Gói thầu: Xây dựng 01 phim tài liệu kỷ niệm 60 năm Ngày truyền thống ngành Dân số Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình |
| Tên gói thầu | Xây dựng 01 phim tài liệu kỷ niệm 60 năm Ngày truyền thống ngành Dân số Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911178 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:35:00 đến ngày 2021-10-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 402,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,038,850 VNĐ ((Sáu triệu ba mươi tám nghìn tám trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là402.590.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.777.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 281.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 845.439.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ chức sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên kịch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy dựng phi tuyến tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm: CPU, RAM, HDD, SDD dùng để dựng tiền kỳ và hậu kỳ video |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phòng ghi hình và thu thanh, lồng tiếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm: Máy quay, đèn studio, Micro không dây, bàn trộn hình, Micro, Soundcard, máy tính dùng để quay hình, đánh ánh sáng sang kỹ thuật, thu tiếng, điều khiển hình ảnh từ các camera trong trường quay, thu âm tiếng, kết nối và xử lý tín hiệu âm thanh và thu âm và xử lý hòa âm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy quay chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quay chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng 01 phim tài liệu kỷ niệm 60 năm Ngày truyền thống ngành Dân số Việt Nam Các gói thầu từ nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bằng cấp nhân sự chủ chốt - Tài liệu chứng minh sở hữu các máy móc, trang thiết bị huy động phục vụ gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.038.850 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình. Địa chỉ: Ngõ 8 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8435297 (nhà thầu lưu ý: Chủ đầu tư là Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình. Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Dân số - Ké hoạch hóa gia đình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình. Địa chỉ: Ngõ 8 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8435297 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình. Địa chỉ: Ngõ 8 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8435297 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình. Địa chỉ: Ngõ 8 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8435297 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng 01 phim tài liệu dài khoảng 15-20 phút giới thiệu về những thành tựu nổi bật, kết quả và đóng góp của công tác dân số đối với sự phát triển bền vững của đất nước; giới thiệu về sự phát triển, trưởng thành của ngành dân số 60 năm qua (1961-2021) và những định hướng, nhiệm vụ trọng tâm của công tác dân số giai đoạn 2021-2030 | - Đề xuất kịch bản đề cương phim tài liệu khi nộp hồ sơ thầu - Tiến hành sản xuất phim sau khi kịch bản chi tiết được Tổng cục DS-KHHGĐ phê duyệt, đảm bảo các tiêu chí nội dung, hình ảnh, âm thanh, hiệu ứng bản quyền | phim | 1 | Sản phẩm bàn giao: - Bản photocopy và USB ghi lại nội dung kịch bản phim tài liệu đã được Tổng cục phê duyệt (02 bản); - 02 bản lưu ổ cứng ghi lại phim tài liệu (để phục vụ công tác lưu trữ, sử dụng tại trung ương và nhân bản khi cần thiết) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0259E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.777.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là402.590.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.777.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 281.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 845.439.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn | 1 | Chi tiết xem tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3 | 3 |
| 2 | Tổ chức sản xuất | 1 | Chi tiết xem tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | Biên kịch | 1 | Chi tiết xem tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3 | 3 |
| 4 | Quay phim | 1 | Chi tiết xem tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy dựng phi tuyến tính | Bao gồm: CPU, RAM, HDD, SDD dùng để dựng tiền kỳ và hậu kỳ video | 1 |
| 2 | Phòng ghi hình và thu thanh, lồng tiếng | Bao gồm: Máy quay, đèn studio, Micro không dây, bàn trộn hình, Micro, Soundcard, máy tính dùng để quay hình, đánh ánh sáng sang kỹ thuật, thu tiếng, điều khiển hình ảnh từ các camera trong trường quay, thu âm tiếng, kết nối và xử lý tín hiệu âm thanh và thu âm và xử lý hòa âm | 1 |
| 3 | Máy quay chuyên dụng | Máy quay chuyên dụng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi