Gói thầu: Mua sắm máy giám định độ cồn trong máu (hệ thống máy sắc ký khí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200431439-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy giám định độ cồn trong máu (hệ thống máy sắc ký khí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200421790 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán đã giao cho Công an tỉnh tại 2810/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 của UBND tỉnh Bình Phước (Ngân sách địa phương) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 08:32:00 đến ngày 2020-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,771,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | HỆ THỐNG MÁY SẮC KÝ KHÍ | GC-2030 | 1 | Cái | Thân máy chính GC-2030 Thiết kế hoàn chỉnh gồm lò cột, cổng tiêm mẫu, bộ điều khiển tốc độ dòng thế hệ thứ 3 và các tính năng tiện ích khác. Độ lặp lại thời gian lưu: | |
| 2 | Hệ thống lò Cột | HTCL | 1 | Bao gồm trong máy | • Thể tích bên trong lò: 13,7 lít. • Khoảng nhiệt độ vận hành: từ trên nhiệt độ phòng + 2 oC đến 450 oC khi chạy ở điều kiện thường. • Hệ số biến thiên nhiệt độ: | |
| 3 | Bộ phận điều khiển lưu lượng khí mang (Advanced Flow Controller (AFC) | AFC | 1 | Bao gồm trong máy | • Tự động bù trừ các biến thiên về áp suất và nhiệt độ o Đơn vị áp suất: psi, kPa, bar. o Khoảng áp suất: 0 đến 1035 kPa (0 đến 150 psi). o Độ phân giải áp suất cài đặt: 0,1 kPa (0,001 psi). o Số bước chương trình áp suất: 7. o Độ đúng sensor áp suất: | |
| 4 | Bộ phận điều khiển áp suất (Advanced Pressure Controller (APC)) – Khí Detector | APC | 1 | Bao gồm trong máy | • Độ chính xác lưu lượng dòng: | |
| 5 | Cổng bơm mẫu kiểu chia dòng/không chia dòng (SPL) | SPL | 1 | Bao gồm trong máy | • SPL sử dụng với ClickTek thể hiện một tiến bộ mới trong công nghệ cổng tiêm mẫu. • Cơ chế đóng kín: ClickTek Nut. • Chế độ tiêm: chia dòng (Split), không chia dòng (Splitless), tiêm áp suất cao (High pressure injection). • Tỷ lệ chia dòng: lên đến 9999,9:1. • Khoảng áp suất: 0 đến 1035 kPa. • Nhiệt độ vận hành tối đa: đến 450 °C. | |
| 6 | Bộ tiêm mẫu lỏng tự động Tháp tiêm AOC-20i Plus | AOC | 1 | Bao gồm trong máy | • Kiểm tiêm mẫu: tiêm mẫu lỏng thông qua kim tiêm kiểu microsyringe. • Thể tích mẫu: 1 – 80% với bước tăng 1% thể tích tối đa của syringe. • Các loại syringe tương thích: 1µL (tùy chọn), 2µL (tùy chọn), 5µL (tùy chọn), 10µL (kèm theo), 25µL (tùy chọn), 50µL (tùy chọn), 100µL (tùy chọn), 250µL (tùy chọn). • Số lượng vị trí mẫu: 6 vị trí (tùy chọn, 12 vị trí) cho lọ mẫu 2 mL. • Số dung môi rửa: 1 dung môi và 1 lọ dựng thải 4 mL. • Độ lặp lại diện tích | |
| 7 | Khay mẫu AOC 20s | AOC20 | 1 | Bao gồm trong máy | • Số lượng vị trí mẫu: 150 lọ mẫu 2mL, 96 lọ mẫu 4mL. • Số lượng dung môi rửa: 3 dung môi và 3 lọ thải loại 4 mL. • Cơ chế nắm giữ lọ: giữ chặt (giống như ngón tay), với một cảm biến phát hiện nếu một lọ được nắm giữ. • Gia nhiệt/làm lạnh mẫu: 0 đến 60 oC (với khay làm lạnh kết hợp với bể tuần hoàn trong phòng thí nghiệm, tùy chọn). Kích thước, khối lượng: (Đường kính ngoài) 320mm x H135mm 2,4kg. | |
| 8 | Lọ đựng mẫu 1.5ml có nắp và septum, 100 cái/hộp | LĐM | 1 | Bao gồm trong máy | Lọ đựng mẫu 1.5ml có nắp và septum, 100 cái/hộp | |
| 9 | Đầu dò ion hoá ngọn lửa FID-2030 | FID | 1 | Bao gồm trong máy | • Giới hạn phát hiện tối thiểu: | |
| 10 | Phần mềm điều khiển và phân tích dữ liệu (LabSol GC Connect CS Ready) | CS | 1 | Bao gồm trong máy | • Chạy trên Windows 7 Professional (32 và 64 bit). • Thu nhận dữ liệu: Thời gian thu nhận tín hiệu tối thiểu 4 mili giây, chức năng snapshot, phân tích đơn và phân tích chuỗi, Batch Table Wizard, phân tích thêm hoặc chèn chức năng, chức năng mở rộng thời gian phân tích, tự động tạo tên file dữ liệu, chức năng QA/QC (thống kê), chức năng tự động dừng, chức năng khởi chạy chương trình người sử dụng, chạy lại chương trình hỗ trợ, và tương thích tự động hóa OLE (cho phân tích chuỗi,...). • Xử lý dữ liệu và phân tích dữ liệu: Nhập peak tự động hoặc thủ công, thao tác, xác định (hỗ trợ nhiều thời gian lưu tương đối và nhóm), định lượng (phương pháp diện tích thông thường, phương pháp điều chỉnh diện tích thông thường, phương pháp nội chuẩn, phương pháp ngoại chuẩn, phương pháp thêm chuẩn, chỉ số, thêm hệ số) • Tạo báo cáo: hơn 10 loại mục báo cáo ( thông tin mẫu, cài đặt cấu hình, phương pháp, sắc ký đồ, bảng peak, đường cong hiệu chuẩn, kết quả nhóm, ...), chức năng tùy chỉnh bố cục và xem trước, báo cáo tóm tắt. • Đáp ứng tiêu chuẩn GLP/GMP, Part 11. • Hướng dẫn bảo trì (GC-2030, GC-2010 Plus, GC-2010, GC-2014, GC-17A/1700, GC-14A/B, AOC-20i). | |
| 11 | Máy tính : Bộ HP/ COMPAQ | COMP | 1 | Bao gồm trong máy | • CPU : Core i5 • Ram : 4GB DDR3 • HDD : 1TB • DVD –RW • Bàn phím + chuột quang • Màn hình : LCD 21.5” Máy in : 2 mặt | |
| 12 | Cột phân tích mao quản SH-Rxi-5ms Cap | SHR | 1 | Bao gồm trong máy | Kích thước: 30m x 0,25mm x 0,25µm | |
| 13 | Bộ tiêm mẫu không gian hơi (headpsace sampler) | BTM | 1 | Bao gồm trong máy | Thân máy chính và thông số kỹ thuật: Lấy mẫu và tiêm mẫu tự động thông qua phần mềm điều khiển. • Số vị trí mẫu: 90 . • Kích thước lọ mẫu: 22,5 mm x 79mm (20mL) hoặc 22,5mm x 46mm(10mL). • Chế độ lắc: 5 bước. • Kiểm tra rò rỉ lọ tự động cho tất cả các lọ. • Dải nhiệt độ làm nóng lọ mẫu: nhiệt độ phòng + 10oC đến 300oC. • Dải nhiệt độ dòng mẫu: nhiệt độ phòng + 10oC đến 220oC. • Dải nhiệt độ đường truyền mẫu: nhiệt độ phòng + 10oC đến 350oC. • Điều khiển khí mang: bằng điện tử qua bộ phận AFC vào trong máy sắc ký. • Điều khiển áp lực khí của lọ: bằng điện tử qua bộ phận AFC vào trong máy sắc ký. • Khí mang là: He tinh khiết ≥ 99,995%. • Giao diện : USB • Nguồn cung cấp: 1200VA. • Kích thước máy: W553 mm × H430 mm × D543 mm • Khối lượng: 33 kg. | |
| 14 | HS-20 AFC-2030 piping kit; AFC(SPL)-2030; AUX-APC-2030 3ch; HS-20 APC piping kit 1; HS-20 APC piping kit Vent; Hand crimper for 20mm; Hand Decapper, for use with 20mm crimp seals | CPTC | 1 | Bao gồm trong máy | HS-20 AFC-2030 piping kit; AFC(SPL)-2030; AUX-APC-2030 3ch; HS-20 APC piping kit 1; HS-20 APC piping kit Vent; Hand crimper for 20mm; Hand Decapper, for use with 20mm crimp seals | |
| 15 | Bộ phụ kiện lắp đặt máy | PK | 1 | Bao gồm trong máy | Bộ dụng cụ lắp đặt máy (kèm theo máy chính) FID standard Bộ 03 bẫy lọc khí (hydrocarbon, Bẫy ẩm, Bẫy ôxy) Ống dẫn khí mang, 10m Ống dẫn khí H2, 10 m | |
| 16 | Máy tạo khí Hydrogen Hãng sản xuất: Peak – Scotland hoặc tương đương | MTK | 1 | Bao gồm trong máy | • Dung lượng khí Hydrogen tinh khiết tạo ra: 100ml/phút • Áp suất: 0 - 6.9 bar (0 - 100 psi) • Độ tinh khiết: 99.9995% • Nước tinh khiết yêu cầu: 1.0M Ohm-cm (điện trở) • Kích thước: 406cm x 380cm x 539.52cm • Điện nguồn: 220V/50Hz | |
| 17 | Máy nén khí không dầu | MNK | 1 | Bao gồm trong máy | Hãng sản xuất: Jun-Air – Mỹ hoặc tương đương. • Công suất: 0.60 mã lực/0.44 kW • Điện áp: 230V/50Hz • Áp suất đầu ra tối đa: 120 psi (8 bar) • Tốc độ đầu ra: 38 lít/phút (8bar/120psi – 50Hz) • Bình đựng: 25 lít • Đồng hồ đo khí và điều chỉnh áp lực khí. • Bộ lọc khí | |
| 18 | Bình khí Nitrogen (N2) tinh khiết (99,9995%) và đồng hồ điều áp | BK | 1 | Bao gồm trong máy | • Áp suất: 150 kg/cm2 • Thế tích: 7 m3 • Dung tích bình: 47 lít | |
| 19 | BỘ LƯU ĐIỆN SANTAK | SANT | 1 | Bao gồm trong máy | BỘ LƯU ĐIỆN SANTAK - MÃ HÀNG C10K(LCD) hoặc tương đương - Công nghệ true online double conversion (trực tuyến, chuyển đổi kép) - Công suất: 10KVA / 9KW - Nguồn vào: 220V (120 ~ 275VAC); Tần số 50/60 Hz (40 ~ 70 Hz) - Lấy điện ngõ vào: hộp đấu dây - Nguồn ra: 220V +/- 1%; Tần số Đồng bộ với nguồn vào 50/60 Hz ± 4Hz; hoặc 50/60Hz ± 0.2Hz ( chế độ ắc quy ) - Lấy điện ngõ ra: hộp đấu dây - Dạng ung: Sine-wave (Sóng sine); Thời gian chuyển mạch: 0 mili giây - Chức năng kết nối song song chạy dự phòng N+X: CÓ - Giao tiếp máy tính: + Build-in cổng RS232 kèm cáp và phần mềm quản trị Winpower. Kiểm soát và bật tắt theo giờ cho nhiều máy chủ, tự động sao lưu dữ liệu + Thiết kế sẵn khe cắm thông minh, ung cắm card điều khiển chuyên dụng (khi khách hàng có nhu cầu) như: Webpower, CMC, AS400 - Kích thước UPS (Rộng x Dài x Cao): 248 x 500 x 565mm - Trọng lượng tịnh: 62 Kg - Thời gian lưu điện: > 04 phút với 100% tải Xuất xứ China hoặc tương đương – Bảo hành 03 năm cho toàn bộ thiết bị kể cả acquy tại nơi lắp đặt thiết bị | |
| 20 | Micro Pipet + giá đỡ 100ul – 1000ul | MP | 1 | Bao gồm trong máy | Hãng – Nichiryo – Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 21 | Micro Pipet + giá đỡ 1000ul-5000ul | MP | 1 | Bao gồm trong máy | Hãng – Nichiryo – Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 22 | Lọ đựng mẫu 20mL bao gồm nắp và septa; | LĐM | 3 | Bao gồm trong máy | Lọ đựng mẫu 20mL bao gồm nắp và septa; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi