Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:57:00 đến ngày 2021-11-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,607,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 29,2 tỷ đồng (Trong đó: Giá trị xây dựng dân dụng tối thiểu 26,8 tỷ; Giá trị lắp đặt thiết bị PCCC tối thiểu 2,4 tỷ đồng).(Yêu cầu nhà thầu phải chứng minh công trình tương tự là cấp III đối hạng mục chính của xây dựng dân dụng còn hạng mục PCCC yêu cầu nhà thầu chứng minh tương tự về quy mô công việc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành trắc địa (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Vân Nội 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng chảy và chữa cháy về thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ (cải tạo) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục III, chương V, phần 2 | 8,2529 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6011 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 122,485 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 439,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8144 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 269,3549 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 196,7004 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | công |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 135,5311 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 13,6496 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 24,2603 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V, phần 2 | 327,1496 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 731,6876 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.483,8824 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 3,232 | m3 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 91,2429 | m3 |
| 17 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mục III, chương V, phần 2 | 39,7369 | m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9124 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3819 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,472 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1892 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2704 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5852 | tấn |
| 24 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 22, chiều sâu khoan ≤30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 64 | lỗ khoan |
| 25 | Nối thép bằng keo hilti hai thành phần | Mục III, chương V, phần 2 | 64 | lỗ khoan |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,0542 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2366 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0577 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0577 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0577 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0593 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3395 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,424 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,8256 | tấn |
| 35 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 22, chiều sâu khoan ≤30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 184 | lỗ khoan |
| 36 | Nối thép bằng keo hilti hai thành phần | Mục III, chương V, phần 2 | 184 | lỗ khoan |
| 37 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,1729 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,642 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1822 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,037 | tấn |
| 41 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 16, chiều sâu khoan ≤20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | lỗ khoan |
| 42 | Nối thép bằng keo hilti hai thành phần | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | lỗ khoan |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,6699 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2335 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1526 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,4382 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,6608 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 38,8729 | m3 |
| 49 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 40,5 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 884,4758 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.032,9846 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 731,6876 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 552,7138 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 39,7483 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 39,7483 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 3,696 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 65,1246 | m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,472 | m3 |
| 59 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 77,7499 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 577,4876 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 29,536 | m2 |
| 62 | Ốp gạch vào inax Viz 6 vào tường nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 120,1648 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.735,1362 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.251,9002 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 101,0944 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi AC11-11 sóng dày 0,45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,6935 | 100m2 |
| 67 | Úp nóc, úp sườn tôn dày 0,47 khổ 600 | Mục III, chương V, phần 2 | 43,7989 | md |
| 68 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 50,415 | m2 |
| 69 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 28,152 | m2 |
| 70 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 49,68 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 7,4191 | m2 |
| 72 | Vách cố định, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 42,6799 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 178,346 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 114,026 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 114,026 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0853 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 63,3028 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 63,3028 | m2 |
| 79 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 45,08 | m |
| 80 | Trụ cái gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 81 | Gia công hệ khung dàn inox 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6861 | tấn |
| 82 | Bu lông nở M30x60 B8.8 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 83 | Bu lông nở M16x250 B8.8 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | bộ |
| 84 | Bu lông nở M14x250 B8.8 | Mục III, chương V, phần 2 | 44 | bộ |
| 85 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6861 | tấn |
| 86 | Kính gia nhiệt 2 mặt an toàn 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 36,366 | m2 |
| 87 | Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ốp trần D250x12W | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | bộ |
| 90 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 91 | Tủ điện tổng 400x400x150 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 92 | Hộp đựng automat phòng 4-8 modul | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | hộp |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây Cu/PVC-R(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 750 | m |
| 99 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.030 | m |
| 100 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.080 | m |
| 101 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x4)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | m |
| 102 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x6)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | m |
| 103 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x10)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | m |
| 104 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x16)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | m |
| 105 | Lắp đặt dây Cu/PVC(2x4)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | m |
| 106 | Lắp đặt dây Cu/PVC(2x6)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | m |
| 107 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC(4x10)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(4x10)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | m |
| 109 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(4x16)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 672 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 86 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 41 | m |
| 113 | Lắp đặt các automat MCB.1P.10A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat MCB.1P.16A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat RCBO.2P.10A.6kA.30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat RCBO.2P.16A.6kA.30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat MCB.2P.16A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat MCB.2P.25A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat MCB.2P.32A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat MCB.2P.40A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat MCB.2P.40A.10kA | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat MCB.2P.63A.10kA | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat MCCB.3P.75A.22kA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 124 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cọc |
| 125 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC(1x16)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | m |
| 126 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x16)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | m |
| 127 | Đèn báo pha 8W vàng, xanh, đỏ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 130 | Cầu chì ống 5A (bao gồm cả đế và cầu chì) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 132 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 162,1 | m |
| 134 | Hộp Kiểm Tra Điện Trở Tiếp Địa 210x160x100 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 135 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 137 | Tu Rack 10U | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 300x300x150 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 139 | Bộ chuyển đổi quang điện 4 cổng Ethernet 10/100M | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 140 | Switch 8 Port | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 141 | Switch 16 Port | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | thiết bị |
| 143 | Lắp đặt ô cắm đơn RJ-45, tín hiệu mạng internet | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây cáp quang Singlemode-OM2 | Mục III, chương V, phần 2 | 585 | 10m |
| 145 | Lắp đặt cáp mạng Cat5E | Mục III, chương V, phần 2 | 7,5 | 10 m |
| 146 | Lắp đặt cáp mạng Cat6E | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5 | 10 m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 35 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 149 | Cáp tín hiệu điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,5 | 10m |
| 150 | Lắp đặt ô cắm đơn điện thoại cố định | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 151 | Điện thoại bàn cố định (tham khảo panasonic KX-TS500) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7 | 100 m |
| 153 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, BHĐ.Hộp 100x60 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D65 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 160 | Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| B | Nhà học số 1 (Cải tạo) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục III, chương V, phần 2 | 18,7912 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục III, chương V, phần 2 | 10,33 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 315,59 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 1.117,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 4,7518 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 758,6324 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 479,6384 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | công |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 223,622 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mục III, chương V, phần 2 | 17,6237 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mục III, chương V, phần 2 | 33,2647 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V, phần 2 | 970,4 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 1.939,8342 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 3.606,9644 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 19,6506 | m3 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 197,907 | m3 |
| 17 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mục III, chương V, phần 2 | 109,3984 | m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9791 | 100m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0934 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5682 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,166 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2925 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,384 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0233 | tấn |
| 25 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 22, chiều sâu khoan ≤30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 108 | lỗ khoan |
| 26 | Nối thép bằng keo hilti hai thành phần | Mục III, chương V, phần 2 | 108 | lỗ khoan |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,9859 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3667 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7776 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7776 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7776 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2246 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5514 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6922 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 6,5124 | tấn |
| 36 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 22, chiều sâu khoan ≤30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 324 | lỗ khoan |
| 37 | Nối thép bằng keo hilti hai thành phần | Mục III, chương V, phần 2 | 324 | lỗ khoan |
| 38 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,4436 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7007 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2778 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6395 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,6034 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 61,4318 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,0413 | m3 |
| 45 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.410,8896 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.342,54 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.939,8342 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 891,887 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 104,9076 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 104,9076 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 10,032 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 76,36 | m2 |
| 54 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,3652 | m3 |
| 55 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 34,458 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.544,7 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 94,176 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 4.282,3742 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 3.226,4166 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 277,12 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi AC11-11 sóng dày 0,45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 7,5863 | 100m2 |
| 62 | Úp nóc, úp sườn tôn dày 0,47 khổ 600 | Mục III, chương V, phần 2 | 88,4186 | md |
| 63 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 121,68 | m2 |
| 64 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 62,928 | m2 |
| 65 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 125,856 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 26,4302 | m2 |
| 67 | Vách cố định, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 99,3638 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 436,258 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 354,532 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 354,532 | m2 |
| 71 | Gia công lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9129 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 163,3236 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 163,3236 | m2 |
| 74 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 90,16 | m |
| 75 | Trụ cái gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 77 | Bộ đèn led tube TT01 CSLH/18wx2 | Mục III, chương V, phần 2 | 162 | bộ |
| 78 | Bộ đèn led tube TT01 CSBA/18wx1 | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn sino trik gắn tường 196x196x15W | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ốp trần D250x12W | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | bộ |
| 81 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 82 | Tủ điện tổng 400x400x150 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 83 | Hộp đựng automat phòng 8-12 modul | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | hộp |
| 84 | Hộp đựng automat phòng 4-8 modul | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 74 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mục III, chương V, phần 2 | 99 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây Cu/PVC-R(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.750 | m |
| 92 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4.960 | m |
| 93 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.790 | m |
| 94 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x4)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | m |
| 95 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x6)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 445 | m |
| 96 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x10)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | m |
| 97 | Lắp đặt dây Cu/PVC(2x4)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | m |
| 98 | Lắp đặt dây Cu/PVC(2x6)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 445 | m |
| 99 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(4x10)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2.570 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 460 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | m |
| 103 | Lắp đặt các automat MCB.1P.10A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat MCB.1P.16A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat RCBO.2P.10A.6kA.30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat RCBO.2P.16A.6kA.30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat MCB.2P.16A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat MCB.2P.32A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat MCB.3P.50A.10kA | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat MCCB.3P.125A.30kA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 111 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cọc |
| 112 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x50)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | m |
| 114 | Đèn báo pha 8W vàng, xanh, đỏ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 117 | Cầu chì ống 5A (bao gồm cả đế và cầu chì) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 119 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 400,25 | m |
| 121 | Hộp Kiểm Tra Điện Trở Tiếp Địa 210x160x100 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 122 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 300x300x150 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | hộp |
| 125 | Switch 8 Port | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 126 | Switch 16 Port | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | thiết bị |
| 128 | Bộ chuyển đổi quang 4 cổng Lan | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ô cắm đơn RJ-45, tín hiệu mạng internet | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt cáp mạng Cat5E | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | 10 m |
| 131 | Lắp đặt cáp mạng Cat6E | Mục III, chương V, phần 2 | 34 | 10 m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, BHĐ.Hộp 100x60 | Mục III, chương V, phần 2 | 135 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 34 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D65 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 141 | Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt thoát sàn (tham khảo PBFV-120) | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| C | Nhà học số 2 (Cải tạo) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục III, chương V, phần 2 | 10,7078 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục III, chương V, phần 2 | 5,7918 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 210,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 338,4 | m |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9816 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 361,8419 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 241,577 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | công |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 139,0076 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 10,291 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 22,9212 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V, phần 2 | 545,8 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 1.046,2302 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 2.129,5668 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 5,166 | m3 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 112,4297 | m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1243 | 100m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8563 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4548 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,552 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,036 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 0,369 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 0,369 | tấn |
| 24 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V, phần 2 | 15,1042 | m3 |
| 25 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4 | 100m |
| 26 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,18 | 100m |
| 27 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | 1 mối nối |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7208 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1164 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,1334 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1559 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4845 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2904 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4099 | tấn |
| 36 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 22, chiều sâu khoan ≤30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 56 | lỗ khoan |
| 37 | Nối thép bằng keo hilti hai thành phần | Mục III, chương V, phần 2 | 56 | lỗ khoan |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 28,6627 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3728 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7813 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7813 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7813 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,6262 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4204 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8287 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 4,5128 | tấn |
| 47 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 22, chiều sâu khoan ≤30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 168 | lỗ khoan |
| 48 | Nối thép bằng keo hilti hai thành phần | Mục III, chương V, phần 2 | 168 | lỗ khoan |
| 49 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,1095 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0479 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6462 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,568 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3732 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 24,8086 | m3 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0074 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4456 | tấn |
| 57 | Con kê bê tông mác 300 | Mục III, chương V, phần 2 | 162 | con |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 27,1985 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2409 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1094 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0734 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7632 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 39,4379 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 66,6841 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,8315 | m3 |
| 66 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 29,7 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.079,3647 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.735,9338 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.238,3268 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 77,9138 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 694,1974 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 58,056 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 58,056 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 7,3404 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 62,24 | m2 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,702 | m3 |
| 77 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 24,0542 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.035,3104 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 49,466 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 3.052,1744 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.711,3221 | m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 76,23 | m2 |
| 83 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 38,016 | m2 |
| 84 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 89,424 | m2 |
| 85 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 7,4191 | m2 |
| 86 | Vách cố định, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 57,4519 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 268,541 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 2,277 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 179,636 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 179,636 | m2 |
| 91 | Gia công lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5913 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 86,0948 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 86,0948 | m2 |
| 94 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 45,08 | m |
| 95 | Trụ cái gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 96 | Gia công hệ khung dàn inox 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0053 | tấn |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0053 | tấn |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3908 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 225,056 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4541 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi AC11-11 sóng dày 0,45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,4454 | 100m2 |
| 102 | Úp sườn, xối góc khổ 400 | Mục III, chương V, phần 2 | 58,4 | md |
| 103 | Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 104 | Bộ đèn led tube TT01 CSLH/18wx2 | Mục III, chương V, phần 2 | 108 | bộ |
| 105 | Bộ đèn led tube TT01 CSBA/18wx1 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn sino trik gắn tường 196x196x15W | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ốp trần D250x12W | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | bộ |
| 108 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 109 | Tủ điện tổng 400x400x150 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 110 | Hộp đựng automat phòng 8-12 modul | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | hộp |
| 111 | Hộp đựng automat phòng 4-8 modul | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | hộp |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 51 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mục III, chương V, phần 2 | 71 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây Cu/PVC-R(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.890 | m |
| 119 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.890 | m |
| 120 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.400 | m |
| 121 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x4)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | m |
| 122 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x6)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 270 | m |
| 123 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x10)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | m |
| 124 | Lắp đặt dây Cu/PVC(2x4)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | m |
| 125 | Lắp đặt dây Cu/PVC(2x6)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 270 | m |
| 126 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(4x10)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.640 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 290 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | m |
| 130 | Lắp đặt các automat MCB.1P.10A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat MCB.1P.16A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat RCBO.2P.10A.6kA.30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat RCBO.2P.16A.6kA.30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat MCB.2P.20A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat MCB.2P.32A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat MCB.3P.40A.10kA | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat MCCB.3P.100A.30kA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 138 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cọc |
| 139 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC(1x35)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x35)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | m |
| 141 | Đèn báo pha 8W vàng, xanh, đỏ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 144 | Cầu chì ống 5A (bao gồm cả đế và cầu chì) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 146 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 249,2 | m |
| 148 | Hộp Kiểm Tra Điện Trở Tiếp Địa 210x160x100 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 149 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 151 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 300x300x150 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | hộp |
| 152 | Switch 8 Port | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 153 | Switch 16 Port | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | thiết bị |
| 155 | Bộ chuyển đổi quang 4 cổng Lan | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ô cắm đơn RJ-45, tín hiệu mạng internet | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt cáp mạng Cat5E | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | 10 m |
| 158 | Lắp đặt cáp mạng Cat6E | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | 10 m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 161 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, BHĐ.Hộp 100x60 | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,35 | 100m |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,35 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D65 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 172 | Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt thoát sàn (tham khảo PBFV-120) | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| D | Nhà số V (Xây mới) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mục III, chương V, phần 2 | 6,0479 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7775 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5,0506 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,117 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1993 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1993 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V, phần 2 | 49,2135 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 7,818 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,567 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mục III, chương V, phần 2 | 65 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 1,75 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0005 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,409 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,4534 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0941 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7907 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0342 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,4896 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 57,8148 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,4436 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5018 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0175 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0175 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0175 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1384 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0283 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,814 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0796 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8366 | m3 |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2459 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,545 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 16,545 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,602 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0667 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0554 | tấn |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7027 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,006 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 39 | Nắp ghi gang R325 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1384 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,993 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3762 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0137 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,4805 | tấn |
| 45 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,2022 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 4,9164 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6824 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4407 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 5,2777 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 41,4781 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 8,7724 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 11,271 | tấn |
| 53 | Con kê bê tông mác 300 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.672 | con |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 113,701 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5948 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8676 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1872 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,2468 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8373 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3013 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4266 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,9571 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 172,9745 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,1782 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,0918 | m3 |
| 66 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 62,744 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 655,7234 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.227,0866 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 217,6478 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 848,5739 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 409,328 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 34,658 | m2 |
| 73 | Lát đá granit qua cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 9,0904 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 245,2869 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 203,2709 | m2 |
| 76 | Lát chống nóng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,8051 | m3 |
| 77 | Lát gạch đất nung gạch KT400x400 | Mục III, chương V, phần 2 | 92,036 | m2 |
| 78 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30,147 | m3 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,792 | m3 |
| 80 | Đánh bóng nền bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 9,48 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 792,7724 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 32,678 | m2 |
| 83 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 177,5946 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 600x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 43,5798 | m2 |
| 85 | Ốp gạch vào inax Viz 6 vào tường nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 64,736 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 2.115,7137 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 965,6574 | m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 15,606 | m2 |
| 89 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 79,92 | m2 |
| 90 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 25,713 | m2 |
| 91 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 42,78 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 3,12 | m2 |
| 93 | Vách cố định, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính 6.38mm | Mục III, chương V, phần 2 | 47,415 | m2 |
| 94 | Cửa lùa lưới chống muỗi, khung nhôm định hình dày 1,1mm, Lưới chống muỗi inox 304 sợi D0,2mm, kích thước lỗ 0,8x0,8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,32 | m2 |
| 95 | Cửa lưới dạng xếp, cửa đi, khung nhôm định hình dày 1,1mm, Lưới chống muỗi inox 304 sợi D0,2mm, kích thước lỗ 0,8x0,8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 14,364 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa xếp inox 304 U0,8ly | Mục III, chương V, phần 2 | 14,212 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 233,086 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 1,207 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 51,2553 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 90,42 | m2 |
| 101 | Gia công lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6718 | tấn |
| 102 | Bu long inox 304 M10x120 | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | bộ |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 85,5802 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 79,363 | m2 |
| 105 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 39,924 | m |
| 106 | Trụ cái gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 107 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1486 | tấn |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2626 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 276,5648 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2626 | tấn |
| 111 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1486 | tấn |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi AC11-11 sóng dày 0,45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9087 | 100m2 |
| 113 | Úp sườn, xối góc khổ 400 | Mục III, chương V, phần 2 | 55,846 | md |
| 114 | Tấm đan composite 400x500 | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | tấm |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục III, chương V, phần 2 | 11,6766 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục III, chương V, phần 2 | 6,0872 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | bộ |
| 118 | Bộ đèn led tube TT01 CSLH/18wx2 | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | bộ |
| 119 | Bộ đèn led tube TT01 CSBA/18wx1 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ốp trần D250x12W | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 121 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 122 | Tủ điện tổng 400x400x150 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 123 | Hộp đựng automat phòng 8-12 modul | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | hộp |
| 124 | Hộp đựng automat phòng 4-8 modul | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 41 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mục III, chương V, phần 2 | 41 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây Cu/PVC-R(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.510 | m |
| 134 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.240 | m |
| 135 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.280 | m |
| 136 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x4)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 95 | m |
| 137 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x6)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 138 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x10)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | m |
| 139 | Lắp đặt dây Cu/PVC(2x6)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 140 | Lắp đặt dây Cu/PVC(2x10)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | m |
| 141 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC(4x4)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | m |
| 142 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(2x16)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.120 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 53 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | m |
| 146 | Lắp đặt các automat MCB.1P.10A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat MCB.1P.16A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat MCB.1P.20A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat RCBO.2P.10A.6kA.30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat RCBO.2P.16A.6kA.30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat MCB.2P.20A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat MCB.2P.32A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat MCB.2P.40A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat MCB.2P.50A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat MCB.2P.63A.10kA | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat MCB.3P.75A.10kA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 157 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cọc |
| 158 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(1x25)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | m |
| 159 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x25)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | m |
| 160 | Đèn báo pha 8W vàng, xanh, đỏ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 163 | Cầu chì ống 5A (bao gồm cả đế và cầu chì) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 165 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 166 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 163,15 | m |
| 167 | Hộp Kiểm Tra Điện Trở Tiếp Địa 210x160x100 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 168 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 170 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 300x300x150 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 171 | Switch 8 Port | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | thiết bị |
| 173 | Lắp đặt ô cắm đơn RJ-45, tín hiệu mạng internet | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt cáp mạng Cat5E | Mục III, chương V, phần 2 | 4,5 | 10 m |
| 175 | Lắp đặt cáp mạng Cat6E | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | 10 m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | m |
| 178 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, BHĐ.Hộp 100x60 | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D65 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 185 | Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 186 | Thoát sàn inox 304 (100x100xD60) | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 100m |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt van ren, VK.D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,32 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| E | Nhà học số 14 (Xây mới) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mục III, chương V, phần 2 | 8,2754 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4327 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6,913 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1602 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6421 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6421 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V, phần 2 | 67,3385 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 10,698 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,783 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mục III, chương V, phần 2 | 89 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục III, chương V, phần 2 | 2,35 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,581 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,525 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,3503 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 4,1678 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1732 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6301 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5,2688 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 84,0871 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 28,0594 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6322 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0235 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0235 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0235 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,198 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0259 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7084 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0255 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0346 | tấn |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,906 | m3 |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,7937 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,456 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 21,456 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9684 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0374 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0409 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5648 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,006 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,198 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 5,1861 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7921 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5858 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 6,024 | tấn |
| 46 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 35,6566 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 7,804 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5536 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 5,0459 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 5,7091 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 64,1477 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 11,0017 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 13,7476 | tấn |
| 54 | Con kê bê tông mác 300 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.280 | con |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 150,8221 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0152 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5372 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3084 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,4826 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1987 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5826 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,328 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,3236 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 311,0883 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,456 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,8353 | m3 |
| 67 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 121,356 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.322,6238 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.882,5664 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 337,3488 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.116,2176 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 498,5116 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 88,28 | m |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 64,085 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 20,5164 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 83,4386 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 83,4386 | m2 |
| 78 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 32,6172 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 871,89 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 52,1516 | m2 |
| 81 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 393,828 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 146,016 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mục III, chương V, phần 2 | 146,016 | m2 |
| 84 | Ốp gạch vào inax Viz 6 vào tường nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 81,3052 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 2.796,2888 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.675,7452 | m2 |
| 87 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 55,08 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 14,58 | m2 |
| 89 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 41,4 | m2 |
| 90 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 63,756 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 46,8792 | m2 |
| 92 | Vách cố định, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 67,0208 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa xếp inox 304 U0,8ly | Mục III, chương V, phần 2 | 23,66 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 312,376 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn compact khu vệ sinh (đầy đủ phụ kiện, theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt) | Mục III, chương V, phần 2 | 105,162 | m2 |
| 96 | Làm hệ trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 | Mục III, chương V, phần 2 | 146,016 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 2,6113 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 95,0432 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 147,72 | m2 |
| 100 | Gia công lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 1,867 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 102,1749 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 104,2008 | m2 |
| 103 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 45,08 | m |
| 104 | Trụ cái gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 105 | Gia công hệ khung dàn inox 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2591 | tấn |
| 106 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2591 | tấn |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1114 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 520,904 | 1m2 |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1114 | tấn |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi AC11-11 sóng dày 0,45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,4305 | 100m2 |
| 111 | Úp sườn, xối góc khổ 400 | Mục III, chương V, phần 2 | 58,508 | md |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục III, chương V, phần 2 | 14,6764 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục III, chương V, phần 2 | 7,2168 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mục III, chương V, phần 2 | 75 | bộ |
| 115 | Bộ đèn led tube TT01 CSLH/18wx2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 116 | Bộ đèn led tube TT01 CSBA/18wx1 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ốp trần D250x12W | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn led panel 600x600x40W | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | bộ |
| 119 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 120 | Tủ điện tổng 400x400x150 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 121 | Hộp đựng automat phòng 8-12 modul | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | hộp |
| 122 | Hộp đựng automat phòng 4-8 modul | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | hộp |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 39 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mục III, chương V, phần 2 | 52 | cái |
| 129 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn có nắp bật | Mục III, chương V, phần 2 | 85 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây Cu/PVC-R(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.706 | m |
| 131 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.360 | m |
| 132 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.700 | m |
| 133 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x4)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 695 | m |
| 134 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x6)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | m |
| 135 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x10)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x16)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | m |
| 137 | Lắp đặt dây Cu/PVC(2x4)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | m |
| 138 | Lắp đặt dây Cu/PVC(2x10)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 139 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC(4x6)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | m |
| 140 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(4x10)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | m |
| 141 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(4x25)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.330 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 250 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 84 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | m |
| 146 | Lắp đặt các automat MCB.1P.10A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat MCB.1P.16A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat MCB.1P.20A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat RCBO.2P.10A.6kA.30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat RCBO.2P.16A.6kA.30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat RCBO.2P.25A.6kA.30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat MCB.2P.20A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat MCB.2P.40A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat MCB.2P.50A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat MCB.3P.32A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat MCB.3P.50A.10kA | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat MCB.3P.80A.10kA | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat MCCB.3P.125A.18kA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 159 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cọc |
| 160 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x50)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | m |
| 162 | Đèn báo pha 8W vàng, xanh, đỏ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 165 | Cầu chì ống 5A (bao gồm cả đế và cầu chì) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤3kW | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 400x400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống ≤0,90m | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,018 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤160mm | Mục III, chương V, phần 2 | 46 | m |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 173 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 223,15 | m |
| 175 | Hộp Kiểm Tra Điện Trở Tiếp Địa 210x160x100 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 176 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cọc |
| 177 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 178 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 300x300x150 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | hộp |
| 179 | Switch 8 Port | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 180 | Switch 16 Port | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | thiết bị |
| 182 | Bộ chuyển đổi quang 4 cổng Lan | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt ô cắm đơn RJ-45, tín hiệu mạng internet | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | cái |
| 184 | Lắp đặt cáp mạng Cat5E | Mục III, chương V, phần 2 | 75 | 10 m |
| 185 | Lắp đặt cáp mạng Cat6E | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 10 m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 82 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 188 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, BHĐ.Hộp 100x60 | Mục III, chương V, phần 2 | 115 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,35 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,22 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | 100m |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | cái |
| 199 | Kép đồng | Mục III, chương V, phần 2 | 39 | cái |
| 200 | Lắp đặt van ren, VK.D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa VK.D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn (tham khảo Inax L2293V) | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 203 | Lắp đặt gương 5mm tráng bạc Việt Nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | m2 |
| 204 | Vòi chậu cảm ứng lạnh dùng điện (tham khảo Inax AMV-90(220V) mạ Cr-Ni) | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo Inax U-431VR/BW1) | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 206 | Van xả tiểu cảm ứng dùng điện (tham khảo Inax OKUV-32SM) | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo Inax C-504VWN/BW1) | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi xịt sàn (tham khảo Inax CFV-105M) | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 209 | Móc giấy vệ sinh (tham khảo KF-416V) | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 210 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 211 | Lắp đặt thoát sàn (tham khảo PBFV-120) | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 212 | Thoát sàn inox 304 (100x100xD60) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt van ren VR.D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,75 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,32 | 100m |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D65 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 226 | Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| F | Nhà thể chất (Cải tạo) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục III, chương V, phần 2 | 7,4407 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6568 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mục III, chương V, phần 2 | 7,3136 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 47,81 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,6818 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 332,0954 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 8,8438 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mục III, chương V, phần 2 | 31,217 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mục III, chương V, phần 2 | 280,1284 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 24,7357 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 78,0383 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mục III, chương V, phần 2 | 1,627 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V, phần 2 | 371,1764 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 149,7976 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.088,5514 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 69,0336 | m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6903 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6903 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6903 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6903 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0919 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6868 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,3502 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,4944 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0919 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,7215 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,9145 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1194 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0234 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2922 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2584 | m3 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 167,1938 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 167,1938 | m2 |
| 35 | Lát chống nóng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 128,832 | m3 |
| 36 | Lát gạch đất nung gạch KT400x400 | Mục III, chương V, phần 2 | 128,832 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 548,1074 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 524,049 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 149,7976 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 108,235 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 35,761 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 2,53 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 22,45 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 120,973 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8,974 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 280,1284 | m2 |
| 47 | Thảm lót sàn thể thao đa năng vân gỗ dày 4,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 280,1284 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 673,8466 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 633,8924 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,426 | tấn |
| 51 | Gia công giằng mái thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0746 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 14,8976 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 161,964 | 1m2 |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,426 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1492 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 14,823 | tấn |
| 57 | Bu lông liên kết kèo M16 B5.6 L80 | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | bộ |
| 58 | Bu lông liên kết giằng M14 B5.6 L60 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | bộ |
| 59 | Bu lông liên kết xà gồ M12 B5.6 L40 | Mục III, chương V, phần 2 | 104 | bộ |
| 60 | Tôn mã kẽm AZ100 3 lớp chống nóng dày 0,45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,5361 | 100m2 |
| 61 | Máng nước inox 304 dày 0,45 | Mục III, chương V, phần 2 | 155,5723 | kg |
| 62 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 20,935 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 4,23 | m2 |
| 64 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 4,76 | m2 |
| 65 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 7,14 | m2 |
| 66 | Vách cố định, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 11,9 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 44,735 | m2 |
| 68 | Làm hệ trần cell nhôm 100x100x50x15 dày 0,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 280,1284 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0085 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 13,66 | m2 |
| 71 | Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ốp trần D250x12W | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn pha led 50W gắn tường | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 74 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây Cu/PVC-R(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 900 | m |
| 79 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 360 | m |
| 80 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 175 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 476 | m |
| 82 | Lắp đặt các automat MCB.1P.10A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat RCBO.2P.10A.6kA.30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat RCBO.2P.16A.6kA.30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat MCB.2P.20A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat MCB.3P.32A.18kA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(1x6)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | m |
| 88 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x6)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 89 | Đèn báo pha 8W vàng, xanh, đỏ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 92 | Cầu chì ống 5A (bao gồm cả đế và cầu chì) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 94 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 147,1 | m |
| 96 | Hộp Kiểm Tra Điện Trở Tiếp Địa 210x160x100 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 97 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| G | Nhà cầu số 1 (Cải tạo) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4987 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4832 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 37,5596 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 20,7904 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 29,3341 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mục III, chương V, phần 2 | 4,1833 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V, phần 2 | 41,7732 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 132,6486 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 83,0698 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 8,8134 | m3 |
| 11 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0887 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0881 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0881 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0881 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0881 | 100m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2599 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6216 | tấn |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5992 | m3 |
| 19 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 16, chiều sâu khoan ≤20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | lỗ khoan |
| 20 | Nối thép bằng keo hilti hai thành phần | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | lỗ khoan |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7339 | m3 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 64,26 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 62,7558 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 180,4968 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 8,591 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 11,0389 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,0389 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 27,0184 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 24,814 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 60,9046 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 127,0158 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 171,9058 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 20,7904 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi AC11-11 sóng dày 0,45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3756 | 100m2 |
| 36 | Úp nóc, úp sườn tôn dày 0,47 khổ 600 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,59 | md |
| 37 | Gia công lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6946 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 39,2993 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 36,696 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn ốp trần D250x12W | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,42 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| H | Nhà cầu số 2 (Cải tạo) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,385 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4674 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 36,9645 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 20,4288 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 28,1051 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mục III, chương V, phần 2 | 4,0328 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V, phần 2 | 39,8722 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 127,1421 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 82,5853 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 8,5213 | m3 |
| 11 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9936 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0852 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0852 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0852 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0852 | 100m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2599 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6216 | tấn |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5992 | m3 |
| 19 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 16, chiều sâu khoan ≤20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | lỗ khoan |
| 20 | Nối thép bằng keo hilti hai thành phần | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | lỗ khoan |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7075 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 132,9933 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 178,5631 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 8,265 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 10,5315 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,5315 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 23,9599 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 58,3451 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 132,9933 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 170,2981 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 20,7904 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi AC11-11 sóng dày 0,45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3696 | 100m2 |
| 34 | Úp nóc, úp sườn tôn dày 0,47 khổ 600 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,7337 | md |
| 35 | Gia công lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6931 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 37,7633 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 35,376 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn ốp trần D250x12W | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| I | Hành lang cầu số 3 (Xây mới) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5569 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1364 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4656 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0108 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1107 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1107 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,5312 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,72 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,054 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,235 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,627 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4507 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1541 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1696 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3084 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,723 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3881 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1276 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1089 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1089 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1089 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7626 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1152 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,648 | tấn |
| 28 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,1483 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5321 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1779 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5472 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2024 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9268 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3209 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,7967 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1738 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4456 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0191 | m3 |
| 39 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 16, chiều sâu khoan ≤20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | lỗ khoan |
| 40 | Nối thép bằng keo hilti hai thành phần | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | lỗ khoan |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5034 | m3 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 53,2116 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 77,5684 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 174,0888 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 6,156 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 28,647 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 26,147 | m2 |
| 49 | Lát chống nóng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0022 | m3 |
| 50 | Lát gạch đất nung, gạch gốm KT400x400 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,022 | m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,415 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 74,85 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 130,78 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 167,9328 | m2 |
| 55 | Gia công lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7075 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 30,096 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 30,096 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,573 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp trần D250x12W | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,36 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| J | Hành lang cầu số 4 (Xây mới) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1138 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2728 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9312 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0216 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2214 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2214 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V, phần 2 | 9,0625 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,44 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,108 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4158 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0932 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,332 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7326 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2116 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2652 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4812 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,2084 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,8724 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2417 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1771 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1771 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1771 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0168 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1536 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,864 | tấn |
| 28 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,1977 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8873 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,294 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5602 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6496 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,0077 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7337 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0677 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,3217 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2599 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6216 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5992 | m3 |
| 40 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 16, chiều sâu khoan ≤20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | lỗ khoan |
| 41 | Nối thép bằng keo hilti hai thành phần | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | lỗ khoan |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9222 | m3 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 88,7328 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 160,3992 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 236,6364 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 7,308 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 68,0964 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 64,5844 | m2 |
| 50 | Lát chống nóng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,598 | m3 |
| 51 | Lát gạch đất nung, gạch gốm KT400x400 | Mục III, chương V, phần 2 | 55,98 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,0748 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 154,62 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 249,132 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 229,3284 | m2 |
| 56 | Gia công lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6653 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 36,1005 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 35,728 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,16 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1196 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn ốp trần D250x12W | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| K | Nhà cầu số 5 (Cải tạo) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6877 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5178 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 15,5701 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7655 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V, phần 2 | 18,5409 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 35,0809 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 31,0296 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 4,298 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mục III, chương V, phần 2 | 0,043 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,043 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,043 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,043 | 100m3 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 35,0809 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 39,5346 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2268 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 8,505 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18,5409 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 30,039 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 30,039 | m2 |
| 20 | Lát chống nóng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,7111 | m3 |
| 21 | Lát gạch đất nung gạch KT400x400 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,7111 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 66,1105 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn ốp trần D250x12W | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| L | Phụ trợ | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mục III, chương V, phần 2 | 4,12 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mục III, chương V, phần 2 | 4,12 | 100m |
| 3 | Chi phí thuê cừ Lasen 400x85x8 dài 5m (md/ngày - thời gian 40 ngày) | Mục III, chương V, phần 2 | 515 | md |
| 4 | Lắp dựng giằng cừ thép bu lông giằng H300x300x12x12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,5943 | tấn |
| 5 | Chi phí thuê thép hình làm giằng cừ | Mục III, chương V, phần 2 | 4.594,3 | kg |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤20m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 5,4904 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,251 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,109 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,9214 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9815 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1516 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8,8079 | tấn |
| 13 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mục III, chương V, phần 2 | 84 | m |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 91,4053 | m3 |
| 15 | Bả bằng xi măng tinh tường | Mục III, chương V, phần 2 | 233,495 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mục III, chương V, phần 2 | 89 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục III, chương V, phần 2 | 147 | m2 |
| 18 | Năp inox 304 đậy cửa thăm bể tôn dày 2ly gập mép | Mục III, chương V, phần 2 | 90,0287 | kg |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,022 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,011 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều V1C.D80 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2664 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0956 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0276 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0626 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,3512 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6468 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,112 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0192 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0774 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,232 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0291 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0928 | 100m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,3603 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2164 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,296 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,948 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0286 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0275 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0148 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3017 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 53,1333 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 32,6615 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,468 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 13,1324 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,5084 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0508 | m3 |
| 49 | Lát gạch đất nung, gạch gốm KT400x400 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,0664 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 53,1333 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 55,1295 | m2 |
| 52 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,62 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0799 | tấn |
| 54 | Phụ kiện bản lề, khóa cửa, khóa chốt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | trọn gói |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 5,28 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6999 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0303 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,62 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 1,62 | m2 |
| 60 | Hộp đựng automat phòng 4-8 modul | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat MCCB.3P.100A.22kA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat MCB.2P.80A.10kA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat MCB.1P.10A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat RCBO.2P.16A.6kA.30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | m |
| 69 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 66 | m |
| 70 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 29 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | m |
| 73 | Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt (2 bơm) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | trọn gói |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | 100m |
| 77 | Lắp đặt van khóa VK.D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa VK.D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa VK.D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều V1C.D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 1 chiều V1C.D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 88 | Rọ bơm đồng D40 PN16 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 89 | Phao Điện Bơm Nước Chống Cạn, Chống Tràn SHP-M15 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4224 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0762 | 100m2 |
| 93 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 7,02 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 11,392 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0583 | tấn |
| 96 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | trọn gói |
| 97 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,568 | m2 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mục III, chương V, phần 2 | 0,72 | m3 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9292 | m3 |
| 100 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V, phần 2 | 7,6176 | m2 |
| 101 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 9,5376 | m2 |
| 102 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 44,86 | m2 |
| 103 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 3,1668 | m3 |
| 104 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0317 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0317 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0317 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0317 | 100m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0213 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0033 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0146 | tấn |
| 111 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1356 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9277 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 46,1232 | m2 |
| 114 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,388 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,5376 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,038 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 11,9216 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,5376 | m2 |
| 119 | Lát chống nóng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7618 | m3 |
| 120 | Lát gạch đất nung, gạch gốm KT400x400 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,6176 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 7,8156 | m2 |
| 122 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,102 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 29,8236 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 51,1612 | m2 |
| 125 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,98 | m2 |
| 126 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 6,44 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 8,42 | m2 |
| 128 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1194 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 6,44 | 1m2 |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 6,44 | m2 |
| 131 | Hộp đựng automat phòng 4-8 modul | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat MCCB.3P.20A.18kA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat MCB.1P.16A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat MCB.1P.10A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat RCBO.2P.16A.6kA.30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 580 | m |
| 142 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | m |
| 143 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC(2x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 150 | m |
| 144 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC(2x2,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 194 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D32/25 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6 | 100 m |
| 147 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6302 | 100m3 |
| 148 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0508 | 100m2 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,7291 | m3 |
| 150 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,295 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0688 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5958 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,145 | tấn |
| 154 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,9368 | m3 |
| 155 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,8192 | m3 |
| 156 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4553 | 100m3 |
| 157 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,43 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,063 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4462 | tấn |
| 160 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6546 | m3 |
| 161 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7001 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1878 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0624 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,498 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1776 | tấn |
| 166 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,5158 | m3 |
| 167 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,7866 | m3 |
| 168 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 140,2477 | m2 |
| 169 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 73,7025 | m2 |
| 170 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 22,8475 | m2 |
| 171 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mục III, chương V, phần 2 | 32,4625 | m2 |
| 172 | Ốp gạch vào inax Viz 6 vào tường nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 71,5989 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 142,3513 | m2 |
| 174 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3606 | tấn |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 46,3052 | 1m2 |
| 176 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 60,5775 | m2 |
| 177 | Motor cổng lùa Đài Loan TMT BOX-800 (DC24V) - tải 800kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 178 | Biển tên trường, khung thép mạ kẽm, mặt tấm nhôm aluminium, chữ hộp chất liệu đồng vàng (nội dung theo thống nhất với nhà tường) KT 1,2x10,2m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | trọng gói |
| 179 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 4,6357 | 100m3 |
| 180 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,718 | 100m2 |
| 181 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 27,643 | m3 |
| 182 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 179,4282 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8309 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3816 | tấn |
| 185 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,745 | m3 |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,565 | 100m3 |
| 187 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 47,2536 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 47,1548 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 53,8912 | m3 |
| 190 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 526,944 | m2 |
| 191 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.604,488 | m2 |
| 192 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.052 | m |
| 193 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 2.131,432 | m2 |
| 194 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục III, chương V, phần 2 | 4,296 | 100m2 |
| 195 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 269,087 | m2 |
| 196 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 5,3817 | m3 |
| 197 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0538 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0538 | 100m3 |
| 199 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 53,144 | m2 |
| 200 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 213,1038 | m2 |
| 201 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục III, chương V, phần 2 | 124,1786 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 390,4264 | m2 |
| 203 | Mua và lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời KT 800x600x300 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt các automat MCCB.3P.125A.18kA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt các automat MCCB.3P.100A.18kA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt các automat MCCB.3P.75A.18kA | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt các automat MCCB.3P.50A.18kA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt các automat MCCB.3P.20A.18kA | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x95)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 168 | m |
| 210 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x70)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 51 | m |
| 211 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x50)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 105 | m |
| 212 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x25)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 71 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 104 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 215 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D105/80 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,67 | 100 m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D85/65 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,55 | 100 m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D50/40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,03 | 100 m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D40/30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,19 | 100 m |
| 220 | Băng báo cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 350 | md |
| 221 | Mốc sứ báo cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | cái |
| 222 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mục III, chương V, phần 2 | 440 | m |
| 223 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mục III, chương V, phần 2 | 0,33 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,33 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,33 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,33 | 100m3 |
| 227 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7204 | 100m3 |
| 228 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7204 | 100m3 |
| 229 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 33 | m3 |
| 230 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0955 | 100m3 |
| 231 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0562 | 100m2 |
| 232 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6485 | m3 |
| 233 | Khung móng tủ điện tổng 4M16x650 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 234 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cọc |
| 235 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | m |
| 236 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,144 | m3 |
| 237 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2305 | m3 |
| 238 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 34,812 | m2 |
| 239 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0276 | 100m2 |
| 240 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0385 | tấn |
| 241 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3765 | m3 |
| 242 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 243 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0955 | 100m3 |
| 244 | Mua và lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x400x200 cho hệ thống đèn (đã bao gồm hệ thống điều khiển, rơ le, ổn áp ...) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 246 | Lắp đặt các automat MCCB.3P.20A.18kA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt các automat MCB.3P.16A.6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x2,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 380 | m |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC(4x2,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 130 | m |
| 250 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 820 | m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D32/25 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,65 | 100 m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 128 | m |
| 253 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, 80x80x40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | hộp |
| 254 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 100W, ánh sáng vàng (tham khảo sản phẩm CP06 100W Rạng Đông) | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | bộ |
| 255 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mục III, chương V, phần 2 | 570 | m |
| 256 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mục III, chương V, phần 2 | 0,285 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,285 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,285 | 100m3 |
| 259 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,285 | 100m3 |
| 260 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,482 | 100m3 |
| 261 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,482 | 100m3 |
| 262 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 28,5 | m3 |
| 263 | Cột thép bát giá đơn liền cần cao 8m, độ dày 3,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cột |
| 264 | Lắp đặt Led chiếu đường 100W (tham khảo sản phầm CSD02 100W Rạng Đông) | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 265 | Khung móng cột M24x300x300x750mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 266 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | m |
| 267 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cọc |
| 268 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0315 | 100m3 |
| 269 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,31 | m3 |
| 270 | Lắp đặt các automat MCB.1P.6A.250V | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 272 | Cầu đấu dây, bu lông ecu bảng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 273 | Dây đồng trần M10 | Mục III, chương V, phần 2 | 340 | m |
| 274 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cọc |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa HDPE.D40.PN16 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 100 m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa HDPE.D32.PN16 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,08 | 100 m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa HDPE.D25.PN16 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5 | 100 m |
| 278 | Lắp đặt tê HDPE.D40.PN16 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê HDPE.D32.PN16 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút ren trong HDPE.D25.PN16 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 284 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 285 | Máy bơm sinh hoạt 6m3/h, H=40m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 286 | Máy bơm sinh hoạt 4m3/h, H=30m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 287 | Phao Điện Bơm Nước Chống Cạn, Chống Tràn SHP-M15 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 288 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mục III, chương V, phần 2 | 288 | m |
| 289 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0864 | 100m3 |
| 290 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0864 | 100m3 |
| 291 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0864 | 100m3 |
| 292 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0864 | 100m3 |
| 293 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,108 | 100m3 |
| 294 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,108 | 100m3 |
| 295 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,64 | m3 |
| 296 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mục III, chương V, phần 2 | 114 | m |
| 297 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0581 | 100m3 |
| 298 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0581 | 100m3 |
| 299 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0581 | 100m3 |
| 300 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0581 | 100m3 |
| 301 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 4,0541 | 100m3 |
| 302 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,985 | 100m2 |
| 303 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 47,4155 | m3 |
| 304 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 104,9892 | m3 |
| 305 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,1622 | 100m2 |
| 306 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 28,007 | m3 |
| 307 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 173,3824 | m2 |
| 308 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 563,7047 | m2 |
| 309 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8092 | 100m2 |
| 310 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0996 | tấn |
| 311 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V, phần 2 | 15,0504 | m3 |
| 312 | Đế cống D500 | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 313 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 339 | 1cấu kiện |
| 314 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 500mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,21 | đoạn |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,18 | 100m |
| 316 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt song chắn rác composite 530x960x50 | Mục III, chương V, phần 2 | 150 | cái |
| 318 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,244 | 100m3 |
| 319 | Đào san đất bằng máy đào-đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 10,812 | 100m3 |
| 320 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,812 | 100m3 |
| 321 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9572 | 100m3 |
| 322 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 36,326 | 100m2 |
| 323 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục III, chương V, phần 2 | 10,965 | 100m2 |
| 324 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6448 | 100m3 |
| 325 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 394,152 | m3 |
| 326 | Đánh bóng nền bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 2.334,3 | m2 |
| 327 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 145,304 | 10m |
| 328 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,329 | 100m3 |
| 329 | Thảm cỏ nhân tạo cao 50mm (Tham khảo Cỏ nhân tạo DTP 33 là dòng cỏ đạt tiêu chuẩn FIFA, rất bền và phù hợp với khí hậu tại Việt Nam) | Mục III, chương V, phần 2 | 1.096,5 | m2 |
| 330 | Đắp lớp cát hạt mịn dày 30mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,329 | m3 |
| 331 | Lớp hạt cao su | Mục III, chương V, phần 2 | 5.482,5 | kg |
| 332 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20,072 | m2 |
| 333 | Lát gạch xi măng terrazzo | Mục III, chương V, phần 2 | 4.315,8 | m2 |
| 334 | Sơn sân bóng rổ, sân cầu lông SuKa Eco B1312 – Hệ sơn 7 lớp kinh tế chuyên dụng cho thi công trên nền Bê tông (theo hồ sơ thiết kế) | Mục III, chương V, phần 2 | 789,7 | m2 |
| 335 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4871 | 100m3 |
| 336 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 24,3572 | m3 |
| 337 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông giả đá 18x22x100cm | Mục III, chương V, phần 2 | 869,9 | m |
| 338 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0049 | 100m3 |
| 339 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5359 | 100m3 |
| 340 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3851 | 100m2 |
| 341 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,5606 | m3 |
| 342 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8646 | 100m2 |
| 343 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,294 | tấn |
| 344 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8456 | tấn |
| 345 | Bu lông neo móng M20 L600 | Mục III, chương V, phần 2 | 168 | bộ |
| 346 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,6215 | m3 |
| 347 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,8326 | m3 |
| 348 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,3563 | m3 |
| 349 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5359 | 100m3 |
| 350 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 46,5225 | m3 |
| 351 | Lát gạch xi măng terrazzo | Mục III, chương V, phần 2 | 465,2248 | m2 |
| 352 | Gia công cột bằng thép hình | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6498 | tấn |
| 353 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0857 | tấn |
| 354 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 348,2757 | 1m2 |
| 355 | Lắp cột thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6498 | tấn |
| 356 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0857 | tấn |
| 357 | Lợp mái che tường bằng tôn múi AC11-11 sóng dày 0,45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,0243 | 100m2 |
| 358 | Máng nước inox 304 dày 0,45 | Mục III, chương V, phần 2 | 254,0694 | kg |
| 359 | Úp sườn, xối góc khổ 500 dày 0,45 | Mục III, chương V, phần 2 | 165,124 | md |
| 360 | Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mục III, chương V, phần 2 | 33 | bộ |
| 361 | Lắp đặt dây Cu/PVC(2x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 140 | m |
| 362 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 140 | m |
| 363 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 138 | m |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,01 | 100m |
| 365 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 33 | cái |
| 366 | Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 367 | Đai giữ ống D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 368 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,192 | 100m3 |
| 369 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,96 | 100m2 |
| 370 | Khung móng cột M24x200x200x750mm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | bộ |
| 371 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,2 | m3 |
| 372 | Gia công cột bằng thép hình | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4288 | tấn |
| 373 | Lắp cột thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4288 | tấn |
| 374 | Gia công cửa lưới thép. | Mục III, chương V, phần 2 | 4,4 | m2 |
| 375 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 4,4 | 1m2 |
| 376 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,4 | m2 |
| 377 | Cáp inox D10 bọc nhựa | Mục III, chương V, phần 2 | 0,714 | 1000m |
| 378 | Tăng đơ cáp Xi 12 | Mục III, chương V, phần 2 | 240 | cái |
| 379 | Ốc xiết cáp D10 inox 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 240 | cái |
| 380 | Lưới chắn sân bóng sợi dù PP, tiết diện sợi 2mm, tiết diện viền 4mm ô lưới 14,5x14,5 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.028,2 | m2 |
| 381 | Gia công hệ khung dàn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0803 | tấn |
| 382 | Lưới gôn khung thành chất liệu dù nilon bền dai 3-5 năm, kích thước 3.5m x2.1x1m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | chiếc |
| M | Phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6057 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 61,7355 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 47,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 95,7528 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 268,5425 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện nước | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | trọn gói |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 60,5587 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 14,6361 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3685 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, ĐK 0,4-1m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6029 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9714 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9714 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9714 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9714 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3652 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 23,18 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0575 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 4,0107 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 185,599 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6584 | 100m3 |
| 21 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, ĐK 0,4-1m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0257 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6841 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6841 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6841 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6841 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 522,5158 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7754 | tấn |
| 28 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mục III, chương V, phần 2 | 102,545 | m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 91,125 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0375 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0375 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0375 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0375 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0375 | 100m3 |
| N | Cây xanh | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | gốc |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cây |
| 5 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cây |
| 9 | Mua đất mầu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 134,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 1.228,5 | m3 |
| 11 | Mua cây Sang, cao >5m, đường kính thân cây 15-20cm tính từ mặt đất 1,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cây |
| 12 | Mua cây Giáng Hương, cao >4m, đường kính thân cây 10-15cm tính từ mặt đất 1,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cây |
| 13 | Mua cây Bàng Đài Loan, cao >3m, đường kính thân cây 10-15cm tính từ mặt đất 1,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cây |
| 14 | Cung cấp cây kèn hồng, cao 5m, ĐK thân 10-15cm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cây |
| 15 | Cung cấp cây mai vạn phúc, cao 0,6-1,0m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cây |
| 16 | Mua cây Ban, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm tính từ mặt đất 1,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cây |
| 17 | Cung cấp cây bụi hoa, cao 0,6-1,0m | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cây |
| 18 | Cung cấp cây Long não, cao 5-7m, ĐK thân 15-20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cây |
| 19 | Cung cấp cây ngâu, cao 0,6-1,0m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cây |
| 20 | Mua cây phượng, cao 5-7m, đường kính thân cây 15-20cm tính từ mặt đất 1,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cây |
| 21 | Trồng cây lá màu (bạch chỉ, ngũ sắc hoặc dạ thảo), mật độ (30-36 cây/1m2) | Mục III, chương V, phần 2 | 246 | m2 |
| 22 | Trồng và cung cấp Cỏ nhung Nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 441 | m2 |
| 23 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mục III, chương V, phần 2 | 46 | 1cây/năm |
| 24 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mục III, chương V, phần 2 | 7,0298 | 100m2/tháng |
| O | Chống mối | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240Sc | Mục III, chương V, phần 2 | 2.055,1 | m2 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240Sc | Mục III, chương V, phần 2 | 56,32 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc | Mục III, chương V, phần 2 | 51,18 | m3 |
| P | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | trung tâm |
| 2 | Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt loại địa chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang địa chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 15,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt module địa chỉ giám sát bơm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt module địa chỉ cho nút nhấn thường | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | Cái |
| 12 | Lắp đặt module địa chỉ cho chuông đèn | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng module các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | hộp |
| 14 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 10x1.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 528 | m |
| 15 | Kéo dải cáp dây tín hiệu loại thường không chống nhiễu cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3.039 | m |
| 16 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 767 | m |
| 17 | Lắp đặt Hộp nối tròn nối ống D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 524 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 3.041 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 435 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 thông tầng | Mục III, chương V, phần 2 | 163 | m |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | cái |
| 24 | Khớp nối trơn ống PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.000 | Cái |
| 25 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.500 | Cái |
| 26 | Khớp nối trơn ống PVC D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | Cái |
| 27 | Kẹp đỡ ống PVC D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | Cái |
| 28 | Đào đất bằng máy tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8526 | 100m3 |
| 29 | Đào đất bằng tay tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 36,54 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4568 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,783 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặt | Mục III, chương V, phần 2 | 3,4 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt 1 hướng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt 2 hướng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mục III, chương V, phần 2 | 20,4 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.225 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 66 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.291 | m |
| 39 | Hộp nối tròn cho ống điện D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 319 | hộp |
| 40 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 400 | Cái |
| 41 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.000 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10A | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q≥22,5l/s, H≥55 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | tấn |
| 44 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q≥22,5l/s, H≥55 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,32 | tấn |
| 45 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt bình tích áp 200 Lít | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | tấn |
| 47 | Kéo rải cáp 3x25+1x16 cấp nguồn cho bơm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 48 | Kéo rải dây 2x1,5mm2 cấp tín hiệu điều khiển bơm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 50 | Gia công sản xuất bệ cho bơm chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bệ |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,29 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN125 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,92 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 ( dày 3,2mm) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 ( dày 2,6mm) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,14 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 ( dày 2,6mm) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 ( dày 2,6mm) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van chặn loại D150 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn loại D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Van một chiều D150 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Van một chiều D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van một an toàn mặt bích bảo vệ quá áp đường ống D100 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van cảnh báo Arlam van D125 cấp tín hiệu tủ báo cháy trung tâm (Trung quốc hoặc tương đương) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép D150/125 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép D150/100 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thép D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép D125/100 | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép D125/65 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê thép D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn thu D125/65 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thép D150 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút thép D65 | Mục III, chương V, phần 2 | 29 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút thép D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 78 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt rọ hút D150 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y lọc D150 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung đường kính D150 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu D150/máy | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 84 | Lắp bích thép rỗng cho ống D150( loại dày cho hệ thống PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cặp bích |
| 85 | Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D125 ( loại dày cho hệ thống PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cặp bích |
| 86 | Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D100 ( loại dày cho hệ thống PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cặp bích |
| 87 | Lắp bích thép đặc cho ống đường kính D150 ( loại dày cho hệ thống PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cặp bích |
| 88 | Lắp đặt gioăng cao su D150 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt gioăng cao su D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Mục III, chương V, phần 2 | 72 | cái |
| 91 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửa ( Trung Quốc hoặc tương đương) | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 ( Trung Quốc hoặc tương đương) | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 96 | Lăng phun chữa cháy D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | Cái |
| 97 | Lăng phun chữa cháy D65 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | Cái |
| 98 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | Cuộn |
| 99 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | Cuộn |
| 100 | Nội quy chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | Cái |
| 101 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | Cái |
| 102 | Kệ đựng bình chữa cháy sách tay | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | Cái |
| 103 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg ( Dragon/ Việt Nam hoặc tương đương đã được kiểm định) | Mục III, chương V, phần 2 | 216 | Bình |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 395,4657 | m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | tấn |
| 106 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,29 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6,92 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,58 | 100m | |
| 109 | Đào đất bằng máy lắp đặt ống cấp nước chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1172 | 100m3 |
| 110 | Đào đất thủ công lắp đặt ống cấp nước chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 52,08 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,868 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất thừa bằng oto tự đổ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,868 | 100m3 |
| 113 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| Q | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loops (Tham khảo hãng Horing/Đài Loan | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 2 | Máy Bơm chữa cháy động cơ điện Lưu lượng: 81m3/h; Cột áp: 55 m (Hãng: Windy/ Việt nam) (đã được kiểm định phương tiện PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Lưu lượng: 81m3/h; Cột áp: 55 m( Đầu bơm: Windy- Việt Nam; Động cơ diesel Quanchai/ Trung quốc hoặc tương đương) (đã được kiểm định phương tiện PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 4 | Bình tích áp 200 lit (Việt Nam hoặc tương đương) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Việt Nam hoặc tương đương) (đã được kiểm định phương tiện PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 29,2 tỷ đồng (Trong đó: Giá trị xây dựng dân dụng tối thiểu 26,8 tỷ; Giá trị lắp đặt thiết bị PCCC tối thiểu 2,4 tỷ đồng).(Yêu cầu nhà thầu phải chứng minh công trình tương tự là cấp III đối hạng mục chính của xây dựng dân dụng còn hạng mục PCCC yêu cầu nhà thầu chứng minh tương tự về quy mô công việc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành trắc địa (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ép cọc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Cần trục ô tô | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi