Gói thầu: Gói thầu số 98: Lắp đặt nhà kios các tủ điều khiển, bảo vệ ngoài trời các ngăn lộ TBA 220kV Dung Quất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 98: Lắp đặt nhà kios các tủ điều khiển, bảo vệ ngoài trời các ngăn lộ TBA 220kV Dung Quất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:18:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,440,831,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp công trình trạm biến áp cấp điện áp 220kV trở lên đang mang điện.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.009.000.000 đồng- 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên đang mang điện, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.000.000 đồng thì được tính bằng 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.009.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp II (cho đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 98: Lắp đặt nhà kios các tủ điều khiển, bảo vệ ngoài trời các ngăn lộ TBA 220kV Dung Quất Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi nếu có. - Hồ sơ chứng minh cấp doanh nghiệp là siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP). - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng; thỏa thuận liên danh (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà kios kích thước 1700x1700x2600mm (11 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,512 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,821 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,042 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,703 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt bu lông neo móng M20x900 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,191 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,191 | tấn |
| 12 | Gia công khung giằng thép | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,791 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung giằng thép | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,791 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép 30x60x1,8 mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 03 lớp (tôn+PU+tôn): tôn kẽm dày 0,45-0,50mm, xốp PU (chưa gồm múi sóng) dày 20mm. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,387 | 100m2 |
| 17 | Mặt ngoài sê nô ốp bằng tôn phẳng dày 1,4mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,629 | 100m2 |
| 18 | Mặt trong sê nô ốp bằng tôn phẳng dày 0,47mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,629 | 100m2 |
| 19 | Gia công khung cửa đi kios bằng thép hộp 30x60x1,8mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,4 | m2 |
| 20 | Vách hông, vách cửa đi, cửa đi được ốp bằng loại tôn chống nóng 03 lớp (tôn+PU+tôn): tôn kẽm dày 0,45-0,50mm, xốp PU dày 20-47mm (tấm phẳng). | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 177,76 | m2 |
| 21 | Sơn tĩnh điện màu ghi 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 181,474 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,111 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 24 | Nền nhà kios được láng tạo phẳng vữa XM mác 100, dày 3cm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,203 | m2 |
| B | Nhà kios kích thước 1900x1700x2600 mm (02 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,008 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,281 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt bu lông neo móng M20x900 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | tấn |
| 12 | Gia công khung giằng thép | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung giằng thép | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép 30x60x1,8 mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 03 lớp (tôn+PU+tôn): tôn kẽm dày 0,45-0,50mm, xốp PU (chưa gồm múi sóng) dày 20mm. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 17 | Mặt ngoài sê nô ốp bằng tôn phẳng dày 1,4mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 18 | Mặt trong sê nô ốp bằng tôn phẳng dày 0,47mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 19 | Gia công khung cửa đi kios bằng thép hộp 30x60x1,8mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 20 | Vách hông, vách cửa đi, cửa đi được ốp bằng loại tôn chống nóng 03 lớp (tôn+PU+tôn): tôn kẽm dày 0,45-0,50mm, xốp PU dày 20mm (tấm phẳng). | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,148 | m2 |
| 21 | Sơn tĩnh điện màu ghi 1 nước lót + 2 nước phủ. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,661 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Nền nhà kios được láng tạo phẳng vữa XM mác 100, dày 3cm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,984 | m2 |
| C | Nhà kios kích thước 1700x2900x2600 mm ( 06 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,552 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,869 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,023 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,45 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt bu lông neo móng M20x900 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,195 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,195 | tấn |
| 12 | Gia công khung giằng thép | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,087 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung giằng thép | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,087 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép 30x60x1,8 mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 03 lớp (tôn+PU+tôn): tôn kẽm dày 0,45-0,50mm, xốp PU (chưa gồm múi sóng) dày 20mm. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | 100m2 |
| 17 | Mặt ngoài sê nô ốp bằng tôn phẳng dày 1,4mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 18 | Mặt trong sê nô ốp bằng tôn phẳng dày 0,47mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 19 | Gia công khung cửa đi kios bằng thép hộp 30x60x1,8mm, | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 20 | Vách hông, vách cửa đi, cửa đi được ốp bằng loại tôn chống nóng 03 lớp (tôn+PU+tôn): tôn kẽm dày 0,45-0,50mm, xốp PU dày 20mm (tấm phẳng). | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,32 | m2 |
| 21 | Sơn tĩnh điện màu ghi 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112,143 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 24 | Nền nhà kios được láng tạo phẳng vữa XM mác 100, dày 3cm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,988 | m2 |
| D | Hệ thống điện, tiếp địa: | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa Inverter 9000 BTU/h kèm phụ kiện. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhựa loại lắp nổi (lắp được 2-4 aptomat) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat tổng tủ điện nhà kios 1 pha -20A | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat bảo vệ điều hòa 1 pha 16A | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc, 1 ổ cắm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m – 220VAC | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | Bộ |
| 9 | Lắp ống ruột gà Sino luồn dây điện phi 16 mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 475 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ϕ 25/32mm luồn cáp cấp nguồn nhà kios | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 427 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*6 mm2 trong ống nhựa xoắn và đi trong mương cáp. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 427 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho điều hòa loại 2x2,5 mm2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn chiếu sáng, loại 2x1,5 mm2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 342 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa bằng cáp đồng trần tiết diện 95 mm2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 15 | Bấm đầu cốt đồng M95 dây tiếp địa nhà kios | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | Đầu |
| 16 | Lắp dây tiếp địa nhà kios với hệ thống tiếp địa hiện hữu của trạm bằng bu lông mạ kẽm M8x 70mm. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp công trình trạm biến áp cấp điện áp 220kV trở lên đang mang điện.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.009.000.000 đồng- 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên đang mang điện, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.000.000 đồng thì được tính bằng 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.009.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp II (cho đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi