Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032112-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt Hàn Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210755380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 15:36:00 đến ngày 2021-11-01 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 107,096,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.967.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (phụ trách chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực, hạng II.+ Bảng kê quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (01 phụ trách về thi công xây dựng, 01 phụ trách về thi công PCCC)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành:+ 01 người phụ trách xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. 01 người phụ trách phòng cháy và chữa cháy. Đối với phó chỉ huy trưởng thi công xây dựng: Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/ gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu).- Đối với phó chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy: Có bằng đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật, Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình/ gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này ( Kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất gói thầu). Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng ( đối với phó chi huy trưởng công trình xây dựng).+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở giáo dục có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp và có giá trị sử dụng trên phạm vi toàn quốc ( đối với phó chỉ huy trưởng thi công về PCCC).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (đối với phó chỉ huy trưởng công trình xây dựng).+ Bảng kê quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng thi công đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng, chất lượng tại hiện trường
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình: ≥ 04 người;- Kỹ sư điện, hoặc điện- điện tử: ≥ 01 người;- Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi: ≥ 01 người;- Kỹ sư trắc địa, hoặc kỹ sư giao thông: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động đạt yêu cầu còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ chuyên trách về an toàn lao động đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở giáo dục có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp và có giá trị sử dụng trên phạm vi toàn quốc;(Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học có chứng thực hợp lệ).- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý, lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc cơ khí;- Đã trực tiếp làm quản lý lắp đặt thiết bị công trình.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 70
- Trình độ chuyên môn trong đó có 47 công nhân chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp như sau:- 20 công nhân bê tông, nề bê tông, nề hoàn thiện.- 08 công nhân thợ hàn, thợ sắt.- 08 công nhân vận hành máy thiết bị.- 06 công nhân điện + nước.- 05 công nhân ván khuôn.Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân có chứng nhận đã qua đào tạo, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu và kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp ≥ 40m
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp ≥ 40m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đào có dung tích ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích ≤1,25m3
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy ép cọc trước ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước ≥150T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan các loại
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy mài ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy nén khí ≥ 3hp
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 3hp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150l
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy vận thăng các loại ≥1T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng các loại ≥1T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy vận thăng các loại ≥1T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng các loại ≥1T
- Số lượng tối thiểu 6
18-Xe bơm bê tông tự hành, chiều cao cần H≥35m
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông tự hành, chiều cao cần H≥35m
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
20-Cần trục ô tô ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Đồng hồ vạn năng, thiết bị đo dòng điện
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng, thiết bị đo dòng điện
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy kiểm tra điện áp
- Đặc điểm thiết bị Máy kiểm tra điện áp
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
29-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
33-Máy bơm nước ≥7,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥7,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
34-Ván khuôn, coppha
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, coppha
- Số lượng tối thiểu 4500
35-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 1800
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt Hàn Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng Khu giảng đường phục vụ học lý thuyết và chương trình giáo dục thường xuyên; Nhà ký túc xá số 2 Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt Hàn Bắc Giang , địa chỉ: Xã Dĩnh Trì Thành phố Bắc Giang Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang. + Địa chỉ: xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang + Điện thoại: 0204 3686 998.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 4,5,6,7 Trung tâm Thương mại - Trụ sở liên cơ quan, số 01 đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần xây dựng số 10 và Công ty TNHH Đức Phúc BG. Địa chỉ: Số 13 làn 2 khu Phú Mỹ 1, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang và thôn Ngò, xã Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang và Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang; Địa chỉ: xã Dĩnh Trì, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 4,5,6,7 Trung tâm Thương mại - Trụ sở liên cơ quan, số 01 đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty cổ phần thẩm định giá Thăng Long; địa chỉ Văn phòng đại diện tại tỉnh Bắc Giang: Số nhà 105 Trần Quốc Toản, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc AMB; Địa chỉ: Số 4-1/KB, tổ 2, cụm 5, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt; Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang; Địa chỉ: xã Dĩnh Trì, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt; Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt Hàn Bắc Giang , địa chỉ: Xã Dĩnh Trì Thành phố Bắc Giang Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang. + Địa chỉ: xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang + Điện thoại: 0204 3686 998.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên được cấp theo quy định. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy với ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy được cấp theo quy định. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề hoạt động thi công phòng cháy và chữa cháy. * Đối với hàng hóa, thiết bị Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có cam kết khi cung cấp hàng hóa, thiết bị đáp ứng các yêu cầu cụ thể trong Chương V; - Có bản cam kết cung cấp sản phẩm thiết bị đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN 7490:2005 đối với các hàng hóa được yêu cầu cụ thể trong Chương V. (Các tài liệu trên cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hợp lệ, scan file PDF có dấu đỏ kèm theo).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang. + Địa chỉ: xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang + Điện thoại: 0204 3686 998.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 0204 3829 003.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang, địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3854 317.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang, địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3854 317.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CÁC HẠNG MỤC XÂY LẮP
B Hang mục: Nhà ký túc xá
C Phần xây lắp
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT404,3125m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,7431100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,9261tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9373tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT52,7778tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,0384tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,099tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT66,45100m
9Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,25m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2325100m3
12Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,1171100m3
13Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT89,6052m3
14Bê tông móng, BT thương phẩm M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT408,9696m3
15Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,3431100m2
16Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,2448100m2
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,9481100m2
18Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,9901100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d=6+8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,0512tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,9535tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,6587tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,2545tấn
23Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT114,5991m3
24Đắp đất độ chặt Y/c K= 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,0227100m3
25Mua đất cấp 3, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,7763100m3
26Bê tông nền BT thương phẩm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT267,0469m3
27Bê tông cột, BT thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT206,3985m3
28Bê tông cột, BT thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,9728m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38,1389100m2
30Ván khuôn cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4302100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,934tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,019tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT73,1794tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, BT thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT438,8821m3
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, BT thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT75,2041m3
36Ván khuôn, khung xương, cột chống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,5745100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6+8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,6036tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,5408tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41,3355tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT65,7952tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, BT thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.223,1498m3
42Ván khuôn, khung xương, cột chống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT91,5938100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT147,4591tấn
44Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT86,9995m3
45Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,7795100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,7815tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,5488tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,9632tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT53,5269m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,8159100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK d=6+8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,7119tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,7136tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,1124tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5921cấu kiện
55Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
56Thép hình C100x50x15x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,0894tấn
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,8921tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT721,43741m2
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,8921tấn
60Thép hình H-250x200x6x8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,7794tấn
61Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,5026tấn
62Thép tấm nhám, chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,0252tấn
63Thép hình U250x78x6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,7099tấn
64Thép hình V63x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,2892tấn
65Bu lông M20x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT120bộ
66Bu lông M20x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24bộ
67Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,7908tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT232,28681m2
69Lắp dựng cầu thang thép ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,7908tấn
70Thép hình H-300x150x6.5x9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,2177tấn
71Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6892tấn
72Bu lông M20x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT144bộ
73Bu lông M20x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT216bộ
74Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,6493tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT367,9081m2
76Lắp dựng hệ khung giàn treoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,6493tấn
77Thép ống hộp đen dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,0602tấn
78Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,0343tấn
79Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,0343tấn
80Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT98,74m2
81Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.489,7044m3
82Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT47,8619m3
83Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,2417m3
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,98m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7.860,3575m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.371,4988m2
87Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT953,082m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16.699,2447m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.867,664m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8.738,2155m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9.160,3025m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28.886,1234m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,64m
94Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90,4368m
95Lát nền, Gạch KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8.496,1834m2
96Lát nền, sàn gạch chống trơn, KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT541,2018m2
97Lát nền, Gạch KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT126,8478m2
98Lát nền, Gạch chống trơn KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT509,1438m2
99Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, Gạch KT 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT627,0636m2
100Ốp tường trụ, cột, Gạch ốp tường KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.280,202m2
101Đá granit tự nhiên Mặt bậc màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT563,16m2
102Đá granit tự nhiên Cổ bậc màu trắng ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT144m2
103Inox hộp 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.184,203kg
104Tấm inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT175,5653kg
105Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,3225tấn
106Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT120,7m2
107Trụ cầu thang gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5trụ
108Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT147m
109Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.372,62m2
110Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT330,4152m2
111Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.714,0408m2
112Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng (Phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT541,2018m2
113Thanh C38, phụ kiện trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT981,9277m
114Móc treo thanh C38, phụ kiện trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT981,9277cái
115Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT541,2018m2
116Vách ngắn bằng tấm compac HPLMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT713,064m2
117Đá granit tự nhiên Mặt bậc màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51,93m2
118Thép góc L40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.030,3095kg
119Gia công giá đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,0052tấn
120Lắp dựng giá đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,0052tấn
121Lợp mái che tường bằng tôn liên doanhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,5368100m2
122Hệ chắn nắng Sun LouverMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.340,64m2
123Lắp dựng lam chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,4064100m2
124Chi tiết đắp con bọ trang trí mặt trước nhà trên my cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33chi tiết
125Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính trắng dày 6,38mm, bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT586,63m2
126Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT194bộ
127Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33bộ
128Cửa sổ mở trượt hệ, khung bao và khung cánh nhôm; kính dán an toàn lắp dựng hoàn thiện tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT280,8m2
129Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ, khung bao và khung cánh nhôm; kính dán an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT624,315m2
130Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh càiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT338bộ
131Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180bộ
132Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8-2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhbao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT225,8m2
133Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,4mm,kính dán an toàn dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT353,385m2 
134Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố ( mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài ), nhôm dày 2,5mm ( bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa nếu có ), kính dán an toàn dày 8,38mm và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT153,225m2
135Cửa xếp tôn mạ màu, thanh u cửa mạ màu, hộp cửa inox, đã bao gồm tay hộp sơn tĩnh điện, ximili + ray sắt + u sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình ), loại lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,928m2
136Gia công cửa sắt, hoa inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,1624tấn
137Lắp dựng hoa sắt inox cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT966,9m2
138Ống inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT569,5272kg
139Hộp inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.181,0358kg
140Thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,8316kg
141Mũ chụp inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT146cái
142Mũ chụp inox D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT622cái
143Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,7106tấn
144Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT145,681m2
145Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9356100m3
146Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,2631m3
147Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT113,4695m3
148Đá granit tự nhiên Mặt bậc tam cấp màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT212,4276m2
149Đá granit tự nhiên Cổ bậc tam cấp màu trắng ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT96,3375m2
150Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3757100m3
151Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,9508m3
152Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,1421m3
153Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ màu đỏ 60x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT133,4298m2
154Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,163m2
155Đất màu trồng cây ( đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38,7581m3
156Thép hộp 30x60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,4985kg
157Thép bản dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,5785kg
158Thép tròn D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,8312kg
159Khóa treoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
160Bản lề cửa tôn lỗ lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
161Lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0281tấn
162Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2646m3
163Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5891m3
164Bê tông nền M200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8757m3
165Ống inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT78,693kg
166Thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,0286kg
167Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0772tấn
168Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,448m2
169Lát nền, sàn - Gạch Terazo 400x400x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,2396m2
170Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80,722100m2
171Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT94,944100m2
D Phần điện
1Lắp đặt Tủ điện chìm tường bằng tôn sơn tĩnh điện KT-800x600x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt Tủ điện chìm tường bằng tôn sơn tĩnh điện KT-500x400x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12hộp
3Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT98hộp
4Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực 500A - 45kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
5Đèn báo pha các màu: đỏ-vàng-xanh D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
6Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-300/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực - 50A - 18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực - 60A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực - 40A - 18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực - 75A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
12Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực - 100A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13cái
14Lắp đặt Aptomat MCB 2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70cái
15Lắp đặt Aptomat MCB 2P-10A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
16Lắp đặt Aptomat MCB 1P-30A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT182cái
18Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT105cái
19Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT111cái
20Lắp đặt Hộp công tắc 1 hạt, bao gồm cả mặt và đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50cái
21Lắp đặt Hộp công tắc 2 hạt 10A, bao gồm cả mặt và đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt Hộp công tắc 3 hạt 10A, bao gồm cả mặt và đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT87cái
23Lắp đặt Hộp công tắc 1 hạt đảo chiều 10A, bao gồm cả mặt và đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT97cái
24Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất ( mặt + đế âm có nắp đậy )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT718cái
25Lắp đặt Ổ cắm chống nước đơn 3 chấu 16A có cực nối đất ( mặt + đế âm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70cái
26Lắp đặt Quạt hút mùi nhà vệ sinh âm trần, 30x30cm, 30WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20cái
27Lắp đặt Đèn led tuýp T8 CSLH/20Wx2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.120bộ
28Lắp đặt Bộ đèn led tube T8 TT01 CSBA/20Wx1Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT168bộ
29Lắp đặt Đèn Led ốp trần D225-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT234bộ
30Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70cái
31Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m-80W; tham khảo Quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT388cái
32Móc treo quạt trần, thép D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT183,912kg
33Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x35mm2+Dây nối đất: Cu/Pvc 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT132m
34Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2+Dây nối đất: Cu/Pvc 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT555m
35Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2+Dây nối đất: Cu/Pvc 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT255m
36Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x10mm2+Dây nối đất: Cu/Pvc 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT260m
37Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x6mm2+Dây nối đất: Cu/Pvc 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.270m
38Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x4mm2+Dây nối đất: Cu/Pvc 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.590m
39Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2+Dây nối đất: Cu/Pvc 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4.720m
40Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9.834m
41Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT890m
42Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.462m
43Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.590m
44Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9.387m
E Phần chống sét, tiếp địa an toàn
1Đóng Cọc thép mạ đồng D16-2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cọc
2Kẹp đồng tiếp địa LeeweldMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
3Cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60m
4Kéo rải Dây đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60m
5Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1485100m3
6Lắp đặt Kim thu sét Ingesco PDC 2.1, Rp = 57mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
7Cột đỡ kim thu sét mạ kẽm D42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,12kg
8Gia công Cột đỡ kim thu sét mạ kẽm D42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0301tấn
9Lắp Cột đỡ kim thu sét mạ kẽm D42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0301tấn
10Cáp thép mạ kẽm D4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90m
11Ốc xiết cáp neoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9bộ
12Tăng đơ mạ kẽm M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9bộ
13Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21cọc
14Cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180m
15Kéo rải Dây dẫn sét đồng bện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180m
16Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60m
17Kéo rải Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60m
18Lắp đặt Ống PVC, D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6100m
19Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2636100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2636100m3
21Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6hộp
22Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4hệ thống
F Phần thiết bị điện nhẹ, điều hòa
1Điều hòa 18.000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25bộ
2Tủ rack 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2tủ
3Tủ rack 4UMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4tủ
4Hộp phối quang ODF 4F0Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
5Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
6Bộ phát Wifi 3 râuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
7Đầu ghi hình 32 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
8Ổ cứng 6TBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1
9Màn hình tivi led 65 inhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
10Dây HDMI 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cáp
11Camera ip gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24bộ
12Dây nhảy quang 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12sợi
13Switch POE 24 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
14Cáp quang 12F0 ( đơn giá 12870đ + 1500đ/lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.100m
15Lắp đặt Ổ đôi cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT89cái
16Cài đặt đầu ghi hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Thiết bị
17Dây mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.960m
18Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.860m
19Lắp đặt Swich POE 4 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28Thiết bị
G Phần thoát nước thải, thoát nước mưa
1Lắp đặt Ống nhựa D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt Ống nhựa D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,7100m
3Lắp đặt Ống nhựa D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4100m
4Lắp đặt Ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,6100m
5Lắp đặt Ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,45100m
6Lắp đặt Ống nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9100m
7Lắp đặt Ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,66100m
8Lắp đặt Ống nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,24100m
9Lắp đặt Ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4100m
10Lắp đặt Tê 135, D125x125Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT76cái
11Lắp đặt Tê 135, D125x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT175cái
12Lắp đặt Tê 135, D125x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT73cái
13Lắp đặt Tê 135, D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT84cái
14Lắp đặt Tê 135, D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11cái
15Lắp đặt Tê , D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25cái
16Lắp đặt Cút 135, D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt Cút 135, D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
18Lắp đặt Cút 135, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13cái
19Lắp đặt Cút 135, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cái
20Lắp đặt Cút 135, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17cái
21Lắp đặt Cút 135, D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11cái
22Lắp đặt Côn, D200/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt Côn, D125/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
24Lắp đặt Côn, D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
25Lắp Nút thông tắc, D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
26Lắp Nút thông tắc, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31cái
27Lắp Tê 135, D125 làm thông tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
28Lắp Tê 135, D110 làm thông tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31cái
29Lắp đặt Cút sành thoát xuống bể phốt, D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
30Lắp đặt Cút sành thoát xuống bể phốt, D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
31Lắp đặt Ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,6100m
32Lắp đặt Cút nhựa 135, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62cái
33Lắp đặt Cút nhựa 90, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31cái
34Lắp đặt Rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31cái
35Lắp Tê 135, D110 làm thông tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31cái
H Phần cấp nước
1Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT175bộ
2Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT175cái
3Chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT91bộ
4Chậu Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
5Bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT73bộ
6Vòi Lavabo chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT93bộ
7Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT341bộ
8Xi phông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT341bộ
9Phễu thu nước sàn inox kèm siphong, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
10Vòi đồng DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24bộ
11Van phao cơ DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
12Kệ gươngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT93cái
13Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT93cái
14Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT175bộ
15Bể nước Inox 10m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bể
16Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
17Ống nhựa HDPE, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,6100m
18Ống nhựa HDPE, D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,08100m
19Ống PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,15100m
20Ống PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,88100m
21Ống PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,52100m
22Ống PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,64100m
23Ống PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,16100m
24Cút ren trong, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT166cái
25Nút bịt D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT166cái
26Cút PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
27Cút PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21cái
28Cút PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
29Cút PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
30Cút PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40cái
31Tê PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33cái
32Tê PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46cái
33Tê PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT119cái
34Tê PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT120cái
35Tê PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT74cái
36Côn PPR, D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
37Côn PPR, D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17cái
38Côn PPR, D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
39Côn PPR, D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17cái
40Côn PPR, D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37cái
41Côn PPR, D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36cái
42Van khóa 1 chiều, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
43Van khóa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41cái
44Van khóa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
45Van khóa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
46Tê PPR, D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT119cái
47Tê PPR, D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT105cái
48Tê PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT98cái
I Phần bể tự hoại ( 2 bể )
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7304100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/c k=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0988100m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,162m3
4Bê tông móng, BT thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,4979m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1387100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d=6+8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0702tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5295tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2618tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,6061m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT87,64m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,0834m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,16100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0354tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,142tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT401cấu kiện
18Nắp bể phốt, thép tấm cán nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,3263 kg
19Lắp chi tiết nắp bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
J Phần phòng cháy chữa cháy
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
2Chuông báo cháy 24Vdc 8'' ( 200mm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,25 chuông
4Đèn chỉ thị khu vực chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,25 đèn
6Nút ấn báo cháy khẩn cấp PEE-1JEMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,25 nút
8Hộp tổ hợp bằng tôn sơn tĩnh điện. Kích thước hộp: Cao x rộng x sâu 410x220x75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
9Lắp đặt Hộp tổ hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26hộp
10Đầu báo khói quang học địa chỉ kèm đế US )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT114cái
11Đế đầu báo lắp nổi 6''Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT114cái
12Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,410 đầu
13Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.150m
14Lắp đặt Ống gen chống cháy D16 bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.350m
15Lắp đặt măng sông nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.115cái
16Lắp đặt cáp tín hiệu về tủ trung tâm 5x2x0,5 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25m
17Lắp đặt Ống nhựa xoắn, D42 bảo vệ cáp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25m
18Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật bằng sắt KT 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4hộp
19Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,85 đèn
20Lắp đặt Đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,45 đèn
21Lắp đặt dây nguồn đèn 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.200m
22Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT106cái
23Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-3kg MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT52bộ
24Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT104bộ
25Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT52bộ
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mm BSM vạch xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,5100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm BSM vạch xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8100m
28Lắp đai khởi thuỷ, thép mặt bích D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
29Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cặp bích
30Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cặp bích
31Lắp đặt cút thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35cái
32Lắp đặt tê thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
33Lắp đặt tê thép hàn D100/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48cái
34Lắp đặt cút thép hàn D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
35Lắp đặt cút thép măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
36Trụ cứu hỏa D100 3 cửa ra ( 1D110+2D69)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2trụ
37Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
38Trụ tiếp nước 2 cửa FHFA DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
39Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
40Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 2 ngăn 1200x700x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44Chiếc
41Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44hộp
42Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
43Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
44Hộp đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) âm tường (600x500x180)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6hộp
45Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) âm tường (600x500x180)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6hộp
46Van góc GN D50 có ren trong KY51Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44Cái
47Lắp đặt Van nước chữa cháy chuyên dùng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44cái
48Vòi chữa cháy dài 30m, D50 13MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44cuộn
49Vòi chữa cháy dài 30m, D65 13MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cuộn
50Lăng phun nhôm D65-16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
51Lăng phun nhôm, D50-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44chiếc
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2701m2
53Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,5100m3
54Đắp đất Y/c độ chặt k =0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2100m3
55Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,210m
56Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,04100m3
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,08100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,08100m2
60Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,08100m2
K Phần chống mối
1Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT404,3365m3
2Phòng mối bằng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT404,3365m3
3Phòng mối mặt nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.905,6314m2
4Thuốc chống mối Dung dịch Map Boxer 30ECMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14.294,0723Lít
L Hang mục: Nhà ký túc xá
M Phần xây lắp
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT161,2m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,0806100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,4455tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,8806tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4635tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,0514tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,409100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,192100m
9Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,251100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,8625m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1086100m3
12Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,4845100m3
13Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT52,3499m3
14Bê tông móng BT thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT294,6035m3
15Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7094100m2
16Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9814100m2
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,9112100m2
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,9347100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d=6+8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,0441tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,7508tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,2271tấn
22Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT102,8236m3
23Đắp đất, độ chặt Y/c k=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,8289100m3
24Mua đất cấp 3, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,8491100m3
25Bê tông nền, xe bơm BT thương phẩm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100,974m3
26Bê tông cột BT thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT114,466m3
27Bê tông cột BT thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,6114m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,5064100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D=6+8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,19tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1715tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33,0899tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT202,0878m3
33Ván khuôn, khung xương, cột chống , xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,0152100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6+8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,6799tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4184tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,626tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7559tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, BT thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT421,7582m3
39Ván khuôn sàn mái, khung xương, cột chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,1859100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK d=6 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,061tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT52,9811tấn
42Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,0199m3
43Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,5975100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1857tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,9731tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,6401tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,3682m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,9111100m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK d=6+8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5099tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,868tấn
51Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT138cái
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2911cấu kiện
53Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,2797m3
54Ván khuôn, khung xương, cột chống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3891100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0731tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2349tấn
57Thép hình C80x40x15x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,4278kg
58Râu thép D10 hàn xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,72kg
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,3442tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT161,28451m2
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,3442tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.174,3009m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT88,3129m3
64Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,2603m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,0143m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.614,0112m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.218,6055m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT819,0002m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7.361,713m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT845,661m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.455,8601m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.433,0114m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12.881,8396m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT227,34m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT397,86m
76Lát nền, Gạch KT: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.811,8568m2
77Lát nền, sàn gạch chống trơn, KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT797,6185m2
78Lát nền, Gạch KT: 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT108,746m2
79Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, Gạch KT: 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT285,084m2
80Ốp tường trụ, cột, Gạch ốp tường KT: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.775,779m2
81Đá granit tự nhiên Mặt bậc màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT156,0944m2
82Đá granit tự nhiên Cổ bậc màu trắng ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,74m2
83Inox hộp 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT437,2958kg
84Tấm inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,939kg
85Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4418tấn
86Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT49,8865m2
87Trụ cầu thang gỗ lim vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2trụ
88Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT58,69m
89Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.034,9658m2
90Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT314,7898m2
91Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.382,0498m2
92Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,0422m3
93Vận chuyển đất màu trồng cầy lên các tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,0422m3
94Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng (Phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT669,5277m2
95Thanh C38, phụ kiện trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.455,0162m
96Móc treo thanh C38, phụ kiện trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.455,0162cái
97Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT669,5277m2
98Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách; lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,502m2
99Đá granit tự nhiên Mặt bậc màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,464m2
100Thép góc L40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,9438kg
101Gia công giá đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0078tấn
102Lắp dựng giá đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0078tấn
103Lợp mái che tường bằng tôn liên doanhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,3782100m2
104Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm lắp đặt hoàn chỉnh tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT533,76m2
105Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
106Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT274bộ
107Cửa sổ mở trượt hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2.0mm; kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,24m2
108Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm; kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT294,2m2
109Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh càiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
110Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh càiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT148bộ
111Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT208bộ
112Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8-2mm, bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT66m2
113Vách kính cố định hệ Xingfa55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm,bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT153,88m2
114Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố ( mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài ) nhôm hệ, nhôm dày 2,5mm ( bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa nếu có ), kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT66,42m2
115Cửa xếp tôn mạ màu, lắp đặt hoàn thiện tại công trình ), loại lá gióMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,536m2
116Cửa kính cường lực DK dày 12mm, đơn giá bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ ( keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,48m2
117Kẹp góc L VVPMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
118Kẹp kính trên VVPMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
119Bản lề sàn VVPMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
120Kẹp kính dưới VVPMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
121Khóa sàn VVPMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
122Tay nắm inox dài 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
123Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,55m
124Gia công cửa sắt, hoa inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,9603tấn
125Lắp dựng hoa sắt inox cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT447,12m2
126Ống inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT143,973kg
127Hộp inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT904,6753kg
128Thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,9348kg
129Mũ chụp inox 304, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT66cái
130Mũ chụp inox 304, D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT132cái
131Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,0238tấn
132Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT93,218m2
133Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1287100m3
134Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,925m3
135Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,3537m3
136Đá granit tự nhiên Mặt bậc tam cấp màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33,9726m2
137Đá granit tự nhiên Cổ bậc tam cấp màu trắng ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,2176m2
138Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,378m3
139Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1385m3
140Bê tông nền M200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2461m3
141Ống inox 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT129,4176kg
142Thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,0388kg
143Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0952tấn
144Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,335m2
145Thép hộp 30x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,4985kg
146Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,5785kg
147Thép tròn D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,7818kg
148Khóa treoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
149Bản lề cửa tôn lỗ lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
150Lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0241tấn
151Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,8738100m2
152Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,1851100m2
N Phần điện
1Lắp đặt Tủ điện chìm tường bằng tôn sơn tĩnh điện KT-500x400x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5hộp
2Lắp đặt Tủ điện chìm tường bằng tôn sơn tĩnh điện KT-800x600x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8hộp
3Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70hộp
4Lắp đặt Công tơ điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực 500A - 45kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
6Đèn báo pha các màu: đỏ-vàng-xanh D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
7Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-300/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực - 150A - 30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
10Lắp đặt Aptomat MCB 3P-10A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt Aptomat MCB 2P-60A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT138cái
13Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT209cái
14Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT74cái
15Lắp đặt Hộp công tắc 2 hạt 10A ( mặt + đế âm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT140cái
16Lắp đặt Hộp công tắc 1 hạt 10A ( mặt + đế âm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT211cái
17Lắp đặt Hộp công tắc 1 hạt đảo chiều 10A ( mặt + đế âm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cái
18Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất ( mặt + đế âm có nắp đậy )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT755cái
19Lắp đặt Ổ cắm chống nước đơn 3 chấu 16A có cực nối đất ( mặt + đế âm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70cái
20Lắp đặt Đèn tuýt led bán nguyệt 1,2m-36WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT290bộ
21Lắp đặt Đèn Led ốp trần D225-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT331bộ
22Lắp đặt quạt đảo trần D400-55W ( cả điều khiển )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68cái
23Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m-80WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
24Móc treo quạt trần, thép D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,844kg
25Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 4x70mm2 + Dây nối đất Cu/Pvc 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25m
26Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12m
27Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x10mm2 + Dây nối đất Cu/Pvc 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT450m
28Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 + Dây nối đất Cu/Pvc 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.300m
29Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.800m
30Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20m
31Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT400m
32Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.100m
33Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.600m
O Phần thiết bị điện nhẹ, điều hòa
1Điều hòa 24.000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
2Tủ rack 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1tủ
3Tủ rack 4UMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4tủ
4Hộp phối quang ODF 4F0Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
5Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
6Bộ phát Wifi 3 râuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
7Đầu ghi hình 32 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
8Ổ cứng 6TBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1
9Màn hình tivi led 65 inhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
10Dây HDMI 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cáp
11Camera ip gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16bộ
12Dây nhảy quang 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6sợi
13Switch POE 16 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
14Cáp quang 12F0Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT400m
15Lắp đặt Ổ đôi cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70cái
16Cài đặt đầu ghi hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Thiết bị
17Dây mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT820m
18Lắp đặt Switch POE 4 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4Thiết bị
19Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT824m
P Phần chống sét, tiếp địa an toàn
1Đóng Cọc thép mạ đồng D16-2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cọc
2Kẹp đồng tiếp địa LeeweldMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
3Cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20m
4Kéo rải Dây đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20m
5Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0495100m3
6Lắp đặt Kim thu sét Ingesco PDC 2.1, Rp = 57mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
7Cột đỡ kim thu sét mạ kẽm D42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,04kg
8Gia công Cột đỡ kim thu sét mạ kẽm D42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01tấn
9Lắp Cột đỡ kim thu sét mạ kẽm D42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01tấn
10Cáp thép mạ kẽm D4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30m
11Ốc xiết cáp neoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
12Tăng đơ mạ kẽm M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
13Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16-2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cọc
14Cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68m
15Kéo rải Dây dẫn sét đồng bện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68m
16Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20m
17Kéo rải Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20m
18Lắp đặt Ống PVC, D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6100m
19Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4212100m3
20Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4212100m3
21Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
22Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hệ thống
Q Phần cấp nước
1Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72bộ
2Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72cái
3LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
4Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68bộ
5Bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
6Vòi Lavabo chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70bộ
7Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT350bộ
8Xi phông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT144bộ
9Lắp đặt Phễu thu nước sàn inox kèm siphong, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT274cái
101 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68bộ
11Vòi đồng DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT135bộ
12Van phao cơ DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
13Van phao cơ DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
14Kệ gươngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70cái
15Giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70cái
16Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70cái
17Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72bộ
18Bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bể
19Bể nước Inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bể
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT136cái
21Lắp Đai khởi thủy HDPE D110mmx1.1/2'Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
22Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100 m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE, D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1100 m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,06100 m
26Lắp đặt Tê HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
27Lắp đặt Tê HDPE D110/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
28Lắp đặt Ống PPR, D50-PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,6100m
29Lắp đặt Ống PPR, D32-PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5100m
30Lắp đặt Ống PPR, D25-PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2100m
31Lắp đặt Ống PPR, D20-PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,5100m
32Lắp đặt Cút ren trong ( răng đồng bọc nhựa ), D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT347cái
33Lắp Nút bịt D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT347cái
34Lắp đặt Cút PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
35Lắp đặt Cút PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72cái
36Lắp đặt Cút PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT340cái
37Lắp đặt Tê PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cái
38Lắp đặt Tê PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56cái
39Lắp đặt Tê PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68cái
40Lắp đặt Tê PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT136cái
41Lắp đặt Côn PPR, D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cái
42Lắp đặt Côn PPR, D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56cái
43Lắp đặt Côn PPR, D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68cái
44Lắp đặt Van khóa 1 chiều, D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt Van khóa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
46Lắp đặt Van khóa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt Van khóa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36cái
48Lắp đặt Van khóa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70cái
49Lắp đặt Rắc co ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
50Lắp đặt Ống PPR, D20-PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,72100m
51Lắp đặt Cút PPR, D20-PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT204cái
52Lắp đặt Cút ren trong ( răng đồng bọc nhựa ), D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT140cái
53Lắp Nút bịt D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT140cái
R Phần thoát nước thải, thoát nước mưa
1Lắp đặt Ống nhựa u.PVC, D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt Ống nhựa u.PVC, D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt Ống nhựa u.PVC, D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1100m
4Lắp đặt Ống nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,8100m
5Lắp đặt Ống nhựa u.PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,5100m
6Lắp đặt Ống nhựa u.PVC, D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5100m
7Lắp đặt Ống nhựa u.PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3100m
8Lắp đặt Tê u.PVC 135, D125x125Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt Tê u.PVC 135, D125x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
10Lắp đặt Tê u.PVC 135, D110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55cái
11Lắp đặt Tê u.PVC 135, D90x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55cái
12Lắp đặt Cút u.PVC 135, D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt Cút u.PVC 135, D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
14Lắp đặt Cút u.PVC 135, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
15Lắp đặt Cút u.PVC 135, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT150cái
16Lắp đặt Cút u.PVC 135, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT140cái
17Lắp đặt Côn u.PVC, D200/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt Côn u.PVC, D160/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt Côn u.PVC, D125/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20cái
20Lắp đặt Côn u.PVC, D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90cái
21Lắp đặt Côn u.PVC, D90/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54cái
22Lắp đặt Côn u.PVC, D75/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70cái
23Lắp đặt Côn u.PVC, D60/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70cái
24Lắp Nút thông tắc, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
25Lắp Nút thông tắc, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72cái
26Lắp Tê u.PVC 135, D110 làm thông tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
27Lắp Tê u.PVC 135, D90 làm thông tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
28Lắp đặt Cút sành thoát xuống bể phốt, D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt Cút sành thoát xuống bể phốt, D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
30Lắp đặt Ống nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,3100m
31Lắp đặt Ống nhựa u.PVC, D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,15100m
32Lắp đặt Cút nhựa u.PVC 135, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
33Lắp đặt Cút nhựa u.PVC 90, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
34Lắp đặt Rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
S Phần bể tự hoại ( 1 bể )
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3652100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0494100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,581m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,749m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0694100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d=6+8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0351tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2647tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1309tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,3031m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,82m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,5417m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,5m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,08100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0177tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,071tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201cấu kiện
18Nắp bể phốt, thép tấm cán nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,1631Kg 
19Lắp chi tiết nắp bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
T Phần phòng cháy chữa cháy
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
2Chuông báo cháy 24Vdc 8'' ( 200mm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,45 chuông
4Đèn chỉ thị khu vực chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,45 đèn
6Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,45 nút
8Hộp tổ hợp bằng tôn sơn tĩnh điện dày tôn 0,6mm. Kích thước hộp: Cao x rộng x sâu 410x220x75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
9Lắp đặt Hộp tổ hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12hộp
10Đầu báo khói quang học địa chỉ kèm đế US )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71cái
11Đế đầu báo lắp nổi 6''Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71cái
12Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,110 đầu
13Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.000m
14Lắp đặt Ống gen chống cháy D16 bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.500m
15Lắp đặt măng sông nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT500cái
16Lắp đặt cáp tín hiệu về tủ trung tâm 5x2x0,5 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20m
17Lắp đặt Ống nhựa xoắn, D42 bảo vệ cáp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20m
18Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật bằng sắt KT 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4hộp
19Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,65 đèn
20Lắp đặt Đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,85 đèn
21Lắp đặt dây nguồn đèn 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT500m
22Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42cái
23Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-3kg MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24bộ
24Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48bộ
25Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24bộ
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mm BSM vạch xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm BSM vạch xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,12100m
28Lắp đai khởi thuỷ, thép mặt bích D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
29Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,5cặp bích
30Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
31Lắp đặt cút thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
32Lắp đặt tê thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
33Lắp đặt tê thép hàn D100/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
34Trụ cứu hỏa D100 3 cửa ra ( 1D110+2D69)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trụ
35Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
36Trụ tiếp nước 2 cửa FHFA DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
37Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
38Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 2 ngăn 1200x700x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16Chiếc
39Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16hộp
40Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
41Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
42Hộp đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) âm tường (600x500x180)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4hộp
43Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) âm tường (600x500x180)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4hộp
44Van góc GN D50 có ren trong KY51Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16Cái
45Lắp đặt Van nước chữa cháy chuyên dùng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
46Vòi chữa cháy dài 30m, D50 13MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cuộn
47Vòi chữa cháy dài 30m, D65 13MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cuộn
48Lăng phun nhôm D65-16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
49Lăng phun nhôm, D50-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16chiếc
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT701m2
51Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100m3
52Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,24100m3
U Phần chống mối
1Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT222,9746m3
2Phòng mối bằng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT222,9746m3
3Phòng mối mặt nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT659,1836m2
4Thuốc chống mối Dung dịch Map Boxer 30ECMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.765,516lít
V Các hạng mục phụ trợ
W Phần điện chiếu sáng
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,12100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0432100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,384100m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100 m
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,68m3
6Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0168100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0912100m3
8Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10bộ 
9Làm tiếp địa cho cột điện T1CMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT101 bộ
10Cột cao 9m liền cần, vươn 1,5m , dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 cột
11Lắp dựng cột thép cao h=7m bằng máy, cân đèn vươn 1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 cột
12Lắp cần đèn kép CK08 cao 2m, dày 3mm, vươn1,5m -CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 cần đèn
13Đèn LED STAR 810, công suất 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14bộ
14Làm đầu cáp khô 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201 đầu cáp
15Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40cái
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT410 đầu cốt
17Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,5100m
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201 đầu cáp
19Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT110 cột
20Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10bảng
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC- 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1100m
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp‎ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2sợi
23Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT101 vị trí
24Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
25Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,0815100m3
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,2100 m
27Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,236100m2
28Gạch xi măng bảo vệ cáp KT 220x105x60, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.885,7143Viên
29Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,88571000 viên
30Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,0346100m3
31Chèn vữa xi măng cát vàng chân cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,25m2
32Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,575100m3
33Cắt mặt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,810m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,18m3
35Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4m3
36Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính D260/200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,65100 m
37Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,66100m
38Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,325100m2
39Gạch xi măng bảo vệ cáp KT 220x105x60, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8.133,3333viên
40Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,13331000 viên
41Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2768100m3
42Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100mốc
X Phần thông tin liên lạc ngoài nhà
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,104100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,012100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,025100m2
4Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9718m3
5Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,52m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,08m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,7665m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0351100m2
9Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5853m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,019100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,336m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2089tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81cấu kiện
14Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0039100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0066100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0007100m2
17Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,07m3
18Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1723m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4071m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2075m2
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0116100m2
22Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,068m3
23Nắp Ganivo composite KT: 320x320x43mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
24Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4652100m3
25Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5328100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9324100m3
27Mua băng báo hiệu ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT444md
28Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,332100m2
29Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8100m
30Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,09100m
Y Phần nhà trạm bơm PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mm BSM vạch xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,24100m
2Lắp đặt Côn thu tráng kẽm DN100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt Van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt Van chặn DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt Rọ hút DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt Rọ hút DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt Khớp chống rung DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt Khớp chống rung DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20m
10Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20m
11Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5m3
12Lắp đặt Đồng hồ áp lực 0-20kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
13Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1chiếc
14Máy bơm chữa cháy chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
15Máy bơm chữa cháy dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
16Máy bơm bù áp trục đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
17Bình tích ápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
18Tủ điều khiển 3 máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Tủ
Z Phần thoát nước mưa, thoát nước thải
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4302100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,46m3
3Bê tông móng, M200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,07m3
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0499100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1598tấn
6Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,08m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,02m2
8Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,92m3
9Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1133100m2
10Gia công thép hình L50X50X5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0923tấn
11Lắp đặt thép hình L50X50X5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0923tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,02m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0874tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1308tấn
15Gia công thép hình L50X50X5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1493tấn
16Lắp đặt thép hình L50X50X5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1493tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0554100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT121cấu kiện
19Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,1316100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT84,85m3
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8054100m2
22Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,2216100m2
23Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT59,58m3
24Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT84,85m3
25Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT170,79m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT776,32m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,8886100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54,16m3
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,6345tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9031cấu kiện
31Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,9628100m3
AA Phần sân bê tông
1Lót nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7.614,02m2
2Bê tông nền, BT thương phẩm, M200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT655,594m3
3Bê tông nền BT thương phẩm,M200,PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT105,808m3
4Lát gạch Tezzazo, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.058,08m2
AB ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ
1Bê tông nền, BT thương phẩm,M200,PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT218,7675m3
2Lót nilon chống mất nước bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.458,45m2
3Gỗ làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,182m3
4Nhựa đường phuy 60/70 Petrolimex làm khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.356,495kg
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT316,1510m
6Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4776100m2
AC Phần cống HDPE thoát nước
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5052100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4665100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,72m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách nối măng sông, dài 5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5481100 m
5Cắt mặt đường nhựa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,810m
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,18m3
7Bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,18m3
8Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,846100m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,28100 m
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8126100m3
11Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1306100m3
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,36100 m
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,033100m3
AD Phần bồn hoa
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,6144m3
2Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,2607m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT168,979m2
4Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT125,7504m3
5Cây lát xoan đường kính 10-12cm, h>=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35cây
AE Phần cấp nước ngoài nhà
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9764100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,14100 m
3Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D110-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,25100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100 m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D90mmx1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D90mmx2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1639100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,456100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0503100m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,14100m3
AF Phần san nền
1Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1714100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,1268100m3
3Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4.012,184m3
AG KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC THIẾT BỊ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH
AH KHU NHÀ KÝ TÚC XÁ SỐ 2
AI Phòng ở học sinh 6 người (65 phòng)
1Giường 2 tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT195chiếc
2Bàn ghế học sinh cỡ số 6 (bàn ghế đơn 1 chỗ ngồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT390bộ
3Tủ lockerMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT130chiếc
4Giá phơi quần áo thông minhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT65chiếc
AJ Phòng ở học sinh 4 người (3 phòng)
1Giường 2 tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6chiếc
2Bàn ghế học sinh cỡ số 6 (bàn ghế đơn 1 chỗ ngồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12chiếc
3Tủ lockerMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3chiếc
4Giá phơi quần áo thông minhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3chiếc
AK Phòng quản sinh (1 phòng)
1Giường ngủ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Bộ bàn ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Tủ hồ sơ tài liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1chiếc
4Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1chiếc
5Ghế xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1chiếc
AL Phòng sinh hoạt chung (1 phòng)
1Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Bàn hàng đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4chiếc
3Ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80chiếc
AM KHU NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG
AN Phòng học thông thường (67 phòng)
1Bàn ghế học sinh cỡ số 6 (1 bàn, 2 ghế rời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.206Bộ
2Bộ bàn ghế Giáo viên ( 1 bàn 1 ghế tựa )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT67Bộ
3Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT67chiếc
AO Phòng bộ môn tin học (2 phòng)
1Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2chiếc
2Máy tính giáo viên để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
3Máy tính học sinh để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72Bộ
4Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4Bộ
5Tủ rack 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2chiếc
6Bộ bàn ghế Giáo viên ( 1 bàn 1 ghế tựa )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
7Bàn ghế học sinh sử dụng máy vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36Bộ
8Ổn ápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
9Ghế phòng tin học.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72chiếc
AP Phòng bộ môn Hóa, Sinh (4 phòng)
1Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4chiếc
2Bàn giáo viên (Hóa - Sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
3Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
4Bàn học sinh (Hóa - Sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36cái
5Ghế thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT144cái
6Bồn rửa đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
7Bàn chuẩn bị thí nghiệm (Hóa - Sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
8Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
9Giá để thiết bị (Hóa - Sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
10Xe đẩy dụng cụ thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
11Tủ đựng hóa chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
12Tủ hút khí độcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
13Tủ đựng kính hiển viMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
AQ Phòng bộ môn Công nghệ, Vật lý (4 phòng)
1Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4chiếc
2Bàn giáo viên (Vật lý - Công nghệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4Bộ
3Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
4Bàn học sinh (Vật lý - Công nghệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36cái
5Ghế thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT144cái
6Bồn rửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
7Bàn chuẩn bị thí nghiệm (Vật lý - Công nghệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
8Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
9Giá để thiết bị (Vật lý - Công nghệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
10Xe đẩy dụng cụ thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
AR Phòng đa chức năng (2 phòng)
1Bàn ghế học sinh cỡ số 6 (1 bàn, 2 ghế rời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36Bộ
2Bộ bàn ghế Giáo viên ( 1 bàn 1 ghế tựa )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
3Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2chiếc
AS Phòng chờ giáo viên tầng 1,3,4 (3 phòng)
1Bộ bàn ghế Giáo viên ( 1 bàn 1 ghế tựa )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42Bộ
2Tủ để đồ giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12Bộ
3Bảng chủ điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
AT Phòng chờ giáo viên tầng 2 (1 phòng)
1Bộ bàn ghế Giáo viên ( 1 bàn 1 ghế tựa )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8Bộ
2Tủ để đồ giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4Bộ
3Bảng chủ điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
AU Phòng đoàn đội (1 phòng)
1Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Bàn ghế học sinh cỡ số 6 (1 bàn, 2 ghế rời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5Bộ
3Ghế phòng tin học.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32chiếc
AV Phòng các tổ chuyên môn (2 phòng)
1Bộ bàn ghế Giáo viên ( 1 bàn 1 ghế tựa )Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18Bộ
2Tủ để đồ giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8Bộ
3Bảng chủ điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
AW Phòng bộ môn ngoại ngữ (2 hệ thống)
1Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Thiết bị cấp nguồn cho máy học viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
3Bảng điều khiển dành cho giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
4Máy ghi âm dành cho giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
5Máy học viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60Bộ
6Tai nghe dành cho giáo viên và học viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62cái
7Bộ chia tín hiệu học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30gói
8Cáp kết nối chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2gói
9Máy tính giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
10Phần mềm Tiếng Anh Smart EnglishMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bản quyền
11Bàn chuyên dung của giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
12Bàn chuyên dụng cabin của học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30Bộ
13Ghế gỗ công nghiệp nghiệp MFC giành cho giáo viên học viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62Bộ
14Hệ bảng trượt ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
15Bảng điện tử cảm ứng tương tác với máy tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
16LoaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
17AmplyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
18Micro không dây cầm tay ( 01 Micro không dây + 01 Micro cài vai áo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
19Tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.967.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (phụ trách chung) 1 Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực, hạng II.+ Bảng kê quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).105
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (01 phụ trách về thi công xây dựng, 01 phụ trách về thi công PCCC) 2 - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành:+ 01 người phụ trách xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. 01 người phụ trách phòng cháy và chữa cháy. Đối với phó chỉ huy trưởng thi công xây dựng: Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/ gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu).- Đối với phó chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy: Có bằng đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật, Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình/ gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này ( Kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất gói thầu). Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng ( đối với phó chi huy trưởng công trình xây dựng).+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở giáo dục có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp và có giá trị sử dụng trên phạm vi toàn quốc ( đối với phó chỉ huy trưởng thi công về PCCC).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (đối với phó chỉ huy trưởng công trình xây dựng).+ Bảng kê quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng thi công đối với công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng, chất lượng tại hiện trường 7 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình: ≥ 04 người;- Kỹ sư điện, hoặc điện- điện tử: ≥ 01 người;- Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi: ≥ 01 người;- Kỹ sư trắc địa, hoặc kỹ sư giao thông: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).32
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động thi công xây dựng 1 - Trình độ: Đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động đạt yêu cầu còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ chuyên trách về an toàn lao động đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).32
6 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở giáo dục có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp và có giá trị sử dụng trên phạm vi toàn quốc;(Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học có chứng thực hợp lệ).- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).32
7 Cán bộ phụ trách quản lý, lắp đặt thiết bị công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc cơ khí;- Đã trực tiếp làm quản lý lắp đặt thiết bị công trình.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).32
8 Số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 70 trong đó có 47 công nhân chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp như sau:- 20 công nhân bê tông, nề bê tông, nề hoàn thiện.- 08 công nhân thợ hàn, thợ sắt.- 08 công nhân vận hành máy thiết bị.- 06 công nhân điện + nước.- 05 công nhân ván khuôn.Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân có chứng nhận đã qua đào tạo, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu và kèm theo tài liệu chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Búa căn khí nén1
2 Cần trục tháp ≥ 40m Cần trục tháp ≥ 40m1
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw4
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn4
6 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi4
8 Máy đào có dung tích ≤1,25m3 Máy đào có dung tích ≤1,25m35
9 Máy ép cọc trước ≥150T Máy ép cọc trước ≥150T1
10 Máy hàn điện 23kw Máy hàn điện 23kw2
11 Máy khoan các loại Máy khoan các loại4
12 Máy mài ≥1kw Máy mài ≥1kw4
13 Máy nén khí ≥ 3hp Máy nén khí ≥ 3hp1
14 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít3
15 Máy trộn vữa ≥150l Máy trộn vữa ≥150l3
16 Máy vận thăng các loại ≥1T Máy vận thăng các loại ≥1T2
17 Máy vận thăng các loại ≥1T Máy vận thăng các loại ≥1T6
18 Xe bơm bê tông tự hành, chiều cao cần H≥35m Xe bơm bê tông tự hành, chiều cao cần H≥35m2
19 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
20 Cần trục ô tô ≥7T Cần trục ô tô ≥7T1
21 Máy đo điện trở tiếp địa Máy đo điện trở tiếp địa1
22 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt2
23 Đồng hồ vạn năng, thiết bị đo dòng điện Đồng hồ vạn năng, thiết bị đo dòng điện1
24 Máy kiểm tra điện áp Máy kiểm tra điện áp1
25 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
26 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
27 Máy lu rung tự hành Máy lu rung tự hành1
28 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV1
29 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
30 Máy thủy bình Máy thủy bình1
31 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
32 Máy phát điện Máy phát điện2
33 Máy bơm nước ≥7,5kw Máy bơm nước ≥7,5kw3
34 Ván khuôn, coppha Ván khuôn, coppha4500
35 Giàn giáo thi công Giàn giáo thi công1800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->