Gói thầu: Mua van và vật tư ngành điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cơ khí Năng lượng và Mỏ - Vinacomin |
| Tên gói thầu | Mua van và vật tư ngành điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979395 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn CN Than - Khoáng sản Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:40:00 đến ngày 2021-10-15 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 220,415,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Cơ khí Năng lượng và Mỏ - Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Mua van và vật tư ngành điện Nghiên cứu thiết kế, chế tạo các bộ đóng mở điện - thủy lực sử dụng cho chương trình tự động hóa ngành mỏ của TKV 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn CN Than - Khoáng sản Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Động cơ điện phòng nổ 2,2kW | Mã hiêu: 3PN100La4 hoặc tương đương; | 2 | Chiếc | -Công suất: 2,2kW; -Tốc độ: 1500 vg/ph; - Cấp phòng nổ: ExdI- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất, CO,CQ.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Đối với các thiết bị điện phòng nổ (Mục 1 đến mục 6): Cấp giấy chứng nhận phòng nổ của Trung tâm an toàn Mỏ.- Sản xuất năm 2020-2021. | |
| 2 | Cáp điện phòng nổ 4x2,5mm2 | MYP 4x2,5mm2 hoặc tương đương | 80 | m | - Điện áp làm việc: 660/1140V; - Tiết diện dây dẫn: 4x2,5mm2; - Cấp phòng nổ: ExdI.- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất, CO,CQ.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Đối với các thiết bị điện phòng nổ (Mục 1 đến mục 6): Cấp giấy chứng nhận phòng nổ của Trung tâm an toàn Mỏ.- Sản xuất năm 2020-2021. | |
| 3 | Cáp điện phòng nổ 3x2,5+1x1,5mm2 | MYP 3x2,5+1x1,5mm2 hoặc tương đương | 100 | m | - Điện áp làm việc: 660/1140V; - Tiết diện dây dẫn: 3x2,5+1x1,5mm2; - Cấp phòng nổ: ExdI.- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất, CO,CQ.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Đối với các thiết bị điện phòng nổ (Mục 1 đến mục 6): Cấp giấy chứng nhận phòng nổ của Trung tâm an toàn Mỏ.- Sản xuất năm 2020-2021. | |
| 4 | Tủ điều khiển phòng nổ | Mã hiệu: ĐK-1PN hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Điện áp nguồn: 660/380V; - Điện áp điều khiển: 24V; Cấp làm kín: IP67; Cấp phòng nổ: Exd [ia] I.- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất, CO,CQ.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Đối với các thiết bị điện phòng nổ (Mục 1 đến mục 6): Cấp giấy chứng nhận phòng nổ của Trung tâm an toàn Mỏ.- Sản xuất năm 2020-2021. | |
| 5 | Nút bấm phòng nổ | Mã hiệu BAZ1-5/36/2 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Số nút bấm trên hộp: 03; - Điện áp làm việc: 36V; - Dòng điện: 5A - Cấp phòng nổ: ExdI Mb- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất, CO,CQ.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Đối với các thiết bị điện phòng nổ (Mục 1 đến mục 6): Cấp giấy chứng nhận phòng nổ của Trung tâm an toàn Mỏ.- Sản xuất năm 2020-2021. | |
| 6 | Hộp đấu cáp phòng nổ | Mã hiệu BHD2-20/6 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Cấp phòng nổ: ExdI Mb- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất, CO,CQ.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Đối với các thiết bị điện phòng nổ (Mục 1 đến mục 6): Cấp giấy chứng nhận phòng nổ của Trung tâm an toàn Mỏ.- Sản xuất năm 2020-2021. | |
| 7 | Công tắc hành trình | Mã hiệu SLP5130-AL hoặc tương đương | 6 | Chiếc | - Dạng: Con lăn điều chỉnh; - Tiếp điểm: 5A-250 VAC.- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất, CO,CQ.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2020-2021. | |
| 8 | Van điều khiển AS | Mã hiệu T.V08 hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Áp suất max: 12 MPa; - Lưu lượng: 40l/ph; - Chế độ điều khiển: Thích hợp van 1 chiều chống lún và có tính năng đảo chiều.- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất, CO,CQ.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2020-2021. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi