Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:44:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,572,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2858901E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57178E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80%; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.820.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.001.640.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.Chứng minh kinh nghiệm tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ liên quan kèm theo hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ: Trình độ đại học chuyên ngành: xây dựng công trình hoặc tương đương;- 01 Cán bộ: Trình độ đại học chuyên ngành: giao thông hoặc tương đương;- 01 Cán bộ: Trình độ đại học chuyên ngành: thuỷ lợi hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (phụ trách An toàn lao động): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung * 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào *≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm * ≥600Tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi * ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép * ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ * Tải trọng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn sắt ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô gắn cẩu * ≥3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp đường trục xã An Đổ khu dãn dân (phía bắc trụ sở UBND xã), đoạn từ đường XL.01 đến đê sông Sắt 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu. - Nhà thầu nộp kèm theo văn bản xác nhân hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2020. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Đổ - Xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15 Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6235 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,221 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4338 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8976 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8921 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.750,003 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9852 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3514 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2916 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,15 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4169 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe dọc đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6557 | 100m |
| 13 | Cắt khe ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,202 | 10m |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6235 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3545 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4338 | 100m3 |
| 17 | Đào móng - Cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8908 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre - Cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,7056 | 100m |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | 100m3 |
| 20 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,43 | m3 |
| 22 | Xây kè bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,34 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre - Cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9488 | 100m |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,79 | m3 |
| 25 | Xây kè bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,95 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất - Cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8907 | 100m3 |
| 27 | Đào đất - Cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6891 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,6234 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,66 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7049 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,31 | m3 |
| 32 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,87 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.662,3 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2524 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8908 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,98 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0185 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 41 | Khe co 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,12 | m2 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7149 | 100m3 |
| 43 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146,4943 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất - Cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6891 | 100m3 |
| 45 | Bu lông M24x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Nẹp cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m |
| 47 | Máy nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,8 | kg |
| 49 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,68 | kg |
| 50 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 53 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 54 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9286 | 100m3 |
| 55 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3377 | 100m |
| 56 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4726 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m3 |
| 58 | Xây móng, tường bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,84 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 60 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4559 | 100m3 |
| 62 | Bu lông M24x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Nẹp cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m |
| 64 | Máy nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,24 | kg |
| 66 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,7 | kg |
| 67 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | tấn |
| 70 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 72 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 74 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 75 | Bu lông M24x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Nẹp cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m |
| 77 | Máy nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1 | kg |
| 79 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,72 | kg |
| 80 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 83 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4394 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0538 | 100m2 |
| 88 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 89 | Cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | 1cấu kiện |
| 91 | Sơn cọc tiêu các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,45 | m2 |
| 92 | VK gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 93 | Bê tông bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| B | Đảm bảo ATGT trong thi công. | |||
| 1 | Cọc tre cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 441 KT800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 6 | Dây thừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | md |
| 7 | Cờ nheo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304 | KW |
| 13 | Người điều hành giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2858901E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57178E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80%; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.820.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.001.640.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.Chứng minh kinh nghiệm tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ liên quan kèm theo hợp đồng thi công tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - 01 Cán bộ: Trình độ đại học chuyên ngành: xây dựng công trình hoặc tương đương;- 01 Cán bộ: Trình độ đại học chuyên ngành: giao thông hoặc tương đương;- 01 Cán bộ: Trình độ đại học chuyên ngành: thuỷ lợi hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công (phụ trách An toàn lao động): | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung * 25T | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 3 |
| 4 | Máy đào *≥0,8m3 | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 2 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm * ≥600Tấn/h | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 1 |
| 8 | Máy ủi * ≥110CV | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép * ≥10 T | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ * Tải trọng ≥7T | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 3 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn sắt ≥5KW | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 2 |
| 14 | Ô tô gắn cẩu * ≥3,5T | Nhà thầu đính kèm HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đối với các thiết bị đánh dấu * để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi