Gói thầu: Gói thầu xây lắp+ thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ tái định cư huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp+ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211026967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn BT-GPMB dự án Hạ tầng kỹ thuật dự án Khu đô thị thương mại Vĩnh Tường (thuộc dự án: Khu chợ đầu mối nông sản thực phẩm, hệ thống kho vận và khu đô thị thương mại Vĩnh Tường). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:39:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,997,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.399E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.598.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự (tương tự về cấp, loại công trình) với gói thầu đang xét (có tài lieu chứng minh kèm theo).- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng tương tự tối thiểu 01 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (có tài lieu chứng minh kèm theo).- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ tái định cư huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp+ thiết bị Dịch chuyển hệ thống thủy lợi trong phạm vi dự án khu chợ đầu mối nông sản thực phẩm, hệ thống kho vận Khu đô thị thương mại Vĩnh Tường 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn BT-GPMB dự án Hạ tầng kỹ thuật dự án Khu đô thị thương mại Vĩnh Tường (thuộc dự án: Khu chợ đầu mối nông sản thực phẩm, hệ thống kho vận và khu đô thị thương mại Vĩnh Tường). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Hội đồng bồi thường, hỗ trợ tái định cư huyện Vĩnh Tường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ tái định cư huyện Vĩnh Tường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch Hội đồng bồi thường hỗ trợ tái định cư huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng nhà trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,3986 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2263 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0842 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,289 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0309 | tấn |
| 6 | Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 0,136 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,48 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 0,384 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,284 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1471 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,927 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,336 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,368 | m3 |
| 16 | Vải bạt xác rắn chống thấm | Theo yêu cầu của HSMT | 27,2132 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7213 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 18,2358 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0524 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,043 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0939 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,786 | m3 |
| B | Thân nhà trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3939 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2534 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,06 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2124 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4635 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,068 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3682 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0983 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu của HSMT | 5,3694 | m3 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5754 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5654 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4823 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0734 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0321 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 16 | Vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1591 | tấn |
| 17 | Xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2295 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 25,9517 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái tôn, chiều dày 0,40mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4268 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | m |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 23,1968 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1986 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 131,1328 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 112,5792 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,83 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 48,9018 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 67,09 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 28,53 | m |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 17,12 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,5264 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,8568 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 18,4677 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSMT | 18,4677 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0838 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 5,4 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 3,5486 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 131,1328 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 171,311 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,52 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400 mở hất kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,36 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2528 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2528 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 10,68 | 1m2 |
| 44 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | chiếc |
| 45 | Móc cửa sổ | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | chiếc |
| 46 | Then ngang cửa đi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | chiếc |
| 47 | Khóa Việt Tiệp | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | chiếc |
| 48 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,7939 | m3 |
| 49 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,2159 | m3 |
| C | Bể phốt nhà trạm bơm | |||
| 1 | Vải bạt xác rắn chống thấm | Theo yêu cầu của HSMT | 4,026 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4026 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6039 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0133 | 100m2 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,855 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 18,688 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,8245 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 21,5125 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4039 | m3 |
| 10 | Cốt thép tâm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0428 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| D | Phần điện nhà trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần led chống hơi nước 12w D270 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | m |
| 15 | Tủ điện -KT: 400x300x150, tôn 1,5ly lắp âm tường | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| E | Phần chống sét nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bình sứ lắp kim thu sét | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Kẹp nối tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bu lông + vành đệm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| F | Phần cấp, thoát nước nhà trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vòi rửa đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR - D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cút nhựa 90 độ PPR - D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cút nhựa 90 độ PPR - D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,03 | 100m |
| 19 | Cút 90 nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cút 90 nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cút 90 nhựa UPVC D34 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm nước, Q=5m3/h | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 27 | Khoan giếng trọn bộ, chiều sâu 35m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| G | Phần điện động lực nhà trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện 3x50+1x25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 211,64 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | m |
| 3 | Ghíp nối cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Móc treo, đai thép, khóa | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | 1 cột |
| 6 | Đào móng cột - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 25,9896 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0835 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 17,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0892 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M4 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 14 | Sắt D6 treo cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 3,33 | kg |
| H | San nền, đắp đất bờ bao | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | công |
| 2 | Nạo vét kênh mương | Theo yêu cầu của HSMT | 3,1578 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSMT | 2,8434 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 7,1909 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu của HSMT | 10,2993 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,5198 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,3465 | 100m3 |
| 8 | Đắp bao tải đất bờ vây | Theo yêu cầu của HSMT | 100,41 | m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 để đắp | Theo yêu cầu của HSMT | 1.048,6377 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 về chân công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 104,8638 | 10m³/1km |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 10,4864 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường | Theo yêu cầu của HSMT | 104,864 | 10m³/1km |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0252 | 100m3 |
| 14 | Đá dăm lọc | Theo yêu cầu của HSMT | 1,64 | m3 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSMT | 8,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6425 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu của HSMT | 12,361 | 100m |
| 18 | Phê tre khổ cao 1,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 58,6 | m |
| 19 | Vải bạt xác rắn lót | Theo yêu cầu của HSMT | 134,78 | m2 |
| 20 | Tát nước bằng máy bơm nước Diezel 5,5CV | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | ca |
| I | Bể hút và gia cố mái, cống tiêu | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,134 | m3 |
| 2 | Vải bạt xác rắn lót móng | Theo yêu cầu của HSMT | 11,34 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,266 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0669 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0534 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4725 | tấn |
| 7 | Bê tông thành bể, M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,8319 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0509 | tấn |
| 10 | Cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8078 | tấn |
| 11 | Cốt thép thành bể, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0323 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan bể | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan bể | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0425 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bể | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3711 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 12,16 | 1m2 |
| 19 | Vải bạt xác rắn lót móng | Theo yêu cầu của HSMT | 6,235 | m2 |
| 20 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0745 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1089 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,03 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,84 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đa | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0961 | tấn |
| 26 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2408 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT | 5,379 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 7,8766 | 1m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,15 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,95 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 50,07 | m2 |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7699 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 31,91 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7699 | tấn |
| 36 | Máy đóng mở V2 cống tiêu | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, | Theo yêu cầu của HSMT | 16,918 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, | Theo yêu cầu của HSMT | 23,5875 | m3 |
| 39 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 62,5284 | m3 |
| J | Bể xả, kênh xả trạm bơm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,2226 | m3 |
| 2 | Vải bạt xác rắn lót móng | Theo yêu cầu của HSMT | 32,226 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,1125 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0071 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1007 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0822 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6629 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,6156 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6892 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0698 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0821 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0349 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3125 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2095 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3711 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,75 | 1m2 |
| 20 | Cống tròn D600 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 21 | Cống hộp BTCT 1x1,2x1m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | m |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1200mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1 đoạn cống |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của HSMT | 12,86 | m2 |
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1200mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0561 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT | 1,56 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,2572 | 1m2 |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7262 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 31,18 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7262 | tấn |
| 32 | Máy đóng mở V1 luồng dẫn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 33 | Máy đóng mở V2 cống tiêu | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,2373 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5683 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,245 | m2 |
| 37 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6389 | 1m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0726 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1663 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch BTKN đăc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3585 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,496 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 4,26 | m3 |
| K | CỘT THỦY CHÍ | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3709 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0495 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0341 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0704 | tấn |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 3,77 | m2 |
| 8 | Bộ số (Cột thủy chí) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ KÊNH 7A, 7B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 93,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 211,36 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSMT | 4,01 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải bê tông, gạch đá | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0847 | 100m3 |
| 5 | Nạo vét kênh mương | Theo yêu cầu của HSMT | 6,8803 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất nạo vét | Theo yêu cầu của HSMT | 6,8803 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 5,3243 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,0968 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 đắp nền K90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.167,6198 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 về chân công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 116,762 | 10m³/1km |
| 11 | Vải bạt xác rắn chống thấm | Theo yêu cầu của HSMT | 1.673,1 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 334,62 | m3 |
| 13 | Vải bạt xác rắn chống thấm | Theo yêu cầu của HSMT | 77,9 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,79 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 23,97 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4877 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,6252 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1189 | tấn |
| 19 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 33,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của HSMT | 4,778 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,9264 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2195 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4972 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,11 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1163 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1376 | tấn |
| 27 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1188 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,58 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,09 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9602 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1351 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 57 | 1cấu kiện |
| 33 | Vải bạt xác rắn chống thấm | Theo yêu cầu của HSMT | 820,8 | m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 82,08 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 173,1 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4555 | 100m2 |
| 37 | Mua cống hộp đúc sẵn kích thước 800x800mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 38 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | 1 đoạn cống |
| 39 | Mua cống tròn D300 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | m |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông D300 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 41 | Mua cống hộp đúc sẵn kích thước 1000x1200mm | Theo yêu cầu của HSMT | 570 | m |
| 42 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1200mm | Theo yêu cầu của HSMT | 570 | 1 đoạn cống |
| 43 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của HSMT | 3.666,24 | m2 |
| 44 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1200mm | Theo yêu cầu của HSMT | 576 | mối nối |
| 45 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6706 | tấn |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6706 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 29,49 | 1m2 |
| 48 | Máy đóng mở V1 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 49 | Máy đóng mở V2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm HL980-9 lắp động cơ 33kW-980v/p, (không ống), kèm 04 bộ bulong, đai ốc móng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bơm mồi BCK29-510 lắp động cơ 3kW- 1450v/p, đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ống thép F350x1600mm, độ dày 2,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | ống |
| 4 | Ống thép F350x1700mm, độ dày 2,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | ống |
| 5 | Ống thép F350x2500mm, độ dày 2,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | ống |
| 6 | Ống thép F350x1100mm, độ dày 2,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | ống |
| 7 | Ống thép F350x2000mm, độ dày 2,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | ống |
| 8 | Ống thép F350x700mm, độ dày 2,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | ống |
| 9 | Ống thép F350x1000mm, độ dày 2,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | ống |
| 10 | Cút thép F350x90 độ, độ dày 2,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cút thép F350x30 độ, độ dày 2,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút thép F350x60 độ, độ dày 2,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đệm cao su F350 | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | cái |
| 14 | Nắp B | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lưới chắn rác F350 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bulong, đai ốc M20x70 | Theo yêu cầu của HSMT | 276 | bộ |
| 17 | Tủ điều khiển 02 động cơ 33kw+01 động cơ 3kw | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.399E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.598.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự (tương tự về cấp, loại công trình) với gói thầu đang xét (có tài lieu chứng minh kèm theo).- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng tương tự tối thiểu 01 năm trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (có tài lieu chứng minh kèm theo).- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô >= 7T | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 2 | Máy đào | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn, đầm dùi | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 6 | Máy hàn | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi