Gói thầu: Mua vật tư, phụ tùng xe-máy (36T25)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, phụ tùng xe-máy (36T25) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009826 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNH-KT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:56:00 đến ngày 2021-10-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,588,750 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, phụ tùng xe-máy (36T25) Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa VKTBKT ngành Ra đa tại Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNH-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy | 12V/180Ah | 2 | Cái | Ắc quy 12V/180Ah | |
| 2 | Ắc quy | 12V/190AH | 2 | Cái | Ắc quy 12V/190AH | |
| 3 | Ắc quy | 12V-4,5Ah | 2 | Cái | Ắc quy 12V-4,5Ah | |
| 4 | Bầu phanh | 3 | Cái | Bầu phanh | ||
| 5 | Bình điện | 12v-135Ah | 5 | Bình | Bình điện 12v-135Ah | |
| 6 | Bộ đôi | BCA 9320A142T | 4 | Cái | Bộ đôi BCA 9320A142T | |
| 7 | Bộ gioăng đáy cácte | 2 | Bộ | Bộ gioăng đáy cácte | ||
| 8 | Bộ ruột bơm nước | 2 | Bộ | Bộ ruột bơm nước | ||
| 9 | Bộ sấy nước làm mát động cơ | 1000W 240VAC KHTPS102GT10-007 | 2 | Bộ | Bộ sấy nước làm mát động cơ 1000W 240VAC KHTPS102GT10-007 | |
| 10 | Bơm tay | 2 | Cái | Bơm tay | ||
| 11 | Chải than khởi động | 1 | Bộ | Chải than khởi động | ||
| 12 | Chải than máy phát | 2 | Bộ | Chải than máy phát | ||
| 13 | Cơ cấu phanh | 2 | Cái | Cơ cấu phanh | ||
| 14 | Cụm chia hơi | 1 | Cụm | Cụm chia hơi | ||
| 15 | Đầu bọp, cốt ắc qui | 24 | Cái | Đầu bọp, cốt ắc qui | ||
| 16 | Đệm mặt máy | 1 | Bộ | Đệm mặt máy | ||
| 17 | Đèn hậu- phanh -xi nhan | 8 | Cái | Đèn hậu- phanh -xi nhan | ||
| 18 | Đèn kích thước | E2-514 | 15 | Cái | Đèn kích thước E2-514 | |
| 19 | Đường ống dẻo | 1 | bộ | Đường ống dẻo | ||
| 20 | Hộp gioăng đệm | 8 | Hộp | Hộp gioăng đệm | ||
| 21 | Lá nhíp cái | 1 | Cái | Lá nhíp cái | ||
| 22 | La răng | 1300x530-533 | 1 | Bộ | La răng 1300x530-533 | |
| 23 | Lốp | 1300x530-533 | 2 | Bộ | Lốp 1300x530-533 | |
| 24 | Má phanh | 8 | Tấm | Má phanh | ||
| 25 | Má phanh chân | 8 | Tấm | Má phanh chân | ||
| 26 | Máy phát | 12v 2871A306 | 1 | Cái | Máy phát 12v 2871A306 | |
| 27 | Ổ cắm | PC326 | 1 | Cái | Ổ cắm PC326 | |
| 28 | Ổ cắm | PC326A | 2 | Cái | Ổ cắm PC326A | |
| 29 | Ổ cắm điện | ПC-300 | 1 | Cái | Ổ cắm điện ПC-300 | |
| 30 | Ổ cắm điện | ПC-325 | 1 | Cái | Ổ cắm điện ПC-325 | |
| 31 | Ổ cắm điện | ПC-326 | 2 | Cái | Ổ cắm điện ПC-326 | |
| 32 | Ổ cắm điện | ПC-326A | 2 | Cái | Ổ cắm điện ПC-326A | |
| 33 | Ổ nối hơi rơ moóc | 4 | Cái | Ổ nối hơi rơ moóc | ||
| 34 | Phớt moay ơ | 130x160 | 4 | Cái | Phớt moay ơ 130x160 | |
| 35 | Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh | L1 | 3 | Bộ | Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh L1 | |
| 36 | Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh | L2 | 2 | Bộ | Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh L2 | |
| 37 | Ruột lọc dầu nhờn Đ/Cơ | 5 | Cái | Ruột lọc dầu nhờn Đ/Cơ | ||
| 38 | Tiết chế | 2 | Cái | Tiết chế | ||
| 39 | Van an toàn | 1 | Cái | Van an toàn | ||
| 40 | Van an toàn bình hơi | 2 | Cái | Van an toàn bình hơi | ||
| 41 | Van áp suất dư điều hòa Thermo King | 1 | Cái | Van áp suất dư điều hòa Thermo King | ||
| 42 | Van chuyển tiếp điều hòa Thermo King | 1 | Cái | Van chuyển tiếp điều hòa Thermo King | ||
| 43 | Van khóa ga điều hòa Thermo King | 1 | Cái | Van khóa ga điều hòa Thermo King | ||
| 44 | Van xả nước | 1 | Cái | Van xả nước | ||
| 45 | Vòi phun | 2645K012 LJBB03301A LCMS | 2 | Cái | Vòi phun 2645K012 LJBB03301A LCMS | |
| 46 | Van tiết lưu điều hòa Thermo King | 1 | Cái | Van tiết lưu điều hòa Thermo King |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi