Gói thầu: Xây dựng khu tăng gia sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải Đoàn 11 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 1 |
| Tên gói thầu | Xây dựng khu tăng gia sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:35:00 đến ngày 2021-10-22 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 341,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Hải Đoàn 11 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng khu tăng gia sản xuất Xây dựng khu tăng gia sản xuất 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hải đoàn 11 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 : Hạ đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Phận Tài chính - Hải đoàn 11 Cảnh sát biển |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Hải đoàn 11 Cảnh sát biển |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chuồng nuôi, nhà nấu thức ăn, kho chứa | |||
| 1 | Đào móng M1 | Đào móng M1 | 13,3848 | m³ |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m³, chiều dài cọc | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m³, chiều dài cọc | 9,9 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Đắp cát phủ đầu cọc | 0,0158 | 100m³ |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,1584 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng M1 | Ván khuôn bê tông lót móng M1 | 0,0528 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng M1, M100 đá 2x4 | Bê tông lót móng M1, M100 đá 2x4 | 1,584 | m³ |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng M1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng M1 | 0,1749 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng M1 | Ván khuôn gỗ móng M1 | 0,132 | 100m² |
| 9 | Bê tông móng M1, M200 đá 1x2 | Bê tông móng M1, M200 đá 1x2 | 3,3 | m³ |
| 10 | Đắp đất hố móng M1, độ chặt yêu cầu K = 0.95. Bằng 1/3 khối lượng đào | Đắp đất hố móng M1, độ chặt yêu cầu K = 0.95. Bằng 1/3 khối lượng đào | 0,0446 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0892 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0892 | 100m³ |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5253 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0643 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột | Ván khuôn cột | 0,4374 | 100m² |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | 2,406 | m³ |
| 17 | Đào móng dầm D1, D2, D3 | Đào móng dầm D1, D2, D3 | 11,941 | m³ |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,2041 | 100m² |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót dầm | Ván khuôn bê tông lót dầm | 0,0972 | 100m² |
| 20 | Bê tông lót dầm đá 2x4, mác 100 | Bê tông lót dầm đá 2x4, mác 100 | 2,187 | m³ |
| 21 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 0,1863 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà, dầm, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | Cốt thép xà, dầm, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | 0,4848 | tấn |
| 23 | Ván khuôn dầm | Ván khuôn dầm | 0,5645 | 100m² |
| 24 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | 6,2093 | m³ |
| 25 | Xây móng, chiều dày | Xây móng, chiều dày | 6,2093 | m³ |
| 26 | Ván khuôn giằng tường | Ván khuôn giằng tường | 0,1254 | 100m² |
| 27 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,0168 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,1167 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng tường nhà, đá 1x2, mác 200 | Bê tông giằng tường nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,3798 | m³ |
| 30 | Ván khuôn móng rãnh thu phân | Ván khuôn móng rãnh thu phân | 0,0566 | 100m² |
| 31 | Bê tông móng rãnh thu phân, đá 1x2, mác 200 | Bê tông móng rãnh thu phân, đá 1x2, mác 200 | 1,4706 | m³ |
| 32 | Xây rãnh thu phân tường 110 vữa mác 75 | Xây rãnh thu phân tường 110 vữa mác 75 | 1,8566 | m³ |
| 33 | Trát tường rãnh thu phân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Trát tường rãnh thu phân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 16,878 | m² |
| 34 | Láng nên rãnh thu phân có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng nên rãnh thu phân có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 8,484 | m² |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,0941 | 100m² |
| 36 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | 0,1572 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,417 | m³ |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Lắp đặt tấm đan | 16 | cái |
| 39 | Đắp cát nên chuồng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Đắp cát nên chuồng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,4387 | 100m³ |
| 40 | Bê tông nền chuồng, đá 1x2, mác 200 | Bê tông nền chuồng, đá 1x2, mác 200 | 10,728 | m³ |
| 41 | Xây tường chuồng, vữa xi măng mác 75 | Xây tường chuồng, vữa xi măng mác 75 | 13,8303 | m³ |
| 42 | Trát tường chuồng nuôi, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Trát tường chuồng nuôi, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 251,458 | m² |
| 43 | Ván khuôn lanh tô cửa đi và cửa sổ | Ván khuôn lanh tô cửa đi và cửa sổ | 0,0216 | 100m² |
| 44 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Cốt thép lanh tô, đường kính | 0,0208 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,1188 | m³ |
| 46 | Lắp dựng lanh tô | Lắp dựng lanh tô | 6 | cái |
| 47 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình | 0,2778 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | 0,4226 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng khung ngăn chuồng | Gia công, lắp dựng khung ngăn chuồng | 0,0778 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,4304 | 100m² |
| 51 | Lắp đặt máng ăn và vú uống nước | Lắp đặt máng ăn và vú uống nước | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nước HPDE cấp nước đường kính 20mm | Lắp đặt ống nước HPDE cấp nước đường kính 20mm | 0,42 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn thu, cút nhựa bằng phương pháp hàn | Lắp đặt côn thu, cút nhựa bằng phương pháp hàn | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,2m | Lắp đặt các loại đèn ống 1,2m | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp attomat diện tích hộp | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp attomat diện tích hộp | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm² | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm² | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm² | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm² | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt attomat 1 pha cường độ dòng điện | Lắp đặt attomat 1 pha cường độ dòng điện | 1 | cái |
| B | Bể xử lý chất thải | |||
| 1 | Đào móng bể xử lý chất thải | Đào móng bể xử lý chất thải | 0,2913 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất hố móng M1, độ chặt yêu cầu K = 0.95. Bằng 1/3 khối lượng đào | Đắp đất hố móng M1, độ chặt yêu cầu K = 0.95. Bằng 1/3 khối lượng đào | 0,0971 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0019 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0019 | 100m³ |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m³, chiều dài cọc | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m³, chiều dài cọc | 10,47 | 100m |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cọc | Đắp cát phủ đầu cọc | 0,0168 | 100m³ |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,1504 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót | Ván khuôn bê tông lót | 0,0167 | 100m² |
| 9 | Bê tông lót bể xử lý chất thải | Bê tông lót bể xử lý chất thải | 1,675 | m³ |
| 10 | Ván khuôn móng bể xử lý | Ván khuôn móng bể xử lý | 0,0251 | 100m² |
| 11 | Bê tông móng bể M200 đá 1x2 | Bê tông móng bể M200 đá 1x2 | 2,256 | m³ |
| 12 | Xây tường bể chiều dày | Xây tường bể chiều dày | 0,7832 | m³ |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 42,72 | m² |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,015 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 8 | cái |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 8,3304 | m² |
| 17 | Ván khuôn bể xử lý chất thải | Ván khuôn bể xử lý chất thải | 0,0756 | 100m² |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Cốt thép tấm đan | 0,1533 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | 1,782 | m³ |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bể xử lý chất thải | Lắp đặt tấm đan bể xử lý chất thải | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi