Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí phát triển sự nghiệp của Trường Đại học Khoa học năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:35:00 đến ngày 2021-10-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,740,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Bao gồm cả thi công hệ thống PCCC).- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành và chứng minh quy mô, tính chất công trình; + Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính; hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình 07 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ BBNT có tên nhân sự đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước/ Kỹ sư đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống PCCC: chuyên ngành PCCC/Cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật PCCC cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III, tương ứng với vị trí đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng/ ngành kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ thanh, quyết toán cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Lâm nghiệp/ Môi trường/ ngành khác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng chống mối công trình xây dựng;+ Đã làm cán kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III, ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có tối thiểu các ngành: Nề, hoàn thiện, điện, cơ khí, cấp thoát nước...+ Có danh sách kèm chứng chỉ đào tạo huấn luyện nghề tương ứng với vị trí đề xuất+ Có Chứng nhận/ thẻ ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục tháp ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Khoa học |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà học đa dụng, Hội trường - Trường Đại học Khoa học 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí phát triển sự nghiệp của Trường Đại học Khoa học năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. b. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy trong lĩnh vực thi công hệ thống PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học. Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại học Thái Nguyên. Địa chỉ: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Khoa học. Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Kiến trúc và kết cấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9173 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6367 | 1m3 |
| 3 | Đào dầm móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7007 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5348 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4528 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6509 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8451 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5031 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,7102 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9096 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9203 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3166 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4874 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm, giằng móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5361 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5315 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7665 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6745 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6463 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5466 | tấn |
| 21 | Bê tông cột , chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3988 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép dầm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4209 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6759 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3246 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6639 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,418 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,0722 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2285 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0891 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6249 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 34 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6823 | tấn |
| 35 | Lắp bán kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6823 | tấn |
| 36 | Gia công dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7253 | tấn |
| 37 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7253 | tấn |
| 38 | Gia công hệ khung dàn VK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5113 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5113 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7632 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7632 | tấn |
| 42 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4444 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4444 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,3586 | 1m2 |
| 45 | Thép hộp mã kẽm dàn VK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,68 | kg |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,0145 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2504 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5664 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3528 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8793 | m3 |
| 51 | Lợp mái tôn 3 lớp PU cách nhiệt dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,961 | 100m2 |
| 52 | Tấm tôn úp nóc rộng 600mm, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 53 | Tấm tôn diềm đầu hồi rộng 400mm, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 54 | Máng thu nước inox 304 dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,3009 | Kg |
| 55 | Thép vuông 12x12 đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,4825 | Kg |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,508 | 100m |
| 57 | Bầu thu nước + quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 58 | Đai inox D110 giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 59 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê, chếch nhựa UPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 61 | SX cửa thuỷ lực kính an toàn 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | M2 |
| 62 | Bản lề sàn cửa thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 63 | Kẹp trên + dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 64 | Khoá sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 65 | Tay nắm cửa thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 66 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | M2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 68 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | M2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 70 | SX cửa đi nhôm hệ cửa pa nô kính an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | M2 |
| 71 | SX cửa sổ nhôm hệ cánh lùa kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | M2 |
| 72 | Phụ kiện cửa cánh lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 73 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | M2 |
| 74 | Phụ kiện cửa mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 75 | SX ô kính cố định khung nhôm hệ kính an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,46 | M2 |
| 76 | Sen hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.421,6383 | Kg |
| 77 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | tấn |
| 78 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.599,1383 | Kg |
| 79 | Mái kính sảnh kính phản quang dày 8,38mm màu xanh khung nhôm 63,5x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | M2 |
| 80 | Đào móng bồn hoa, rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1249 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất đào móng để tận dụng đắp lại bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2893 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0919 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4343 | m3 |
| 84 | Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,9566 | m2 |
| 85 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1145 | M3 |
| 86 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3973 | m3 |
| 87 | Xây bậc gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7334 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7992 | m2 |
| 89 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 90 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | m3 |
| 91 | Trát tường trong rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,602 | m2 |
| 92 | Láng đáy hố ga, rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,94 | m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3478 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5861 | tấn |
| 95 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2316 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | 1cấu kiện |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6159 | 100m3 |
| 98 | Nilong trải nền dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,7 | M2 |
| 99 | Bê tông nền sân, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,755 | m3 |
| 100 | Đánh bóng, xoa nền bê tông cơ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,7 | m2 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7068 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,95 | m3 |
| 103 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,371 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,371 | 100m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 108 | Lát nền WC gạch chống trơn 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6976 | m2 |
| 109 | Ốp tường WC gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5536 | m2 |
| 110 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,081 | m2 |
| 111 | Inox khung bàn chậu rửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1 | Kg |
| 112 | Đá granit bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | M2 |
| 113 | Trần thạch cao chìm khung xương tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,05 | M2 |
| 114 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,05 | m2 |
| 115 | Trần thạch cao nổi khung xương và tấm thạch cao sơn trắng 9mm (hệ 605x605) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,96 | M2 |
| 116 | Thi công trần thạch cao nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,96 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,05 | m2 |
| 118 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,05 | m2 |
| 119 | Lát nền gạch granit 800x800, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,817 | m2 |
| 120 | Lớp vữa chống thấm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,8122 | m2 |
| 121 | Lưới thép 1mm trong lớp vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,8122 | m2 |
| 122 | Màng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,3042 | m2 |
| 123 | Láng sê nô sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,8122 | m2 |
| 124 | Khung thép hộp mạ kẽm phần ốp tấm aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.832,0253 | Kg |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tấm aluminium ngoài trời dày 5mm độ dày nhôm 0,21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1017 | 100m2 |
| 126 | Lát gạch đất nung 400x400mm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,6312 | m2 |
| 127 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,07 | m2 |
| 128 | Trát dầm,lanh tô vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,58 | m2 |
| 129 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,1524 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.971,9287 | m2 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366,0411 | m2 |
| 132 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7375 | m2 |
| 133 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng trát tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.971,9287 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.263,5799 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,313 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,504 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Hệ thống tủ điện, thiết bị bảo vệ, đóng cắt | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tổng tôn 1,5mm, 2 cánh, sơn tĩnh điện KT 800X600X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 250A - 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 175A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thanh đồng det 4(20x4)-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 3P+N -32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị chống sét lan truyền 3pha 3P+N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt khác đồng bộ với tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 12 | Lắp đặt Bảng điện phòng âm tường, mặt nhựa, đế sắt loại 5-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Hàng kẹp 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | TB |
| C | Hạng mục: Thiết bị điện, sử dụng điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần đơn 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần loại 50W KT 600X600 Rạng đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuyt LED 2x20W - dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuyt LED mini 7W - dài 0.6m ( lắp khe trần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió WC gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A-220V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt loại 2 cực 220V/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt loại 2 cực 220V/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt loại 2 cực 220V/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Đế âm chống cháy cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| D | Hạng mục: Dây và cáp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện CU/XLPE/PVC 4X50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện CU/XLPE/PVC 4X25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2X6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X4mm2 ( dây E ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X2,5mm2 ( dây E ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X25mm2 ( dây E ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa điện PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa điện PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m |
| 13 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | Hạng mục: Cáp điện nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện AL/DSTA/XLPE/PVC 4X120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 50(100)A đo trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 85mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100 m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Hệ thống chống sét và tiếp địa an toàn thiết bị | |||
| 1 | Kim thu sét thép mạ đồng dài 1.2m + đế đồng chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | m |
| 3 | Dây tiếp địa lặp là 50x4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | md |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 5 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III (Chiều dài 3,5m/ 1 lỗ khoan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 1m khoan |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 7 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dây đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Phần HT báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói thường gắn dưới trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt thường gắn dưới trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Điện trở cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh hệ thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 9 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh hệ thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt dây cáp chống nhiễu AWG 22 2CX0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 15 | Phụ kiện khác lắp đặt HT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| H | Hạng mục: Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút vuông thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 10 | Máy bơm nước sinh hoạt ( Q=10m3/h; H=40m, P=1.5kW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa - Đường kính20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt CREPIN D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 27 | Khử trùng ống nước - Đường kính 40+32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| I | Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2682 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9795 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6553 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4829 | m3 |
| 7 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9122 | m3 |
| 8 | Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3304 | m2 |
| 9 | Trát lớp 1 tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 10 | Trát lớp 2 tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 11 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 16 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Lấp đất chân móng bể bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4968 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3/1km |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa PPR fi 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa PPR fi 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao fi 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van xả đáy téc fi 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25+20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa uPVC - Đường kính 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 lỗ khoan |
| 75 | Chống thấm có ống đặt xuyên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Vị trí |
| J | Hạng mục: Cấp nước PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mm, dầy 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D100 2D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt họng tiếp nước nước ngoài nhà 2D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | Hạng mục: Bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mm, dầy 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 125mm, dầy 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt khóa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt khóa - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Máy bơm DIEZEN Q=25L/S; H=50M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm điện Q=25L/S; H=50M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Máy bơm điện bù áp Q=5L/S; H=60M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 19 | Bình tích áp 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | CREPIN D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | CREPIN D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (3x6+1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (3x50+1x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| L | Hạng mục: Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 25mm, dầy 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 32mm, dầy 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mm, dầy 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mm, dầy 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100; 100/25;100/32;100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Đai treo ống D25,32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 13 | Đai treo ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Ty treo ống D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 15 | Ty treo ống D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Vít nở D8 bắt giá treo ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 17 | Vít nở D10,12 bắt con sơn và giá treo ống D50,100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Giá đỡ ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van báo động chữa cháy - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu phun SPRINKLER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt họng tiếp nước nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy trong nhà 1200x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 27 | Cuộn vòi vải gai D50, giá đỡ+ khớp nối đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy trong nhà 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 3kg xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 30 | Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 31 | Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 1D100-2D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy trong nhà + 2 lăng phun, 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 35 | Lắp đặt cáp ngầm cấp nguồn cho máy bơm bù chữa cháy 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| M | Hạng mục: Bể cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1681 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4423 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6059 | 1Tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1056 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8038 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3713 | 1Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3549 | 1Tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5909 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8067 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0466 | 1Tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1375 | 1m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5485 | 1m3 |
| 15 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,81 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m2 |
| 17 | Trát tường trong lần 1 dầy 1,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,4 | m2 |
| 18 | Trát + láng sàn có đánh mầu lần 2 dầy 2cm VXM M100 cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,4 | m2 |
| 19 | Trát tường bể ngoài dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,4 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1183 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5161 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0108 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0108 | 100m3/1Km |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0625 | 1m2 |
| 26 | GCLD khung sắt hộp 40x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,144 | kg |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | Hạng mục: Nhà bơm | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung mác 75# dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8747 | 1m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung mác 75# dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8023 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 1Tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2878 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2339 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 1Tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 1Tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2076 | 1Tấn |
| 12 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4701 | 1m3 |
| 14 | Bê tông xỉ tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8691 | m3 |
| 15 | Láng chống thấm, tạo dốc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8016 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400m2, PCB30 ( 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5218 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,39 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,375 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,985 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,613 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m |
| 23 | Đệm cát nền bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3161 | m3 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,378 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,985 | m2 |
| 27 | SXLD ống thép fi 32 thoát tràn sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | SXLD xen hoa sắt hộp 30x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3597 | kg |
| 29 | SXLD cửa đi khung thép dưới bịt tôn+ trên kính 5ly + song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m2 |
| 30 | SXLD cửa sổ khung nhôm kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 39 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu giao điện tổng 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| O | Hạng mục: Chống mối công trình | |||
| 1 | Hào phòng mối bên trong móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,85 | m3 |
| 2 | Hào phòng mối bao ngoài móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,42 | m3 |
| 3 | Phun thuốc tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,42 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Bao gồm cả thi công hệ thống PCCC).- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành và chứng minh quy mô, tính chất công trình; + Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính; hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình 07 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ BBNT có tên nhân sự đảm nhận). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 3 | Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 3 | Kiến trúc sư | 1 | Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành Điện | 1 | Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước/ Kỹ sư đô thị | 1 | Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống PCCC: chuyên ngành PCCC/Cơ khí | 1 | Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật PCCC cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III, tương ứng với vị trí đảm nhận | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng/ ngành kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ thanh, quyết toán cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động | 1 | + Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ sư chuyên ngành Lâm nghiệp/ Môi trường/ ngành khác | 1 | + Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng chống mối công trình xây dựng;+ Đã làm cán kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III, ở vị trí tương tự. | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 25 | + Có tối thiểu các ngành: Nề, hoàn thiện, điện, cơ khí, cấp thoát nước...+ Có danh sách kèm chứng chỉ đào tạo huấn luyện nghề tương ứng với vị trí đề xuất+ Có Chứng nhận/ thẻ ATLĐ còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy vận thăng lồng | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi ≥10T | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Cần trục tháp ≥10T | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thuỷ bình | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy cắt gạch | Thiết bị còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi