Gói thầu: Gói thầu số 08 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (phần phát sinh) công trình xây dựng Đường dây trung thế và Trạm biến áp vào Khu du lịch Thác Mai, huyện Định Quán; nội dung công việc theo Quyết định số 3919 QĐ-UBND ngày 07 11 2018 và Quyết định số 2244 QĐ-UBND ngày 02 7 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009828-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 08 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (phần phát sinh) công trình xây dựng Đường dây trung thế và Trạm biến áp vào Khu du lịch Thác Mai, huyện Định Quán; nội dung công việc theo Quyết định số 3919 QĐ-UBND ngày 07 11 2018 và Quyết định số 2244 QĐ-UBND ngày 02 7 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20210911833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 15:43:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,426,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 03 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây cấp ngầm trung thế, có chiều dài tuyến cáp >= 1.800m.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng của hợp đồng tương tự, hóa đơn và xác nhận của chu đầu tư kèm theo (trong xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự phải nêu rõ giá trị hợp đồng, giá trị thanh lý, thời gian thực hiện, chất lượng thi công của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.394.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/giám sát thiết bị còn hiệu lực.+ Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Đã từng thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/giám sát thiết bị còn hiệu lực.+ Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình điện trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc điện.+ Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,3m3. Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn/hiệu chỉnh còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn/hiệu chỉnh còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 05 tấn (Kèm theo hóa đơn mua bán, giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
10-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
11-Kèm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (phần phát sinh) công trình xây dựng Đường dây trung thế và Trạm biến áp vào Khu du lịch Thác Mai, huyện Định Quán; nội dung công việc theo Quyết định số 3919 QĐ-UBND ngày 07 11 2018 và Quyết định số 2244 QĐ-UBND ngày 02 7 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
Công trình đường dây trung thế và trạm biến áp vào khu du lịch Thác Mai, huyện Định Quán
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát , địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát, địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Chủ đầu tư: UBND huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung Tâm Khuyến công và Tư Vấn phát triển Công Nghiệp Đồng Nai. Địa chỉ: 165A, Cách mạng tháng 8, P.Quyết Thắng, TP.Biên Hoà, T. Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tâm Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: Phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát , địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát, địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Chủ đầu tư: UBND huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Thư bảo lãnh dự thầu. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây hạ thế và trạm biến áp) hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát, địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Chủ đầu tư: UBND huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: P. Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ
1LA 18kV 10kATheo yêu cầu tại Chương V - HSMT12cái
2Bọc cách điện đầu cực LATheo yêu cầu tại Chương V - HSMT12cái
3LTD 1P 24KV - 800A-25kATheo yêu cầu tại Chương V - HSMT3cái
4Recloser 24kV 630ATheo yêu cầu tại Chương V - HSMT1bộ
5Lắp đặt LTD 1P 24KV - 800A-25kATheo yêu cầu tại Chương V - HSMT3cái
6Lắp đặt Recloser 24kV 630A-12KATheo yêu cầu tại Chương V - HSMT1bộ
7Lắp đặt LA 18kV 10kATheo yêu cầu tại Chương V - HSMT12cái
B PHẦN VẬT LIỆU
1Ông sắt tráng kẽm D114 / Zn Dày 2,5mm (Tỷ trọng 6.873Kg / m)Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT24mét
2Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D250 - 1,193kg/cáiTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT4Cái
3Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D280 - 1,259kg/cáiTheo yêu cầu tại Chương V – HSMT4Cái
4Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D320 - 1,347kg/cáiTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT4Cái
5Giá đỡ đầu cáp ngầm (V63x6)Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT4bộ
6Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT12Bộ
7Lắp Giá đỡ đầu cáp ngầm (V63x6)Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT4bộ
8Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC3x70mm2 (Trọng lượng cáp ≤7,5Kg)Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT1.866mét
9Cáp đồng bọc CV35mm2 - 0,6/1kVTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT1.866mét
10Lắp cáp trong ống bảo vệ loại Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT1.866mét
11Lắp cáp trong ống bảo vệ loại Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT1.866mét
12Đầu cáp ngầm 24KV 3x70mm2 outdoorTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT4cái
13Lắp đầu cáp trung thế 3 pha 24kV tiết diện cáp ≤ 70mm2Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT4cái
14Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x70mm2Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT5cái
15Lắp hộp nối cáp trung thế 3 pha 24kV tiết diện cáp ≤ 70mm2Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT5Hộp nối
16Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: 1,0m/pha đấu nối LATheo yêu cầu tại Chương V - HSMT12mét
17Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2: 1,5m/pha đấu nối lướiTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT18mét
18Ống co nhiệt trung thếTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT12Mét
19Sứ đứng 24KVTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT12cái
20Chân sứ đứng D20Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT12cái
21Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT12Cái
22Đầu cosse ép Cu 70mm2Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT12Cái
23Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT32cái
24Lắp sứ đứng 24KV đường dây (Lắp trên cột)Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT12bộ
25Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT32m
26Cát lấp mương cáp cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT246,6m3
27Gạch tàu làm dấu cảnh báo mương cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT5.940viên
28Ống đàn hồi D195/150 dày 2,8mm luồn cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT1.800m
29Tấm nilông màu đánh dấu cáp rộng 0,3mTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT1.800mét
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT376,2m3
31Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT595,8m3
32Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT246,6m3
33Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT725,4m3
34Ximăng đen PC40 độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT1.530kg
35Cát sàng sạchTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT2,41m3
36Sắt góc L75 x 75 x 6 (Trọng lượng 6,89Kg/m)Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT122,25Kg
37Đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT3,295m3
38Đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT1,145m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V - HSMT12,6m3
40Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT5,67m3
41Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT3,87m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT1,26m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT3,75m3
44Ximăng đen PC40 độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT240kg
45Cát sàng sạchTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT0,33m3
46Đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V – HSMT0,615m3
47Sắt góc L75 x 75 x 6 (Trọng lượng 6,89Kg/m)Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT440,95Kg
48Sắt Φ8 (Tỷ trọng 0.394Kg / m)Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT145Kg
49Kẽm đen buộc sắtTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT2,9Kg
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT0,7m3
51Ximăng đen PC40 độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT1.152kg
52Cát sàng sạchTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT1,656m3
53Đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT3,024m3
54Sắt Φ4 (Tỷ trọng 0.099Kg / m)Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT43,2Kg
55Sắt Φ12 (Tỷ trọng 0.887Kg / m)Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT230,4Kg
56Kẽm đen buộc sắtTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT5,76Kg
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT3,6m3
58Xà cân composit hộp 110x80 dày 5mm dài 2,2mTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT4Cái
59Thanh chống xà composit 60x10 dài 810mmTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT8Thanh
60Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT4bộ
61Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT4bộ
62Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT8bộ
63Lắp bộ xà đơn Composit 2.2m trụ đỡ thẳng - Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT4Bộ
64Sứ đứng 24KVTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT12cái
65Chân sứ đứng D20Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT12cái
66Lắp sứ đứng 24KV đường dây (Lắp trên cột)Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT12bộ
67Cáp đồng trần M25mm2Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT24,192Kg
68Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT24bộ
69Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT24cái
70Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT8Cái
71Boulon thau 12x30 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT4bộ
72Ống PVC D21 dày tối thiểu 1,6mmTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT24m
73Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT12Cái
74Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V - HSMT8,4m3
75Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.90)Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT8,4m3
76Rải kéo dây tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT108mét
77Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu tại Chương V - HSMT24cọc
C THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm Chống sét val LA 18kV - 10kATheo yêu cầu tại Chương V - HSMT12Cái
2Thí nghiệp mẫu cáp trung thế ngầm 03 lõi - 03 pha ≤ 35kVTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT3Mẫu
3Thí nghiệp mẫu cáp hạ thế 01 lõi - 01 pha ≤ 1kVTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT1Mẫu
4Thí nghiệm Đo tiếp đất cột điện; cột thu lôi (Tiếp địa lặp lại đường dây)Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT4Vị trí
5Thí nghiệm Máy biến áp 3P - 22/0,4kV - ≤ 01 MVATheo yêu cầu tại Chương V - HSMT1Máy
6Thí nghiệp máy cắt chân không ≤ 35kV (Recloser; VCB)Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT1Máy
7Thí nghiệm MCCB 3P - 600V 300A ÷ ≤ 500ATheo yêu cầu tại Chương V - HSMT1Cái
8Thí nghiệp mẫu cáp hạ thế 01 lõi - 01 pha ≤ 1kVTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT1Mẫu
9Thí nghiệm Đo tiếp đất trạm biến áp phân phối cấp điện áp ≤ 35kVTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT1Trạm
D VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1Vận chuyển dây sứ, phụ kiện, cát, đá và xi măng đến công trường:Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT1Toàn bộ
2Chi phí cầu đường:Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT1Toàn bộ
3Vận chuyển vật liệu TBA đến công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT1Toàn bộ
4Chi phí cầu đường:Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT1Toàn bộ
5Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp đến công trình: Đường loại 1Theo yêu cầu tại Chương V - HSMT1Toàn bộ
6Chi phí cầu đườngTheo yêu cầu tại Chương V - HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 03 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây cấp ngầm trung thế, có chiều dài tuyến cáp >= 1.800m.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng của hợp đồng tương tự, hóa đơn và xác nhận của chu đầu tư kèm theo (trong xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự phải nêu rõ giá trị hợp đồng, giá trị thanh lý, thời gian thực hiện, chất lượng thi công của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.394.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/giám sát thiết bị còn hiệu lực.+ Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Đã từng thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.53
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật điện 1 + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/giám sát thiết bị còn hiệu lực.+ Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình điện trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
3 Cán bộ trắc đạc 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
4 Nhân viên thanh, quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc điện.+ Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >=0,3m3. Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
2 Máy thủy bình Kèm theo giấy hiệu chuẩn/hiệu chỉnh còn hiệu lực1
3 Máy kinh vỹ Kèm theo giấy hiệu chuẩn/hiệu chỉnh còn hiệu lực1
4 Xe ô tô cẩu Tải trọng >= 05 tấn (Kèm theo hóa đơn mua bán, giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Máy trộn bê tông Kèm theo hóa đơn mua bán2
6 Máy đầm cóc Kèm theo hóa đơn mua bán2
7 Máy hàn Kèm theo hóa đơn mua bán2
8 Thiết bị đo điện trở Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
9 Giá ra dây Kèm theo hóa đơn mua bán2
10 Pa lăng Kèm theo hóa đơn mua bán2
11 Kèm ép thủy lực Kèm theo hóa đơn mua bán2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->