếu sáng khẩn2Bộ
205Lắp đặt bảng chỉ dẫn thoát hiểm1cái
206Lắp đặt bình chữa cháy Co2 loại 4kg2bộ
207Lắp bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC2bộ
208Lắp đặt bas treo bình PCCC2bộ
B DÃY 02 PHÒNG HỌC (ĐIỂM HÀ GIANG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2026100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,122100m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I2,626100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,65m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,5255m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB405,7055m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,2668m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4025,56m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8529100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB4020,246m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,7144m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4018,224m3
13Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)15,1125m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,9653m3
15Ván khuôn móng cột0,3684100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,3223100m2
17Lót tấm cao su đen loại mỏng đổ bê tông đà kiềng0,3395100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,2679100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3242100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,278100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,6413100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,009100m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,1773100m2
24Lắp dựng cốt thép đài cọc, đk 06mm0,0262tấn
25Lắp dựng cốt thép đài cọc, đk 14mm0,617tấn
26Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, trụ, đk 06mm, chiều cao ≤6m0,1913tấn
27Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, trụ, đk 14mm, chiều cao ≤6m0,4008tấn
28Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, đk 16mm, chiều cao ≤6m0,5932tấn
29Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, đk 18mm, chiều cao ≤6m0,3347tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 06mm, chiều cao ≤6m0,719tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 08mm, chiều cao ≤6m0,111tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 10mm, chiều cao ≤6m0,0361tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 12mm, chiều cao ≤6m0,0758tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 14mm, chiều cao ≤6m0,7674tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 16mm, chiều cao ≤6m2,0522tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 18mm, chiều cao ≤6m0,4736tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 06mm, chiều cao ≤28m0,1219tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 08mm, chiều cao ≤28m2,057tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 06mm, chiều cao ≤6m0,0467tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 08mm, chiều cao ≤6m0,0638tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 10mm, chiều cao ≤6m0,0086tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 14mm, chiều cao ≤6m0,115tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 06mm0,5332tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 16mm1,5594tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 20mm0,0385tấn
46Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4049,7972m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9569m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,4079m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,324m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,51m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x10cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,325m3
52Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4267m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40236,592m2
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4013,4028m2
56Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB401,9224m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40380,294m2
58Trát cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,96m2
59Trát cột trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4014,481m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40128,716m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40201,25m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4098,2m
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4046,83m2
64Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng45,48m2
65Ốp tường trụ, cột - gạch 300 x 600mm, XM PCB40112,8543m2
66Lát đá bậc tam cấp, granite 600x600mm, XM PCB4017,4886m2
67Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40175,71m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB4026,07m2
69Lát đá granit đen kim cương làm mặt bệ lavabo, PCB40 (kể cả công lắp đặt)2,8271m2
70Ốp đá trang trí BaSalt chân tường màu đen 10x30x1,2cm6,615m2
71Đắp chữ xi măng khẩu hiệu (kể cả nhân công, vật liệu, ...)1
72Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà236,592m2
73Bả bằng bột bả vào cột, sênô, ô văng ngoài nhà114,318m2
74Bả bằng bột bả vào tường trong nhà380,294m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm mái, trần trong nhà306,767m2
76Sơn tường, cột, sênô, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ350,91m2
77Sơn tường, cột, dầm mái, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ687,061m2
78Lắp dựng lam gió4cái
79Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2,0mm mạ kẽm1,0131tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,6069100m2
81Làm trần bằng tấm trần Prima (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)25,72m2
82Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm0,159100m
83Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm14,56m2
84Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm10,96m2
85Lắp dựng cửa khung nhôm, lambri bảng nhôm trắng1,62m2
86Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm24,48m2
87Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm, kính trắng dày 5mm2,16m2
88Lắp dựng song bảo vệ cửa đi, cửa sổ sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,0mm24,48m2
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0522100m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,159m3
91Đóng cọc tràm L=4,7m, đk ngọn 3,8-4,2cm bằng thủ công - Cấp đất I5,687100m
92Vét bùn đầu cừ bằng thủ công0,484m3
93Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công0,484m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,547m3
95Bê tông đan đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,4m3
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4094m3
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan6cái
98Ván khuôn đan đáy HTH0,008100m2
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0203100m2
100Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 06mm0,0016tấn
101Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 08mm0,0146tấn
102Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 10mm0,0578tấn
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,6459m3
104Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,276m3
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,001m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,575m2
107Thi công tầng lọc lớp đá 4x60,0006100m3
108Thi công tầng lọc lớp đá 1x20,0006100m3
109Thi công tầng lọc lớp than xỉ0,0006100m3
110Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90x3,0mm0,388100m
111Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60x3,0mm0,066100m
112Lắp đặt cầu chắn rác8cái
113Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm24cái
114Lắp đặt dây cáp ruột đồng bọc PVC CV3,5mm2134m
115Lắp đặt dây cáp ruột đồng bọc PVC CV2,5mm276m
116Lắp đặt dây cáp ruột đồng bọc PVC CV1,5mm2182m
117Lắp đặt ống nẹp vuông chuyên dùng TP 30 (30x16)38m
118Lắp đặt ống nẹp vuông chuyên dùng TP 20 (20x10)50m
119Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 4P1cái
120Lắp đặt ELCB tép 2P 24A1cái
121Lắp đặt CB cóc 2P 20A + mặt + ghế2cái
122Lắp đặt công tắc nhựa 2 chấu 10A12cái
123Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ4cái
124Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ6cái
125Lắp đặt hạt cắm nguồn đơn 2 chấu 10A12cái
126Lắp đặt hạt báo nguồn điện AC 220V2cái
127Lắp đặt đế nổi áp tường nhựa chuyên dùng12cái
128Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m x 2 (02 bóng led 1,2m)8bộ
129Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m (01 bóng led 1,2m)2bộ
130Lắp đặt đèn led tuyp 0,6m (01 bóng led 0,6m)3bộ
131Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m (P=65W)4bộ
132Lắp đặt đèn sáng khẩn cấp khi mất điện1bộ
133Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kg1bình
134Lắp đặt bas treo bình PCCC1cái
135Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy1bộ
136Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm0,12100m
137Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm0,07100m
138Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm0,11100m
139Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm0,04100m
140Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm0,12100m
141Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm0,42100m
142Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm3cái
143Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm3cái
144Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm7cái
145Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm4cái
146Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm12cái
147Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm21cái
148Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm4cái
149Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm1cái
150Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm3cái
151Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm1cái
152Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm12cái
153Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x90mm1cái
154Lắp đặt giảm nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x60mm7cái
155Lắp đặt giảm nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60x34mm4cái
156Lắp đặt giảm nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x27mm1cái
157Lắp đặt co răng trong thau - Đường kính 27x21mm1cái
158Lắp đặt co răng ngoài thau - Đường kính 27x21mm4cái
159Lắp đặt khóa thau - Đường kính 27mm2cái
160Lắp đặt khóa nhựa - Đường kính 42mm1cái
161Lắp đặt khóa nhựa - Đường kính 34mm4cái
162Lắp đặt phễu thu nước 150x150mm7cái
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
165Lắp đặt xí xổm5bộ
166Lắp đặt gương soi4cái
167Lắp đặt phao cơ đk 21mm1cái
168Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
169Lắp đặt máy bơm nước nâng cao 200W11 máy
170Lắp đặt rắc co - Đường kính 49mm1cái
171Lắp đặt rắc co - Đường kính 34mm1cái
172Lắp đặt phao điện tự động1cái
C ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,954,0666100m3
2Rải giấy ni long cách ly10,1866100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,6089100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm3,0794tấn
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40122,2392m3
D XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3849100M3
2Đào ĐK bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0029100M3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1708100m3
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I6,552100M
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,0175M3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8802100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0265100M3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB402,274M3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB404,3974m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4068,22m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4245m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB305,306m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,8572M3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4017,0346m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,6341m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4010,7595m3
17Bê tông đà kiềng, đan liền đà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4010,4813m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4030,6895m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4021,212m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4039,6312m3
21Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,1527m3
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,5278m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,9344m3
24Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)40,25m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,256m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
27Ván khuôn móng cột0,764100M2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,2278100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,8509100m2
30Trãi cao su đen3,982100M2
31Ván khuôn thép, khung xương, đà kiềng chiều cao ≤28m1,1527100M2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,9784100M2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m4,4778100M2
34Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,226100M2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7269100M2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8576100M2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc1,6875100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0141100M2
39Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,3184100M2
40Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm2,3184100M2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,9324100M2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,1199tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,2427tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0549tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0347tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,4944tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m0,0985tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1246tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,0451tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,7551tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m0,1504tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1688tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,6688tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,159tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m0,1987tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3027tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0839tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,813tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,3481tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0233tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,07tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,9253tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0642tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0288tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,3019tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,3579tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m1,6163tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m0,2741tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2579tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m5,4171tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,7278tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0474tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1422tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,4706tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1273tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1086tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,2459tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0238tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,7314tấn
80Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm0,0202tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm1,3859tấn
82Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm4,1365tấn
83Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,0552tấn
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6757m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4022,0168m3
86Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4092,8988m3
87Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,9863m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,9563m3
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,068m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,27m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,9617m3
92Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,284m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30596,7245m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.165,7475m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3023,0725m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30141,342m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30165,8785m2
98Trát trần, vữa XM M75, PCB30314,24m2
99Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30113,26m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3058,905m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3049,26m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30249,8m
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30362,2m
104Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB3081,3m
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30313,282m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng313,282M2
107Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà596,7246m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà303,862m2
109Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.165,7476m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà562,096m2
111Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm khung (bao gồm công lắp đặt chưa bả matit sơn nước)31,48m2
112Làm trần bằng tấm trần Prima (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)43,86m2
113Làm trần bằng tấm Cemboard (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)18,1m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ900,5866m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.727,8436m2
116Bộ chữ Mica1Bộ
117Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40383,248M2
118Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm36,0603m2
119Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB4042,58M2
120Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm110M2
121Ốp đá trang trí vào chân tường sử dụng keo dán42,065M2
122Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)26,2975M2
123Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)17,523M2
124Lắp dựng lan can Inox (bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện)10,5724M2
125Lắp dựng cửa đi khung nhôm, thanh nhôm Tungshin trắng sơn tỉnh điện, kính cường lực dày 8mm (bao gồm nhân công, khóa đa điểm và phụ liệu hoàn thiện)21,28M2
126Lắp dựng cửa đi khung nhôm, thanh nhôm Tungshin trắng sơn tỉnh điện, kính mờ dày 5ly8,64M2
127Lắp dựng cửa đi khung nhôm, thanh nhôm Tungshin trắng sơn tỉnh điện,pano nhôm toàn cánh8,07M2
128Lắp dựng cửa đi khung sắt sơn tỉnh điện, pano sắt, kính dày 5ly22,56M2
129Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, thanh nhôm Tungshin trắng sơn tỉnh điện, kính dày 5mm46,68M2
130Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm, thanh nhôm Tungshin trắng sơn tỉnh điện, kính mờ dày 5mm8,4M2
131Lắp dựng lan can Inox 304 vuông 80x80x1,2, trụ Inox , kính cường lực dày 8ly5m2
132Lắp dựng khuôn bông bảo vệ Inox 304 khung KT=12x24, thanh inox đk 1464,98M2
133Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1446100m3
134Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0049100m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,9521M3
136Đóng cừ tràm L=4,7m(Đk ngọn 3,8-4,2cm)7,4025100m
137Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công0,736M3
138Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,736M3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,758M3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,63m3
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,657m3
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
143Ván khuôn móng cột0,0102100m2
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0303100M2
145Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm0,0017tấn
146Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm0,0239tấn
147Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm0,0988tấn
148Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0304m3
149Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3491m3
150Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3015,6438m2
151Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB304,38m2
152Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100M3
153Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100M3
154Thi công tầng lọc than xỉ0,001100m3
155Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm0,175100m
156Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm0,081100m
157Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm0,525100m
158Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm24cái
159Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm4cái
160Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox Dk100mm14cái
161Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm0,62100m
162Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm0,18100m
163Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm0,18100m
164Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm0,14100m
165Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm0,22100m
166Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm0,36100m
167Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm52cái
168Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm28cái
169Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm4cái
170Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm24cái
171Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm8cái
172Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm11cái
173Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm23cái
174Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm2cái
175Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm3cái
176Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm4cái
177Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm4cái
178Lắp đặt co răng thau trong đường kính 27x21mm13cái
179Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 114mm1cái
180Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 60mm2cái
181Lắp đặt khóa thau đường kính 27mm2cái
182Lắp đặt khóa thau đường kính 34mm1cái
183Lắp đặt khóa nhựa đường kính 42mm3cái
184Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm8cái
185Lắp đặt chậu rửa 1 vòi7bộ
186Lắp đặt gương soi7cái
187Lắp đặt xí bệt4bộ
188Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
189Lắp đặt van khóa ren ngoài, đường kính van 21mm11cái
190Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
191Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
192Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
193Lắp đặt máy bơm nâng cao (200W)11 máy
194Lắp đặt đầu ren ngoài, đường kính 34x27mm1cái
195Lắp đặt đầu ren, đường kính 34mm2cái
196Lắp đặt RACO đường kính 27mm1cái
197Lắp đặt RACO đường kính 34mm1cái
198Lắp đặt phao điện tự động1cái
199Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x35mm260m
200Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2128m
201Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2380m
202Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2570m
203Lắp đặt ống luồn dây điện, ống gân mềm F20250Mét
204Lắp đặt ống luồn dây điện, ống gân mềm F16220Mét
205Lắp đặt đế âm AC69Cái
206Lắp đặt công tắc 3 chấu (hai chiều) 10A2cái
207Lắp đặt công tắc 2 chấu (1 chiều) 10A47cái
208Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt17cái
209Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt50cái
210Lắp ổ cắm điện loại đơn (Loại có màng che )108cái
211Lắp đặt hạt báo nguồn 220V31cái
212Lắp đặt tủ điện 200x350x1501Hộp
213Lắp đặt tủ CB tép 6P2Cái
214Lắp đặt MCB tép 2P 80A1cái
215Lắp đặt ECB tép 2P 32A2cái
216Lắp đặt CB tép 2P 32A2cái
217Lắp CB cóc 2P 20A + Đế + mặt nạ2cái
218Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng24Bộ
219Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng9Bộ
220Lắp đèn áp trần 200x200mm15Bộ
221Lắp đặt quạt trần cánh 1.2m12Cái
222Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 04 zone1hộp
223Lắp đặt đầu dò khói ION 141211bộ
224Lắp đặt còi báo động2bộ
225Lắp nút ấn báo khẩn2bộ
226Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x0,75mm2184Mét
227Lắp đèn báo cháy8Bộ
228Lắp đặt ống gân luồn dây điện F16120Mét
229Lắp đèn chiếu sáng khẩn3Bộ
230Lắp đặt bảng chỉ dẫn thoát hiểm3cái
231Lắp đặt bình chữa cháy Co2 loại 4kg4bộ
232Lắp bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC2bộ
233Lắp đặt bas treo bình PCCC4bộ
234Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m1cái
235Lắp dựng ống sắt tráng kẽm ĐK600,0088tấn
236Lắp dựng ống sắt tráng kẽm ĐK900,0194tấn
237Kéo rải dây cáp đồng trần ĐK 50mm20,64100m
238Kéo rải dây neo Đk 8mm21m
239Đóng cọc tiếp địa đồng3cọc
240Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa đồng Đk 163cọc
241Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1Hộp
242Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34mm0,25100m
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I7,6441m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I81,66441m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2977100m3
4Đóng cừ tràm, chiều dài L=4,7m bằng thủ công - Cấp đất I4,4218100m
5Vét bùn đầu cừ0,588m3
6Đắp cát đệm đầu cừ0,588m3
7Rải cao su đen1,197100m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,5757m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,9216m3
10Bê tông đà giằng thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,3974m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0806100m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2736100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,379100m2
14Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0073tấn
15Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0265tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp, ĐK 8mm0,3586tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp, ĐK 10mm0,5851tấn
18Lắp dựng cốt thép đáy mương thoát nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1403tấn
19Lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, đan đáy mương thoát nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,6722tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,8257m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4018,6662m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30241,2138m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4099,477m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2061cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính 630mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19.3mm0,05100m
F SAN LẤP (ĐIỂM HÀ GIANG)
1Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,608m3
2Ván khuôn gỗ tấm đan0,0414100m2
3Lắp dựng cốt thép tấm đan, đk 06mm0,0144tấn
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, đk 10mm0,0632tấn
5Bê tông đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,206m3
6Xây tường taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB408,8361m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km4,333100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm0,028100m
G SAN LẤP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Hs chuyển đổi đào đắp 1.1)36,4378100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m333,1253100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km76,8351100m3
H SÂN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,92,7124100m3
2Trải nilong lót22,603100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40180,824m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ213,5210m
I HÀNG RÀO (ĐIỂM HÀ GIANG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3102100m3
2Đào giằng móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,2321m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2196100m3
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I3,5475100m
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn1,375m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,2413m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB408,2663m3
8Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,63m3
9Bê tông cổ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,011m3
10Bê tông trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,5065m3
11Bê tông đà kiềng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,1009m3
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,127m3
13Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)19,4219m3
14Ván khuôn móng cột0,6744100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng móng, chiều cao ≤28m0,063100m2
16Ván khuôn cổ trụ, trụ vuông bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,078100m2
17Lót tấm cao su đen loại mỏng đổ bê tông đà kiềng (ĐMVD)0,2873100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,2418100m2
19Ván khuôn gỗ tấm đan0,0138100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,819100m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,666100m2
22Lắp dựng cốt thép đài cọc, giằng móng, đk 06mm0,0698tấn
23Lắp dựng cốt thép đài cọc, đk 12mm0,6442tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, đk 14mm0,1303tấn
25Lắp dựng cốt thép cổ trụ, trụ, đk 06mm, chiều cao ≤6m0,1454tấn
26Lắp dựng cốt thép cổ trụ, trụ, đk 14mm, chiều cao ≤6m0,8866tấn
27Lắp dựng cốt thép cổ trụ, trụ, đk 16mm, chiều cao ≤6m0,0843tấn
28Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đan, đk 06mm, chiều cao ≤6m0,2261tấn
29Lắp dựng cốt thép giằng tường, đan, đk 10mm, chiều cao ≤6m0,1634tấn
30Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đk 14mm, chiều cao ≤6m0,1286tấn
31Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 16mm, chiều cao ≤6m0,8617tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 06mm0,7324tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 14mm1,5552tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 20mm0,0678tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2604m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4019,6274m3
37Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9504m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40514,9242m2
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4038,1408m2
40Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB4019,0864m2
41Trát trụ ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4055,38m2
42Trát đà kiềng, giằng tường, vữa XM M75, PCB40131,759m2
43Trát đan đầu cột, vữa XM M75, PCB401m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà489,2018m2
45Bả bằng bột bả vào trụ, đà kiềng, giằng tường, đan ngoài nhà188,139m2
46Sơn tường, cột, đà kiềng, giằng tường, đan ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ677,3408m2
47Ốp đá trang trí BaSalt chân tường màu đen 10x30x1,2cm8,5824m2
48Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm4,6m2
49Lắp dựng mũi giáo sắt26,2518m2
50Lắp dựng bảng hiệu (kể cả nhân công, khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm, vật liệu, sơn hoàn thiện, chữ mica nổi)1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.112E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình). Phải có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).22
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc 150T (Phải được kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định của pháp luật) Ép cọc1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông2
3 Máy đào 0,8m3 Đào đất2
4 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
5 Máy hàn điện 4KW Hàn điện2
6 Máy cắt uốn thép 5KW Cắt uốn thép2
7 Máy phát điện 6.5KW Phát điện2
8 Máy đầm 1 KW (01 đầm dùi, 01 đầm bàn) Đầm đất2
9 Xe cẩu 10T (Phải được kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định của pháp luật) Cẩu1
10 Giàn giáo (Phải được kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định của pháp luật) Giàn giáo100
11 Máy thủy bình Đo khoảng cách2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->