Gói thầu: Gói thầu xây lắp+ thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032090-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ tái định cư huyện Vĩnh Tường
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp+ thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211026967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn BT-GPMB dự án Hạ tầng kỹ thuật dự án Khu đô thị thương mại Vĩnh Tường (thuộc dự án: Khu chợ đầu mối nông sản thực phẩm, hệ thống kho vận và khu đô thị thương mại Vĩnh Tường).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 15:39:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,997,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.399E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.598.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự (tương tự về cấp, loại công trình) với gói thầu đang xét (có tài lieu chứng minh kèm theo).- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng tương tự tối thiểu 01 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (có tài lieu chứng minh kèm theo).- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô >= 7T
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ tái định cư huyện Vĩnh Tường
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp+ thiết bị
Dịch chuyển hệ thống thủy lợi trong phạm vi dự án khu chợ đầu mối nông sản thực phẩm, hệ thống kho vận Khu đô thị thương mại Vĩnh Tường
210 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn BT-GPMB dự án Hạ tầng kỹ thuật dự án Khu đô thị thương mại Vĩnh Tường (thuộc dự án: Khu chợ đầu mối nông sản thực phẩm, hệ thống kho vận và khu đô thị thương mại Vĩnh Tường).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ tái định cư huyện Vĩnh Tường , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Hội đồng bồi thường, hỗ trợ tái định cư huyện Vĩnh Tường
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế dự toán: Công ty CP xây dựng Tư Phúc - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng PT Vĩnh Phúc. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn XD và TM Đức Bảo. - Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn XD&TM Minh Cường


- Bên mời thầu: Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ tái định cư huyện Vĩnh Tường , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Hội đồng bồi thường, hỗ trợ tái định cư huyện Vĩnh Tường


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Hội đồng bồi thường, hỗ trợ tái định cư huyện Vĩnh Tường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ tái định cư huyện Vĩnh Tường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch Hội đồng bồi thường hỗ trợ tái định cư huyện Vĩnh Tường
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng nhà trạm bơm
1Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT2,3986m3
2Ván khuôn cọcTheo yêu cầu của HSMT0,2263100m2
3Cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,0842tấn
4Cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,289tấn
5Cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSMT0,0309tấn
6Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu của HSMT0,136tấn
7Ép trước cọc BTCT - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT0,48100m
8Đập đầu cọc bê tôngTheo yêu cầu của HSMT0,384m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSMT2,284m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSMT0,404100m2
11Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSMT0,1824100m2
12Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,1471tấn
13Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,927tấn
14Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT9,336m3
15Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT1,368m3
16Vải bạt xác rắn chống thấmTheo yêu cầu của HSMT27,2132m2
17Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT2,7213m3
18Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSMT18,2358m3
19Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSMT0,0524100m2
20Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,043tấn
21Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,0939tấn
22Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSMT0,786m3
B Thân nhà trạm bơm
1Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSMT1,3939m3
2Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSMT0,2534100m2
3Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,06tấn
4Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,2124tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT1,4635m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,068tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,3682tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSMT0,0983100m2
9Bê tông sàn mái M200, đá 1x2,Theo yêu cầu của HSMT5,3694m3
10Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,5754tấn
11Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSMT0,5654100m2
12Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT0,4823m3
13Cốt thép lanh tôTheo yêu cầu của HSMT0,0734tấn
14Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSMT0,0321100m2
15Lắp đặt lanh tôTheo yêu cầu của HSMT8cái
16Vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSMT0,1591tấn
17Xà gồ thépTheo yêu cầu của HSMT0,2295tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT25,95171m2
19Lợp mái tôn, chiều dày 0,40mmTheo yêu cầu của HSMT0,4268100m2
20Tôn úp nócTheo yêu cầu của HSMT17m
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT23,1968m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT1,1986m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT131,1328m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT112,5792m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT9,83m2
26Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT48,9018m2
27Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT67,09m
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT28,53m
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT17,12m2
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT4,5264m2
31Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT20,8568m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSMT18,4677m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của HSMT18,4677m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSMT0,0838tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSMT5,4m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT3,54861m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT131,1328m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT171,311m2
39Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu của HSMT1,52m2
40Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400 mở hất kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu của HSMT0,36m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSMT0,2528tấn
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSMT0,2528m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT10,681m2
44Bản lề cửaTheo yêu cầu của HSMT24chiếc
45Móc cửa sổTheo yêu cầu của HSMT3chiếc
46Then ngang cửa điTheo yêu cầu của HSMT2chiếc
47Khóa Việt TiệpTheo yêu cầu của HSMT2chiếc
48Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT10,7939m3
49Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT4,2159m3
C Bể phốt nhà trạm bơm
1Vải bạt xác rắn chống thấmTheo yêu cầu của HSMT4,026m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSMT0,4026m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT0,6039m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSMT0,0133100m2
5Xây bể chứa bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT1,855m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT18,688m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT2,8245m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSMT21,5125m2
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSMT0,4039m3
10Cốt thép tâm đanTheo yêu cầu của HSMT0,0428tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,0216100m2
12Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu của HSMT6cái
D Phần điện nhà trạm bơm
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSMT5bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần led chống hơi nước 12w D270Theo yêu cầu của HSMT2bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSMT2cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSMT3cái
7Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của HSMT3cái
8Lắp đặt hộp nối, đế âmTheo yêu cầu của HSMT7hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu của HSMT1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của HSMT3cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSMT40m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSMT20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của HSMT10m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu của HSMT45m
15Tủ điện -KT: 400x300x150, tôn 1,5ly lắp âm tườngTheo yêu cầu của HSMT1cái
E Phần chống sét nhà trạm bơm
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT41m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT0,04100m3
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSMT6cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của HSMT15m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu của HSMT25m
6Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của HSMT2cái
7Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của HSMT2cái
8Bình sứ lắp kim thu sétTheo yêu cầu của HSMT2cái
9Kẹp nối tiếp địaTheo yêu cầu của HSMT2cái
10Bu lông + vành đệmTheo yêu cầu của HSMT4cái
F Phần cấp, thoát nước nhà trạm bơm
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSMT1bộ
2Vòi rửa đơnTheo yêu cầu của HSMT2bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSMT1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSMT1bộ
5Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSMT1cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSMT1cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSMT1cái
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của HSMT1bể
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSMT0,25100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu của HSMT0,05100m
11Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
12Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
13Tê nhựa PPR - D50Theo yêu cầu của HSMT1cái
14Cút nhựa 90 độ PPR - D50Theo yêu cầu của HSMT3cái
15Cút nhựa 90 độ PPR - D25Theo yêu cầu của HSMT10cái
16Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSMT0,08100m
17Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmTheo yêu cầu của HSMT0,08100m
18Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSMT0,03100m
19Cút 90 nhựa UPVC D110Theo yêu cầu của HSMT4cái
20Cút 90 nhựa UPVC D90Theo yêu cầu của HSMT4cái
21Cút 90 nhựa UPVC D34Theo yêu cầu của HSMT4cái
22Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
23Máy bơm nước, Q=5m3/hTheo yêu cầu của HSMT1bộ
24Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu của HSMT1cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSMT15m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo yêu cầu của HSMT15m
27Khoan giếng trọn bộ, chiều sâu 35mTheo yêu cầu của HSMT1bộ
G Phần điện động lực nhà trạm bơm
1Lắp đặt cáp điện 3x50+1x25mm2Theo yêu cầu của HSMT211,64m
2Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSMT4m
3Ghíp nối cápTheo yêu cầu của HSMT10bộ
4Móc treo, đai thép, khóaTheo yêu cầu của HSMT6cái
5Lắp dựng cột bê tôngTheo yêu cầu của HSMT61 cột
6Đào móng cột - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT25,98961m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT0,0835100m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT17,64m3
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSMT0,504100m2
10Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,0892tấn
11Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,01tấn
12Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu của HSMT24cái
13Đầu cốt đồng M4Theo yêu cầu của HSMT8cái
14Sắt D6 treo cápTheo yêu cầu của HSMT3,33kg
H San nền, đắp đất bờ bao
1Dọn dẹp mặt bằng để thi côngTheo yêu cầu của HSMT5công
2Nạo vét kênh mươngTheo yêu cầu của HSMT3,1578100m3
3Đào kênh mương - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSMT2,8434100m3
4Đào kênh mương - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT7,1909100m3
5Vận chuyển đất thảiTheo yêu cầu của HSMT10,2993100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSMT5,5198100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT4,3465100m3
8Đắp bao tải đất bờ vâyTheo yêu cầu của HSMT100,41m3
9Mua đất cấp 3 để đắpTheo yêu cầu của HSMT1.048,6377m3
10Vận chuyển đất cấp 3 về chân công trìnhTheo yêu cầu của HSMT104,863810m³/1km
11Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT10,4864100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi công trườngTheo yêu cầu của HSMT104,86410m³/1km
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT1,0252100m3
14Đá dăm lọcTheo yêu cầu của HSMT1,64m3
15Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của HSMT8,2m2
16Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSMT1,6425100m
17Đóng cọc treTheo yêu cầu của HSMT12,361100m
18Phê tre khổ cao 1,5mTheo yêu cầu của HSMT58,6m
19Vải bạt xác rắn lótTheo yêu cầu của HSMT134,78m2
20Tát nước bằng máy bơm nước Diezel 5,5CVTheo yêu cầu của HSMT10ca
I Bể hút và gia cố mái, cống tiêu
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSMT1,134m3
2Vải bạt xác rắn lót móngTheo yêu cầu của HSMT11,34m2
3Bê tông móng, M250, đá 2x4Theo yêu cầu của HSMT4,266m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSMT0,0669100m2
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,0534tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,4725tấn
7Bê tông thành bể, M250, đá 2x4Theo yêu cầu của HSMT9,8319m3
8Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của HSMT0,61100m2
9Cốt thép thành bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,0509tấn
10Cốt thép thành bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,8078tấn
11Cốt thép thành bể, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSMT0,0323tấn
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT0,36m3
13Ván khuôn tấm đan bểTheo yêu cầu của HSMT0,0112100m2
14Cốt thép tấm đan bểTheo yêu cầu của HSMT0,0425tấn
15Lắp đặt tấm đan bểTheo yêu cầu của HSMT2cái
16Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSMT0,3711tấn
17Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSMT7m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT12,161m2
19Vải bạt xác rắn lót móngTheo yêu cầu của HSMT6,235m2
20Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT3,0745m3
21Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSMT0,1089100m2
22Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,03tấn
23Bê tông tấm đan M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSMT0,84m3
24Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,0248100m2
25Cốt thép tấm đaTheo yêu cầu của HSMT0,0961tấn
26Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu của HSMT4cái
27Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSMT0,2408tấn
28Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSMT5,379m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT7,87661m2
30Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT8,15m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT0,95m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT50,07m2
33Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSMT0,7699tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT31,911m2
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của HSMT0,7699tấn
36Máy đóng mở V2 cống tiêuTheo yêu cầu của HSMT2cái
37Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100,Theo yêu cầu của HSMT16,918m3
38Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100,Theo yêu cầu của HSMT23,5875m3
39Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSMT62,5284m3
J Bể xả, kênh xả trạm bơm
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSMT3,2226m3
2Vải bạt xác rắn lót móngTheo yêu cầu của HSMT32,226m2
3Bê tông móng, M250, đá 2x4Theo yêu cầu của HSMT6,1125m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSMT2,0071m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSMT0,1007100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,0822tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,6629tấn
8Bê tông tường, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSMT8,6156m3
9Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của HSMT0,6892100m2
10Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,0698tấn
11Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT1,0821tấn
12Cốt thép tường, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSMT0,0349tấn
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSMT1,3125m3
14Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,048100m2
15Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,2095tấn
16Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSMT51cấu kiện
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSMT0,3711tấn
18Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSMT7m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT1,751m2
20Cống tròn D600Theo yêu cầu của HSMT6m
21Cống hộp BTCT 1x1,2x1mTheo yêu cầu của HSMT2m
22Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1200mmTheo yêu cầu của HSMT21 đoạn cống
23Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của HSMT12,86m2
24Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1200mmTheo yêu cầu của HSMT1mối nối
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSMT61cấu kiện
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSMT0,0561tấn
27Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSMT1,56m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT2,25721m2
29Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSMT0,7262tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT31,181m2
31Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của HSMT0,7262tấn
32Máy đóng mở V1 luồng dẫnTheo yêu cầu của HSMT1cái
33Máy đóng mở V2 cống tiêuTheo yêu cầu của HSMT2cái
34Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT3,2373m3
35Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT0,5683m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT7,245m2
37Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT0,63891m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSMT0,0726m3
39Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT0,1663m3
40Xây móng bằng gạch BTKN đăc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT0,3585m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT2,496m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSMT4,26m3
K CỘT THỦY CHÍ
1Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT2,67m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSMT0,0784100m2
3Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT0,3709m3
4Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo yêu cầu của HSMT0,0495100m2
5Cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,0341tấn
6Cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,0704tấn
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT3,77m2
8Bộ số (Cột thủy chí)Theo yêu cầu của HSMT2bộ
L HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ KÊNH 7A, 7B
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSMT93,1m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSMT211,36m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSMT4,01m3
4Vận chuyển đổ thải bê tông, gạch đáTheo yêu cầu của HSMT3,0847100m3
5Nạo vét kênh mươngTheo yêu cầu của HSMT6,8803100m3
6Vận chuyển đất nạo vétTheo yêu cầu của HSMT6,8803100m3
7Đào móng, Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT5,3243100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT14,0968100m3
9Mua đất cấp 3 đắp nền K90Theo yêu cầu của HSMT1.167,6198m3
10Vận chuyển đất cấp 3 về chân công trìnhTheo yêu cầu của HSMT116,76210m³/1km
11Vải bạt xác rắn chống thấmTheo yêu cầu của HSMT1.673,1m2
12Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo yêu cầu của HSMT334,62m3
13Vải bạt xác rắn chống thấmTheo yêu cầu của HSMT77,9m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSMT7,79m3
15Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT23,97m3
16Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSMT0,4877100m2
17Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT2,6252tấn
18Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,1189tấn
19Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT33,5m3
20Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của HSMT4,778100m2
21Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT3,9264tấn
22Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,2195tấn
23Cốt thép tường, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSMT0,4972tấn
24Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT2,11m3
25Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSMT0,1163100m2
26Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,1376tấn
27Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,1188tấn
28Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT9,58m3
29Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSMT0,09m3
30Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,9602tấn
31Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,1351100m2
32Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSMT571cấu kiện
33Vải bạt xác rắn chống thấmTheo yêu cầu của HSMT820,8m2
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSMT82,08m3
35Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSMT173,1m3
36Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSMT2,4555100m2
37Mua cống hộp đúc sẵn kích thước 800x800mmTheo yêu cầu của HSMT6m
38Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mmTheo yêu cầu của HSMT61 đoạn cống
39Mua cống tròn D300Theo yêu cầu của HSMT4m
40Lắp đặt ống bê tông D300Theo yêu cầu của HSMT41 đoạn ống
41Mua cống hộp đúc sẵn kích thước 1000x1200mmTheo yêu cầu của HSMT570m
42Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1200mmTheo yêu cầu của HSMT5701 đoạn cống
43Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của HSMT3.666,24m2
44Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1200mmTheo yêu cầu của HSMT576mối nối
45Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSMT0,6706tấn
46Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của HSMT0,6706tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT29,491m2
48Máy đóng mở V1Theo yêu cầu của HSMT2cái
49Máy đóng mở V2Theo yêu cầu của HSMT1cái
M PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm HL980-9 lắp động cơ 33kW-980v/p, (không ống), kèm 04 bộ bulong, đai ốc móngTheo yêu cầu của HSMT2bộ
2Bơm mồi BCK29-510 lắp động cơ 3kW- 1450v/p, đồng bộTheo yêu cầu của HSMT1bộ
3Ống thép F350x1600mm, độ dày 2,5mmTheo yêu cầu của HSMT2ống
4Ống thép F350x1700mm, độ dày 2,5mmTheo yêu cầu của HSMT2ống
5Ống thép F350x2500mm, độ dày 2,5mmTheo yêu cầu của HSMT3ống
6Ống thép F350x1100mm, độ dày 2,5mmTheo yêu cầu của HSMT2ống
7Ống thép F350x2000mm, độ dày 2,5mmTheo yêu cầu của HSMT3ống
8Ống thép F350x700mm, độ dày 2,5mmTheo yêu cầu của HSMT1ống
9Ống thép F350x1000mm, độ dày 2,5mmTheo yêu cầu của HSMT1ống
10Cút thép F350x90 độ, độ dày 2,5mmTheo yêu cầu của HSMT3cái
11Cút thép F350x30 độ, độ dày 2,5mmTheo yêu cầu của HSMT2cái
12Cút thép F350x60 độ, độ dày 2,5mmTheo yêu cầu của HSMT2cái
13Đệm cao su F350Theo yêu cầu của HSMT23cái
14Nắp BTheo yêu cầu của HSMT2cái
15Lưới chắn rác F350Theo yêu cầu của HSMT2cái
16Bulong, đai ốc M20x70Theo yêu cầu của HSMT276bộ
17Tủ điều khiển 02 động cơ 33kw+01 động cơ 3kwTheo yêu cầu của HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.399E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.598.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự (tương tự về cấp, loại công trình) với gói thầu đang xét (có tài lieu chứng minh kèm theo).- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng tương tự tối thiểu 01 năm trở lên.31
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 - 01 Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.31
3 Giám sát kỹ thuật 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (có tài lieu chứng minh kèm theo).- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô >= 7T - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.2
2 Máy đào - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
3 Máy trộn vữa, bê tông - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.2
4 Máy đầm bàn, đầm dùi - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
5 Máy khoan cầm tay - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.2
6 Máy hàn - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
7 Máy đầm cóc - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->