Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã và huy động từ nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:27:00 đến ngày 2021-10-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,965,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ huyện luyện nghiệp vụ PCCC, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt để thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt để thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt để thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt để thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt để thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt để thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt để thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trụ sở Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã và huy động từ nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò; địa chỉ: đường Sào Nam, thị xã Cửu Lò, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thu sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,1613 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9574 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,301 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,236 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,8736 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,0353 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,424 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,0375 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0738 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,0375 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,3 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4756 | 100m3 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1125 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4401 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4401 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1486 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc mã kẽm dày 0.45mm, khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,42 | md |
| 8 | Ke chống bão ( 4 cái/md xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.636 | cái |
| 9 | Vệ sinh sêno trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,476 | m2 |
| 10 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5238 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,476 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5985 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6884 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,114 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,6835 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0738 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm-,XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,086 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,114 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.668,528 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,4408 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7145 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,29 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,8736 | m2 |
| 26 | Chi phí vật liệu, nhân công,máy sửa chữa lại các cửa đi, cửa sổ gỗ bị cong vênh, hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,945 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,341 | 1m2 |
| 28 | Ban lề Inox 08125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | bộ |
| 29 | Chốt 10400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 30 | Khóa cửa 04271 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 31 | Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, Thanh nhôm mã kẽm của sản xuất, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m2 |
| 32 | Vách kính cố định- Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm,Thanh nhôm mã kẽm của sản xuất, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,396 | m2 |
| 33 | Cửa sổ mở trượt- Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm,Thanh nhôm mã kẽm sản xuất, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 34 | Vách ngăn compact HPL đọ dày 12mm, phụ kiện Inox 304, đã lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,814 | m2 |
| 35 | Trân nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0608 | m2 |
| 36 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14x14, sơn 3 nước, đã lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,554 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ thiết bị, băng rôn, màn rèm trước khi cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 38 | Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite sọc đứng màu đỏ sẫm dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 39 | Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite phẳng màu nâu sáng dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 40 | Sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Khẩu Hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" kích thước 4200x350mm, Chữ Meka, nền đỏ, chữ màu vàng cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 42 | Dây cáp điện 1x2x18AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 43 | Jack XLR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Chân loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Tháo dỡ hệ thống đèn cũ hành lang, phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 46 | SXLD tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, lắp âm, chứa 6-12 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | Aptomat 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Aptomat 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Công tắc hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Dây dẫn điên 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 52 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 53 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn gắn trần đôi 1.2m led 2x19W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần ELT8007/24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Đế nhựa chôn tường (Đế âm công tắc và ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Hộp nối phân dây 100x100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Chi phí bảo dưỡng hệ thống điều hòa các phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 61 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Giá đỡ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 64 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 66 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 67 | Chi phí tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống mạng Lan các phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 68 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Cáp mạng dữ liệu AMP UTP cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng xông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 75 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Phụ kiện Jack BNC, TV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Cáp mạng UTP cat6e chuyển đổi HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tủ đựng camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Gói phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 81 | Lắp dựng lại hệ thống chống sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 82 | Chi phí hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 83 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu + chân treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 88 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 92 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 95 | Phụ kiện vệ sinh (Lô giấy, khăn treo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 96 | Thoát sàn vệ sinh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 97 | Máy sấy tay tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Phao điện - Bách Khoa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 110 | Khóa tổng PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Khóa van ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Khóa van ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian thi công là 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | 100m2 |
| 116 | Bồn nước năm Sơn Hà 2.000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| D | HẠNG MỤC 2: GA RA ĐỂ XE VÀ NHÀ ĂN | |||
| E | Tháo dỡ mái nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8524 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4892 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,228 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| F | Phần nâng cấp cải tạo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,85 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4588 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3043 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0803 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3431 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,148 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4552 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4298 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3605 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9637 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,531 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,129 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8862 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9153 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8096 | 100m2 |
| 21 | Chi phí cắt sàn dày 10cm ( bề rộng 32cm ) để nối dầm D4 KT 30x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m |
| 22 | Chi phí khoan đút lõi lỗ D22 liên kết cột và dầm hiện trạng (Sử dụng hóa chất liên kết Remset) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4528 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0169 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | 100m2 |
| 26 | Chi phí khoan đút lõi lỗ D20 liên kết dầm mới và dầm hiện trạng (Sử dụng hóa chất liên kết Remset) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lỗ |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2235 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1859 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3542 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2143 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3003 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9755 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3039 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0986 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,33 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,2596 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,9 | m2 |
| 47 | Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,63 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả Nero hoặc tương đương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,26 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả Nero hoặc tương đương vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,563 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,823 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nero hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,33 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,24 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9492 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,284 | m2 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5087 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0904 | m2 |
| 57 | GCLD lan can sắt, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | md |
| 58 | Trụ gỗ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4184 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc mã kẽm dày 0.45mm, khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,748 | md |
| 64 | Ke chống bão ( 4 cái/md xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,924 | cái |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3598 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 69 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,663 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6075 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8538 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1046 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,854 | m2 |
| 74 | Chi tiết hoa sắt lan can (đã bao gồm gia công và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 75 | GCLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp14x14, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8 | m2 |
| 76 | Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, Thanh nhôm mã kẽm sản xuất, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m2 |
| 77 | Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm,Thanh nhôm mã kẽm sản xuất, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 2 cánh mở quay- Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, Thanh nhôm mã kẽm sản xuất, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở trượt- Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, Thanh nhôm mã kẽm sản xuất, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 80 | Cửa cuốn loại Austdoorkhe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,456 | m2 |
| 81 | Động cơ cửa cuốn sức nâng 300kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | GCLD bàn soạn phòng ăn bằng hệ khung thép hộp mã kẽm, mặt bàn bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3629 | m2 |
| 83 | Tủ bếp bằng nhôm kính (hệ tủ trên dưới), đã lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | md |
| 84 | Ốp đá mặt bàn tủ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1775 | m2 |
| 85 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm KT 400x300x150, lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 86 | SXLD tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, lắp âm, chứa 6-12 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 87 | Aptomat 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Aptomat 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Aptomat 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Công tắc hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Công tắc hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 93 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 94 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 96 | Lắp đặt đèn gắn trần đôi 1.2m led 2x19W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần ELT8007/24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 98 | Quạt gắn trần F-60MZ2-S - Panasonic hoặc tương tương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ đôi 3 chấu đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 100 | Đế nhựa chôn tường ( Đế âm công tắc và ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Hộp nối phân dây 100x100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Giá đỡ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 104 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 106 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 113 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu + chân treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt sen tắm cây nóng lạnh âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Dây mềm cấp nước inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Vách ngăn compact HPL đọ dày 12mm, phụ kiện Inox 304, đã lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 123 | Máy sấy tay tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 136 | Khóa van ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Khóa van ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,855 | 1m3 |
| 141 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m3 |
| 142 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 146 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 147 | Chân bật đỡ dây thu sét d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Quả hồ lô thu sét bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 1m2 |
| 150 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Bảng tiêu lệnh PCCC + Cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 153 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, gen hộp > 70mm, đi cáp vào ống đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 154 | Máng cáp luồn cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 5/5E, > 100 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 156 | Cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 157 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu |
| 158 | Đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 ổ cắm |
| 160 | AMP WALLPLATE (mặt + nhân + đế nổi) (2 PORT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( Thời gian thi công là 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4445 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC 3: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| H | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,504 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,35 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,422 | m2 |
| I | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,422 | m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cánh cổng 2 cánh mở quay bằng tổ hợp sắt hộp mã kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,504 | m2 |
| 3 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bánh |
| 4 | GCLD hoa sắt hàng rào bằng thép đặc 14x14, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường hàng rào bằng gạch thẻ 60x240x9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,085 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3956 | m2 |
| 7 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,337 | m2 |
| 8 | GCLD chữ đồng kim loại " BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊ XÃ CỬA LÒ " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | chữ |
| J | HẠNG MỤC 4: SÂN VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| K | Phần sân | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,95 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,5 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,5 | m2 |
| L | Mương thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 2 | Chi phí nạo vét, thông tắc rác thải lòng mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1831 | tấn |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9386 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Nâng cấp sân sau nhà | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Bao tải dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| N | HẠNG MỤC 5: NHÀ BẢO VỆ | |||
| O | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,536 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,294 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1624 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m2 |
| P | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9856 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3113 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc mã kẽm dày 0.45mm, khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | md |
| 10 | Ke chống bão ( 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,52 | cái |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,416 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,878 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,416 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5784 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,878 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | 1m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, Thanh nhôm mã kẽm sản xuất, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở quay- Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, Thanh nhôm mã kẽm sản xuất, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC 6: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| R | NHÀ 2 TẦNG: | |||
| 1 | Ghế phòng họp bằng gỗ Sồi tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Bàn phòng họp bằng gỗ Sồi tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Bục phát biểu phòng họp bằng gỗ sồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Loa liền công suất Kenford LINX-6312A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Micro không dây cầm tay, gồm 2 micro không dây cầm tay TEV TR-8100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bàn trộn mixer KF82-USB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Bộ quản lý nguồn KVacoustic AQ-99 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều Ivester cao cấp Gas R32 -Công suất 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều Ivester cao cấp Gas R32 -Công suất 18.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Camera IP quan sát hồng ngoại quan sát ngày đêm, độ phân giải HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Ổ cứng dữ liệu 3 TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bộ lưu điện 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Màn hình hiển thị LCD 43 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| S | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Rèm cửa: Rèm sáo gỗ Gỗ Sồi Nga 50mm hoặc tương đương ( 4 Cửa S1 + 2 Cửa S2 Tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 2 | Hệ thống 1 Wifi: Unifi AP (accesspoint) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Giường đơn 1,4m bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều Ivester cao cấp Gas R32 -Công suất 18.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ huyện luyện nghiệp vụ PCCC, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng. | 4 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt để thi công gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm đóc | Hoạt động tốt để thi công gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt để thi công gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đào | Hoạt động tốt để thi công gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 2,5kW | Hoạt động tốt để thi công gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt để thi công gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt để thi công gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi