Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt Hàn Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:36:00 đến ngày 2021-11-01 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 107,096,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.967.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (phụ trách chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực, hạng II.+ Bảng kê quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình (01 phụ trách về thi công xây dựng, 01 phụ trách về thi công PCCC) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành:+ 01 người phụ trách xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. 01 người phụ trách phòng cháy và chữa cháy. Đối với phó chỉ huy trưởng thi công xây dựng: Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/ gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu).- Đối với phó chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy: Có bằng đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật, Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình/ gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này ( Kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất gói thầu). Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng ( đối với phó chi huy trưởng công trình xây dựng).+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở giáo dục có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp và có giá trị sử dụng trên phạm vi toàn quốc ( đối với phó chỉ huy trưởng thi công về PCCC).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (đối với phó chỉ huy trưởng công trình xây dựng).+ Bảng kê quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng thi công đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng, chất lượng tại hiện trường |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình: ≥ 04 người;- Kỹ sư điện, hoặc điện- điện tử: ≥ 01 người;- Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi: ≥ 01 người;- Kỹ sư trắc địa, hoặc kỹ sư giao thông: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động đạt yêu cầu còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ chuyên trách về an toàn lao động đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở giáo dục có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp và có giá trị sử dụng trên phạm vi toàn quốc;(Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học có chứng thực hợp lệ).- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý, lắp đặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc cơ khí;- Đã trực tiếp làm quản lý lắp đặt thiết bị công trình.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 70 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó có 47 công nhân chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp như sau:- 20 công nhân bê tông, nề bê tông, nề hoàn thiện.- 08 công nhân thợ hàn, thợ sắt.- 08 công nhân vận hành máy thiết bị.- 06 công nhân điện + nước.- 05 công nhân ván khuôn.Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân có chứng nhận đã qua đào tạo, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu và kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp ≥ 40m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp ≥ 40m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đào có dung tích ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích ≤1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy ép cọc trước ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước ≥150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy mài ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy nén khí ≥ 3hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 3hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy vận thăng các loại ≥1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng các loại ≥1T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy vận thăng các loại ≥1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng các loại ≥1T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 18-Xe bơm bê tông tự hành, chiều cao cần H≥35m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông tự hành, chiều cao cần H≥35m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Cần trục ô tô ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Đồng hồ vạn năng, thiết bị đo dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng, thiết bị đo dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy kiểm tra điện áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kiểm tra điện áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-Máy bơm nước ≥7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 34-Ván khuôn, coppha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, coppha |
| - Số lượng tối thiểu | 4500 |
| 35-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1800 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt Hàn Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Khu giảng đường phục vụ học lý thuyết và chương trình giáo dục thường xuyên; Nhà ký túc xá số 2 Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên được cấp theo quy định. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy với ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy được cấp theo quy định. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề hoạt động thi công phòng cháy và chữa cháy. * Đối với hàng hóa, thiết bị Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có cam kết khi cung cấp hàng hóa, thiết bị đáp ứng các yêu cầu cụ thể trong Chương V; - Có bản cam kết cung cấp sản phẩm thiết bị đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN 7490:2005 đối với các hàng hóa được yêu cầu cụ thể trong Chương V. (Các tài liệu trên cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hợp lệ, scan file PDF có dấu đỏ kèm theo). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang.
+ Địa chỉ: xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
+ Điện thoại: 0204 3686 998. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 0204 3829 003. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang, địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3854 317. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang, địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3854 317. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CÁC HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | Hang mục: Nhà ký túc xá | |||
| C | Phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 404,3125 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,7431 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,9261 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9373 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,7778 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,0384 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,099 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66,45 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,25 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2325 | 100m3 |
| 12 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,1171 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 89,6052 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, BT thương phẩm M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 408,9696 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,3431 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2448 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,9481 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,9901 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d=6+8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,0512 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9535 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,6587 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,2545 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 114,5991 | m3 |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/c K= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,0227 | 100m3 |
| 25 | Mua đất cấp 3, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,7763 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền BT thương phẩm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 267,0469 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, BT thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 206,3985 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, BT thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,9728 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,1389 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4302 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,934 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,019 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73,1794 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, BT thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 438,8821 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, BT thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75,2041 | m3 |
| 36 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,5745 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6+8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,6036 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,5408 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41,3355 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65,7952 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, BT thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.223,1498 | m3 |
| 42 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 91,5938 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 147,4591 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86,9995 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,7795 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,7815 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,5488 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,9632 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,5269 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,8159 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK d=6+8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7119 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7136 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1124 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 592 | 1cấu kiện |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Thép hình C100x50x15x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,0894 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8921 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 721,4374 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8921 | tấn |
| 60 | Thép hình H-250x200x6x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7794 | tấn |
| 61 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,5026 | tấn |
| 62 | Thép tấm nhám, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,0252 | tấn |
| 63 | Thép hình U250x78x6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,7099 | tấn |
| 64 | Thép hình V63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2892 | tấn |
| 65 | Bu lông M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 66 | Bu lông M20x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 67 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,7908 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 232,2868 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng cầu thang thép ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,7908 | tấn |
| 70 | Thép hình H-300x150x6.5x9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,2177 | tấn |
| 71 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6892 | tấn |
| 72 | Bu lông M20x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| 73 | Bu lông M20x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 216 | bộ |
| 74 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,6493 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 367,908 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng hệ khung giàn treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,6493 | tấn |
| 77 | Thép ống hộp đen dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0602 | tấn |
| 78 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0343 | tấn |
| 79 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0343 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 98,74 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.489,7044 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,8619 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,2417 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,98 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7.860,3575 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.371,4988 | m2 |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 953,082 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16.699,2447 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.867,664 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8.738,2155 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9.160,3025 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28.886,1234 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,64 | m |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90,4368 | m |
| 95 | Lát nền, Gạch KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8.496,1834 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 541,2018 | m2 |
| 97 | Lát nền, Gạch KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 126,8478 | m2 |
| 98 | Lát nền, Gạch chống trơn KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 509,1438 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, Gạch KT 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 627,0636 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột, Gạch ốp tường KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.280,202 | m2 |
| 101 | Đá granit tự nhiên Mặt bậc màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 563,16 | m2 |
| 102 | Đá granit tự nhiên Cổ bậc màu trắng ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 144 | m2 |
| 103 | Inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.184,203 | kg |
| 104 | Tấm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 175,5653 | kg |
| 105 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,3225 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120,7 | m2 |
| 107 | Trụ cầu thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | trụ |
| 108 | Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 147 | m |
| 109 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.372,62 | m2 |
| 110 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 330,4152 | m2 |
| 111 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.714,0408 | m2 |
| 112 | Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng (Phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 541,2018 | m2 |
| 113 | Thanh C38, phụ kiện trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 981,9277 | m |
| 114 | Móc treo thanh C38, phụ kiện trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 981,9277 | cái |
| 115 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 541,2018 | m2 |
| 116 | Vách ngắn bằng tấm compac HPL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 713,064 | m2 |
| 117 | Đá granit tự nhiên Mặt bậc màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51,93 | m2 |
| 118 | Thép góc L40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.030,3095 | kg |
| 119 | Gia công giá đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0052 | tấn |
| 120 | Lắp dựng giá đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0052 | tấn |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,5368 | 100m2 |
| 122 | Hệ chắn nắng Sun Louver | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.340,64 | m2 |
| 123 | Lắp dựng lam chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,4064 | 100m2 |
| 124 | Chi tiết đắp con bọ trang trí mặt trước nhà trên my cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33 | chi tiết |
| 125 | Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính trắng dày 6,38mm, bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 586,63 | m2 |
| 126 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 194 | bộ |
| 127 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 128 | Cửa sổ mở trượt hệ, khung bao và khung cánh nhôm; kính dán an toàn lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 280,8 | m2 |
| 129 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ, khung bao và khung cánh nhôm; kính dán an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 624,315 | m2 |
| 130 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 338 | bộ |
| 131 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180 | bộ |
| 132 | Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8-2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhbao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 225,8 | m2 |
| 133 | Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,4mm,kính dán an toàn dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 353,385 | m2 |
| 134 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố ( mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài ), nhôm dày 2,5mm ( bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa nếu có ), kính dán an toàn dày 8,38mm và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 153,225 | m2 |
| 135 | Cửa xếp tôn mạ màu, thanh u cửa mạ màu, hộp cửa inox, đã bao gồm tay hộp sơn tĩnh điện, ximili + ray sắt + u sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình ), loại lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,928 | m2 |
| 136 | Gia công cửa sắt, hoa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,1624 | tấn |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 966,9 | m2 |
| 138 | Ống inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 569,5272 | kg |
| 139 | Hộp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.181,0358 | kg |
| 140 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,8316 | kg |
| 141 | Mũ chụp inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 146 | cái |
| 142 | Mũ chụp inox D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 622 | cái |
| 143 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7106 | tấn |
| 144 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 145,681 | m2 |
| 145 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9356 | 100m3 |
| 146 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,2631 | m3 |
| 147 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 113,4695 | m3 |
| 148 | Đá granit tự nhiên Mặt bậc tam cấp màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 212,4276 | m2 |
| 149 | Đá granit tự nhiên Cổ bậc tam cấp màu trắng ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 96,3375 | m2 |
| 150 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3757 | 100m3 |
| 151 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,9508 | m3 |
| 152 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,1421 | m3 |
| 153 | Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ màu đỏ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 133,4298 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,163 | m2 |
| 155 | Đất màu trồng cây ( đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,7581 | m3 |
| 156 | Thép hộp 30x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,4985 | kg |
| 157 | Thép bản dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,5785 | kg |
| 158 | Thép tròn D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,8312 | kg |
| 159 | Khóa treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 162 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2646 | m3 |
| 163 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5891 | m3 |
| 164 | Bê tông nền M200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8757 | m3 |
| 165 | Ống inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78,693 | kg |
| 166 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,0286 | kg |
| 167 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0772 | tấn |
| 168 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,448 | m2 |
| 169 | Lát nền, sàn - Gạch Terazo 400x400x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,2396 | m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80,722 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94,944 | 100m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện chìm tường bằng tôn sơn tĩnh điện KT-800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện chìm tường bằng tôn sơn tĩnh điện KT-500x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 98 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực 500A - 45kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha các màu: đỏ-vàng-xanh D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-300/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực - 50A - 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực - 60A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực - 40A - 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực - 75A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực - 100A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-10A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 182 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 111 | cái |
| 20 | Lắp đặt Hộp công tắc 1 hạt, bao gồm cả mặt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt Hộp công tắc 2 hạt 10A, bao gồm cả mặt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Hộp công tắc 3 hạt 10A, bao gồm cả mặt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 23 | Lắp đặt Hộp công tắc 1 hạt đảo chiều 10A, bao gồm cả mặt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 97 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất ( mặt + đế âm có nắp đậy ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 718 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ổ cắm chống nước đơn 3 chấu 16A có cực nối đất ( mặt + đế âm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 26 | Lắp đặt Quạt hút mùi nhà vệ sinh âm trần, 30x30cm, 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt Đèn led tuýp T8 CSLH/20Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.120 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Bộ đèn led tube T8 TT01 CSBA/20Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 168 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần D225-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 234 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m-80W; tham khảo Quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 388 | cái |
| 32 | Móc treo quạt trần, thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 183,912 | kg |
| 33 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x35mm2+Dây nối đất: Cu/Pvc 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2+Dây nối đất: Cu/Pvc 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 555 | m |
| 35 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2+Dây nối đất: Cu/Pvc 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 255 | m |
| 36 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x10mm2+Dây nối đất: Cu/Pvc 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 37 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x6mm2+Dây nối đất: Cu/Pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.270 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x4mm2+Dây nối đất: Cu/Pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.590 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2+Dây nối đất: Cu/Pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.720 | m |
| 40 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9.834 | m |
| 41 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 890 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.462 | m |
| 43 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.590 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9.387 | m |
| E | Phần chống sét, tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Đóng Cọc thép mạ đồng D16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 2 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Kéo rải Dây đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1485 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt Kim thu sét Ingesco PDC 2.1, Rp = 57m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cột đỡ kim thu sét mạ kẽm D42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,12 | kg |
| 8 | Gia công Cột đỡ kim thu sét mạ kẽm D42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 9 | Lắp Cột đỡ kim thu sét mạ kẽm D42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 11 | Ốc xiết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Tăng đơ mạ kẽm M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | cọc |
| 14 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 15 | Kéo rải Dây dẫn sét đồng bện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 16 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Kéo rải Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống PVC, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2636 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2636 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 22 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | hệ thống |
| F | Phần thiết bị điện nhẹ, điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa 18.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Tủ rack 4U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 4 | Hộp phối quang ODF 4F0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Bộ phát Wifi 3 râu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Đầu ghi hình 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ổ cứng 6TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | ổ |
| 9 | Màn hình tivi led 65 inh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dây HDMI 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cáp |
| 11 | Camera ip gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 12 | Dây nhảy quang 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | sợi |
| 13 | Switch POE 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cáp quang 12F0 ( đơn giá 12870đ + 1500đ/lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 15 | Lắp đặt Ổ đôi cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 89 | cái |
| 16 | Cài đặt đầu ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 17 | Dây mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.960 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.860 | m |
| 19 | Lắp đặt Swich POE 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | Thiết bị |
| G | Phần thoát nước thải, thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê 135, D125x125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê 135, D125x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 175 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê 135, D125x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê 135, D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê 135, D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê , D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút 135, D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút 135, D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút 135, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút 135, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút 135, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút 135, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn, D200/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn, D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn, D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp Nút thông tắc, D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp Nút thông tắc, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 27 | Lắp Tê 135, D125 làm thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp Tê 135, D110 làm thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút sành thoát xuống bể phốt, D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút sành thoát xuống bể phốt, D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Cút nhựa 135, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa 90, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 35 | Lắp Tê 135, D110 làm thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| H | Phần cấp nước | |||
| 1 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 175 | bộ |
| 2 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 175 | cái |
| 3 | Chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 91 | bộ |
| 4 | Chậu Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73 | bộ |
| 6 | Vòi Lavabo chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 93 | bộ |
| 7 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 341 | bộ |
| 8 | Xi phông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 341 | bộ |
| 9 | Phễu thu nước sàn inox kèm siphong, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Vòi đồng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Van phao cơ DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 13 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 14 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 175 | bộ |
| 15 | Bể nước Inox 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 16 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ống nhựa HDPE, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 18 | Ống nhựa HDPE, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 19 | Ống PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,15 | 100m |
| 20 | Ống PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 21 | Ống PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 22 | Ống PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 23 | Ống PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,16 | 100m |
| 24 | Cút ren trong, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 166 | cái |
| 25 | Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 166 | cái |
| 26 | Cút PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Cút PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 28 | Cút PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Cút PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Cút PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 31 | Tê PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 32 | Tê PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 33 | Tê PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 119 | cái |
| 34 | Tê PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 35 | Tê PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 36 | Côn PPR, D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Côn PPR, D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 38 | Côn PPR, D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 39 | Côn PPR, D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 40 | Côn PPR, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 41 | Côn PPR, D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 42 | Van khóa 1 chiều, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Van khóa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 44 | Van khóa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Van khóa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Tê PPR, D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 119 | cái |
| 47 | Tê PPR, D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 48 | Tê PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 98 | cái |
| I | Phần bể tự hoại ( 2 bể ) | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7304 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/c k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0988 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,162 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, BT thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,4979 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1387 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d=6+8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0702 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5295 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2618 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,6061 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 87,64 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,0834 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | 1cấu kiện |
| 18 | Nắp bể phốt, thép tấm cán nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,3263 | kg |
| 19 | Lắp chi tiết nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| J | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Chuông báo cháy 24Vdc 8'' ( 200mm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,2 | 5 chuông |
| 4 | Đèn chỉ thị khu vực chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,2 | 5 đèn |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp PEE-1JE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,2 | 5 nút |
| 8 | Hộp tổ hợp bằng tôn sơn tĩnh điện. Kích thước hộp: Cao x rộng x sâu 410x220x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | hộp |
| 10 | Đầu báo khói quang học địa chỉ kèm đế US ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 114 | cái |
| 11 | Đế đầu báo lắp nổi 6'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 114 | cái |
| 12 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,4 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.150 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống gen chống cháy D16 bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.350 | m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.115 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu về tủ trung tâm 5x2x0,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn, D42 bảo vệ cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật bằng sắt KT 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,8 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,4 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt dây nguồn đèn 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 106 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 104 | bộ |
| 25 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mm BSM vạch xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm BSM vạch xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ, thép mặt bích D100/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép hàn D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Trụ cứu hỏa D100 3 cửa ra ( 1D110+2D69) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 37 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Trụ tiếp nước 2 cửa FHFA DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 2 ngăn 1200x700x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44 | Chiếc |
| 41 | Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44 | hộp |
| 42 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 44 | Hộp đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) âm tường (600x500x180)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 45 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) âm tường (600x500x180)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 46 | Van góc GN D50 có ren trong KY51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Van nước chữa cháy chuyên dùng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 48 | Vòi chữa cháy dài 30m, D50 13Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44 | cuộn |
| 49 | Vòi chữa cháy dài 30m, D65 13Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 50 | Lăng phun nhôm D65-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lăng phun nhôm, D50-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44 | chiếc |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 270 | 1m2 |
| 53 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất Y/c độ chặt k =0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 55 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2 | 10m |
| 56 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| K | Phần chống mối | |||
| 1 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 404,3365 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 404,3365 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.905,6314 | m2 |
| 4 | Thuốc chống mối Dung dịch Map Boxer 30EC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14.294,0723 | Lít |
| L | Hang mục: Nhà ký túc xá | |||
| M | Phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 161,2 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,0806 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,4455 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,8806 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4635 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,0514 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,409 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,192 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,251 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,8625 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1086 | 100m3 |
| 12 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,4845 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,3499 | m3 |
| 14 | Bê tông móng BT thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 294,6035 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7094 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9814 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,9112 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,9347 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d=6+8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,0441 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,7508 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,2271 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 102,8236 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/c k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,8289 | 100m3 |
| 24 | Mua đất cấp 3, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,8491 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, xe bơm BT thương phẩm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100,974 | m3 |
| 26 | Bê tông cột BT thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 114,466 | m3 |
| 27 | Bê tông cột BT thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,6114 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,5064 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D=6+8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,19 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1715 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,0899 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 202,0878 | m3 |
| 33 | Ván khuôn, khung xương, cột chống , xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,0152 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6+8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,6799 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4184 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,626 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7559 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, BT thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 421,7582 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, khung xương, cột chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,1859 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK d=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,9811 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,0199 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,5975 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1857 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,9731 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6401 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,3682 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9111 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK d=6+8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5099 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,868 | tấn |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 138 | cái |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 291 | 1cấu kiện |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,2797 | m3 |
| 54 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3891 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0731 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2349 | tấn |
| 57 | Thép hình C80x40x15x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,4278 | kg |
| 58 | Râu thép D10 hàn xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,72 | kg |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,3442 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 161,2845 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,3442 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.174,3009 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 88,3129 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2603 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,0143 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.614,0112 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.218,6055 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 819,0002 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7.361,713 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 845,661 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.455,8601 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.433,0114 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12.881,8396 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 227,34 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 397,86 | m |
| 76 | Lát nền, Gạch KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.811,8568 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 797,6185 | m2 |
| 78 | Lát nền, Gạch KT: 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 108,746 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, Gạch KT: 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 285,084 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột, Gạch ốp tường KT: 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.775,779 | m2 |
| 81 | Đá granit tự nhiên Mặt bậc màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 156,0944 | m2 |
| 82 | Đá granit tự nhiên Cổ bậc màu trắng ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,74 | m2 |
| 83 | Inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 437,2958 | kg |
| 84 | Tấm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,939 | kg |
| 85 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4418 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,8865 | m2 |
| 87 | Trụ cầu thang gỗ lim vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 88 | Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58,69 | m |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.034,9658 | m2 |
| 90 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 314,7898 | m2 |
| 91 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.382,0498 | m2 |
| 92 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,0422 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất màu trồng cầy lên các tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,0422 | m3 |
| 94 | Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng (Phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 669,5277 | m2 |
| 95 | Thanh C38, phụ kiện trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.455,0162 | m |
| 96 | Móc treo thanh C38, phụ kiện trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.455,0162 | cái |
| 97 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 669,5277 | m2 |
| 98 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách; lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,502 | m2 |
| 99 | Đá granit tự nhiên Mặt bậc màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,464 | m2 |
| 100 | Thép góc L40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,9438 | kg |
| 101 | Gia công giá đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 102 | Lắp dựng giá đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,3782 | 100m2 |
| 104 | Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 533,76 | m2 |
| 105 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 274 | bộ |
| 107 | Cửa sổ mở trượt hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2.0mm; kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 108 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm; kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 294,2 | m2 |
| 109 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 148 | bộ |
| 111 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 208 | bộ |
| 112 | Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8-2mm, bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66 | m2 |
| 113 | Vách kính cố định hệ Xingfa55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm,bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 153,88 | m2 |
| 114 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố ( mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài ) nhôm hệ, nhôm dày 2,5mm ( bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa nếu có ), kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66,42 | m2 |
| 115 | Cửa xếp tôn mạ màu, lắp đặt hoàn thiện tại công trình ), loại lá gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,536 | m2 |
| 116 | Cửa kính cường lực DK dày 12mm, đơn giá bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ ( keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 117 | Kẹp góc L VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Kẹp kính trên VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Bản lề sàn VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Kẹp kính dưới VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Khóa sàn VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Tay nắm inox dài 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,55 | m |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9603 | tấn |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 447,12 | m2 |
| 126 | Ống inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 143,973 | kg |
| 127 | Hộp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 904,6753 | kg |
| 128 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,9348 | kg |
| 129 | Mũ chụp inox 304, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 130 | Mũ chụp inox 304, D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 131 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0238 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 93,218 | m2 |
| 133 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1287 | 100m3 |
| 134 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,3537 | m3 |
| 136 | Đá granit tự nhiên Mặt bậc tam cấp màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,9726 | m2 |
| 137 | Đá granit tự nhiên Cổ bậc tam cấp màu trắng ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,2176 | m2 |
| 138 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 139 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1385 | m3 |
| 140 | Bê tông nền M200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2461 | m3 |
| 141 | Ống inox 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 129,4176 | kg |
| 142 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,0388 | kg |
| 143 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 144 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,335 | m2 |
| 145 | Thép hộp 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,4985 | kg |
| 146 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,5785 | kg |
| 147 | Thép tròn D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,7818 | kg |
| 148 | Khóa treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,8738 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,1851 | 100m2 |
| N | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện chìm tường bằng tôn sơn tĩnh điện KT-500x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện chìm tường bằng tôn sơn tĩnh điện KT-800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Công tơ điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực 500A - 45kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha các màu: đỏ-vàng-xanh D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-300/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực - 150A - 30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P-10A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-60A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 138 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 209 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 15 | Lắp đặt Hộp công tắc 2 hạt 10A ( mặt + đế âm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 16 | Lắp đặt Hộp công tắc 1 hạt 10A ( mặt + đế âm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 211 | cái |
| 17 | Lắp đặt Hộp công tắc 1 hạt đảo chiều 10A ( mặt + đế âm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất ( mặt + đế âm có nắp đậy ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 755 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ổ cắm chống nước đơn 3 chấu 16A có cực nối đất ( mặt + đế âm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đèn tuýt led bán nguyệt 1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 290 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần D225-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 331 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt đảo trần D400-55W ( cả điều khiển ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m-80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Móc treo quạt trần, thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,844 | kg |
| 25 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 4x70mm2 + Dây nối đất Cu/Pvc 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x10mm2 + Dây nối đất Cu/Pvc 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 + Dây nối đất Cu/Pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.300 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.800 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.100 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.600 | m |
| O | Phần thiết bị điện nhẹ, điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa 24.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ rack 4U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 4 | Hộp phối quang ODF 4F0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bộ phát Wifi 3 râu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Đầu ghi hình 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ổ cứng 6TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | ổ |
| 9 | Màn hình tivi led 65 inh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dây HDMI 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cáp |
| 11 | Camera ip gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Dây nhảy quang 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| 13 | Switch POE 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cáp quang 12F0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt Ổ đôi cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 16 | Cài đặt đầu ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 17 | Dây mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 820 | m |
| 18 | Lắp đặt Switch POE 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 824 | m |
| P | Phần chống sét, tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Đóng Cọc thép mạ đồng D16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 2 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Kéo rải Dây đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt Kim thu sét Ingesco PDC 2.1, Rp = 57m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cột đỡ kim thu sét mạ kẽm D42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,04 | kg |
| 8 | Gia công Cột đỡ kim thu sét mạ kẽm D42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 9 | Lắp Cột đỡ kim thu sét mạ kẽm D42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Ốc xiết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Tăng đơ mạ kẽm M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 14 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 15 | Kéo rải Dây dẫn sét đồng bện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 16 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Kéo rải Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống PVC, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4212 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4212 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hệ thống |
| Q | Phần cấp nước | |||
| 1 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 2 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 3 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 5 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Vòi Lavabo chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | bộ |
| 7 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 350 | bộ |
| 8 | Xi phông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Phễu thu nước sàn inox kèm siphong, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 274 | cái |
| 10 | 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 11 | Vòi đồng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 135 | bộ |
| 12 | Van phao cơ DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Van phao cơ DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 15 | Giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 17 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 18 | Bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bể |
| 19 | Bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bể |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 136 | cái |
| 21 | Lắp Đai khởi thủy HDPE D110mmx1.1/2' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt Tê HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê HDPE D110/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Ống PPR, D50-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống PPR, D32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống PPR, D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống PPR, D20-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Cút ren trong ( răng đồng bọc nhựa ), D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 347 | cái |
| 33 | Lắp Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 347 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 340 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 136 | cái |
| 41 | Lắp đặt Côn PPR, D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt Côn PPR, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 43 | Lắp đặt Côn PPR, D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều, D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van khóa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van khóa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van khóa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt Van khóa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 49 | Lắp đặt Rắc co ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Ống PPR, D20-PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,72 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Cút PPR, D20-PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 204 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút ren trong ( răng đồng bọc nhựa ), D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 53 | Lắp Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| R | Phần thoát nước thải, thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa u.PVC, D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa u.PVC, D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa u.PVC, D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa u.PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa u.PVC, D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa u.PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê u.PVC 135, D125x125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê u.PVC 135, D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê u.PVC 135, D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê u.PVC 135, D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút u.PVC 135, D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút u.PVC 135, D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút u.PVC 135, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút u.PVC 135, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút u.PVC 135, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn u.PVC, D200/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn u.PVC, D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn u.PVC, D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn u.PVC, D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn u.PVC, D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn u.PVC, D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn u.PVC, D60/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 24 | Lắp Nút thông tắc, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp Nút thông tắc, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 26 | Lắp Tê u.PVC 135, D110 làm thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp Tê u.PVC 135, D90 làm thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút sành thoát xuống bể phốt, D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút sành thoát xuống bể phốt, D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Ống nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa u.PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC 135, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC 90, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| S | Phần bể tự hoại ( 1 bể ) | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3652 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,581 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,749 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0694 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d=6+8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2647 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1309 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,3031 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,82 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,5417 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 18 | Nắp bể phốt, thép tấm cán nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1631 | Kg |
| 19 | Lắp chi tiết nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| T | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Chuông báo cháy 24Vdc 8'' ( 200mm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 chuông |
| 4 | Đèn chỉ thị khu vực chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 nút |
| 8 | Hộp tổ hợp bằng tôn sơn tĩnh điện dày tôn 0,6mm. Kích thước hộp: Cao x rộng x sâu 410x220x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 10 | Đầu báo khói quang học địa chỉ kèm đế US ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 11 | Đế đầu báo lắp nổi 6'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 12 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,1 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống gen chống cháy D16 bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu về tủ trung tâm 5x2x0,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn, D42 bảo vệ cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật bằng sắt KT 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt dây nguồn đèn 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 25 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mm BSM vạch xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm BSM vạch xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ, thép mặt bích D100/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép hàn D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Trụ cứu hỏa D100 3 cửa ra ( 1D110+2D69) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 35 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Trụ tiếp nước 2 cửa FHFA DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 2 ngăn 1200x700x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 39 | Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 40 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Hộp đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) âm tường (600x500x180)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 43 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) âm tường (600x500x180)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 44 | Van góc GN D50 có ren trong KY51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Van nước chữa cháy chuyên dùng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Vòi chữa cháy dài 30m, D50 13Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cuộn |
| 47 | Vòi chữa cháy dài 30m, D65 13Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 48 | Lăng phun nhôm D65-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lăng phun nhôm, D50-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | chiếc |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | 1m2 |
| 51 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| U | Phần chống mối | |||
| 1 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 222,9746 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 222,9746 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 659,1836 | m2 |
| 4 | Thuốc chống mối Dung dịch Map Boxer 30EC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.765,516 | lít |
| V | Các hạng mục phụ trợ | |||
| W | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 6 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0912 | 100m3 |
| 8 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện T1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 10 | Cột cao 9m liền cần, vươn 1,5m , dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 11 | Lắp dựng cột thép cao h=7m bằng máy, cân đèn vươn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 12 | Lắp cần đèn kép CK08 cao 2m, dày 3mm, vươn1,5m -CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 13 | Đèn LED STAR 810, công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Làm đầu cáp khô 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 19 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 10 cột |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bảng |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC- 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 vị trí |
| 24 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0815 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2 | 100 m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,236 | 100m2 |
| 28 | Gạch xi măng bảo vệ cáp KT 220x105x60, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.885,7143 | Viên |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,8857 | 1000 viên |
| 30 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0346 | 100m3 |
| 31 | Chèn vữa xi măng cát vàng chân cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 32 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,575 | 100m3 |
| 33 | Cắt mặt đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 35 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính D260/200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,65 | 100 m |
| 37 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,66 | 100m |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,325 | 100m2 |
| 39 | Gạch xi măng bảo vệ cáp KT 220x105x60, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8.133,3333 | viên |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,1333 | 1000 viên |
| 41 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2768 | 100m3 |
| 42 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | mốc |
| X | Phần thông tin liên lạc ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9718 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,7665 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5853 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2089 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0007 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1723 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4071 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2075 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 23 | Nắp Ganivo composite KT: 320x320x43mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4652 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5328 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9324 | 100m3 |
| 27 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 444 | md |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,332 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| Y | Phần nhà trạm bơm PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mm BSM vạch xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Côn thu tráng kẽm DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Rọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rọ hút DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Khớp chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Khớp chống rung DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 12 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực 0-20kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 14 | Máy bơm chữa cháy chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 15 | Máy bơm chữa cháy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 16 | Máy bơm bù áp trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 17 | Bình tích áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 18 | Tủ điều khiển 3 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| Z | Phần thoát nước mưa, thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4302 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,08 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,02 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1133 | 100m2 |
| 10 | Gia công thép hình L50X50X5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình L50X50X5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1308 | tấn |
| 15 | Gia công thép hình L50X50X5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1493 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép hình L50X50X5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1493 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,1316 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 84,85 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8054 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,2216 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 59,58 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 84,85 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 170,79 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 776,32 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,8886 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54,16 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,6345 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 903 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,9628 | 100m3 |
| AA | Phần sân bê tông | |||
| 1 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7.614,02 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, BT thương phẩm, M200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 655,594 | m3 |
| 3 | Bê tông nền BT thương phẩm,M200,PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 105,808 | m3 |
| 4 | Lát gạch Tezzazo, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.058,08 | m2 |
| AB | ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông nền, BT thương phẩm,M200,PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 218,7675 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống mất nước bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.458,45 | m2 |
| 3 | Gỗ làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 4 | Nhựa đường phuy 60/70 Petrolimex làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.356,495 | kg |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 316,15 | 10m |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4776 | 100m2 |
| AC | Phần cống HDPE thoát nước | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4665 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách nối măng sông, dài 5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5481 | 100 m |
| 5 | Cắt mặt đường nhựa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 7 | Bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 8 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,846 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100 m |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8126 | 100m3 |
| 11 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1306 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100 m |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,033 | 100m3 |
| AD | Phần bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,6144 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,2607 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 168,979 | m2 |
| 4 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 125,7504 | m3 |
| 5 | Cây lát xoan đường kính 10-12cm, h>=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | cây |
| AE | Phần cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9764 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,14 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D110-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D90mmx1.1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D90mmx2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1639 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0503 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| AF | Phần san nền | |||
| 1 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1714 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,1268 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.012,184 | m3 |
| AG | KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC THIẾT BỊ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH | |||
| AH | KHU NHÀ KÝ TÚC XÁ SỐ 2 | |||
| AI | Phòng ở học sinh 6 người (65 phòng) | |||
| 1 | Giường 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 195 | chiếc |
| 2 | Bàn ghế học sinh cỡ số 6 (bàn ghế đơn 1 chỗ ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 390 | bộ |
| 3 | Tủ locker | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 130 | chiếc |
| 4 | Giá phơi quần áo thông minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65 | chiếc |
| AJ | Phòng ở học sinh 4 người (3 phòng) | |||
| 1 | Giường 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 2 | Bàn ghế học sinh cỡ số 6 (bàn ghế đơn 1 chỗ ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 3 | Tủ locker | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 4 | Giá phơi quần áo thông minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| AK | Phòng quản sinh (1 phòng) | |||
| 1 | Giường ngủ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ hồ sơ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Ghế xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| AL | Phòng sinh hoạt chung (1 phòng) | |||
| 1 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn hàng đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 3 | Ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | chiếc |
| AM | KHU NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| AN | Phòng học thông thường (67 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh cỡ số 6 (1 bàn, 2 ghế rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.206 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế Giáo viên ( 1 bàn 1 ghế tựa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67 | Bộ |
| 3 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67 | chiếc |
| AO | Phòng bộ môn tin học (2 phòng) | |||
| 1 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Máy tính giáo viên để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Máy tính học sinh để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | Bộ |
| 4 | Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Bộ bàn ghế Giáo viên ( 1 bàn 1 ghế tựa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bàn ghế học sinh sử dụng máy vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 8 | Ổn áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Ghế phòng tin học. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | chiếc |
| AP | Phòng bộ môn Hóa, Sinh (4 phòng) | |||
| 1 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 2 | Bàn giáo viên (Hóa - Sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bàn học sinh (Hóa - Sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Ghế thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 6 | Bồn rửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm (Hóa - Sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Giá để thiết bị (Hóa - Sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Xe đẩy dụng cụ thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tủ đựng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tủ hút khí độc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tủ đựng kính hiển vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AQ | Phòng bộ môn Công nghệ, Vật lý (4 phòng) | |||
| 1 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 2 | Bàn giáo viên (Vật lý - Công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bàn học sinh (Vật lý - Công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Ghế thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 6 | Bồn rửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm (Vật lý - Công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Giá để thiết bị (Vật lý - Công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Xe đẩy dụng cụ thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AR | Phòng đa chức năng (2 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh cỡ số 6 (1 bàn, 2 ghế rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế Giáo viên ( 1 bàn 1 ghế tựa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| AS | Phòng chờ giáo viên tầng 1,3,4 (3 phòng) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế Giáo viên ( 1 bàn 1 ghế tựa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42 | Bộ |
| 2 | Tủ để đồ giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Bảng chủ điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AT | Phòng chờ giáo viên tầng 2 (1 phòng) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế Giáo viên ( 1 bàn 1 ghế tựa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Tủ để đồ giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Bảng chủ điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AU | Phòng đoàn đội (1 phòng) | |||
| 1 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn ghế học sinh cỡ số 6 (1 bàn, 2 ghế rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Ghế phòng tin học. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | chiếc |
| AV | Phòng các tổ chuyên môn (2 phòng) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế Giáo viên ( 1 bàn 1 ghế tựa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 2 | Tủ để đồ giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Bảng chủ điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AW | Phòng bộ môn ngoại ngữ (2 hệ thống) | |||
| 1 | Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị cấp nguồn cho máy học viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bảng điều khiển dành cho giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Máy ghi âm dành cho giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Máy học viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | Bộ |
| 6 | Tai nghe dành cho giáo viên và học viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 7 | Bộ chia tín hiệu học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | gói |
| 8 | Cáp kết nối chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | gói |
| 9 | Máy tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Phần mềm Tiếng Anh Smart English | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bản quyền |
| 11 | Bàn chuyên dung của giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Bàn chuyên dụng cabin của học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | Bộ |
| 13 | Ghế gỗ công nghiệp nghiệp MFC giành cho giáo viên học viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62 | Bộ |
| 14 | Hệ bảng trượt ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Bảng điện tử cảm ứng tương tác với máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Amply | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Micro không dây cầm tay ( 01 Micro không dây + 01 Micro cài vai áo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.967.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (phụ trách chung) | 1 | Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực, hạng II.+ Bảng kê quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 10 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình (01 phụ trách về thi công xây dựng, 01 phụ trách về thi công PCCC) | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành:+ 01 người phụ trách xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. 01 người phụ trách phòng cháy và chữa cháy. Đối với phó chỉ huy trưởng thi công xây dựng: Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/ gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu).- Đối với phó chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy: Có bằng đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật, Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình/ gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này ( Kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất gói thầu). Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng ( đối với phó chi huy trưởng công trình xây dựng).+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở giáo dục có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp và có giá trị sử dụng trên phạm vi toàn quốc ( đối với phó chỉ huy trưởng thi công về PCCC).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (đối với phó chỉ huy trưởng công trình xây dựng).+ Bảng kê quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng thi công đối với công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng, chất lượng tại hiện trường | 7 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình: ≥ 04 người;- Kỹ sư điện, hoặc điện- điện tử: ≥ 01 người;- Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi: ≥ 01 người;- Kỹ sư trắc địa, hoặc kỹ sư giao thông: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động thi công xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động đạt yêu cầu còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ chuyên trách về an toàn lao động đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở giáo dục có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp và có giá trị sử dụng trên phạm vi toàn quốc;(Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học có chứng thực hợp lệ).- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý, lắp đặt thiết bị công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc cơ khí;- Đã trực tiếp làm quản lý lắp đặt thiết bị công trình.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
| 8 | Số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 70 | trong đó có 47 công nhân chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp như sau:- 20 công nhân bê tông, nề bê tông, nề hoàn thiện.- 08 công nhân thợ hàn, thợ sắt.- 08 công nhân vận hành máy thiết bị.- 06 công nhân điện + nước.- 05 công nhân ván khuôn.Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân có chứng nhận đã qua đào tạo, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu và kèm theo tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 1 |
| 2 | Cần trục tháp ≥ 40m | Cần trục tháp ≥ 40m | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 4 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 4 |
| 8 | Máy đào có dung tích ≤1,25m3 | Máy đào có dung tích ≤1,25m3 | 5 |
| 9 | Máy ép cọc trước ≥150T | Máy ép cọc trước ≥150T | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kw | Máy hàn điện 23kw | 2 |
| 11 | Máy khoan các loại | Máy khoan các loại | 4 |
| 12 | Máy mài ≥1kw | Máy mài ≥1kw | 4 |
| 13 | Máy nén khí ≥ 3hp | Máy nén khí ≥ 3hp | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 3 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥150l | Máy trộn vữa ≥150l | 3 |
| 16 | Máy vận thăng các loại ≥1T | Máy vận thăng các loại ≥1T | 2 |
| 17 | Máy vận thăng các loại ≥1T | Máy vận thăng các loại ≥1T | 6 |
| 18 | Xe bơm bê tông tự hành, chiều cao cần H≥35m | Xe bơm bê tông tự hành, chiều cao cần H≥35m | 2 |
| 19 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 20 | Cần trục ô tô ≥7T | Cần trục ô tô ≥7T | 1 |
| 21 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 22 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 2 |
| 23 | Đồng hồ vạn năng, thiết bị đo dòng điện | Đồng hồ vạn năng, thiết bị đo dòng điện | 1 |
| 24 | Máy kiểm tra điện áp | Máy kiểm tra điện áp | 1 |
| 25 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 26 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép | 1 |
| 27 | Máy lu rung tự hành | Máy lu rung tự hành | 1 |
| 28 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV | 1 |
| 29 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 1 |
| 30 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 31 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 32 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 33 | Máy bơm nước ≥7,5kw | Máy bơm nước ≥7,5kw | 3 |
| 34 | Ván khuôn, coppha | Ván khuôn, coppha | 4500 |
| 35 | Giàn giáo thi công | Giàn giáo thi công | 1800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi