Gói thầu: Mua vật tư, phụ tùng xe-máy (36T37-CAST17-KOLTTD66-KOLT1D14)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, phụ tùng xe-máy (36T37-CAST17-KOLTTD66-KOLT1D14) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976437 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNH-KT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:39:00 đến ngày 2021-10-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 651,631,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.78E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 912.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, phụ tùng xe-máy (36T37-CAST17-KOLTTD66-KOLT1D14) Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa VKTBKT ngành QLXN-TX tại Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNH-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân Nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ
Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
ĐT: 02433840284
Fax: 02433721640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nhà máy Z119 SĐT: 0903203040 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trưởng phòng Vật tư SĐT: 0975473334 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy | 12V-180Ah | 12 | Bình | Ắc quy 12V-180Ah | |
| 2 | Ắc quy | 12V/190AH | 2 | Bình | Ắc quy 12V/190AH | |
| 3 | Ắc quy | 12v-135Ah | 5 | Bình | Ắc quy 12v-135Ah | |
| 4 | Ắc quy | 12V-4,5Ah | 2 | Bình | Ắc quy 12V-4,5Ah | |
| 5 | Ắc quy | Bosh 12V-100Ah | 4 | Bình | Ắc quy Bosh 12V-100Ah | |
| 6 | Bạc biên cos 0 | TNĐ ЭД2x30 | 8 | Cặp | Bạc biên cos 0 TNĐ ЭД2x30 | |
| 7 | Bạc biên | xe KPAZ 6322 | 22 | Cặp | Bạc biên xe KPAZ 6322 | |
| 8 | Bạc trục | xe KPAZ 6322 | 12 | Cặp | Bạc trục xe KPAZ 6322 | |
| 9 | Bạc trục cos 0 | TNĐ ЭД2x30 | 10 | Cặp | Bạc trục cos 0 TNĐ ЭД2x30 | |
| 10 | Bánh đà | TNĐ ЭД2x30 | 1 | Cái | Bánh đà TNĐ ЭД2x30 | |
| 11 | Bánh răng quả dứa+Cụm bánh răng truyền lực | an ten cao | 2 | Cụm | Bánh răng quả dứa+Cụm bánh răng truyền lực an ten cao | |
| 12 | Bánh răng số 1 HSC | xe KPAZ 6322 | 2 | Cái | Bánh răng số 1 HSC xe KPAZ 6322 | |
| 13 | Bích cố định cát đăng | xe KPAZ 6322 | 5 | Cái | Bích cố định cát đăng xe KPAZ 6322 | |
| 14 | Biển nhãn ca bin | xe KPAZ 6322 | 3 | Bộ | Biển nhãn ca bin xe KPAZ 6322 | |
| 15 | Bộ điều tốc | TNĐ ЭД2x30 | 1 | Bộ | Bộ điều tốc TNĐ ЭД2x30 | |
| 16 | Bộ đôi | BCA 9320A142T | 4 | Cái | Bộ đôi BCA 9320A142T | |
| 17 | Bộ đôi bơm cao áp | xe KPAZ 6322 | 24 | Bộ | Bộ đôi bơm cao áp xe KPAZ 6322 | |
| 18 | Bộ gioăng đáy cácte | TNĐ ED-80 (36D6) | 2 | Bộ | Bộ gioăng đáy cácte TNĐ ED-80 (36D6) | |
| 19 | Bộ làm lạnh không khí | 1 | Bộ | Bộ làm lạnh không khí | ||
| 20 | Bộ nhiệt kế điện | 1 | Bộ | Bộ nhiệt kế điện | ||
| 21 | Bộ sấy nước làm mát động cơ | 1000W 240VAC KHTPS102GT10-007 | 2 | Bộ | Bộ sấy nước làm mát động cơ 1000W 240VAC KHTPS102GT10-007 | |
| 22 | Bộ trao đổi nhiệt | 1 | Cái | Bộ trao đổi nhiệt | ||
| 23 | Bơm cao áp điều khiển điện | TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Bơm cao áp điều khiển điện TNĐ ЭД2x30 | |
| 24 | Bơm dầu | TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Bơm dầu TNĐ ЭД2x30 | |
| 25 | Bơm tay | TNĐ ED-80 (36D6) | 5 | Cái | Bơm tay TNĐ ED-80 (36D6) | |
| 26 | Bơm tay nhiên liệu | TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Bơm tay nhiên liệu TNĐ ЭД2x30 | |
| 27 | Cảm biến nhiên liệu | xe KPAZ 6322 | 3 | Cái | Cảm biến nhiên liệu xe KPAZ 6322 | |
| 28 | Cảm biến nhiệt độ | 5Ы2.821.025ТУ | 4 | Cái | Cảm biến nhiệt độ 5Ы2.821.025ТУ | |
| 29 | Cần gạt mưa | xe KPAZ 6322 | 6 | Cái | Cần gạt mưa xe KPAZ 6322 | |
| 30 | Cao su chắn bụi XLL | xe KPAZ 6322 | 3 | Tấm | Cao su chắn bụi XLL xe KPAZ 6322 | |
| 31 | Cao su chắn bùn | xe KPAZ 6322 | 12 | Tấm | Cao su chắn bùn xe KPAZ 6322 | |
| 32 | Cao su giảm sóc ống | xe KPAZ 6322 | 6 | Cái | Cao su giảm sóc ống xe KPAZ 6322 | |
| 33 | Cao su mõ nhíp | xe KPAZ 6322 | 4 | Cái | Cao su mõ nhíp xe KPAZ 6322 | |
| 34 | Chải than khởi động | TNĐ ED-80 (36D6) | 1 | Bộ | Chải than khởi động TNĐ ED-80 (36D6) | |
| 35 | Chải than máy phát | TNĐ ED-80 (36D6) | 4 | Bộ | Chải than máy phát TNĐ ED-80 (36D6) | |
| 36 | Chổi gạt mưa | xe KPAZ 6322 | 6 | Cái | Chổi gạt mưa xe KPAZ 6322 | |
| 37 | Chổi than động cơ | 10 | Cái | Chổi than động cơ | ||
| 38 | Cơ cấu phanh | 2 | Cái | Cơ cấu phanh | ||
| 39 | Cò mổ xu páp | TNĐ ЭД2x30 | 16 | Cái | Cò mổ xu páp TNĐ ЭД2x30 | |
| 40 | Cóc chỉnh phanh | xe KPAZ 6322 | 4 | Cái | Cóc chỉnh phanh xe KPAZ 6322 | |
| 41 | Còi điện | xe KPAZ 6322 | 5 | Cái | Còi điện xe KPAZ 6322 | |
| 42 | Cụm chia hơi | 1 | Cụm | Cụm chia hơi | ||
| 43 | Cụm pu li cánh quạt gió | TNĐ ЭД2x30 | 2 | Bộ | Cụm pu li cánh quạt gió TNĐ ЭД2x30 | |
| 44 | Cụm rơ le chuyển đổi chế độ điều khiển theo mùa | 4 | Cái | Cụm rơ le chuyển đổi chế độ điều khiển theo mùa | ||
| 45 | Cụm tời | 8 | Cái | Cụm tời | ||
| 46 | Đa trích báo lượng tiêu thụ dung dịch | 1 | Cái | Đa trích báo lượng tiêu thụ dung dịch | ||
| 47 | Đầu bọp ắc quy | TNĐ ED-80 (36D6) | 44 | cái | Đầu bọp ắc quy TNĐ ED-80 (36D6) | |
| 48 | Đầu bọp, đầu cốt ắc quy | xe KPAZ 6322 | 5 | Bộ | Đầu bọp, đầu cốt ắc quy xe KPAZ 6322 | |
| 49 | Đầu cốt | TNĐ ЭД2x30 | 20 | Cái | Đầu cốt TNĐ ЭД2x30 | |
| 50 | Đệm đáy dầu | xe KPAZ 6322 | 3 | Cái | Đệm đáy dầu xe KPAZ 6322 | |
| 51 | Đệm mặt máy | TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Đệm mặt máy TNĐ ЭД2x30 | |
| 52 | Đệm mặt máy | TNĐ ED-80 (36D6) | 1 | Bộ | Đệm mặt máy TNĐ ED-80 (36D6) | |
| 53 | Đèn bảng đồng hồ | xe KPAZ 6322 | 12 | Cái | Đèn bảng đồng hồ xe KPAZ 6322 | |
| 54 | Đèn chỉ dẫn ca bin | xe KPAZ 6322 | 3 | Cái | Đèn chỉ dẫn ca bin xe KPAZ 6322 | |
| 55 | Đèn hậu phanh xi nhan | 11 | Cái | Đèn hậu phanh xi nhan | ||
| 56 | Đèn kích thước | E2-514 | 10 | Cái | Đèn kích thước E2-514 | |
| 57 | Đèn pha | xe KPAZ 6322 | 6 | Cái | Đèn pha xe KPAZ 6322 | |
| 58 | Đèn soi động cơ | xe KPAZ 6322 | 7 | Cái | Đèn soi động cơ xe KPAZ 6322 | |
| 59 | Động cơ khởi động | xe KPAZ 6322 | 3 | Cái | Động cơ khởi động xe KPAZ 6322 | |
| 60 | Đồng hồ A | (0÷15)x10 | 2 | Cái | Đồng hồ A (0÷15)x10 | |
| 61 | Đồng hồ báo A | 1 | Cái | Đồng hồ báo A | ||
| 62 | Đường ống cao su | 3 | Bộ | Đường ống cao su | ||
| 63 | Đường ống dẻo | 1 | Cái | Đường ống dẻo | ||
| 64 | Gioăng đệm động cơ | 2 | Cái | Gioăng đệm động cơ | ||
| 65 | Gioăng kính trước | xe KPAZ 6322 | 3 | Bộ | Gioăng kính trước xe KPAZ 6322 | |
| 66 | Gít nấm | xe KPAZ 6322 | 24 | Cái | Gít nấm xe KPAZ 6322 | |
| 67 | Gương chiếu hậu | xe KPAZ 6322 | 6 | Bộ | Gương chiếu hậu xe KPAZ 6322 | |
| 68 | Hộp doăng đệm | 8 | hộp | Hộp doăng đệm | ||
| 69 | Hộp trở | P700 | 1 | Cái | Hộp trở P700 | |
| 70 | Két làm mát nước | TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Két làm mát nước TNĐ ЭД2x30 | |
| 71 | Kim phun nhiên liệu | TNĐ ЭД2x30 | 8 | Bộ | Kim phun nhiên liệu TNĐ ЭД2x30 | |
| 72 | Kim phun nhiên liệu | xe KPAZ 6322 | 22 | Cái | Kim phun nhiên liệu xe KPAZ 6322 | |
| 73 | Kính chắn gió trước+goăng | xe KPAZ 6322 | 4 | Bộ | Kính chắn gió trước+goăng xe KPAZ 6322 | |
| 74 | La răng | 1 | Bộ | La răng | ||
| 75 | Lò xo xu páp + đế | TNĐ ЭД2x30 | 16 | Bộ | Lò xo xu páp + đế TNĐ ЭД2x30 | |
| 76 | Lốp xăm yếm | 1300x530-533 | 8 | Bộ | Lốp xăm yếm 1300x530-533 | |
| 77 | Mặt máy | TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Mặt máy TNĐ ЭД2x30 | |
| 78 | Máy bơm li tâm | 1 | Cái | Máy bơm li tâm | ||
| 79 | Máy khởi động | TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Máy khởi động TNĐ ЭД2x30 | |
| 80 | Máy phát | 12v 2871A306 | 1 | Cái | Máy phát 12v 2871A306 | |
| 81 | Máy phát điện | I-288 | 3 | Cái | Máy phát điện I-288 | |
| 82 | Máy phát | Г40-1000 | 2 | Cái | Máy phát Г40-1000 | |
| 83 | Nắp két nước | TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Nắp két nước TNĐ ЭД2x30 | |
| 84 | Nắp máy | TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Nắp máy TNĐ ЭД2x30 | |
| 85 | Ổ cắm điện | ПC-326A | 2 | Cái | Ổ cắm điện ПC-326A | |
| 86 | Ổ cắm điện | ПC-325 | 1 | Cái | Ổ cắm điện ПC-325 | |
| 87 | Ổ cắm điện | ПC-326 | 2 | Cái | Ổ cắm điện ПC-326 | |
| 88 | Ổ cắm | PC326 | 1 | Cái | Ổ cắm PC326 | |
| 89 | Ổ cắm | PC326A | 2 | Cái | Ổ cắm PC326A | |
| 90 | Ống xả mềm | xe KPAZ 6322 | 3 | Cái | Ống xả mềm xe KPAZ 6322 | |
| 91 | Phớt chắn dầu HSC+HSP | xe KPAZ 6322 | 15 | Cái | Phớt chắn dầu HSC+HSP xe KPAZ 6322 | |
| 92 | Phớt moay ơ | 130x160 | 10 | Cái | Phớt moay ơ 130x160 | |
| 93 | Pít tông Cos 0 | TNĐ ЭД2x30 | 8 | Quả | Pít tông Cos 0 TNĐ ЭД2x30 | |
| 94 | Pút sông | xe KPAZ 6322 | 3 | Cái | Pút sông xe KPAZ 6322 | |
| 95 | Rơ le báo áp suất | 1 | Cái | Rơ le báo áp suất | ||
| 96 | Rơ le đát trích nhiệt | 1 | Cái | Rơ le đát trích nhiệt | ||
| 97 | Rơ le đat trích nhiệt điều hòa Thermo King | 1 | Cái | Rơ le đat trích nhiệt điều hòa Thermo King | ||
| 98 | Ruột bầu lọc nhiên liệu | TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Ruột bầu lọc nhiên liệu TNĐ ЭД2x30 | |
| 99 | Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh | xe KPAZ 6322 | 3 | Cái | Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh xe KPAZ 6322 | |
| 100 | Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh L1 | TNĐ ED-80 (36D6) | 3 | Bộ | Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh L1 TNĐ ED-80 (36D6) | |
| 101 | Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh L2 | TNĐ ED-80 (36D6) | 2 | Bộ | Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh L2 TNĐ ED-80 (36D6) | |
| 102 | Ruột bầu lọc tinh dầu bôi trơn | TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Ruột bầu lọc tinh dầu bôi trơn TNĐ ЭД2x30 | |
| 103 | Ruột bơm TLL | xe KPAZ 6322 | 3 | Bôộ | Ruột bơm TLL xe KPAZ 6322 | |
| 104 | Ruột lọc dầu nhờn động cơ | xe 6446 | 8 | Cái | Ruột lọc dầu nhờn động cơ xe 6446 | |
| 105 | Tay biên (Thành truyền) | TNĐ ЭД2x30 | 8 | Cái | Tay biên (Thành truyền) TNĐ ЭД2x30 | |
| 106 | Tiết chế | PP-113702 | 3 | Cái | Tiết chế PP-113702 | |
| 107 | Tiết chế | TNĐ ED-80 (36D6) | 2 | Cái | Tiết chế TNĐ ED-80 (36D6) | |
| 108 | Trục bánh răng giảm tốc | 3 | Cái | Trục bánh răng giảm tốc | ||
| 109 | Trục cam | TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Trục cam TNĐ ЭД2x30 | |
| 110 | Trục cát đăng cầu giữa | xe KPAZ 6322 | 3 | Cái | Trục cát đăng cầu giữa xe KPAZ 6322 | |
| 111 | Trục khuỷu | TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Trục khuỷu TNĐ ЭД2x30 | |
| 112 | Ty ô phanh bơm lốp TĐ | xe KPAZ 6322 | 8 | Bộ | Ty ô phanh bơm lốp TĐ xe KPAZ 6322 | |
| 113 | Ty ô trợ lực lái | xe KPAZ 6322 | 3 | Cái | Ty ô trợ lực lái xe KPAZ 6322 | |
| 114 | Van an toàn bình hơi | TNĐ ED-80 (36D6) | 4 | Cái | Van an toàn bình hơi TNĐ ED-80 (36D6) | |
| 115 | Van áp suất dư điều hòa Thermo King | 1 | Cái | Van áp suất dư điều hòa Thermo King | ||
| 116 | Van chuyển tiếp điều hòa Thermo King | 1 | Cái | Van chuyển tiếp điều hòa Thermo King | ||
| 117 | Van điều tiết bơm hơi | xe KPAZ 6322 | 3 | Cái | Van điều tiết bơm hơi xe KPAZ 6322 | |
| 118 | Van khóa ga điều hòa Thermo King | 1 | Cái | Van khóa ga điều hòa Thermo King | ||
| 119 | Van tiết lưu điều hòa Thermo King | 1 | Cái | Van tiết lưu điều hòa Thermo King | ||
| 120 | Vành đồng tốc | xe KPAZ 6322 | 2 | Cái | Vành đồng tốc xe KPAZ 6322 | |
| 121 | Vòi phun | 2 | Cái | Vòi phun | ||
| 122 | Vú mỡ | xe KPAZ 6322 | 24 | Cái | Vú mỡ xe KPAZ 6322 | |
| 123 | Xéc măng Cos 0 | xe KPAZ 6322 | 3 | Bộ | Xéc măng Cos 0 xe KPAZ 6322 | |
| 124 | Xéc măng Cos 0 | TNĐ ЭД2x30 | 2 | Bộ | Xéc măng Cos 0 TNĐ ЭД2x30 | |
| 125 | Xi lanh Cos 0 | TNĐ ЭД2x30 | 8 | Cái | Xi lanh Cos 0 TNĐ ЭД2x30 | |
| 126 | Xi lanh lái Cos 0 | xe KPAZ 6322 | 3 | Cái | Xi lanh lái Cos 0 xe KPAZ 6322 | |
| 127 | Xu páp (hút + xả) | TNĐ ЭД2x30 | 8 | Bộ | Xu páp (hút + xả) TNĐ ЭД2x30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.78E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 912.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi