Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935664-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210805108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã và huy động từ nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 15:27:00 đến ngày 2021-10-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,965,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ huyện luyện nghiệp vụ PCCC, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trụ sở Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã và huy động từ nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò , địa chỉ: Đường Sào Nam - Phường Nghi Thu - Thị xã Cửa Lò - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò; địa chỉ: đường Sào Nam, thị xã Cửu Lò, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng 416 (địa chỉ: Phòng 309 chung cư A3, Handico 30, Xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch, thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò , địa chỉ: Đường Sào Nam - Phường Nghi Thu - Thị xã Cửa Lò - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò; địa chỉ: đường Sào Nam, thị xã Cửu Lò, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò; địa chỉ: đường Sào Nam, thị xã Cửu Lò, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
B Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ hệ thống thu sét cũMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V289,1613m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9574tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,897m3
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V179,301m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V16,236m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V451,8736m2
9Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V508,0353m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V90,424m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V858,0375m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,0738m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V858,0375m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V506,3m2
15Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,4756100m3
C Phần cải tạo
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1125tấn
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4401tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4401tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,1486100m2
7Tôn úp nóc mã kẽm dày 0.45mm, khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,42md
8Ke chống bão ( 4 cái/md xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.636cái
9Vệ sinh sêno trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,476m2
10Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5238m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,476m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5985m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6884m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V581,114m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V270,6835m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,0738m2
17Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V469m2
18Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm-,XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3m2
19Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,086m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V581,114m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.668,528m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V600,4408m2
23Phá dỡ kết cấu tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,7145m3
24Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,29m2
25Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V451,8736m2
26Chi phí vật liệu, nhân công,máy sửa chữa lại các cửa đi, cửa sổ gỗ bị cong vênh, hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V39,945m2
27Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V175,3411m2
28Ban lề Inox 08125Mô tả kỹ thuật theo chương V244bộ
29Chốt 10400Mô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
30Khóa cửa 04271Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
31Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, Thanh nhôm mã kẽm của sản xuất, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m2
32Vách kính cố định- Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm,Thanh nhôm mã kẽm của sản xuất, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,396m2
33Cửa sổ mở trượt- Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm,Thanh nhôm mã kẽm sản xuất, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
34Vách ngăn compact HPL đọ dày 12mm, phụ kiện Inox 304, đã lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V5,814m2
35Trân nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30,0608m2
36Hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14x14, sơn 3 nước, đã lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V126,554m2
37Tháo dỡ thiết bị, băng rôn, màn rèm trước khi cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V2công
38Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite sọc đứng màu đỏ sẫm dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
39Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite phẳng màu nâu sáng dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
40Sao vàng, búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Khẩu Hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" kích thước 4200x350mm, Chữ Meka, nền đỏ, chữ màu vàng cao 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
42Dây cáp điện 1x2x18AWGMô tả kỹ thuật theo chương V60m
43Jack XLRMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Chân loaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Tháo dỡ hệ thống đèn cũ hành lang, phòng làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V5công
46SXLD tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, lắp âm, chứa 6-12 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
47Aptomat 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Aptomat 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Công tắc hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Dây dẫn điên 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
52Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
53Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
55Lắp đặt đèn gắn trần đôi 1.2m led 2x19WMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
56Lắp đặt đèn led tròn ốp trần ELT8007/24WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
57Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Đế nhựa chôn tường (Đế âm công tắc và ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
59Hộp nối phân dây 100x100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
60Chi phí bảo dưỡng hệ thống điều hòa các phòng làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
61Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Giá đỡ điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
64Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
65Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
66Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
67Chi phí tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống mạng Lan các phòng làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
68Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
69Cáp mạng dữ liệu AMP UTP cat5eMô tả kỹ thuật theo chương V100m
70Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
71Lắp đặt cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
72Lắp đặt Tê nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Lắp đặt măng xông nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
75Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Phụ kiện Jack BNC, TVMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Cáp mạng UTP cat6e chuyển đổi HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V100m
78Lắp đặt giá treo tiviMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt tủ đựng cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
80Gói phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
81Lắp dựng lại hệ thống chống sét cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
82Chi phí hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
83Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
84Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
85Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
86Lắp đặt chậu + chân treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
87Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
88Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
89Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
90Van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
92Vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
93Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
94Lắp đặt sen tắm nóng lạnh âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
95Phụ kiện vệ sinh (Lô giấy, khăn treo...)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
96Thoát sàn vệ sinh D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
97Máy sấy tay tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Máy bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Phao điện - Bách Khoa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt ống nước lạnh PPR - PN10 - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
103Lắp đặt ống nước lạnh PPR - PN10 - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
110Khóa tổng PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Khóa van ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
112Khóa van ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian thi công là 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,264100m2
116Bồn nước năm Sơn Hà 2.000 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1Bồn
D HẠNG MỤC 2: GA RA ĐỂ XE VÀ NHÀ ĂN
E Tháo dỡ mái nhà cũ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V86m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8524m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4892m3
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V175,228m2
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
F Phần nâng cấp cải tạo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,851m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4588m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3043tấn
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0803m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3431100m2
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,148m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4552m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0762tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4298tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3605100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9637m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1495100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2985100m3
15Bê tông lót nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,531m3
16Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,129m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8862m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9153tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8096100m2
21Chi phí cắt sàn dày 10cm ( bề rộng 32cm ) để nối dầm D4 KT 30x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m
22Chi phí khoan đút lõi lỗ D22 liên kết cột và dầm hiện trạng (Sử dụng hóa chất liên kết Remset)Mô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4528m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0169100m2
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,149100m2
26Chi phí khoan đút lõi lỗ D20 liên kết dầm mới và dầm hiện trạng (Sử dụng hóa chất liên kết Remset)Mô tả kỹ thuật theo chương V20lỗ
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3123tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2235tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1859m3
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3542m3
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2143100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2744tấn
34Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3003m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9755m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3039m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0986m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V231,33m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V438,2596m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,7m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V214,9m2
47Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,63m
48Bả bằng bột bả Nero hoặc tương đương vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V438,26m2
49Bả bằng bột bả Nero hoặc tương đương vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V370,563m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V808,823m2
51Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nero hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V231,33m2
52Lát nền, sàn gạch KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,24m2
53Lát nền, sàn gạch KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,9492m2
54Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,284m2
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5087m3
56Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0904m2
57GCLD lan can sắt, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76md
58Trụ gỗ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,4184m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,564100m2
63Tôn úp nóc mã kẽm dày 0.45mm, khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,748md
64Ke chống bão ( 4 cái/md xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V756,924cái
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3598100m2
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
68Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
69Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,663m3
70Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6075m3
71Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8538m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1046m2
73Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,854m2
74Chi tiết hoa sắt lan can (đã bao gồm gia công và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
75GCLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp14x14, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V61,8m2
76Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, Thanh nhôm mã kẽm sản xuất, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,552m2
77Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm,Thanh nhôm mã kẽm sản xuất, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
78Cửa sổ 2 cánh mở quay- Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, Thanh nhôm mã kẽm sản xuất, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
79Cửa sổ mở trượt- Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, Thanh nhôm mã kẽm sản xuất, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
80Cửa cuốn loại Austdoorkhe thoángMô tả kỹ thuật theo chương V14,456m2
81Động cơ cửa cuốn sức nâng 300kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82GCLD bàn soạn phòng ăn bằng hệ khung thép hộp mã kẽm, mặt bàn bằng gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V2,3629m2
83Tủ bếp bằng nhôm kính (hệ tủ trên dưới), đã lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V5,57md
84Ốp đá mặt bàn tủ bếpMô tả kỹ thuật theo chương V4,1775m2
85Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm KT 400x300x150, lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
86SXLD tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, lắp âm, chứa 6-12 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
87Aptomat 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Aptomat 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Aptomat 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Công tắc hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Công tắc hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
93Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
94Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
96Lắp đặt đèn gắn trần đôi 1.2m led 2x19WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
97Lắp đặt đèn led tròn ốp trần ELT8007/24WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
98Quạt gắn trần F-60MZ2-S - Panasonic hoặc tương tươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt ổ đôi 3 chấu đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
100Đế nhựa chôn tường ( Đế âm công tắc và ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
101Hộp nối phân dây 100x100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Giá đỡ điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
103Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
104Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
105Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
106Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
107Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
108Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
109Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
110Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
111Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
113Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Lắp đặt chậu + chân treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt vòi sen tắm nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp đặt sen tắm cây nóng lạnh âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
118Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Dây mềm cấp nước inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Vách ngăn compact HPL đọ dày 12mm, phụ kiện Inox 304, đã lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
123Máy sấy tay tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Máy bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt ống nước lạnh PPR - PN10 - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
129Lắp đặt ống nước lạnh PPR - PN10 - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
136Khóa van ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Khóa van ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8551m3
141Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0986100m3
142Gia công kim thu sét có chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
145Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
146Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
147Chân bật đỡ dây thu sét d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Quả hồ lô thu sét bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,181m2
150Tủ đựng bình chữa cháy 600x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Bảng tiêu lệnh PCCC + Cấm lửa, cấm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Bình bột chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
153Lắp đặt gen nổi và đi cáp, gen hộp > 70mm, đi cáp vào ống đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V510m
154Máng cáp luồn cáp mạngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
155Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 5/5E, > 100 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V510m
156Cáp mạng CAT 6EMô tả kỹ thuật theo chương V50m
157Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu
158Đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
159Lắp đặt ổ cắm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V21 ổ cắm
160AMP WALLPLATE (mặt + nhân + đế nổi) (2 PORT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
161Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( Thời gian thi công là 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4445100m2
G HẠNG MỤC 3: CỔNG HÀNG RÀO
H Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,504m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V44,35m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V567,422m2
I Phần cải tạo
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V567,422m2
2Gia công lắp dựng cánh cổng 2 cánh mở quay bằng tổ hợp sắt hộp mã kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,504m2
3Bánh xe cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bánh
4GCLD hoa sắt hàng rào bằng thép đặc 14x14, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
5Ốp chân tường hàng rào bằng gạch thẻ 60x240x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,085m2
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V16,3956m2
7Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V499,337m2
8GCLD chữ đồng kim loại " BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊ XÃ CỬA LÒ "Mô tả kỹ thuật theo chương V38chữ
J HẠNG MỤC 4: SÂN VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
K Phần sân
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,95m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V239,5m2
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V239,5m2
L Mương thoát nước
1Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
2Chi phí nạo vét, thông tắc rác thải lòng mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20công
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1831tấn
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,93861m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0903m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2002m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0723m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M Nâng cấp sân sau nhà
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
2Bao tải dứaMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,875m3
N HẠNG MỤC 5: NHÀ BẢO VỆ
O Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V21,536m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,58m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V70,294m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,1624m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,48m2
P Phần cải tạo
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9856m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2992m3
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1556tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1556tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3113100m2
9Tôn úp nóc mã kẽm dày 0.45mm, khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,6md
10Ke chống bão ( 4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,52cái
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,416m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,878m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,416m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,5784m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,878m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,481m2
17Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, Thanh nhôm mã kẽm sản xuất, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
18Cửa sổ 2 cánh mở quay- Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, Thanh nhôm mã kẽm sản xuất, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,74m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6084100m2
Q HẠNG MỤC 6: CHI PHÍ THIẾT BỊ
R NHÀ 2 TẦNG:
1Ghế phòng họp bằng gỗ Sồi tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Bàn phòng họp bằng gỗ Sồi tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Bục phát biểu phòng họp bằng gỗ sồiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Loa liền công suất Kenford LINX-6312A1Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
5Micro không dây cầm tay, gồm 2 micro không dây cầm tay TEV TR-8100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bàn trộn mixer KF82-USBMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
7Bộ quản lý nguồn KVacoustic AQ-99Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
8Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều Ivester cao cấp Gas R32 -Công suất 12.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều Ivester cao cấp Gas R32 -Công suất 18.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Camera IP quan sát hồng ngoại quan sát ngày đêm, độ phân giải HDMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Ổ cứng dữ liệu 3 TBMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Bộ lưu điện 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Màn hình hiển thị LCD 43 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
S NHÀ ĂN
1Rèm cửa: Rèm sáo gỗ Gỗ Sồi Nga 50mm hoặc tương đương ( 4 Cửa S1 + 2 Cửa S2 Tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
2Hệ thống 1 Wifi: Unifi AP (accesspoint)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Giường đơn 1,4m bằng gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều Ivester cao cấp Gas R32 -Công suất 18.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng.54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng.43
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ huyện luyện nghiệp vụ PCCC, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng.43
4 Công nhân kỹ thuật 15 - Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt để thi công gói thầu1
2 Máy đầm đóc Hoạt động tốt để thi công gói thầu1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt để thi công gói thầu1
4 Máy đào Hoạt động tốt để thi công gói thầu1
5 Máy hàn điện 2,5kW Hoạt động tốt để thi công gói thầu1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt để thi công gói thầu1
7 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt để thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->