Gói thầu: Mua vật tư, phụ tùng xe-máy (36T37-CAST17-KOLTTD66-KOLT1D14)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032724-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Mua vật tư, phụ tùng xe-máy (36T37-CAST17-KOLTTD66-KOLT1D14)
Số hiệu KHLCNT 20210976437
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH-KT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 15:39:00 đến ngày 2021-10-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 651,631,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.78E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 912.400.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, phụ tùng xe-máy (36T37-CAST17-KOLTTD66-KOLT1D14)
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa VKTBKT ngành QLXN-TX tại Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNH-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội ĐT: 02433840284 Fax: 02433721640
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội ĐT: 02433840284 Fax: 02433721640


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân Nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội ĐT: 02433840284 Fax: 02433721640
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nhà máy Z119 SĐT: 0903203040
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trưởng phòng Vật tư SĐT: 0975473334
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy12V-180Ah12BìnhẮc quy 12V-180Ah
2Ắc quy12V/190AH2BìnhẮc quy 12V/190AH
3Ắc quy12v-135Ah5BìnhẮc quy 12v-135Ah
4Ắc quy12V-4,5Ah2BìnhẮc quy 12V-4,5Ah
5Ắc quyBosh 12V-100Ah4BìnhẮc quy Bosh 12V-100Ah
6Bạc biên cos 0TNĐ ЭД2x308CặpBạc biên cos 0 TNĐ ЭД2x30
7Bạc biênxe KPAZ 632222CặpBạc biên xe KPAZ 6322
8Bạc trụcxe KPAZ 632212CặpBạc trục xe KPAZ 6322
9Bạc trục cos 0TNĐ ЭД2x3010CặpBạc trục cos 0 TNĐ ЭД2x30
10Bánh đàTNĐ ЭД2x301CáiBánh đà TNĐ ЭД2x30
11Bánh răng quả dứa+Cụm bánh răng truyền lựcan ten cao2CụmBánh răng quả dứa+Cụm bánh răng truyền lực an ten cao
12Bánh răng số 1 HSCxe KPAZ 63222CáiBánh răng số 1 HSC xe KPAZ 6322
13Bích cố định cát đăngxe KPAZ 63225CáiBích cố định cát đăng xe KPAZ 6322
14Biển nhãn ca binxe KPAZ 63223BộBiển nhãn ca bin xe KPAZ 6322
15Bộ điều tốcTNĐ ЭД2x301BộBộ điều tốc TNĐ ЭД2x30
16Bộ đôiBCA 9320A142T4CáiBộ đôi BCA 9320A142T
17Bộ đôi bơm cao ápxe KPAZ 632224BộBộ đôi bơm cao áp xe KPAZ 6322
18Bộ gioăng đáy cácteTNĐ ED-80 (36D6)2BộBộ gioăng đáy cácte TNĐ ED-80 (36D6)
19Bộ làm lạnh không khí1BộBộ làm lạnh không khí
20Bộ nhiệt kế điện1BộBộ nhiệt kế điện
21Bộ sấy nước làm mát động cơ1000W 240VAC KHTPS102GT10-0072BộBộ sấy nước làm mát động cơ 1000W 240VAC KHTPS102GT10-007
22Bộ trao đổi nhiệt1CáiBộ trao đổi nhiệt
23Bơm cao áp điều khiển điệnTNĐ ЭД2x302CáiBơm cao áp điều khiển điện TNĐ ЭД2x30
24Bơm dầuTNĐ ЭД2x302CáiBơm dầu TNĐ ЭД2x30
25Bơm tayTNĐ ED-80 (36D6)5CáiBơm tay TNĐ ED-80 (36D6)
26Bơm tay nhiên liệuTNĐ ЭД2x302CáiBơm tay nhiên liệu TNĐ ЭД2x30
27Cảm biến nhiên liệuxe KPAZ 63223CáiCảm biến nhiên liệu xe KPAZ 6322
28Cảm biến nhiệt độ5Ы2.821.025ТУ4CáiCảm biến nhiệt độ 5Ы2.821.025ТУ
29Cần gạt mưaxe KPAZ 63226CáiCần gạt mưa xe KPAZ 6322
30Cao su chắn bụi XLLxe KPAZ 63223TấmCao su chắn bụi XLL xe KPAZ 6322
31Cao su chắn bùnxe KPAZ 632212TấmCao su chắn bùn xe KPAZ 6322
32Cao su giảm sóc ốngxe KPAZ 63226CáiCao su giảm sóc ống xe KPAZ 6322
33Cao su mõ nhípxe KPAZ 63224CáiCao su mõ nhíp xe KPAZ 6322
34Chải than khởi độngTNĐ ED-80 (36D6)1BộChải than khởi động TNĐ ED-80 (36D6)
35Chải than máy phátTNĐ ED-80 (36D6)4BộChải than máy phát TNĐ ED-80 (36D6)
36Chổi gạt mưaxe KPAZ 63226CáiChổi gạt mưa xe KPAZ 6322
37Chổi than động cơ10CáiChổi than động cơ
38Cơ cấu phanh2CáiCơ cấu phanh
39Cò mổ xu pápTNĐ ЭД2x3016CáiCò mổ xu páp TNĐ ЭД2x30
40Cóc chỉnh phanhxe KPAZ 63224CáiCóc chỉnh phanh xe KPAZ 6322
41Còi điệnxe KPAZ 63225CáiCòi điện xe KPAZ 6322
42Cụm chia hơi1CụmCụm chia hơi
43Cụm pu li cánh quạt gióTNĐ ЭД2x302BộCụm pu li cánh quạt gió TNĐ ЭД2x30
44Cụm rơ le chuyển đổi chế độ điều khiển theo mùa4CáiCụm rơ le chuyển đổi chế độ điều khiển theo mùa
45Cụm tời8CáiCụm tời
46Đa trích báo lượng tiêu thụ dung dịch1CáiĐa trích báo lượng tiêu thụ dung dịch
47Đầu bọp ắc quyTNĐ ED-80 (36D6)44cáiĐầu bọp ắc quy TNĐ ED-80 (36D6)
48Đầu bọp, đầu cốt ắc quyxe KPAZ 63225BộĐầu bọp, đầu cốt ắc quy xe KPAZ 6322
49Đầu cốtTNĐ ЭД2x3020CáiĐầu cốt TNĐ ЭД2x30
50Đệm đáy dầuxe KPAZ 63223CáiĐệm đáy dầu xe KPAZ 6322
51Đệm mặt máyTNĐ ЭД2x302CáiĐệm mặt máy TNĐ ЭД2x30
52Đệm mặt máyTNĐ ED-80 (36D6)1BộĐệm mặt máy TNĐ ED-80 (36D6)
53Đèn bảng đồng hồxe KPAZ 632212CáiĐèn bảng đồng hồ xe KPAZ 6322
54Đèn chỉ dẫn ca binxe KPAZ 63223CáiĐèn chỉ dẫn ca bin xe KPAZ 6322
55Đèn hậu phanh xi nhan11CáiĐèn hậu phanh xi nhan
56Đèn kích thướcE2-51410CáiĐèn kích thước E2-514
57Đèn phaxe KPAZ 63226CáiĐèn pha xe KPAZ 6322
58Đèn soi động cơxe KPAZ 63227CáiĐèn soi động cơ xe KPAZ 6322
59Động cơ khởi độngxe KPAZ 63223CáiĐộng cơ khởi động xe KPAZ 6322
60Đồng hồ A(0÷15)x102CáiĐồng hồ A (0÷15)x10
61Đồng hồ báo A1CáiĐồng hồ báo A
62Đường ống cao su3BộĐường ống cao su
63Đường ống dẻo1CáiĐường ống dẻo
64Gioăng đệm động cơ2CáiGioăng đệm động cơ
65Gioăng kính trướcxe KPAZ 63223BộGioăng kính trước xe KPAZ 6322
66Gít nấmxe KPAZ 632224CáiGít nấm xe KPAZ 6322
67Gương chiếu hậuxe KPAZ 63226BộGương chiếu hậu xe KPAZ 6322
68Hộp doăng đệm8hộpHộp doăng đệm
69Hộp trởP7001CáiHộp trở P700
70Két làm mát nướcTNĐ ЭД2x302CáiKét làm mát nước TNĐ ЭД2x30
71Kim phun nhiên liệuTNĐ ЭД2x308BộKim phun nhiên liệu TNĐ ЭД2x30
72Kim phun nhiên liệuxe KPAZ 632222CáiKim phun nhiên liệu xe KPAZ 6322
73Kính chắn gió trước+goăngxe KPAZ 63224BộKính chắn gió trước+goăng xe KPAZ 6322
74La răng1BộLa răng
75Lò xo xu páp + đếTNĐ ЭД2x3016BộLò xo xu páp + đế TNĐ ЭД2x30
76Lốp xăm yếm1300x530-5338BộLốp xăm yếm 1300x530-533
77Mặt máyTNĐ ЭД2x302CáiMặt máy TNĐ ЭД2x30
78Máy bơm li tâm1CáiMáy bơm li tâm
79Máy khởi độngTNĐ ЭД2x302CáiMáy khởi động TNĐ ЭД2x30
80Máy phát12v 2871A3061CáiMáy phát 12v 2871A306
81Máy phát điệnI-2883CáiMáy phát điện I-288
82Máy phátГ40-10002CáiMáy phát Г40-1000
83Nắp két nướcTNĐ ЭД2x302CáiNắp két nước TNĐ ЭД2x30
84Nắp máyTNĐ ЭД2x302CáiNắp máy TNĐ ЭД2x30
85Ổ cắm điệnПC-326A2CáiỔ cắm điện ПC-326A
86Ổ cắm điệnПC-3251CáiỔ cắm điện ПC-325
87Ổ cắm điệnПC-3262CáiỔ cắm điện ПC-326
88Ổ cắmPC3261CáiỔ cắm PC326
89Ổ cắmPC326A2CáiỔ cắm PC326A
90Ống xả mềmxe KPAZ 63223CáiỐng xả mềm xe KPAZ 6322
91Phớt chắn dầu HSC+HSPxe KPAZ 632215CáiPhớt chắn dầu HSC+HSP xe KPAZ 6322
92Phớt moay ơ130x16010CáiPhớt moay ơ 130x160
93Pít tông Cos 0TNĐ ЭД2x308QuảPít tông Cos 0 TNĐ ЭД2x30
94Pút sôngxe KPAZ 63223CáiPút sông xe KPAZ 6322
95Rơ le báo áp suất1CáiRơ le báo áp suất
96Rơ le đát trích nhiệt1CáiRơ le đát trích nhiệt
97Rơ le đat trích nhiệt điều hòa Thermo King1CáiRơ le đat trích nhiệt điều hòa Thermo King
98Ruột bầu lọc nhiên liệuTNĐ ЭД2x302CáiRuột bầu lọc nhiên liệu TNĐ ЭД2x30
99Ruột bầu lọc nhiên liệu tinhxe KPAZ 63223CáiRuột bầu lọc nhiên liệu tinh xe KPAZ 6322
100Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh L1TNĐ ED-80 (36D6)3BộRuột bầu lọc nhiên liệu tinh L1 TNĐ ED-80 (36D6)
101Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh L2TNĐ ED-80 (36D6)2BộRuột bầu lọc nhiên liệu tinh L2 TNĐ ED-80 (36D6)
102Ruột bầu lọc tinh dầu bôi trơnTNĐ ЭД2x302CáiRuột bầu lọc tinh dầu bôi trơn TNĐ ЭД2x30
103Ruột bơm TLLxe KPAZ 63223BôộRuột bơm TLL xe KPAZ 6322
104Ruột lọc dầu nhờn động cơxe 64468CáiRuột lọc dầu nhờn động cơ xe 6446
105Tay biên (Thành truyền)TNĐ ЭД2x308CáiTay biên (Thành truyền) TNĐ ЭД2x30
106Tiết chếPP-1137023CáiTiết chế PP-113702
107Tiết chếTNĐ ED-80 (36D6)2CáiTiết chế TNĐ ED-80 (36D6)
108Trục bánh răng giảm tốc3CáiTrục bánh răng giảm tốc
109Trục camTNĐ ЭД2x302CáiTrục cam TNĐ ЭД2x30
110Trục cát đăng cầu giữaxe KPAZ 63223CáiTrục cát đăng cầu giữa xe KPAZ 6322
111Trục khuỷuTNĐ ЭД2x302CáiTrục khuỷu TNĐ ЭД2x30
112Ty ô phanh bơm lốp TĐxe KPAZ 63228BộTy ô phanh bơm lốp TĐ xe KPAZ 6322
113Ty ô trợ lực láixe KPAZ 63223CáiTy ô trợ lực lái xe KPAZ 6322
114Van an toàn bình hơiTNĐ ED-80 (36D6)4CáiVan an toàn bình hơi TNĐ ED-80 (36D6)
115Van áp suất dư điều hòa Thermo King1CáiVan áp suất dư điều hòa Thermo King
116Van chuyển tiếp điều hòa Thermo King1CáiVan chuyển tiếp điều hòa Thermo King
117Van điều tiết bơm hơixe KPAZ 63223CáiVan điều tiết bơm hơi xe KPAZ 6322
118Van khóa ga điều hòa Thermo King1CáiVan khóa ga điều hòa Thermo King
119Van tiết lưu điều hòa Thermo King1CáiVan tiết lưu điều hòa Thermo King
120Vành đồng tốcxe KPAZ 63222CáiVành đồng tốc xe KPAZ 6322
121Vòi phun2CáiVòi phun
122Vú mỡxe KPAZ 632224CáiVú mỡ xe KPAZ 6322
123Xéc măng Cos 0xe KPAZ 63223BộXéc măng Cos 0 xe KPAZ 6322
124Xéc măng Cos 0TNĐ ЭД2x302BộXéc măng Cos 0 TNĐ ЭД2x30
125Xi lanh Cos 0TNĐ ЭД2x308CáiXi lanh Cos 0 TNĐ ЭД2x30
126Xi lanh lái Cos 0xe KPAZ 63223CáiXi lanh lái Cos 0 xe KPAZ 6322
127Xu páp (hút + xả)TNĐ ЭД2x308BộXu páp (hút + xả) TNĐ ЭД2x30
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.78E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 912.400.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->