Gói thầu: Xây dựng khu tăng gia sản xuất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024043-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hải Đoàn 11 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 1
Tên gói thầu Xây dựng khu tăng gia sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20210980862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 15:35:00 đến ngày 2021-10-22 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 341,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Hải Đoàn 11 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 1
E-CDNT 1.2 Xây dựng khu tăng gia sản xuất
Xây dựng khu tăng gia sản xuất
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hải đoàn 11
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Hải Đoàn 11 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 1 , địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Q.Hải An - TP.Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Hải đoàn 11


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hải đoàn 11
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 : Hạ đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Phận Tài chính - Hải đoàn 11 Cảnh sát biển
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần - Hải đoàn 11 Cảnh sát biển
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chuồng nuôi, nhà nấu thức ăn, kho chứa
1Đào móng M1Đào móng M113,3848
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m³, chiều dài cọc Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m³, chiều dài cọc 9,9100m
3Đắp cát phủ đầu cọcĐắp cát phủ đầu cọc0,0158100m³
4Rải giấy dầu lớp cách lyRải giấy dầu lớp cách ly0,1584100m²
5Ván khuôn bê tông lót móng M1Ván khuôn bê tông lót móng M10,0528100m²
6Bê tông lót móng M1, M100 đá 2x4Bê tông lót móng M1, M100 đá 2x41,584
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng M1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng M10,1749tấn
8Ván khuôn gỗ móng M1Ván khuôn gỗ móng M10,132100m²
9Bê tông móng M1, M200 đá 1x2Bê tông móng M1, M200 đá 1x23,3
10Đắp đất hố móng M1, độ chặt yêu cầu K = 0.95. Bằng 1/3 khối lượng đàoĐắp đất hố móng M1, độ chặt yêu cầu K = 0.95. Bằng 1/3 khối lượng đào0,0446100m³
11Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0892100m³
12Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0892100m³
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5253tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0643tấn
15Ván khuôn cộtVán khuôn cột0,4374100m²
16Bê tông cột đá 1x2, mác 200Bê tông cột đá 1x2, mác 2002,406
17Đào móng dầm D1, D2, D3Đào móng dầm D1, D2, D311,941
18Rải giấy dầu lớp cách lyRải giấy dầu lớp cách ly0,2041100m²
19Ván khuôn bê tông lót dầmVán khuôn bê tông lót dầm0,0972100m²
20Bê tông lót dầm đá 2x4, mác 100Bê tông lót dầm đá 2x4, mác 1002,187
21Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Cốt thép dầm, đường kính cốt thép 0,1863tấn
22Cốt thép xà, dầm, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao Cốt thép xà, dầm, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao 0,4848tấn
23Ván khuôn dầmVán khuôn dầm0,5645100m²
24Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Bê tông dầm, đá 1x2, mác 2006,2093
25Xây móng, chiều dày Xây móng, chiều dày 6,2093
26Ván khuôn giằng tườngVán khuôn giằng tường0,1254100m²
27Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,0168tấn
28Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,1167tấn
29Bê tông giằng tường nhà, đá 1x2, mác 200Bê tông giằng tường nhà, đá 1x2, mác 2001,3798
30Ván khuôn móng rãnh thu phânVán khuôn móng rãnh thu phân0,0566100m²
31Bê tông móng rãnh thu phân, đá 1x2, mác 200Bê tông móng rãnh thu phân, đá 1x2, mác 2001,4706
32Xây rãnh thu phân tường 110 vữa mác 75Xây rãnh thu phân tường 110 vữa mác 751,8566
33Trát tường rãnh thu phân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Trát tường rãnh thu phân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10016,878
34Láng nên rãnh thu phân có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Láng nên rãnh thu phân có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1008,484
35Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanVán khuôn thép, ván khuôn tấm đan0,0941100m²
36Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính >10mmCông tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm0,1572tấn
37Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,417
38Lắp đặt tấm đanLắp đặt tấm đan16cái
39Đắp cát nên chuồng, độ chặt yêu cầu K = 0,95Đắp cát nên chuồng, độ chặt yêu cầu K = 0,950,4387100m³
40Bê tông nền chuồng, đá 1x2, mác 200Bê tông nền chuồng, đá 1x2, mác 20010,728
41Xây tường chuồng, vữa xi măng mác 75Xây tường chuồng, vữa xi măng mác 7513,8303
42Trát tường chuồng nuôi, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Trát tường chuồng nuôi, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75251,458
43Ván khuôn lanh tô cửa đi và cửa sổVán khuôn lanh tô cửa đi và cửa sổ0,0216100m²
44Cốt thép lanh tô, đường kính Cốt thép lanh tô, đường kính 0,0208tấn
45Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2500,1188
46Lắp dựng lanh tôLắp dựng lanh tô6cái
47Gia công, lắp dựng vì kèo thép hìnhGia công, lắp dựng vì kèo thép hình0,2778tấn
48Gia công, lắp dựng xà gồ thépGia công, lắp dựng xà gồ thép0,4226tấn
49Gia công, lắp dựng khung ngăn chuồngGia công, lắp dựng khung ngăn chuồng0,0778tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳLợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,4304100m²
51Lắp đặt máng ăn và vú uống nướcLắp đặt máng ăn và vú uống nước10bộ
52Lắp đặt ống nước HPDE cấp nước đường kính 20mmLắp đặt ống nước HPDE cấp nước đường kính 20mm0,42100m
53Lắp đặt côn thu, cút nhựa bằng phương pháp hànLắp đặt côn thu, cút nhựa bằng phương pháp hàn15cái
54Lắp đặt các loại đèn ống 1,2mLắp đặt các loại đèn ống 1,2m4bộ
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 60m
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp attomat diện tích hộp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp attomat diện tích hộp 3hộp
57Lắp đặt công tắc 4 hạtLắp đặt công tắc 4 hạt3cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm²Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm²50m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm²Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm²15m
60Lắp đặt attomat 1 pha cường độ dòng điện Lắp đặt attomat 1 pha cường độ dòng điện 1cái
B Bể xử lý chất thải
1Đào móng bể xử lý chất thảiĐào móng bể xử lý chất thải0,2913100m³
2Đắp đất hố móng M1, độ chặt yêu cầu K = 0.95. Bằng 1/3 khối lượng đàoĐắp đất hố móng M1, độ chặt yêu cầu K = 0.95. Bằng 1/3 khối lượng đào0,0971100m³
3Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0019100m³
4Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0019100m³
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m³, chiều dài cọc Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m³, chiều dài cọc 10,47100m
6Đắp cát phủ đầu cọcĐắp cát phủ đầu cọc0,0168100m³
7Rải giấy dầu lớp cách lyRải giấy dầu lớp cách ly0,1504100m²
8Ván khuôn bê tông lótVán khuôn bê tông lót0,0167100m²
9Bê tông lót bể xử lý chất thảiBê tông lót bể xử lý chất thải1,675
10Ván khuôn móng bể xử lýVán khuôn móng bể xử lý0,0251100m²
11Bê tông móng bể M200 đá 1x2Bê tông móng bể M200 đá 1x22,256
12Xây tường bể chiều dày Xây tường bể chiều dày 0,7832
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7542,72
14Lắp đặt ống nhựa PVC D110Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,015100m
15Lắp đặt cút nhựa PVC D110Lắp đặt cút nhựa PVC D1108cái
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1008,3304
17Ván khuôn bể xử lý chất thảiVán khuôn bể xử lý chất thải0,0756100m²
18Cốt thép tấm đanCốt thép tấm đan0,1533tấn
19Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x21,782
20Lắp đặt tấm đan bể xử lý chất thảiLắp đặt tấm đan bể xử lý chất thải9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->