Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng nhà hiệu bộ, 06 phòng học, xây dựng 02 phòng học, hàng rào sân nền điểm Hà Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031686-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng nhà hiệu bộ, 06 phòng học, xây dựng 02 phòng học, hàng rào sân nền điểm Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:32:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,374,210,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.112E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình). Phải có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc 150T (Phải được kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định của pháp luật) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 4KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện 6.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm 1 KW (01 đầm dùi, 01 đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe cẩu 10T (Phải được kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định của pháp luật) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo (Phải được kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định của pháp luật) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng nhà hiệu bộ, 06 phòng học, xây dựng 02 phòng học, hàng rào sân nền điểm Hà Giang Trường tiểu học Phú Mỹ; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ, 06 phòng học, đường vào, xây dựng 02 phòng học, hàng rào sân nền điểm Hà Giang + thiết bị 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (Công trình hạng trở lên). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giang Thành, địa chỉ: xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giang Thành; địa chỉ: xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt. Địa chỉ: Lô A16, 3 – 35, Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4535 | 100M3 | |
| 2 | Đào ĐK bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0225 | 100M3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2478 | 100m3 | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 7,605 | 100M | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,0203 | M3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0018 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,3726 | M3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,3458 | m3 | |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8513 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,2753 | m3 | |
| 11 | Bê tông đà kiềng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,9215 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,71 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 43,1216 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 31,736 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 57,8646 | m3 | |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,1731 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,3471 | m3 | |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 46,7188 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng cột | 0,9374 | 100M2 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1206 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,1342 | 100m2 | |
| 22 | Trãi cao su đen | 5,4523 | 100M2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, đà kiềng chiều cao ≤28m | 1,1095 | 100M2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,8407 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 6,507 | 100M2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2829 | 100M2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1645 | 100M2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,9487 | 100m2 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | 1,9256 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,4654 | 100M2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0461 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0876 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,4916 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,8653 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,1354 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,6224 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK 6mm | 0,0261 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 1,9887 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5525 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,59 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,7892 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,7292 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3607 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0205 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1142 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,6207 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,0448 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,3056 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 1,0019 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1694 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1968 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,6502 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,2773 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,7754 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,1476 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 2,6949 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 3,1705 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,6812 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0158 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1694 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2771 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1427 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,2119 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0042 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,3457 | tấn | |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,4788 | tấn | |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 4,7808 | tấn | |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0962 | tấn | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,5689 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 10,1724 | m3 | |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 108,2759 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 8,6562 | m3 | |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9155 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3042 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,7272 | m3 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 656,6076 | m2 | |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.048,5385 | m2 | |
| 78 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 60,1429 | m2 | |
| 79 | Trát trụ cột trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | 80,4606 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 95,4125 | m2 | |
| 81 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PC30 | 125,835 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PC30 | 118,9305 | m2 | |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn) | 274,3565 | m2 | |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 531,12 | m2 | |
| 85 | Trát giằng tường, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 21,35 | m2 | |
| 86 | Trát giằng lan can, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PC30 | 240,296 | m2 | |
| 87 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM M75, PCB30 | 172,7 | m | |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 248,2 | m | |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 85,81 | m2 | |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh lầu | 109,27 | M2 | |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | 1,755 | m3 | |
| 92 | Kẻ roon tường, vữa XM M75, PCB40 | 59,6 | m | |
| 93 | Lắp dựng lam gió | 12 | Cái | |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5675 | tấn | |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | 4,5522 | 100m2 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 656,6076 | m2 | |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.048,538 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 521,6594 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 644,1411 | m2 | |
| 100 | Làm trần bằng tấm trần Prima (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | 53,86 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.178,267 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.692,6791 | m2 | |
| 103 | Đắp chữ xi măng cao 300, bề nổi 15mm (bao gồm sơn dầu hoàn thiện) | 1 | Bộ | |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 616,6918 | M2 | |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | 36,77 | M2 | |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | 124,6273 | M2 | |
| 107 | Ốp đá Basalt trang trí vào tường sử dụng keo dán | 10,71 | M2 | |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 4,92 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng lan can thép ống mạ kẽm đường kính 60 (bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện) | 3,276 | M2 | |
| 110 | Lắp dựng lan can cầu thang | 1,0578 | M2 | |
| 111 | Lắp dựng cửa đi khung bao sắt hộp mạ kẽm 50x100x1.4mm, sơn 2 thành phần | 43,68 | M2 | |
| 112 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, thanh nhôm Tungshin trắng sơn tỉnh điện, kính mờ dày 5ly, pano nhôm | 21,92 | M2 | |
| 113 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, thanh nhôm Tungshin trắng sơn tỉnh điện,pano nhôm toàn cánh | 1,62 | M2 | |
| 114 | Lắp dựng cửa sổ khung bao sắt hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm, khung đố sắt hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm , sơn 2 thành phần, kính dày 5mm | 73,44 | M2 | |
| 115 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm, thanh nhôm Tungshin trắng sơn tỉnh điện, kính mờ dày 5mm | 4,32 | M2 | |
| 116 | Lắp dựng khung kính cố định, thanh nhôm Tungshintrắng sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm | 2,88 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng khuôn bông bảo vệ sắt hộp mạ kẽm KT=14x14x1, sơn 2 thành phần | 73,44 | M2 | |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 117,12 | 1m2 | |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1446 | 100m3 | |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0049 | 100m3 | |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,9521 | M3 | |
| 122 | Đóng cừ tràm L=4,7m(Đk ngọn 3,8-4,2cm) | 7,4025 | 100m | |
| 123 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | 0,736 | M3 | |
| 124 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,736 | M3 | |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,758 | M3 | |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,63 | m3 | |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,657 | m3 | |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 129 | Ván khuôn móng cột | 0,0102 | 100m2 | |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0303 | 100M2 | |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | 0,0017 | tấn | |
| 132 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,0239 | tấn | |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,0988 | tấn | |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0304 | m3 | |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3491 | m3 | |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,6438 | m2 | |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,38 | m2 | |
| 138 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100M3 | |
| 139 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100M3 | |
| 140 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,001 | 100m3 | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 1,359 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,081 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 72 | cái | |
| 144 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox Dk100mm | 18 | cái | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | 0,82 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | 0,24 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm | 0,08 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,22 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 0,15 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm | 0,42 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 42 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 24 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 14 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 24 | cái | |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x90mm | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm | 14 | cái | |
| 164 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x34mm | 8 | cái | |
| 165 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42x27mm | 2 | cái | |
| 166 | Lắp đặt co răng thau trong đường kính 27x21mm | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt co răng ngoài thau đường kính 27x21mm | 8 | cái | |
| 168 | Lắp đặt khóa thau đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 169 | Lắp đặt khóa nhựa đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 170 | Lắp đặt khóa nhựa đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm | 14 | cái | |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 174 | Lắp đặt xí xổm | 10 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt phao cơ (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 178 | Lắp đặt máy bơm nâng cao (350W) | 1 | 1 máy | |
| 179 | Lắp đặt RACO đường kính 49mm | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt RACO đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt phao điện tự động (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 182 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 66 | m | |
| 183 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 | 130 | m | |
| 184 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 216 | m | |
| 185 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 580 | m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm TP30 (30x16) 1.7m/cây | 108 | m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 10mm TP20 (20x10) 1.7m/ cây | 158 | m | |
| 188 | Lắp đặt đế nổi tường nhựa chuyên dùng | 36 | cái | |
| 189 | Lắp đặt công tắc 3 chấu (hai chiều) 10A | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt công tắc 2 chấu (1 chiều) 10A | 34 | cái | |
| 191 | Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt | 14 | cái | |
| 192 | Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt | 16 | cái | |
| 193 | Lắp hạt cắm nguồn loại đơn 2 chấu 10A (Loại có màng che ) | 36 | cái | |
| 194 | Lắp đặt hạt báo nguồn 220V | 4 | cái | |
| 195 | Lắp đặt tủ điện 4P chuyên dùng | 2 | Hộp | |
| 196 | Lắp đặt ECB tép 2P 24A | 2 | cái | |
| 197 | Lắp đặt CB tép 2P 32A | 1 | cái | |
| 198 | Lắp CB cóc 2P 20A + Đế + mặt nạ | 6 | cái | |
| 199 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 24 | Bộ | |
| 200 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 8 | Bộ | |
| 202 | Lắp đèn áp trần vuông 250x250mm | 2 | Bộ | |
| 203 | Lắp đặt quạt trần cánh 1.2m | 12 | Cái | |
| 204 | Lắp đèn chiếu sáng khẩn | 2 | Bộ | |
| 205 | Lắp đặt bảng chỉ dẫn thoát hiểm | 1 | cái | |
| 206 | Lắp đặt bình chữa cháy Co2 loại 4kg | 2 | bộ | |
| 207 | Lắp bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 2 | bộ | |
| 208 | Lắp đặt bas treo bình PCCC | 2 | bộ | |
| B | DÃY 02 PHÒNG HỌC (ĐIỂM HÀ GIANG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2026 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,122 | 100m3 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 2,626 | 100m | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,65 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,5255 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,7055 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,2668 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 25,56 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8529 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 20,246 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,7144 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 18,224 | m3 | |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 15,1125 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,9653 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,3684 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,3223 | 100m2 | |
| 17 | Lót tấm cao su đen loại mỏng đổ bê tông đà kiềng | 0,3395 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,2679 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3242 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,278 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,6413 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,009 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,1773 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, đk 06mm | 0,0262 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, đk 14mm | 0,617 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, trụ, đk 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1913 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, trụ, đk 14mm, chiều cao ≤6m | 0,4008 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, đk 16mm, chiều cao ≤6m | 0,5932 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, đk 18mm, chiều cao ≤6m | 0,3347 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 06mm, chiều cao ≤6m | 0,719 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 08mm, chiều cao ≤6m | 0,111 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0361 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0758 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 14mm, chiều cao ≤6m | 0,7674 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 16mm, chiều cao ≤6m | 2,0522 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 18mm, chiều cao ≤6m | 0,4736 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 06mm, chiều cao ≤28m | 0,1219 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 08mm, chiều cao ≤28m | 2,057 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0467 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0638 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0086 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 14mm, chiều cao ≤6m | 0,115 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 06mm | 0,5332 | tấn | |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 16mm | 1,5594 | tấn | |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 20mm | 0,0385 | tấn | |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 49,7972 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9569 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,4079 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,324 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,51 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x10cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,325 | m3 | |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2 | m3 | |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4267 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 236,592 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,4028 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1,9224 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 380,294 | m2 | |
| 58 | Trát cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,96 | m2 | |
| 59 | Trát cột trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,481 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 128,716 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 201,25 | m2 | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 98,2 | m | |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 46,83 | m2 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | 45,48 | m2 | |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300 x 600mm, XM PCB40 | 112,8543 | m2 | |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, granite 600x600mm, XM PCB40 | 17,4886 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | 175,71 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | 26,07 | m2 | |
| 69 | Lát đá granit đen kim cương làm mặt bệ lavabo, PCB40 (kể cả công lắp đặt) | 2,8271 | m2 | |
| 70 | Ốp đá trang trí BaSalt chân tường màu đen 10x30x1,2cm | 6,615 | m2 | |
| 71 | Đắp chữ xi măng khẩu hiệu (kể cả nhân công, vật liệu, ...) | 1 | ||
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 236,592 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, sênô, ô văng ngoài nhà | 114,318 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 380,294 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm mái, trần trong nhà | 306,767 | m2 | |
| 76 | Sơn tường, cột, sênô, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 350,91 | m2 | |
| 77 | Sơn tường, cột, dầm mái, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 687,061 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng lam gió | 4 | cái | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2,0mm mạ kẽm | 1,0131 | tấn | |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,6069 | 100m2 | |
| 81 | Làm trần bằng tấm trần Prima (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | 25,72 | m2 | |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm | 0,159 | 100m | |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm | 14,56 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm | 10,96 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa khung nhôm, lambri bảng nhôm trắng | 1,62 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm | 24,48 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm, kính trắng dày 5mm | 2,16 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng song bảo vệ cửa đi, cửa sổ sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,0mm | 24,48 | m2 | |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0522 | 100m3 | |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,159 | m3 | |
| 91 | Đóng cọc tràm L=4,7m, đk ngọn 3,8-4,2cm bằng thủ công - Cấp đất I | 5,687 | 100m | |
| 92 | Vét bùn đầu cừ bằng thủ công | 0,484 | m3 | |
| 93 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | 0,484 | m3 | |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,547 | m3 | |
| 95 | Bê tông đan đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4 | m3 | |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4094 | m3 | |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 6 | cái | |
| 98 | Ván khuôn đan đáy HTH | 0,008 | 100m2 | |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0203 | 100m2 | |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 06mm | 0,0016 | tấn | |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 08mm | 0,0146 | tấn | |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 10mm | 0,0578 | tấn | |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,6459 | m3 | |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,276 | m3 | |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,001 | m2 | |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,575 | m2 | |
| 107 | Thi công tầng lọc lớp đá 4x6 | 0,0006 | 100m3 | |
| 108 | Thi công tầng lọc lớp đá 1x2 | 0,0006 | 100m3 | |
| 109 | Thi công tầng lọc lớp than xỉ | 0,0006 | 100m3 | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90x3,0mm | 0,388 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60x3,0mm | 0,066 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 113 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 114 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng bọc PVC CV3,5mm2 | 134 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng bọc PVC CV2,5mm2 | 76 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng bọc PVC CV1,5mm2 | 182 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nẹp vuông chuyên dùng TP 30 (30x16) | 38 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống nẹp vuông chuyên dùng TP 20 (20x10) | 50 | m | |
| 119 | Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 4P | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ELCB tép 2P 24A | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt CB cóc 2P 20A + mặt + ghế | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt công tắc nhựa 2 chấu 10A | 12 | cái | |
| 123 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ | 6 | cái | |
| 125 | Lắp đặt hạt cắm nguồn đơn 2 chấu 10A | 12 | cái | |
| 126 | Lắp đặt hạt báo nguồn điện AC 220V | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt đế nổi áp tường nhựa chuyên dùng | 12 | cái | |
| 128 | Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m x 2 (02 bóng led 1,2m) | 8 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m (01 bóng led 1,2m) | 2 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt đèn led tuyp 0,6m (01 bóng led 0,6m) | 3 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m (P=65W) | 4 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt đèn sáng khẩn cấp khi mất điện | 1 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kg | 1 | bình | |
| 134 | Lắp đặt bas treo bình PCCC | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm | 0,12 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 0,07 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,11 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm | 0,04 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | 0,12 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | 0,42 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 144 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 145 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 12 | cái | |
| 147 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 21 | cái | |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 153 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x90mm | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x60mm | 7 | cái | |
| 155 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60x34mm | 4 | cái | |
| 156 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x27mm | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt co răng trong thau - Đường kính 27x21mm | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt co răng ngoài thau - Đường kính 27x21mm | 4 | cái | |
| 159 | Lắp đặt khóa thau - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 160 | Lắp đặt khóa nhựa - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt khóa nhựa - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 162 | Lắp đặt phễu thu nước 150x150mm | 7 | cái | |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt xí xổm | 5 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 167 | Lắp đặt phao cơ đk 21mm | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 169 | Lắp đặt máy bơm nước nâng cao 200W | 1 | 1 máy | |
| 170 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 49mm | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt phao điện tự động | 1 | cái | |
| C | ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,0666 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy ni long cách ly | 10,1866 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,6089 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 3,0794 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 122,2392 | m3 | |
| D | XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3849 | 100M3 | |
| 2 | Đào ĐK bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0029 | 100M3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1708 | 100m3 | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 6,552 | 100M | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,0175 | M3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8802 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0265 | 100M3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,274 | M3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,3974 | m3 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 68,22 | m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4245 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,306 | m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,8572 | M3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,0346 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,6341 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,7595 | m3 | |
| 17 | Bê tông đà kiềng, đan liền đà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,4813 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 30,6895 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,212 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 39,6312 | m3 | |
| 21 | Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,1527 | m3 | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,5278 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,9344 | m3 | |
| 24 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 40,25 | m3 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,256 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 27 | Ván khuôn móng cột | 0,764 | 100M2 | |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2278 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,8509 | 100m2 | |
| 30 | Trãi cao su đen | 3,982 | 100M2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, đà kiềng chiều cao ≤28m | 1,1527 | 100M2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,9784 | 100M2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,4778 | 100M2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,226 | 100M2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7269 | 100M2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8576 | 100M2 | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | 1,6875 | 100m2 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0141 | 100M2 | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,3184 | 100M2 | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 2,3184 | 100M2 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,9324 | 100M2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,1199 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,2427 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0549 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0347 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,4944 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | 0,0985 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1246 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,0451 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,7551 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | 0,1504 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1688 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,6688 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,159 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | 0,1987 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3027 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0839 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,813 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,3481 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0233 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,07 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,9253 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0642 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0288 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,3019 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,3579 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 1,6163 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | 0,2741 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2579 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 5,4171 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,7278 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0474 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1422 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,4706 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1273 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1086 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2459 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0238 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,7314 | tấn | |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,0202 | tấn | |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,3859 | tấn | |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 4,1365 | tấn | |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0552 | tấn | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,6757 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 22,0168 | m3 | |
| 86 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 92,8988 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9863 | m3 | |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9563 | m3 | |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,068 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,27 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9617 | m3 | |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,284 | m3 | |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 596,7245 | m2 | |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.165,7475 | m2 | |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 23,0725 | m2 | |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 141,342 | m2 | |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 165,8785 | m2 | |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 314,24 | m2 | |
| 99 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 113,26 | m2 | |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 58,905 | m2 | |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 49,26 | m2 | |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 249,8 | m | |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 362,2 | m | |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 81,3 | m | |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 313,282 | m2 | |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 313,282 | M2 | |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 596,7246 | m2 | |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 303,862 | m2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.165,7476 | m2 | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 562,096 | m2 | |
| 111 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm khung (bao gồm công lắp đặt chưa bả matit sơn nước) | 31,48 | m2 | |
| 112 | Làm trần bằng tấm trần Prima (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | 43,86 | m2 | |
| 113 | Làm trần bằng tấm Cemboard (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | 18,1 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 900,5866 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.727,8436 | m2 | |
| 116 | Bộ chữ Mica | 1 | Bộ | |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 383,248 | M2 | |
| 118 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | 36,0603 | m2 | |
| 119 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | 42,58 | M2 | |
| 120 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm | 110 | M2 | |
| 121 | Ốp đá trang trí vào chân tường sử dụng keo dán | 42,065 | M2 | |
| 122 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | 26,2975 | M2 | |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | 17,523 | M2 | |
| 124 | Lắp dựng lan can Inox (bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện) | 10,5724 | M2 | |
| 125 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, thanh nhôm Tungshin trắng sơn tỉnh điện, kính cường lực dày 8mm (bao gồm nhân công, khóa đa điểm và phụ liệu hoàn thiện) | 21,28 | M2 | |
| 126 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, thanh nhôm Tungshin trắng sơn tỉnh điện, kính mờ dày 5ly | 8,64 | M2 | |
| 127 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, thanh nhôm Tungshin trắng sơn tỉnh điện,pano nhôm toàn cánh | 8,07 | M2 | |
| 128 | Lắp dựng cửa đi khung sắt sơn tỉnh điện, pano sắt, kính dày 5ly | 22,56 | M2 | |
| 129 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, thanh nhôm Tungshin trắng sơn tỉnh điện, kính dày 5mm | 46,68 | M2 | |
| 130 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm, thanh nhôm Tungshin trắng sơn tỉnh điện, kính mờ dày 5mm | 8,4 | M2 | |
| 131 | Lắp dựng lan can Inox 304 vuông 80x80x1,2, trụ Inox , kính cường lực dày 8ly | 5 | m2 | |
| 132 | Lắp dựng khuôn bông bảo vệ Inox 304 khung KT=12x24, thanh inox đk 14 | 64,98 | M2 | |
| 133 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1446 | 100m3 | |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0049 | 100m3 | |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,9521 | M3 | |
| 136 | Đóng cừ tràm L=4,7m(Đk ngọn 3,8-4,2cm) | 7,4025 | 100m | |
| 137 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | 0,736 | M3 | |
| 138 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,736 | M3 | |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,758 | M3 | |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,63 | m3 | |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,657 | m3 | |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 143 | Ván khuôn móng cột | 0,0102 | 100m2 | |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0303 | 100M2 | |
| 145 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | 0,0017 | tấn | |
| 146 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,0239 | tấn | |
| 147 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,0988 | tấn | |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0304 | m3 | |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3491 | m3 | |
| 150 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,6438 | m2 | |
| 151 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,38 | m2 | |
| 152 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100M3 | |
| 153 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100M3 | |
| 154 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,001 | 100m3 | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 0,175 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,081 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 0,525 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 160 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox Dk100mm | 14 | cái | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | 0,62 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | 0,18 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm | 0,18 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,14 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 0,22 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm | 0,36 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 52 | cái | |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 28 | cái | |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 24 | cái | |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 11 | cái | |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 23 | cái | |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 177 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm | 4 | cái | |
| 178 | Lắp đặt co răng thau trong đường kính 27x21mm | 13 | cái | |
| 179 | Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 181 | Lắp đặt khóa thau đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt khóa thau đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt khóa nhựa đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 184 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm | 8 | cái | |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 187 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt van khóa ren ngoài, đường kính van 21mm | 11 | cái | |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 193 | Lắp đặt máy bơm nâng cao (200W) | 1 | 1 máy | |
| 194 | Lắp đặt đầu ren ngoài, đường kính 34x27mm | 1 | cái | |
| 195 | Lắp đặt đầu ren, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 196 | Lắp đặt RACO đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt RACO đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt phao điện tự động | 1 | cái | |
| 199 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x35mm2 | 60 | m | |
| 200 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 128 | m | |
| 201 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 380 | m | |
| 202 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 570 | m | |
| 203 | Lắp đặt ống luồn dây điện, ống gân mềm F20 | 250 | Mét | |
| 204 | Lắp đặt ống luồn dây điện, ống gân mềm F16 | 220 | Mét | |
| 205 | Lắp đặt đế âm AC | 69 | Cái | |
| 206 | Lắp đặt công tắc 3 chấu (hai chiều) 10A | 2 | cái | |
| 207 | Lắp đặt công tắc 2 chấu (1 chiều) 10A | 47 | cái | |
| 208 | Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt | 17 | cái | |
| 209 | Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt | 50 | cái | |
| 210 | Lắp ổ cắm điện loại đơn (Loại có màng che ) | 108 | cái | |
| 211 | Lắp đặt hạt báo nguồn 220V | 31 | cái | |
| 212 | Lắp đặt tủ điện 200x350x150 | 1 | Hộp | |
| 213 | Lắp đặt tủ CB tép 6P | 2 | Cái | |
| 214 | Lắp đặt MCB tép 2P 80A | 1 | cái | |
| 215 | Lắp đặt ECB tép 2P 32A | 2 | cái | |
| 216 | Lắp đặt CB tép 2P 32A | 2 | cái | |
| 217 | Lắp CB cóc 2P 20A + Đế + mặt nạ | 2 | cái | |
| 218 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 24 | Bộ | |
| 219 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 9 | Bộ | |
| 220 | Lắp đèn áp trần 200x200mm | 15 | Bộ | |
| 221 | Lắp đặt quạt trần cánh 1.2m | 12 | Cái | |
| 222 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 04 zone | 1 | hộp | |
| 223 | Lắp đặt đầu dò khói ION 1412 | 11 | bộ | |
| 224 | Lắp đặt còi báo động | 2 | bộ | |
| 225 | Lắp nút ấn báo khẩn | 2 | bộ | |
| 226 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x0,75mm2 | 184 | Mét | |
| 227 | Lắp đèn báo cháy | 8 | Bộ | |
| 228 | Lắp đặt ống gân luồn dây điện F16 | 120 | Mét | |
| 229 | Lắp đèn chiếu sáng khẩn | 3 | Bộ | |
| 230 | Lắp đặt bảng chỉ dẫn thoát hiểm | 3 | cái | |
| 231 | Lắp đặt bình chữa cháy Co2 loại 4kg | 4 | bộ | |
| 232 | Lắp bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 2 | bộ | |
| 233 | Lắp đặt bas treo bình PCCC | 4 | bộ | |
| 234 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | 1 | cái | |
| 235 | Lắp dựng ống sắt tráng kẽm ĐK60 | 0,0088 | tấn | |
| 236 | Lắp dựng ống sắt tráng kẽm ĐK90 | 0,0194 | tấn | |
| 237 | Kéo rải dây cáp đồng trần ĐK 50mm2 | 0,64 | 100m | |
| 238 | Kéo rải dây neo Đk 8mm | 21 | m | |
| 239 | Đóng cọc tiếp địa đồng | 3 | cọc | |
| 240 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa đồng Đk 16 | 3 | cọc | |
| 241 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | Hộp | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34mm | 0,25 | 100m | |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 7,644 | 1m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 81,6644 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2977 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm, chiều dài L=4,7m bằng thủ công - Cấp đất I | 4,4218 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | 0,588 | m3 | |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ | 0,588 | m3 | |
| 7 | Rải cao su đen | 1,197 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,5757 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,9216 | m3 | |
| 10 | Bê tông đà giằng thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3974 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0806 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2736 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,379 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0073 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0265 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp, ĐK 8mm | 0,3586 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp, ĐK 10mm | 0,5851 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đáy mương thoát nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1403 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, đan đáy mương thoát nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,6722 | tấn | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8257 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,6662 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 241,2138 | m2 | |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 99,477 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 206 | 1cấu kiện | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính 630mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19.3mm | 0,05 | 100m | |
| F | SAN LẤP (ĐIỂM HÀ GIANG) | |||
| 1 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,608 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0414 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, đk 06mm | 0,0144 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, đk 10mm | 0,0632 | tấn | |
| 5 | Bê tông đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,206 | m3 | |
| 6 | Xây tường taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | 8,8361 | m3 | |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 4,333 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm | 0,028 | 100m | |
| G | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Hs chuyển đổi đào đắp 1.1) | 36,4378 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 33,1253 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 76,8351 | 100m3 | |
| H | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,7124 | 100m3 | |
| 2 | Trải nilong lót | 22,603 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 180,824 | m3 | |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | 213,52 | 10m | |
| I | HÀNG RÀO (ĐIỂM HÀ GIANG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3102 | 100m3 | |
| 2 | Đào giằng móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,232 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2196 | 100m3 | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 3,5475 | 100m | |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,375 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,2413 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,2663 | m3 | |
| 8 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,63 | m3 | |
| 9 | Bê tông cổ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,011 | m3 | |
| 10 | Bê tông trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,5065 | m3 | |
| 11 | Bê tông đà kiềng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,1009 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,127 | m3 | |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 19,4219 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,6744 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng móng, chiều cao ≤28m | 0,063 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cổ trụ, trụ vuông bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,078 | 100m2 | |
| 17 | Lót tấm cao su đen loại mỏng đổ bê tông đà kiềng (ĐMVD) | 0,2873 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,2418 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0138 | 100m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,819 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,666 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, giằng móng, đk 06mm | 0,0698 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, đk 12mm | 0,6442 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đk 14mm | 0,1303 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ trụ, trụ, đk 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1454 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ trụ, trụ, đk 14mm, chiều cao ≤6m | 0,8866 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ trụ, trụ, đk 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0843 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đan, đk 06mm, chiều cao ≤6m | 0,2261 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, đan, đk 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1634 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đk 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1286 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 16mm, chiều cao ≤6m | 0,8617 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 06mm | 0,7324 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 14mm | 1,5552 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 20mm | 0,0678 | tấn | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2604 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 19,6274 | m3 | |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9504 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 514,9242 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,1408 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,0864 | m2 | |
| 41 | Trát trụ ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,38 | m2 | |
| 42 | Trát đà kiềng, giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | 131,759 | m2 | |
| 43 | Trát đan đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | 1 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 489,2018 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào trụ, đà kiềng, giằng tường, đan ngoài nhà | 188,139 | m2 | |
| 46 | Sơn tường, cột, đà kiềng, giằng tường, đan ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 677,3408 | m2 | |
| 47 | Ốp đá trang trí BaSalt chân tường màu đen 10x30x1,2cm | 8,5824 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm | 4,6 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng mũi giáo sắt | 26,2518 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng bảng hiệu (kể cả nhân công, khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm, vật liệu, sơn hoàn thiện, chữ mica nổi) | 1 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.112E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình). Phải có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc 150T (Phải được kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định của pháp luật) | Ép cọc | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Đào đất | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 4KW | Hàn điện | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5KW | Cắt uốn thép | 2 |
| 7 | Máy phát điện 6.5KW | Phát điện | 2 |
| 8 | Máy đầm 1 KW (01 đầm dùi, 01 đầm bàn) | Đầm đất | 2 |
| 9 | Xe cẩu 10T (Phải được kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định của pháp luật) | Cẩu | 1 |
| 10 | Giàn giáo (Phải được kiểm định an toàn kỹ thuật theo quy định của pháp luật) | Giàn giáo | 100 |
| 11 | Máy thủy bình | Đo khoảng cách | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi