Gói thầu: Mua nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học kỹ thuật nông lâm nghiệp miền núi phía Bắc |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318197 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 09:41:00 đến ngày 2020-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,004,296,565 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân Urê (46A+) | 10.723,5 | Kg | Hàm lượng Nitơ 46%,dạng hạt màu trắng Hàm lượng Nitơ 46%, dạng hạt màu trắng | ||
| 2 | Phân Supe lân Lâm Thao | 16.545,8 | Kg | Hàm lượng P2O5 = 15-20%, MgO=15 -18%, CaO=24-30%, SiO2= 24 -32%, dạng bột màu xám. | ||
| 3 | Phân Kali clorua | 4.785,8 | Kg | K2O tối thiểu: 60%, độ ẩm tối đa: 1.0 %. Dạng bột, màu đỏ tươi | ||
| 4 | Phân Kali sunphat | 1.050 | Kg | Hàm lượng kali nguyên chất (45 – 50%) và lưu huỳnh (S) 18% | ||
| 5 | Phân hữu cơ vi sinh Quế Lâm | 72.000 | Kg | Thành phần: Hữu cơ=15%, độ ẩm=30%, VSV Cố định đạm: 1*10⁶ CFU/g, VSV Phân giải lân: 1*10⁶ CFU/g, VSV phân giải xenlulozo: 1*10⁶ CFU/g | ||
| 6 | Phân sinh học (WEHG) | 965 | Kg | Chất hữu cơ (OM): 0,55%; Bo: 0,3%; NaOH: 0,3%; Chất béo:0,03%; pH: 8 – 9. | ||
| 7 | Phân Magie sun phát | 72 | Kg | MgSO4 (98%) | ||
| 8 | Thuốc BVTV | 186,7 | Kg | ALTACH 5EC (hoạt chất Alpha cypermethrin 50g/l) | ||
| 9 | Bình phun thuốc | 35 | Chiếc | Inox Dubaco B1602, dung tích 16 lít, kích thước 40 cm x 15 cm x 45 cm; khối lượng 2,3 kg, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 10 | Áo bảo hộ lao động | 9 | Bộ | Độ dày dặn của quần áo bảo hộ tốt; co giãn 4 chiều, chống nắng nóng và tia UV tốt, chống bụi bản, thấm mồ hôi, không bị phai màu và bai xù sau thời gian sử dụng | ||
| 11 | Găng tay | 16 | Đôi | Làm bằng cao su, lớp cotton, độ dài 40 cm, độ dày 1.2 – 1.4mm | ||
| 12 | Ô doa | 62 | Chiếc | Làm bằng tôn, rộng 50 cm, cao 40 cm, dung tích 5 lít | ||
| 13 | Quang giành | 152,7 | Bộ | Làm bằng tre, độ bền cao, cao 20cm đường kính giành 50 – 100 cm | ||
| 14 | Cuốc | 37 | Chiếc | Kích thước 120 cm và khối lượng 2kg | ||
| 15 | Xẻng | 32 | Chiếc | Kích thước 63cm, lưỡi rộng 17 cm, lưỡi dài 24 cm | ||
| 16 | Dao phát | 6 | Cái | Dao làm bắt nhíp, chiều dài dao 50 cm, lưỡi dao dài 30 cm | ||
| 17 | Nong | 48 | Cái | Làm bằng tre già, kích thước 1,2 – 1,5 m (đường kính nong) | ||
| 18 | Cây bóng mát | 3.000 | Cây | Cây muồng, có chiều cao cây từ 1,0 – 1,2 m, bầu đất đường kính 12 x 18 cm | ||
| 19 | Hạt cốt khí | 3,6 | Kg | Hạt cốt khí có tỷ lệ nảy mầm trên 90%, hạt chắc, không lép, không lẫn tạp chất. | ||
| 20 | Túi PE | 3.654 | Kg | Kích thước 10 x16 cm | ||
| 21 | Lưới che | 1.855,8 | Kg | Kích thước 50 x 2 m | ||
| 22 | Dây thép buộc giàn | 45 | Kg | Loại 1,0 mm; màu xanh ô xít sắt, đồng đều | ||
| 23 | Đậu tương DT84 | 960 | Kg | Hạt nhỏ đều, không bị lẫn tạp chất | ||
| 24 | Rơm | 9 | Tấn | Rơm vàng, khô, không vụn nát, không bị lẫn tạp chất. | ||
| 25 | Tế ruột | 9 | Tấn | Tế khô, mỗi bó khoảng 10 kg,không bị lẫn các loại cây khác |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi