Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp, công trình cải tạo, nâng cấp kênh tưới H4 thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp, công trình cải tạo, nâng cấp kênh tưới H4 thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 16:04:00 đến ngày 2021-10-22 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,542,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.314098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.628196E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hạng mục tương tự: Xây dựng kênh tưới Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.079.913.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (công trình thủy lợi) từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo chênh cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóng cọc cừ | |
| - Đặc điểm thiết bị | đóng cọc cừ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp, công trình cải tạo, nâng cấp kênh tưới H4 thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 Cải tạo, nâng cấp kênh tưới H4 thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn hạng III ( công trình thủy lợi ) trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống; địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thi xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 831489; Fax: 02223 831489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: số 10, Đường Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 822 470 – Fax: 02223 822 492. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 02223 825 777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 183,793 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô, tính như đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1,8379 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thảibằng ô tô tự đổ 4.5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,8379 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V của E-HSMT | 0,6126 | 100m3 |
| B | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,2348 | 100m3 |
| 2 | San gạt đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 2,0783 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,0115 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoành triệt đoạn kênh từ K0+0_K0+13 bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1352 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp đạt K>=0,9 ( cả đất đắp đê quai) | Chương V của E-HSMT | 162,662 | m3 |
| C | KÊNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | BTCT M200 đáy+ chân khay M200 thủ công đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 51,4965 | m3 |
| 2 | BTCT M200 tường thủ công đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 119,488 | m3 |
| 3 | BTCT M200 giằng kênh thủ công , đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,824 | m3 |
| 4 | BTCT M250 tấm đan thủ công 1x2, | Chương V của E-HSMT | 7,896 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 33,044 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đáy | Chương V của E-HSMT | 1,0254 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường, | Chương V của E-HSMT | 15,7261 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, giằng, | Chương V của E-HSMT | 0,2472 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3259 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 11 | Cốt thépđáy, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,1508 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 11,8529 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng D | Chương V của E-HSMT | 0,4391 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 1,2753 | tấn |
| D | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3306 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp đạt K>=0,9 | Chương V của E-HSMT | 36,3686 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hoành triệt máy đào và máy ủi, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3306 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 24,975 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 4,995 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 29,97 | 100m cọc |
| 7 | Thép hình ( thi công 2 tháng đống nhổ 2 lần KH=2*1.17%+3.5%*2) | Chương V của E-HSMT | 18.581,4 | kg |
| E | CỬA LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 4 | BTCT M200 tường cửa vào thủ công đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,9215 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường, | Chương V của E-HSMT | 0,0785 | 100m2 |
| 7 | Cốt thépđáy, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0887 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 9 | BT M200 đáy cửa vào thủ công đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 10 | BT M200 tường thủ công đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,634 | m3 |
| 11 | BTCT cột M200 thủ công đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0495 | m3 |
| 12 | BTCT dầm M200 thủ cống , đá 1x2, | Chương V của E-HSMT | 0,0293 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường, | Chương V của E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép cột | Chương V của E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 17 | Cốt thépđáy, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, , đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, , đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm, , đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm, , đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 23 | Rải giấy dầu 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,5218 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông gia cố mái M200 thủ công bằng máy trộn đá 1x2, | Chương V của E-HSMT | 1,817 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mái | Chương V của E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 27 | BT M200 chân dầm thủ công đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0866 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép mái đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 30 | Cốt thép mái đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 31 | Sản xuất cửa van phẳng ( chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V của E-HSMT | 0,0736 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cột giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,0736 | tấn |
| 33 | Thép hình các loại làm cánh cống, cột giàn van, hs hao hụt 2,5% | Chương V của E-HSMT | 75,4708 | kg |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 36 | Bê rông CT M250 cửa van đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,0686 | m3 |
| 37 | Cốt thép , đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 38 | Máy đóng mở cửa van trục vít | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Công lắp đặt MĐM | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 40 | Bu lông bắt trục vít | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| F | CẦU QUA KÊNH | |||
| 1 | BTCT M200 mặt cầu, đá 1x2 thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | BT M200 tường thủ công đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan,M200 đúc sẵn , đá 1x2, | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông M250 hoàn trả mặt đường cầu đá 1x2 1x2, thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,368 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,0253 | 100m3 |
| 8 | NI lông lót | Chương V của E-HSMT | 0,1684 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường, | Chương V của E-HSMT | 0,2436 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, tấm đan ( VD) | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,0347 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cầu, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1801 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3561 | tấn |
| 16 | Cốt thép mặt cầu , đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô, tính như đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0492 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thảibằng ô tô tự đổ 4.5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0492 | 100m3 |
| 21 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V của E-HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 2,25 | 100m |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: (A+…+F)*4% | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.314098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.628196E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hạng mục tương tự: Xây dựng kênh tưới Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.079.913.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn từ cấp IV trở lên. | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (công trình thủy lợi) từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | 25T | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | tải trọng ≥10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích≥150 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích≥250 lít | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | đo chênh cao | 1 |
| 10 | Máy đóng cọc cừ | đóng cọc cừ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi