Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032923-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210969018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 15:57:00 đến ngày 2021-11-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,607,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 29,2 tỷ đồng (Trong đó: Giá trị xây dựng dân dụng tối thiểu 26,8 tỷ; Giá trị lắp đặt thiết bị PCCC tối thiểu 2,4 tỷ đồng).(Yêu cầu nhà thầu phải chứng minh công trình tương tự là cấp III đối hạng mục chính của xây dựng dân dụng còn hạng mục PCCC yêu cầu nhà thầu chứng minh tương tự về quy mô công việc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành trắc địa (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Vân Nội
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật xây dựng Trường Giang; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và xây dựng Đông Nam Á.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng chảy và chữa cháy về thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ (cải tạo)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục III, chương V, phần 2 8,2529100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục III, chương V, phần 2 3,6011100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 122,485m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMục III, chương V, phần 2 439,8m
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 1,8144tấn
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 269,3549m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépMục III, chương V, phần 2 196,7004m2
8Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnMục III, chương V, phần 2 20công
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMục III, chương V, phần 2 135,5311m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục III, chương V, phần 2 13,6496m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục III, chương V, phần 2 24,2603m3
12Phá dỡ nền gạch lá nemMục III, chương V, phần 2 327,1496m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 731,6876m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III, chương V, phần 2 1.483,8824m2
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMục III, chương V, phần 2 3,232m3
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 91,2429m3
17Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMục III, chương V, phần 2 39,7369m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMục III, chương V, phần 2 0,9124100m3
19Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,3819100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mục III, chương V, phần 2 3,472m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,1892100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,2704tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục III, chương V, phần 2 0,5852tấn
24Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 22, chiều sâu khoan ≤30cmMục III, chương V, phần 2 64lỗ khoan
25Nối thép bằng keo hilti hai thành phầnMục III, chương V, phần 2 64lỗ khoan
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 11,0542m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,2366100m3
28Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 1,0577100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 1,0577100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 1,0577100m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 2,0593100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,3395tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,424tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 3,8256tấn
35Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 22, chiều sâu khoan ≤30cmMục III, chương V, phần 2 184lỗ khoan
36Nối thép bằng keo hilti hai thành phầnMục III, chương V, phần 2 184lỗ khoan
37Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 14,1729m3
38Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 1,642100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,1822tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 1,037tấn
41Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 16, chiều sâu khoan ≤20cmMục III, chương V, phần 2 24lỗ khoan
42Nối thép bằng keo hilti hai thành phầnMục III, chương V, phần 2 24lỗ khoan
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 13,6699m3
44Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,2335100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,1526tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 3,4382m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 50Mục III, chương V, phần 2 19,6608m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 38,8729m3
49Căng lưới thép gia cố tường gạchMục III, chương V, phần 2 40,5m2
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 884,4758m2
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 1.032,9846m2
52Trát trần, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 731,6876m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 552,7138m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 39,7483m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 39,7483m2
56Lát đá mặt bệ các loạiMục III, chương V, phần 2 3,696m2
57Lát đá bậc cầu thangMục III, chương V, phần 2 65,1246m2
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 3,472m3
59Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 77,7499m3
60Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMục III, chương V, phần 2 577,4876m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mmMục III, chương V, phần 2 29,536m2
62Ốp gạch vào inax Viz 6 vào tường nhàMục III, chương V, phần 2 120,1648m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 1.735,1362m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 1.251,9002m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 101,09441m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi AC11-11 sóng dày 0,45mmMục III, chương V, phần 2 2,6935100m2
67Úp nóc, úp sườn tôn dày 0,47 khổ 600Mục III, chương V, phần 2 43,7989md
68Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 50,415m2
69Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 28,152m2
70Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 49,68m2
71Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 7,4191m2
72Vách cố định, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 42,6799m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2 178,346m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 114,0261m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 114,026m2
76Gia công lan canMục III, chương V, phần 2 1,0853tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 63,30281m2
78Lắp dựng lan can sắtMục III, chương V, phần 2 63,3028m2
79Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60Mục III, chương V, phần 2 45,08m
80Trụ cái gỗMục III, chương V, phần 2 1cái
81Gia công hệ khung dàn inox 304Mục III, chương V, phần 2 0,6861tấn
82Bu lông nở M30x60 B8.8Mục III, chương V, phần 2 10bộ
83Bu lông nở M16x250 B8.8Mục III, chương V, phần 2 16bộ
84Bu lông nở M14x250 B8.8Mục III, chương V, phần 2 44bộ
85Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục III, chương V, phần 2 0,6861tấn
86Kính gia nhiệt 2 mặt an toàn 12mmMục III, chương V, phần 2 36,366m2
87Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18WMục III, chương V, phần 2 9bộ
88Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMục III, chương V, phần 2 27bộ
89Lắp đặt đèn ốp trần D250x12WMục III, chương V, phần 2 15bộ
90Tủ điện tổng 600x400x200Mục III, chương V, phần 2 1hộp
91Tủ điện tổng 400x400x150Mục III, chương V, phần 2 2hộp
92Hộp đựng automat phòng 4-8 modulMục III, chương V, phần 2 10hộp
93Lắp đặt công tắc 1 hạtMục III, chương V, phần 2 10cái
94Lắp đặt công tắc 3 hạtMục III, chương V, phần 2 2cái
95Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục III, chương V, phần 2 4cái
96Lắp đặt quạt trầnMục III, chương V, phần 2 21cái
97Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMục III, chương V, phần 2 37cái
98Lắp đặt dây Cu/PVC-R(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 750m
99Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 1.030m
100Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 1.080m
101Lắp đặt dây Cu/PVC(1x4)mm2Mục III, chương V, phần 2 90m
102Lắp đặt dây Cu/PVC(1x6)mm2Mục III, chương V, phần 2 11m
103Lắp đặt dây Cu/PVC(1x10)mm2Mục III, chương V, phần 2 23m
104Lắp đặt dây Cu/PVC(1x16)mm2Mục III, chương V, phần 2 9m
105Lắp đặt dây Cu/PVC(2x4)mm2Mục III, chương V, phần 2 90m
106Lắp đặt dây Cu/PVC(2x6)mm2Mục III, chương V, phần 2 11m
107Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC(4x10)mm2Mục III, chương V, phần 2 10m
108Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(4x10)mm2Mục III, chương V, phần 2 13m
109Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(4x16)mm2Mục III, chương V, phần 2 9m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mmMục III, chương V, phần 2 672m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mmMục III, chương V, phần 2 86m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D32mmMục III, chương V, phần 2 41m
113Lắp đặt các automat MCB.1P.10A.6kAMục III, chương V, phần 2 16cái
114Lắp đặt các automat MCB.1P.16A.6kAMục III, chương V, phần 2 7cái
115Lắp đặt các automat RCBO.2P.10A.6kA.30MAMục III, chương V, phần 2 9cái
116Lắp đặt các automat RCBO.2P.16A.6kA.30MAMục III, chương V, phần 2 1cái
117Lắp đặt các automat MCB.2P.16A.6kAMục III, chương V, phần 2 10cái
118Lắp đặt các automat MCB.2P.25A.6kAMục III, chương V, phần 2 6cái
119Lắp đặt các automat MCB.2P.32A.6kAMục III, chương V, phần 2 2cái
120Lắp đặt các automat MCB.2P.40A.6kAMục III, chương V, phần 2 2cái
121Lắp đặt các automat MCB.2P.40A.10kAMục III, chương V, phần 2 2cái
122Lắp đặt các automat MCB.2P.63A.10kAMục III, chương V, phần 2 3cái
123Lắp đặt các automat MCCB.3P.75A.22kAMục III, chương V, phần 2 1cái
124Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMục III, chương V, phần 2 3cọc
125Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC(1x16)mm2Mục III, chương V, phần 2 8m
126Lắp đặt dây Cu/PVC(1x16)mm2Mục III, chương V, phần 2 18m
127Đèn báo pha 8W vàng, xanh, đỏMục III, chương V, phần 2 1bộ
128Lắp đặt đồng hồ AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
129Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMục III, chương V, phần 2 1cái
130Cầu chì ống 5A (bao gồm cả đế và cầu chì)Mục III, chương V, phần 2 1bộ
131Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục III, chương V, phần 2 3cái
132Bầu sứ chân kim thu sétMục III, chương V, phần 2 3cái
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục III, chương V, phần 2 162,1m
134Hộp Kiểm Tra Điện Trở Tiếp Địa 210x160x100Mục III, chương V, phần 2 3bộ
135Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMục III, chương V, phần 2 4cọc
136Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMục III, chương V, phần 2 15m
137Tu Rack 10UMục III, chương V, phần 2 1hộp
138Lắp đặt hộp kỹ thuật 300x300x150Mục III, chương V, phần 2 1hộp
139Bộ chuyển đổi quang điện 4 cổng Ethernet 10/100MMục III, chương V, phần 2 3bộ
140Switch 8 PortMục III, chương V, phần 2 1bộ
141Switch 16 PortMục III, chương V, phần 2 1bộ
142Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Mục III, chương V, phần 2 12thiết bị
143Lắp đặt ô cắm đơn RJ-45, tín hiệu mạng internetMục III, chương V, phần 2 9cái
144Lắp đặt dây cáp quang Singlemode-OM2Mục III, chương V, phần 2 58510m
145Lắp đặt cáp mạng Cat5EMục III, chương V, phần 2 7,510 m
146Lắp đặt cáp mạng Cat6EMục III, chương V, phần 2 2,510 m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D16mmMục III, chương V, phần 2 35m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mmMục III, chương V, phần 2 10m
149Cáp tín hiệu điện thoại 2 đôi 2x2x0,5Mục III, chương V, phần 2 6,510m
150Lắp đặt ô cắm đơn điện thoại cố địnhMục III, chương V, phần 2 1cái
151Điện thoại bàn cố định (tham khảo panasonic KX-TS500)Mục III, chương V, phần 2 1bộ
152Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mục III, chương V, phần 2 0,7100 m
153Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, BHĐ.Hộp 100x60Mục III, chương V, phần 2 50m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 1,5100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMục III, chương V, phần 2 0,06100m
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 22cái
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMục III, chương V, phần 2 4cái
158Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90Mục III, chương V, phần 2 10cái
159Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D65Mục III, chương V, phần 2 4cái
160Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mmMục III, chương V, phần 2 10cái
B Nhà học số 1 (Cải tạo)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục III, chương V, phần 2 18,7912100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục III, chương V, phần 2 10,33100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 315,59m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMục III, chương V, phần 2 1.117,2m
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 4,7518tấn
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 758,6324m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépMục III, chương V, phần 2 479,6384m2
8Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnMục III, chương V, phần 2 20công
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMục III, chương V, phần 2 223,622m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 17,6237m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 33,2647m3
12Phá dỡ nền gạch lá nemMục III, chương V, phần 2 970,4m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 1.939,8342m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III, chương V, phần 2 3.606,9644m2
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMục III, chương V, phần 2 19,6506m3
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 197,907m3
17Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMục III, chương V, phần 2 109,3984m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mục III, chương V, phần 2 1,9791100m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 1,0934m3
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,5682100m3
21Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 5,166m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,2925100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,384tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục III, chương V, phần 2 1,0233tấn
25Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 22, chiều sâu khoan ≤30cmMục III, chương V, phần 2 108lỗ khoan
26Nối thép bằng keo hilti hai thành phầnMục III, chương V, phần 2 108lỗ khoan
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 14,9859m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,3667100m3
29Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 1,7776100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 1,7776100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 1,7776100m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 3,2246100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,5514tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,6922tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 6,5124tấn
36Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 22, chiều sâu khoan ≤30cmMục III, chương V, phần 2 324lỗ khoan
37Nối thép bằng keo hilti hai thành phầnMục III, chương V, phần 2 324lỗ khoan
38Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 2x4Mục III, chương V, phần 2 21,4436m3
39Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 2,7007100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,2778tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 1,6395tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 22,6034m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 50Mục III, chương V, phần 2 61,4318m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 11,0413m3
45Căng lưới thép gia cố tường gạchMục III, chương V, phần 2 54m2
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 2.410,8896m2
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 2.342,54m2
48Trát trần, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 1.939,8342m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 891,887m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 104,9076m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 104,9076m2
52Lát đá mặt bệ các loạiMục III, chương V, phần 2 10,032m2
53Lát đá bậc cầu thangMục III, chương V, phần 2 76,36m2
54Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 7,3652m3
55Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 34,458m3
56Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMục III, chương V, phần 2 1.544,7m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mmMục III, chương V, phần 2 94,176m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 4.282,3742m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 3.226,4166m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 277,121m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi AC11-11 sóng dày 0,45mmMục III, chương V, phần 2 7,5863100m2
62Úp nóc, úp sườn tôn dày 0,47 khổ 600Mục III, chương V, phần 2 88,4186md
63Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 121,68m2
64Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 62,928m2
65Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 125,856m2
66Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 26,4302m2
67Vách cố định, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 99,3638m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2 436,258m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 354,5321m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 354,532m2
71Gia công lan canMục III, chương V, phần 2 2,9129tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 163,32361m2
73Lắp dựng lan can sắtMục III, chương V, phần 2 163,3236m2
74Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60Mục III, chương V, phần 2 90,16m
75Trụ cái gỗMục III, chương V, phần 2 2cái
76Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMục III, chương V, phần 2 4bộ
77Bộ đèn led tube TT01 CSLH/18wx2Mục III, chương V, phần 2 162bộ
78Bộ đèn led tube TT01 CSBA/18wx1Mục III, chương V, phần 2 36bộ
79Lắp đặt đèn sino trik gắn tường 196x196x15WMục III, chương V, phần 2 4bộ
80Lắp đặt đèn ốp trần D250x12WMục III, chương V, phần 2 26bộ
81Tủ điện tổng 600x400x200Mục III, chương V, phần 2 1hộp
82Tủ điện tổng 400x400x150Mục III, chương V, phần 2 2hộp
83Hộp đựng automat phòng 8-12 modulMục III, chương V, phần 2 18hộp
84Hộp đựng automat phòng 4-8 modulMục III, chương V, phần 2 2hộp
85Lắp đặt công tắc 1 hạtMục III, chương V, phần 2 8cái
86Lắp đặt công tắc 2 hạtMục III, chương V, phần 2 18cái
87Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục III, chương V, phần 2 8cái
88Lắp đặt quạt trầnMục III, chương V, phần 2 74cái
89Lắp đặt quạt treo tườngMục III, chương V, phần 2 18cái
90Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMục III, chương V, phần 2 99cái
91Lắp đặt dây Cu/PVC-R(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 2.750m
92Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 4.960m
93Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 2.790m
94Lắp đặt dây Cu/PVC(1x4)mm2Mục III, chương V, phần 2 24m
95Lắp đặt dây Cu/PVC(1x6)mm2Mục III, chương V, phần 2 445m
96Lắp đặt dây Cu/PVC(1x10)mm2Mục III, chương V, phần 2 23m
97Lắp đặt dây Cu/PVC(2x4)mm2Mục III, chương V, phần 2 24m
98Lắp đặt dây Cu/PVC(2x6)mm2Mục III, chương V, phần 2 445m
99Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(4x10)mm2Mục III, chương V, phần 2 23m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mmMục III, chương V, phần 2 2.570m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mmMục III, chương V, phần 2 460m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D40mmMục III, chương V, phần 2 22m
103Lắp đặt các automat MCB.1P.10A.6kAMục III, chương V, phần 2 23cái
104Lắp đặt các automat MCB.1P.16A.6kAMục III, chương V, phần 2 36cái
105Lắp đặt các automat RCBO.2P.10A.6kA.30MAMục III, chương V, phần 2 2cái
106Lắp đặt các automat RCBO.2P.16A.6kA.30MAMục III, chương V, phần 2 18cái
107Lắp đặt các automat MCB.2P.16A.6kAMục III, chương V, phần 2 2cái
108Lắp đặt các automat MCB.2P.32A.6kAMục III, chương V, phần 2 36cái
109Lắp đặt các automat MCB.3P.50A.10kAMục III, chương V, phần 2 5cái
110Lắp đặt các automat MCCB.3P.125A.30kAMục III, chương V, phần 2 1cái
111Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMục III, chương V, phần 2 3cọc
112Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2Mục III, chương V, phần 2 8m
113Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x50)mm2Mục III, chương V, phần 2 18m
114Đèn báo pha 8W vàng, xanh, đỏMục III, chương V, phần 2 1bộ
115Lắp đặt đồng hồ AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
116Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMục III, chương V, phần 2 1cái
117Cầu chì ống 5A (bao gồm cả đế và cầu chì)Mục III, chương V, phần 2 1bộ
118Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục III, chương V, phần 2 5cái
119Bầu sứ chân kim thu sétMục III, chương V, phần 2 5cái
120Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục III, chương V, phần 2 400,25m
121Hộp Kiểm Tra Điện Trở Tiếp Địa 210x160x100Mục III, chương V, phần 2 5bộ
122Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMục III, chương V, phần 2 4cọc
123Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMục III, chương V, phần 2 15m
124Lắp đặt hộp kỹ thuật 300x300x150Mục III, chương V, phần 2 3hộp
125Switch 8 PortMục III, chương V, phần 2 2bộ
126Switch 16 PortMục III, chương V, phần 2 1bộ
127Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Mục III, chương V, phần 2 3thiết bị
128Bộ chuyển đổi quang 4 cổng LanMục III, chương V, phần 2 2bộ
129Lắp đặt ô cắm đơn RJ-45, tín hiệu mạng internetMục III, chương V, phần 2 18cái
130Lắp đặt cáp mạng Cat5EMục III, chương V, phần 2 510 m
131Lắp đặt cáp mạng Cat6EMục III, chương V, phần 2 3410 m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D16mmMục III, chương V, phần 2 120m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mmMục III, chương V, phần 2 30m
134Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, BHĐ.Hộp 100x60Mục III, chương V, phần 2 135m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 2,2100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMục III, chương V, phần 2 0,06100m
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 34cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMục III, chương V, phần 2 8cái
139Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90Mục III, chương V, phần 2 16cái
140Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D65Mục III, chương V, phần 2 8cái
141Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mmMục III, chương V, phần 2 12cái
142Lắp đặt thoát sàn (tham khảo PBFV-120)Mục III, chương V, phần 2 8cái
C Nhà học số 2 (Cải tạo)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục III, chương V, phần 2 10,7078100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục III, chương V, phần 2 5,7918100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 210,72m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMục III, chương V, phần 2 338,4m
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 2,9816tấn
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 361,8419m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépMục III, chương V, phần 2 241,577m2
8Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnMục III, chương V, phần 2 20công
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMục III, chương V, phần 2 139,0076m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục III, chương V, phần 2 10,291m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục III, chương V, phần 2 22,9212m3
12Phá dỡ nền gạch lá nemMục III, chương V, phần 2 545,8m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 1.046,2302m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III, chương V, phần 2 2.129,5668m2
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMục III, chương V, phần 2 5,166m3
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 112,4297m3
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mục III, chương V, phần 2 1,1243100m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMục III, chương V, phần 2 1,8563100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,4548tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 1,552tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục III, chương V, phần 2 0,036tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục III, chương V, phần 2 0,369tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục III, chương V, phần 2 0,369tấn
24Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V, phần 2 15,1042m3
25Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 2,4100m
26Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,18100m
27Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMục III, chương V, phần 2 201 mối nối
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 0,5m3
29Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,7208100m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,1164100m2
31Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 6,1334m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 1,1559100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,4845tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 0,2904tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục III, chương V, phần 2 2,4099tấn
36Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 22, chiều sâu khoan ≤30cmMục III, chương V, phần 2 56lỗ khoan
37Nối thép bằng keo hilti hai thành phầnMục III, chương V, phần 2 56lỗ khoan
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 28,6627m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,3728100m3
40Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,7813100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,7813100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,7813100m3
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 2,6262100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,4204tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,8287tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 4,5128tấn
47Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 22, chiều sâu khoan ≤30cmMục III, chương V, phần 2 168lỗ khoan
48Nối thép bằng keo hilti hai thành phầnMục III, chương V, phần 2 168lỗ khoan
49Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 18,1095m3
50Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 3,0479100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,6462tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 1,568tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 1,3732tấn
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 24,8086m3
55Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 2,0074100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 2,4456tấn
57Con kê bê tông mác 300Mục III, chương V, phần 2 162con
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 27,1985m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V, phần 2 0,2409100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,1094tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,0734tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 1,7632m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 50Mục III, chương V, phần 2 39,4379m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 66,6841m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 7,8315m3
66Căng lưới thép gia cố tường gạchMục III, chương V, phần 2 29,7m2
67Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 1.079,3647m2
68Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 1.735,9338m2
69Trát trần, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 1.238,3268m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 77,9138m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 694,1974m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 58,056m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 58,056m2
74Lát đá mặt bệ các loạiMục III, chương V, phần 2 7,3404m2
75Lát đá bậc cầu thangMục III, chương V, phần 2 62,24m2
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 2,702m3
77Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 24,0542m3
78Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMục III, chương V, phần 2 1.035,3104m2
79Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mmMục III, chương V, phần 2 49,466m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 3.052,1744m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 1.711,3221m2
82Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 76,23m2
83Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 38,016m2
84Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 89,424m2
85Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 7,4191m2
86Vách cố định, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 57,4519m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2 268,541m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắtMục III, chương V, phần 2 2,277tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 179,6361m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 179,636m2
91Gia công lan canMục III, chương V, phần 2 1,5913tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 86,09481m2
93Lắp dựng lan can sắtMục III, chương V, phần 2 86,0948m2
94Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60Mục III, chương V, phần 2 45,08m
95Trụ cái gỗMục III, chương V, phần 2 1cái
96Gia công hệ khung dàn inox 304Mục III, chương V, phần 2 0,0053tấn
97Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục III, chương V, phần 2 0,0053tấn
98Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,3908tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 225,0561m2
100Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,4541tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn múi AC11-11 sóng dày 0,45mmMục III, chương V, phần 2 4,4454100m2
102Úp sườn, xối góc khổ 400Mục III, chương V, phần 2 58,4md
103Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMục III, chương V, phần 2 6bộ
104Bộ đèn led tube TT01 CSLH/18wx2Mục III, chương V, phần 2 108bộ
105Bộ đèn led tube TT01 CSBA/18wx1Mục III, chương V, phần 2 24bộ
106Lắp đặt đèn sino trik gắn tường 196x196x15WMục III, chương V, phần 2 2bộ
107Lắp đặt đèn ốp trần D250x12WMục III, chương V, phần 2 24bộ
108Tủ điện tổng 600x400x200Mục III, chương V, phần 2 1hộp
109Tủ điện tổng 400x400x150Mục III, chương V, phần 2 2hộp
110Hộp đựng automat phòng 8-12 modulMục III, chương V, phần 2 12hộp
111Hộp đựng automat phòng 4-8 modulMục III, chương V, phần 2 3hộp
112Lắp đặt công tắc 1 hạtMục III, chương V, phần 2 6cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạtMục III, chương V, phần 2 12cái
114Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục III, chương V, phần 2 4cái
115Lắp đặt quạt trầnMục III, chương V, phần 2 51cái
116Lắp đặt quạt treo tườngMục III, chương V, phần 2 12cái
117Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMục III, chương V, phần 2 71cái
118Lắp đặt dây Cu/PVC-R(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 1.890m
119Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 2.890m
120Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 2.400m
121Lắp đặt dây Cu/PVC(1x4)mm2Mục III, chương V, phần 2 27m
122Lắp đặt dây Cu/PVC(1x6)mm2Mục III, chương V, phần 2 270m
123Lắp đặt dây Cu/PVC(1x10)mm2Mục III, chương V, phần 2 23m
124Lắp đặt dây Cu/PVC(2x4)mm2Mục III, chương V, phần 2 27m
125Lắp đặt dây Cu/PVC(2x6)mm2Mục III, chương V, phần 2 270m
126Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(4x10)mm2Mục III, chương V, phần 2 23m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mmMục III, chương V, phần 2 1.640m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mmMục III, chương V, phần 2 290m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D40mmMục III, chương V, phần 2 22m
130Lắp đặt các automat MCB.1P.10A.6kAMục III, chương V, phần 2 18cái
131Lắp đặt các automat MCB.1P.16A.6kAMục III, chương V, phần 2 27cái
132Lắp đặt các automat RCBO.2P.10A.6kA.30MAMục III, chương V, phần 2 3cái
133Lắp đặt các automat RCBO.2P.16A.6kA.30MAMục III, chương V, phần 2 12cái
134Lắp đặt các automat MCB.2P.20A.6kAMục III, chương V, phần 2 3cái
135Lắp đặt các automat MCB.2P.32A.6kAMục III, chương V, phần 2 24cái
136Lắp đặt các automat MCB.3P.40A.10kAMục III, chương V, phần 2 5cái
137Lắp đặt các automat MCCB.3P.100A.30kAMục III, chương V, phần 2 1cái
138Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMục III, chương V, phần 2 6cọc
139Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC(1x35)mm2Mục III, chương V, phần 2 8m
140Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x35)mm2Mục III, chương V, phần 2 8m
141Đèn báo pha 8W vàng, xanh, đỏMục III, chương V, phần 2 1bộ
142Lắp đặt đồng hồ AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
143Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMục III, chương V, phần 2 1cái
144Cầu chì ống 5A (bao gồm cả đế và cầu chì)Mục III, chương V, phần 2 1bộ
145Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục III, chương V, phần 2 4cái
146Bầu sứ chân kim thu sétMục III, chương V, phần 2 4cái
147Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục III, chương V, phần 2 249,2m
148Hộp Kiểm Tra Điện Trở Tiếp Địa 210x160x100Mục III, chương V, phần 2 4bộ
149Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMục III, chương V, phần 2 4cọc
150Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMục III, chương V, phần 2 15m
151Lắp đặt hộp kỹ thuật 300x300x150Mục III, chương V, phần 2 3hộp
152Switch 8 PortMục III, chương V, phần 2 2bộ
153Switch 16 PortMục III, chương V, phần 2 1bộ
154Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Mục III, chương V, phần 2 3thiết bị
155Bộ chuyển đổi quang 4 cổng LanMục III, chương V, phần 2 2bộ
156Lắp đặt ô cắm đơn RJ-45, tín hiệu mạng internetMục III, chương V, phần 2 15cái
157Lắp đặt cáp mạng Cat5EMục III, chương V, phần 2 2310 m
158Lắp đặt cáp mạng Cat6EMục III, chương V, phần 2 1010 m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D16mmMục III, chương V, phần 2 90m
160Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mmMục III, chương V, phần 2 30m
161Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, BHĐ.Hộp 100x60Mục III, chương V, phần 2 100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục III, chương V, phần 2 0,35100m
163Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 2cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 6cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 1cái
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 1,35100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMục III, chương V, phần 2 0,12100m
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 20cái
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMục III, chương V, phần 2 8cái
170Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90Mục III, chương V, phần 2 12cái
171Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D65Mục III, chương V, phần 2 8cái
172Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mmMục III, chương V, phần 2 8cái
173Lắp đặt thoát sàn (tham khảo PBFV-120)Mục III, chương V, phần 2 8cái
D Nhà số V (Xây mới)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMục III, chương V, phần 2 6,0479100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 1,7775tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 5,0506tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục III, chương V, phần 2 0,117tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục III, chương V, phần 2 1,1993tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục III, chương V, phần 2 1,1993tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V, phần 2 49,2135m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 7,818100m
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,567100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMục III, chương V, phần 2 651 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 1,75m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 2,0005100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,409100m2
14Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 11,4534m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 3,0941100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,7907tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 1,0342tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục III, chương V, phần 2 3,4896tấn
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 57,8148m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 16,4436m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 1,5018100m3
22Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0175100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0175100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0175100m3
25Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,1384100m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0283100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mục III, chương V, phần 2 0,814m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 0,0796tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 0,8366m3
30Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 3,2459m3
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 16,545m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMục III, chương V, phần 2 16,545m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 4,602m2
34Ván khuôn gỗ sàn máiMục III, chương V, phần 2 0,0667100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,0554tấn
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 0,7027m3
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 0,006100m
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 2cái
39Nắp ghi gang R325Mục III, chương V, phần 2 2cái
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,1384100m3
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 2,993100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,3762tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 1,0137tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 3,4805tấn
45Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 22,2022m3
46Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 4,9164100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 1,6824tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 2,4407tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 5,2777tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 41,4781m3
51Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 8,7724100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 11,271tấn
53Con kê bê tông mác 300Mục III, chương V, phần 2 1.672con
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 113,701m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục III, chương V, phần 2 0,5948100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,8676tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,1872tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 7,2468m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V, phần 2 0,8373100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,3013tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,4266tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 5,9571m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 172,9745m3
64Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 12,1782m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 9,0918m3
66Căng lưới thép gia cố tường gạchMục III, chương V, phần 2 62,744m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 655,7234m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 1.227,0866m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 217,6478m2
70Trát trần, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 848,5739m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 409,328m2
72Lát đá bậc cầu thangMục III, chương V, phần 2 34,658m2
73Lát đá granit qua cửaMục III, chương V, phần 2 9,0904m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 245,2869m2
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 203,2709m2
76Lát chống nóng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 50Mục III, chương V, phần 2 12,8051m3
77Lát gạch đất nung gạch KT400x400Mục III, chương V, phần 2 92,036m2
78Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 30,147m3
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 3,792m3
80Đánh bóng nền bê tôngMục III, chương V, phần 2 9,48m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMục III, chương V, phần 2 792,7724m2
82Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mmMục III, chương V, phần 2 32,678m2
83Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMục III, chương V, phần 2 177,5946m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 600x600mmMục III, chương V, phần 2 43,5798m2
85Ốp gạch vào inax Viz 6 vào tường nhàMục III, chương V, phần 2 64,736m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 2.115,7137m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 965,6574m2
88Cửa đi 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 15,606m2
89Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 79,92m2
90Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 25,713m2
91Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 42,78m2
92Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 3,12m2
93Vách cố định, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính 6.38mmMục III, chương V, phần 2 47,415m2
94Cửa lùa lưới chống muỗi, khung nhôm định hình dày 1,1mm, Lưới chống muỗi inox 304 sợi D0,2mm, kích thước lỗ 0,8x0,8mmMục III, chương V, phần 2 4,32m2
95Cửa lưới dạng xếp, cửa đi, khung nhôm định hình dày 1,1mm, Lưới chống muỗi inox 304 sợi D0,2mm, kích thước lỗ 0,8x0,8mmMục III, chương V, phần 2 14,364m2
96Sản xuất cửa xếp inox 304 U0,8lyMục III, chương V, phần 2 14,212m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2 233,086m2
98Gia công cửa sắt, hoa sắtMục III, chương V, phần 2 1,207tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 51,25531m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 90,42m2
101Gia công lan canMục III, chương V, phần 2 1,6718tấn
102Bu long inox 304 M10x120Mục III, chương V, phần 2 90bộ
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 85,58021m2
104Lắp dựng lan can sắtMục III, chương V, phần 2 79,363m2
105Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60Mục III, chương V, phần 2 39,924m
106Trụ cái gỗMục III, chương V, phần 2 1cái
107Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục III, chương V, phần 2 0,1486tấn
108Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 1,2626tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 276,56481m2
110Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 1,2626tấn
111Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục III, chương V, phần 2 0,1486tấn
112Lợp mái che tường bằng tôn múi AC11-11 sóng dày 0,45mmMục III, chương V, phần 2 2,9087100m2
113Úp sườn, xối góc khổ 400Mục III, chương V, phần 2 55,846md
114Tấm đan composite 400x500Mục III, chương V, phần 2 17tấm
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục III, chương V, phần 2 11,6766100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục III, chương V, phần 2 6,0872100m2
117Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMục III, chương V, phần 2 36bộ
118Bộ đèn led tube TT01 CSLH/18wx2Mục III, chương V, phần 2 36bộ
119Bộ đèn led tube TT01 CSBA/18wx1Mục III, chương V, phần 2 4bộ
120Lắp đặt đèn ốp trần D250x12WMục III, chương V, phần 2 12bộ
121Tủ điện tổng 600x400x200Mục III, chương V, phần 2 1hộp
122Tủ điện tổng 400x400x150Mục III, chương V, phần 2 2hộp
123Hộp đựng automat phòng 8-12 modulMục III, chương V, phần 2 4hộp
124Hộp đựng automat phòng 4-8 modulMục III, chương V, phần 2 2hộp
125Lắp đặt công tắc 1 hạtMục III, chương V, phần 2 10cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạtMục III, chương V, phần 2 2cái
127Lắp đặt công tắc 3 hạtMục III, chương V, phần 2 1cái
128Lắp đặt công tắc 4 hạtMục III, chương V, phần 2 2cái
129Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục III, chương V, phần 2 4cái
130Lắp đặt quạt trầnMục III, chương V, phần 2 41cái
131Lắp đặt quạt treo tườngMục III, chương V, phần 2 2cái
132Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMục III, chương V, phần 2 41cái
133Lắp đặt dây Cu/PVC-R(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 2.510m
134Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 1.240m
135Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 1.280m
136Lắp đặt dây Cu/PVC(1x4)mm2Mục III, chương V, phần 2 95m
137Lắp đặt dây Cu/PVC(1x6)mm2Mục III, chương V, phần 2 30m
138Lắp đặt dây Cu/PVC(1x10)mm2Mục III, chương V, phần 2 37m
139Lắp đặt dây Cu/PVC(2x6)mm2Mục III, chương V, phần 2 30m
140Lắp đặt dây Cu/PVC(2x10)mm2Mục III, chương V, phần 2 37m
141Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC(4x4)mm2Mục III, chương V, phần 2 24m
142Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(2x16)mm2Mục III, chương V, phần 2 23m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mmMục III, chương V, phần 2 1.120m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mmMục III, chương V, phần 2 53m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D40mmMục III, chương V, phần 2 80m
146Lắp đặt các automat MCB.1P.10A.6kAMục III, chương V, phần 2 11cái
147Lắp đặt các automat MCB.1P.16A.6kAMục III, chương V, phần 2 8cái
148Lắp đặt các automat MCB.1P.20A.6kAMục III, chương V, phần 2 2cái
149Lắp đặt các automat RCBO.2P.10A.6kA.30MAMục III, chương V, phần 2 1cái
150Lắp đặt các automat RCBO.2P.16A.6kA.30MAMục III, chương V, phần 2 7cái
151Lắp đặt các automat MCB.2P.20A.6kAMục III, chương V, phần 2 2cái
152Lắp đặt các automat MCB.2P.32A.6kAMục III, chương V, phần 2 4cái
153Lắp đặt các automat MCB.2P.40A.6kAMục III, chương V, phần 2 6cái
154Lắp đặt các automat MCB.2P.50A.6kAMục III, chương V, phần 2 2cái
155Lắp đặt các automat MCB.2P.63A.10kAMục III, chương V, phần 2 5cái
156Lắp đặt các automat MCB.3P.75A.10kAMục III, chương V, phần 2 1cái
157Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMục III, chương V, phần 2 3cọc
158Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(1x25)mm2Mục III, chương V, phần 2 8m
159Lắp đặt dây Cu/PVC(1x25)mm2Mục III, chương V, phần 2 18m
160Đèn báo pha 8W vàng, xanh, đỏMục III, chương V, phần 2 1bộ
161Lắp đặt đồng hồ AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
162Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMục III, chương V, phần 2 1cái
163Cầu chì ống 5A (bao gồm cả đế và cầu chì)Mục III, chương V, phần 2 1bộ
164Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục III, chương V, phần 2 3cái
165Bầu sứ chân kim thu sétMục III, chương V, phần 2 3cái
166Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục III, chương V, phần 2 163,15m
167Hộp Kiểm Tra Điện Trở Tiếp Địa 210x160x100Mục III, chương V, phần 2 3bộ
168Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMục III, chương V, phần 2 4cọc
169Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMục III, chương V, phần 2 15m
170Lắp đặt hộp kỹ thuật 300x300x150Mục III, chương V, phần 2 1hộp
171Switch 8 PortMục III, chương V, phần 2 1bộ
172Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Mục III, chương V, phần 2 1thiết bị
173Lắp đặt ô cắm đơn RJ-45, tín hiệu mạng internetMục III, chương V, phần 2 4cái
174Lắp đặt cáp mạng Cat5EMục III, chương V, phần 2 4,510 m
175Lắp đặt cáp mạng Cat6EMục III, chương V, phần 2 1010 m
176Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D16mmMục III, chương V, phần 2 30m
177Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mmMục III, chương V, phần 2 5m
178Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, BHĐ.Hộp 100x60Mục III, chương V, phần 2 45m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 0,8100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMục III, chương V, phần 2 0,05100m
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 14cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMục III, chương V, phần 2 4cái
183Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90Mục III, chương V, phần 2 8cái
184Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D65Mục III, chương V, phần 2 4cái
185Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mmMục III, chương V, phần 2 7cái
186Thoát sàn inox 304 (100x100xD60)Mục III, chương V, phần 2 4cái
187Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục III, chương V, phần 2 0,08100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMục III, chương V, phần 2 0,4100m
189Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 4cái
190Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 4cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 8cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 10cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 9cái
194Lắp đặt van ren, VK.D32Mục III, chương V, phần 2 3cái
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMục III, chương V, phần 2 0,32100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 0,14100m
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMục III, chương V, phần 2 8cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 6cái
199Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D110Mục III, chương V, phần 2 6cái
200Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90Mục III, chương V, phần 2 3cái
E Nhà học số 14 (Xây mới)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMục III, chương V, phần 2 8,2754100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 2,4327tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 6,913tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục III, chương V, phần 2 0,1602tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục III, chương V, phần 2 1,6421tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục III, chương V, phần 2 1,6421tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V, phần 2 67,3385m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 10,698100m
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,783100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMục III, chương V, phần 2 891 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục III, chương V, phần 2 2,35m3
12Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 2,581100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,525100m2
14Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 15,3503m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 4,1678100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 1,1732tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 1,6301tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục III, chương V, phần 2 5,2688tấn
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 84,0871m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 28,0594m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 1,6322100m3
22Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0235100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0235100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0235100m3
25Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,198100m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0259100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mục III, chương V, phần 2 0,7084m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,0255tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 0,0346tấn
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 0,906m3
31Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 3,7937m3
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 21,456m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMục III, chương V, phần 2 21,456m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 2,9684m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,0374100m2
36Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,0409tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V, phần 2 0,5648m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 91cấu kiện
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 0,006100m
40Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 2cái
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,198100m3
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 5,1861100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,7921tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 2,5858tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 6,024tấn
46Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 35,6566m3
47Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 7,804100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 2,5536tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 5,0459tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 5,7091tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 64,1477m3
52Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 11,0017100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 13,7476tấn
54Con kê bê tông mác 300Mục III, chương V, phần 2 1.280con
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 150,8221m3
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục III, chương V, phần 2 1,0152100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 1,5372tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,3084tấn
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 12,4826m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V, phần 2 1,1987100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,5826tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,328tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 8,3236m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 311,0883m3
65Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 3,456m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 3,8353m3
67Căng lưới thép gia cố tường gạchMục III, chương V, phần 2 121,356m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 1.322,6238m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 1.882,5664m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 337,3488m2
71Trát trần, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 1.116,2176m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 498,5116m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 88,28m
74Lát đá bậc cầu thangMục III, chương V, phần 2 64,085m2
75Lát đá mặt bệ các loạiMục III, chương V, phần 2 20,5164m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 83,4386m2
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 83,4386m2
78Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 32,6172m3
79Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMục III, chương V, phần 2 871,89m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mmMục III, chương V, phần 2 52,1516m2
81Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMục III, chương V, phần 2 393,828m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 146,016m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300Mục III, chương V, phần 2 146,016m2
84Ốp gạch vào inax Viz 6 vào tường nhàMục III, chương V, phần 2 81,3052m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 2.796,2888m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 1.675,7452m2
87Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 55,08m2
88Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 14,58m2
89Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 41,4m2
90Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 63,756m2
91Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 46,8792m2
92Vách cố định, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 67,0208m2
93Sản xuất cửa xếp inox 304 U0,8lyMục III, chương V, phần 2 23,66m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2 312,376m2
95Sản xuất, lắp đặt vách ngăn compact khu vệ sinh (đầy đủ phụ kiện, theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt)Mục III, chương V, phần 2 105,162m2
96Làm hệ trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600Mục III, chương V, phần 2 146,016m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắtMục III, chương V, phần 2 2,6113tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 95,04321m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 147,72m2
100Gia công lan canMục III, chương V, phần 2 1,867tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 102,17491m2
102Lắp dựng lan can sắtMục III, chương V, phần 2 104,2008m2
103Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60Mục III, chương V, phần 2 45,08m
104Trụ cái gỗMục III, chương V, phần 2 1cái
105Gia công hệ khung dàn inox 304Mục III, chương V, phần 2 0,2591tấn
106Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục III, chương V, phần 2 0,2591tấn
107Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 2,1114tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 520,9041m2
109Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 2,1114tấn
110Lợp mái che tường bằng tôn múi AC11-11 sóng dày 0,45mmMục III, chương V, phần 2 4,4305100m2
111Úp sườn, xối góc khổ 400Mục III, chương V, phần 2 58,508md
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục III, chương V, phần 2 14,6764100m2
113Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục III, chương V, phần 2 7,2168100m2
114Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMục III, chương V, phần 2 75bộ
115Bộ đèn led tube TT01 CSLH/18wx2Mục III, chương V, phần 2 6bộ
116Bộ đèn led tube TT01 CSBA/18wx1Mục III, chương V, phần 2 20bộ
117Lắp đặt đèn ốp trần D250x12WMục III, chương V, phần 2 28bộ
118Lắp đặt đèn led panel 600x600x40WMục III, chương V, phần 2 18bộ
119Tủ điện tổng 600x400x200Mục III, chương V, phần 2 1hộp
120Tủ điện tổng 400x400x150Mục III, chương V, phần 2 2hộp
121Hộp đựng automat phòng 8-12 modulMục III, chương V, phần 2 5hộp
122Hộp đựng automat phòng 4-8 modulMục III, chương V, phần 2 5hộp
123Lắp đặt công tắc 1 hạtMục III, chương V, phần 2 10cái
124Lắp đặt công tắc 4 hạtMục III, chương V, phần 2 9cái
125Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục III, chương V, phần 2 8cái
126Lắp đặt quạt trầnMục III, chương V, phần 2 39cái
127Lắp đặt quạt treo tườngMục III, chương V, phần 2 10cái
128Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMục III, chương V, phần 2 52cái
129Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn có nắp bậtMục III, chương V, phần 2 85cái
130Lắp đặt dây Cu/PVC-R(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 1.706m
131Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 2.360m
132Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 1.700m
133Lắp đặt dây Cu/PVC(1x4)mm2Mục III, chương V, phần 2 695m
134Lắp đặt dây Cu/PVC(1x6)mm2Mục III, chương V, phần 2 27m
135Lắp đặt dây Cu/PVC(1x10)mm2Mục III, chương V, phần 2 50m
136Lắp đặt dây Cu/PVC(1x16)mm2Mục III, chương V, phần 2 13m
137Lắp đặt dây Cu/PVC(2x4)mm2Mục III, chương V, phần 2 36m
138Lắp đặt dây Cu/PVC(2x10)mm2Mục III, chương V, phần 2 40m
139Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC(4x6)mm2Mục III, chương V, phần 2 27m
140Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(4x10)mm2Mục III, chương V, phần 2 9m
141Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(4x25)mm2Mục III, chương V, phần 2 13m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mmMục III, chương V, phần 2 1.330m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mmMục III, chương V, phần 2 250m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D32mmMục III, chương V, phần 2 84m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D40mmMục III, chương V, phần 2 23m
146Lắp đặt các automat MCB.1P.10A.6kAMục III, chương V, phần 2 14cái
147Lắp đặt các automat MCB.1P.16A.6kAMục III, chương V, phần 2 9cái
148Lắp đặt các automat MCB.1P.20A.6kAMục III, chương V, phần 2 8cái
149Lắp đặt các automat RCBO.2P.10A.6kA.30MAMục III, chương V, phần 2 4cái
150Lắp đặt các automat RCBO.2P.16A.6kA.30MAMục III, chương V, phần 2 15cái
151Lắp đặt các automat RCBO.2P.25A.6kA.30MAMục III, chương V, phần 2 8cái
152Lắp đặt các automat MCB.2P.20A.6kAMục III, chương V, phần 2 6cái
153Lắp đặt các automat MCB.2P.40A.6kAMục III, chương V, phần 2 4cái
154Lắp đặt các automat MCB.2P.50A.6kAMục III, chương V, phần 2 2cái
155Lắp đặt các automat MCB.3P.32A.6kAMục III, chương V, phần 2 8cái
156Lắp đặt các automat MCB.3P.50A.10kAMục III, chương V, phần 2 3cái
157Lắp đặt các automat MCB.3P.80A.10kAMục III, chương V, phần 2 2cái
158Lắp đặt các automat MCCB.3P.125A.18kAMục III, chương V, phần 2 1cái
159Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMục III, chương V, phần 2 3cọc
160Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2Mục III, chương V, phần 2 8m
161Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x50)mm2Mục III, chương V, phần 2 8m
162Đèn báo pha 8W vàng, xanh, đỏMục III, chương V, phần 2 1bộ
163Lắp đặt đồng hồ AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
164Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMục III, chương V, phần 2 1cái
165Cầu chì ống 5A (bao gồm cả đế và cầu chì)Mục III, chương V, phần 2 1bộ
166Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤3kWMục III, chương V, phần 2 6cái
167Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 400x400mmMục III, chương V, phần 2 12cái
168Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống ≤0,90mMục III, chương V, phần 2 6m
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mmMục III, chương V, phần 2 6cái
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmMục III, chương V, phần 2 0,018100m
171Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤160mmMục III, chương V, phần 2 46m
172Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục III, chương V, phần 2 4cái
173Bầu sứ chân kim thu sétMục III, chương V, phần 2 4cái
174Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục III, chương V, phần 2 223,15m
175Hộp Kiểm Tra Điện Trở Tiếp Địa 210x160x100Mục III, chương V, phần 2 3bộ
176Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMục III, chương V, phần 2 4cọc
177Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMục III, chương V, phần 2 15m
178Lắp đặt hộp kỹ thuật 300x300x150Mục III, chương V, phần 2 5hộp
179Switch 8 PortMục III, chương V, phần 2 2bộ
180Switch 16 PortMục III, chương V, phần 2 1bộ
181Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Mục III, chương V, phần 2 3thiết bị
182Bộ chuyển đổi quang 4 cổng LanMục III, chương V, phần 2 1bộ
183Lắp đặt ô cắm đơn RJ-45, tín hiệu mạng internetMục III, chương V, phần 2 90cái
184Lắp đặt cáp mạng Cat5EMục III, chương V, phần 2 7510 m
185Lắp đặt cáp mạng Cat6EMục III, chương V, phần 2 210 m
186Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D16mmMục III, chương V, phần 2 82m
187Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D25mmMục III, chương V, phần 2 20m
188Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, BHĐ.Hộp 100x60Mục III, chương V, phần 2 115m
189Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục III, chương V, phần 2 0,35100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMục III, chương V, phần 2 0,22100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMục III, chương V, phần 2 0,15100m
192Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 16cái
193Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 24cái
194Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 6cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 24cái
196Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 10cái
197Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 6cái
198Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 45cái
199Kép đồngMục III, chương V, phần 2 39cái
200Lắp đặt van ren, VK.D32Mục III, chương V, phần 2 6cái
201Lắp đặt van khóa VK.D40Mục III, chương V, phần 2 2cái
202Lắp đặt chậu rửa âm bàn (tham khảo Inax L2293V)Mục III, chương V, phần 2 12bộ
203Lắp đặt gương 5mm tráng bạc Việt NhậtMục III, chương V, phần 2 5m2
204Vòi chậu cảm ứng lạnh dùng điện (tham khảo Inax AMV-90(220V) mạ Cr-Ni)Mục III, chương V, phần 2 12bộ
205Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo Inax U-431VR/BW1)Mục III, chương V, phần 2 9bộ
206Van xả tiểu cảm ứng dùng điện (tham khảo Inax OKUV-32SM)Mục III, chương V, phần 2 9cái
207Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo Inax C-504VWN/BW1)Mục III, chương V, phần 2 15bộ
208Lắp đặt vòi xịt sàn (tham khảo Inax CFV-105M)Mục III, chương V, phần 2 15cái
209Móc giấy vệ sinh (tham khảo KF-416V)Mục III, chương V, phần 2 15cái
210Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục III, chương V, phần 2 1bể
211Lắp đặt thoát sàn (tham khảo PBFV-120)Mục III, chương V, phần 2 12cái
212Thoát sàn inox 304 (100x100xD60)Mục III, chương V, phần 2 6cái
213Lắp đặt van ren VR.D20Mục III, chương V, phần 2 6cái
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMục III, chương V, phần 2 0,4100m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 1,75100m
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMục III, chương V, phần 2 0,08100m
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMục III, chương V, phần 2 0,32100m
218Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMục III, chương V, phần 2 12cái
219Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 32cái
220Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMục III, chương V, phần 2 6cái
221Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMục III, chương V, phần 2 16cái
222Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D110Mục III, chương V, phần 2 20cái
223Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90Mục III, chương V, phần 2 26cái
224Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D65Mục III, chương V, phần 2 10cái
225Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D40Mục III, chương V, phần 2 8cái
226Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mmMục III, chương V, phần 2 8cái
F Nhà thể chất (Cải tạo)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục III, chương V, phần 2 7,4407100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục III, chương V, phần 2 3,6568100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMục III, chương V, phần 2 7,3136100m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 47,81m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 2,6818tấn
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 332,0954m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépMục III, chương V, phần 2 8,8438m2
8Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMục III, chương V, phần 2 31,217m2
9Tháo dỡ trầnMục III, chương V, phần 2 280,1284m2
10Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnMục III, chương V, phần 2 20công
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 24,7357m3
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMục III, chương V, phần 2 78,0383m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 1,627m3
14Phá dỡ nền gạch lá nemMục III, chương V, phần 2 371,1764m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 149,7976m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III, chương V, phần 2 1.088,5514m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 69,0336m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMục III, chương V, phần 2 0,6903100m3
19Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,6903100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,6903100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,6903100m3
22Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0919100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mục III, chương V, phần 2 1,6868m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 4,3502m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 3,4944m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0919100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 3,7215m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 5,9145m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,1194100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,0234tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,2922tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 1,2584m3
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 167,1938m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 167,1938m2
35Lát chống nóng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 50Mục III, chương V, phần 2 128,832m3
36Lát gạch đất nung gạch KT400x400Mục III, chương V, phần 2 128,832m2
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 548,1074m2
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 524,049m2
39Trát trần, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 149,7976m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 108,235m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 35,761m2
42Lát đá mặt bệ các loạiMục III, chương V, phần 2 2,53m2
43Lát đá bậc cầu thangMục III, chương V, phần 2 22,45m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMục III, chương V, phần 2 120,973m2
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mmMục III, chương V, phần 2 8,974m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 280,1284m2
47Thảm lót sàn thể thao đa năng vân gỗ dày 4,5mmMục III, chương V, phần 2 280,1284m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 673,8466m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 633,8924m2
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMục III, chương V, phần 2 1,426tấn
51Gia công giằng mái thépMục III, chương V, phần 2 0,0746tấn
52Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 14,8976tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 161,9641m2
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục III, chương V, phần 2 1,426tấn
55Lắp dựng giằng thép bu lôngMục III, chương V, phần 2 0,1492tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 14,823tấn
57Bu lông liên kết kèo M16 B5.6 L80Mục III, chương V, phần 2 48bộ
58Bu lông liên kết giằng M14 B5.6 L60Mục III, chương V, phần 2 24bộ
59Bu lông liên kết xà gồ M12 B5.6 L40Mục III, chương V, phần 2 104bộ
60Tôn mã kẽm AZ100 3 lớp chống nóng dày 0,45mmMục III, chương V, phần 2 3,5361100m2
61Máng nước inox 304 dày 0,45Mục III, chương V, phần 2 155,5723kg
62Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 20,935m2
63Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 4,23m2
64Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiệnMục III, chương V, phần 2 4,76m2
65Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 7,14m2
66Vách cố định, nhôm hệ, dày 1,4mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 11,9m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2 44,735m2
68Làm hệ trần cell nhôm 100x100x50x15 dày 0,5mmMục III, chương V, phần 2 280,1284m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 1,00851m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 13,66m2
71Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMục III, chương V, phần 2 2bộ
72Lắp đặt đèn ốp trần D250x12WMục III, chương V, phần 2 3bộ
73Lắp đặt đèn pha led 50W gắn tườngMục III, chương V, phần 2 8bộ
74Tủ điện tổng 600x400x200Mục III, chương V, phần 2 1hộp
75Lắp đặt công tắc 1 hạtMục III, chương V, phần 2 4cái
76Lắp đặt quạt trầnMục III, chương V, phần 2 12cái
77Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMục III, chương V, phần 2 8cái
78Lắp đặt dây Cu/PVC-R(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 900m
79Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 360m
80Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 175m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mmMục III, chương V, phần 2 476m
82Lắp đặt các automat MCB.1P.10A.6kAMục III, chương V, phần 2 2cái
83Lắp đặt các automat RCBO.2P.10A.6kA.30MAMục III, chương V, phần 2 1cái
84Lắp đặt các automat RCBO.2P.16A.6kA.30MAMục III, chương V, phần 2 1cái
85Lắp đặt các automat MCB.2P.20A.6kAMục III, chương V, phần 2 1cái
86Lắp đặt các automat MCB.3P.32A.18kAMục III, chương V, phần 2 1cái
87Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(1x6)mm2Mục III, chương V, phần 2 18m
88Lắp đặt dây Cu/PVC(1x6)mm2Mục III, chương V, phần 2 10m
89Đèn báo pha 8W vàng, xanh, đỏMục III, chương V, phần 2 1bộ
90Lắp đặt đồng hồ AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
91Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMục III, chương V, phần 2 1cái
92Cầu chì ống 5A (bao gồm cả đế và cầu chì)Mục III, chương V, phần 2 1bộ
93Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục III, chương V, phần 2 3cái
94Bầu sứ chân kim thu sétMục III, chương V, phần 2 2cái
95Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục III, chương V, phần 2 147,1m
96Hộp Kiểm Tra Điện Trở Tiếp Địa 210x160x100Mục III, chương V, phần 2 2bộ
97Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMục III, chương V, phần 2 4cọc
98Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMục III, chương V, phần 2 15m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 0,9100m
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 36cái
101Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90Mục III, chương V, phần 2 4cái
102Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mmMục III, chương V, phần 2 14cái
G Nhà cầu số 1 (Cải tạo)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục III, chương V, phần 2 2,4987100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục III, chương V, phần 2 0,4832100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 37,5596m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépMục III, chương V, phần 2 20,7904m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMục III, chương V, phần 2 29,3341m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 4,1833m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemMục III, chương V, phần 2 41,7732m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 132,6486m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III, chương V, phần 2 83,0698m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 8,8134m3
11Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMục III, chương V, phần 2 2,0887m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMục III, chương V, phần 2 0,0881100m3
13Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0881100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0881100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0881100m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,2599100m2
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,6216tấn
18Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V, phần 2 2,5992m3
19Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 16, chiều sâu khoan ≤20cmMục III, chương V, phần 2 36lỗ khoan
20Nối thép bằng keo hilti hai thành phầnMục III, chương V, phần 2 36lỗ khoan
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMục III, chương V, phần 2 24cái
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 0,7339m3
23Trát xà dầm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 64,26m2
24Trát trần, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 62,7558m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 180,4968m2
26Lát đá bậc cầu thangMục III, chương V, phần 2 8,591m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 11,0389m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 11,0389m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 27,0184m2
30Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 24,814m3
31Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMục III, chương V, phần 2 60,9046m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 127,0158m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 171,9058m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 20,79041m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi AC11-11 sóng dày 0,45mmMục III, chương V, phần 2 0,3756100m2
36Úp nóc, úp sườn tôn dày 0,47 khổ 600Mục III, chương V, phần 2 21,59md
37Gia công lan canMục III, chương V, phần 2 0,6946tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 39,29931m2
39Lắp dựng lan can sắtMục III, chương V, phần 2 36,696m2
40Lắp đặt đèn ốp trần D250x12WMục III, chương V, phần 2 3bộ
41Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 60m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mmMục III, chương V, phần 2 18m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 0,42100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 4cái
45Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90Mục III, chương V, phần 2 2cái
46Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mmMục III, chương V, phần 2 2cái
H Nhà cầu số 2 (Cải tạo)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục III, chương V, phần 2 2,385100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục III, chương V, phần 2 0,4674100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 36,9645m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépMục III, chương V, phần 2 20,4288m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMục III, chương V, phần 2 28,1051m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 4,0328m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemMục III, chương V, phần 2 39,8722m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 127,1421m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III, chương V, phần 2 82,5853m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 8,5213m3
11Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMục III, chương V, phần 2 1,9936m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMục III, chương V, phần 2 0,0852100m3
13Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0852100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0852100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0852100m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,2599100m2
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,6216tấn
18Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V, phần 2 2,5992m3
19Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 16, chiều sâu khoan ≤20cmMục III, chương V, phần 2 36lỗ khoan
20Nối thép bằng keo hilti hai thành phầnMục III, chương V, phần 2 36lỗ khoan
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMục III, chương V, phần 2 24cái
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 0,7075m3
23Trát trần, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 132,9933m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 178,5631m2
25Lát đá bậc cầu thangMục III, chương V, phần 2 8,265m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 10,5315m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 10,5315m2
28Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 23,9599m3
29Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMục III, chương V, phần 2 58,3451m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 132,9933m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 170,2981m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 20,79041m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi AC11-11 sóng dày 0,45mmMục III, chương V, phần 2 0,3696100m2
34Úp nóc, úp sườn tôn dày 0,47 khổ 600Mục III, chương V, phần 2 21,7337md
35Gia công lan canMục III, chương V, phần 2 0,6931tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 37,76331m2
37Lắp dựng lan can sắtMục III, chương V, phần 2 35,376m2
38Lắp đặt đèn ốp trần D250x12WMục III, chương V, phần 2 3bộ
39Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 50m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mmMục III, chương V, phần 2 15m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 0,3100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 4cái
43Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90Mục III, chương V, phần 2 2cái
44Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mmMục III, chương V, phần 2 2cái
I Hành lang cầu số 3 (Xây mới)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMục III, chương V, phần 2 0,5569100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,1364tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 0,4656tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục III, chương V, phần 2 0,0108tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục III, chương V, phần 2 0,1107tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục III, chương V, phần 2 0,1107tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V, phần 2 4,5312m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,72100m
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,054100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMục III, chương V, phần 2 61 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 0,15m3
12Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,235100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,056100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục III, chương V, phần 2 1,627m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,4507100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,1541tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 0,1696tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục III, chương V, phần 2 0,3084tấn
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 6,723m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 2,3881m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,1276100m3
22Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,1089100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,1089100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,1089100m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,7626100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,1152tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,648tấn
28Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 6,1483m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,5321100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,1779tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,5472tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 4,2024m3
33Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,9268100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 2,3209tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 11,7967m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,1738100m2
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,4456tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V, phần 2 0,0191m3
39Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 16, chiều sâu khoan ≤20cmMục III, chương V, phần 2 24lỗ khoan
40Nối thép bằng keo hilti hai thành phầnMục III, chương V, phần 2 24lỗ khoan
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMục III, chương V, phần 2 16cái
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 1,5034m3
43Trát xà dầm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 53,2116m2
44Trát trần, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 77,5684m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 174,0888m2
46Lát đá bậc cầu thangMục III, chương V, phần 2 6,156m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 28,647m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 26,147m2
49Lát chống nóng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 50Mục III, chương V, phần 2 2,0022m3
50Lát gạch đất nung, gạch gốm KT400x400Mục III, chương V, phần 2 20,022m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Mục III, chương V, phần 2 2,415m3
52Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMục III, chương V, phần 2 74,85m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 130,78m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 167,9328m2
55Gia công lan canMục III, chương V, phần 2 0,7075tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 30,0961m2
57Lắp dựng lan can sắtMục III, chương V, phần 2 30,096m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục III, chương V, phần 2 1,8100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục III, chương V, phần 2 0,573100m2
60Lắp đặt đèn ốp trần D250x12WMục III, chương V, phần 2 6bộ
61Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 45m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mmMục III, chương V, phần 2 15m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 0,36100m
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 4cái
65Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90Mục III, chương V, phần 2 2cái
66Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mmMục III, chương V, phần 2 2cái
J Hành lang cầu số 4 (Xây mới)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMục III, chương V, phần 2 1,1138100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,2728tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 0,9312tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục III, chương V, phần 2 0,0216tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục III, chương V, phần 2 0,2214tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục III, chương V, phần 2 0,2214tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V, phần 2 9,0625m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 1,44100m
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,108100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMục III, chương V, phần 2 121 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 0,3m3
12Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,4158100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0932100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục III, chương V, phần 2 2,332m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,7326100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,2116tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 0,2652tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục III, chương V, phần 2 0,4812tấn
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 11,2084m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 3,8724m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,2417100m3
22Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,1771100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,1771100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,1771100m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 1,0168100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,1536tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,864tấn
28Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 8,1977m3
29Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,8873100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,294tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,5602tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,6496tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 7,0077m3
34Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 1,7337100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 2,0677tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 22,3217m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,2599100m2
38Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,6216tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V, phần 2 2,5992m3
40Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 16, chiều sâu khoan ≤20cmMục III, chương V, phần 2 36lỗ khoan
41Nối thép bằng keo hilti hai thành phầnMục III, chương V, phần 2 36lỗ khoan
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMục III, chương V, phần 2 24cái
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 1,9222m3
44Trát xà dầm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 88,7328m2
45Trát trần, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 160,3992m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 236,6364m2
47Lát đá bậc cầu thangMục III, chương V, phần 2 7,308m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 68,0964m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 64,5844m2
50Lát chống nóng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 50Mục III, chương V, phần 2 5,598m3
51Lát gạch đất nung, gạch gốm KT400x400Mục III, chương V, phần 2 55,98m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Mục III, chương V, phần 2 5,0748m3
53Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMục III, chương V, phần 2 154,62m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 249,132m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 229,3284m2
56Gia công lan canMục III, chương V, phần 2 0,6653tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 36,10051m2
58Lắp dựng lan can sắtMục III, chương V, phần 2 35,728m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục III, chương V, phần 2 2,16100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục III, chương V, phần 2 1,1196100m2
61Lắp đặt đèn ốp trần D250x12WMục III, chương V, phần 2 6bộ
62Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 45m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mmMục III, chương V, phần 2 15m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 0,3100m
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 4cái
66Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90Mục III, chương V, phần 2 2cái
67Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mmMục III, chương V, phần 2 2cái
K Nhà cầu số 5 (Cải tạo)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục III, chương V, phần 2 0,6877100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 1,5178m3
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMục III, chương V, phần 2 15,5701m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 0,7655m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemMục III, chương V, phần 2 18,5409m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 35,0809m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III, chương V, phần 2 31,0296m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 4,298m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMục III, chương V, phần 2 0,043100m3
10Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,043100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,043100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,043100m3
13Trát trần, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 35,0809m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 39,5346m2
15Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 4,2268m2
16Lát đá bậc cầu thangMục III, chương V, phần 2 8,505m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMục III, chương V, phần 2 18,5409m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 30,039m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 30,039m2
20Lát chống nóng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 50Mục III, chương V, phần 2 20,7111m3
21Lát gạch đất nung gạch KT400x400Mục III, chương V, phần 2 20,7111m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 66,1105m2
23Lắp đặt đèn ốp trần D250x12WMục III, chương V, phần 2 1bộ
24Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 30m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mmMục III, chương V, phần 2 15m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 0,2100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 8cái
28Lắp đặt tê nhựa T.PVC.D90Mục III, chương V, phần 2 2cái
29Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mmMục III, chương V, phần 2 2cái
L Phụ trợ
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMục III, chương V, phần 2 4,12100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMục III, chương V, phần 2 4,12100m
3Chi phí thuê cừ Lasen 400x85x8 dài 5m (md/ngày - thời gian 40 ngày)Mục III, chương V, phần 2 515md
4Lắp dựng giằng cừ thép bu lông giằng H300x300x12x12mmMục III, chương V, phần 2 4,5943tấn
5Chi phí thuê thép hình làm giằng cừMục III, chương V, phần 2 4.594,3kg
6Đào móng bằng máy đào, rộng ≤20m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 5,4904100m3
7Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 15,251m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,109100m2
9Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 3,9214100m2
10Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,9815100m2
11Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 2,1516tấn
12Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 8,8079tấn
13Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMục III, chương V, phần 2 84m
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 91,4053m3
15Bả bằng xi măng tinh tườngMục III, chương V, phần 2 233,495m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mục III, chương V, phần 2 89m2
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục III, chương V, phần 2 147m2
18Năp inox 304 đậy cửa thăm bể tôn dày 2ly gập mépMục III, chương V, phần 2 90,0287kg
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 0,022100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mmMục III, chương V, phần 2 0,011100m
21Lắp đặt van 1 chiều V1C.D80Mục III, chương V, phần 2 2cái
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 2,2664100m3
23Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,0956100m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,0276100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mục III, chương V, phần 2 1,0626m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 4,3512m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 0,6468m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,112100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,0192tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 0,0774tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 1,232m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0291100m3
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0928100m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 7,3603m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiMục III, chương V, phần 2 0,2164100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,296tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 1,948m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,0286100m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,0275tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMục III, chương V, phần 2 0,0148tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V, phần 2 0,3017m3
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục III, chương V, phần 2 9cái
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 53,1333m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 32,6615m2
45Trát trần, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 22,468m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 13,1324m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 10,5084m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mục III, chương V, phần 2 1,0508m3
49Lát gạch đất nung, gạch gốm KT400x400Mục III, chương V, phần 2 11,0664m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 53,1333m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 55,1295m2
52Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 1,62m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtMục III, chương V, phần 2 0,0799tấn
54Phụ kiện bản lề, khóa cửa, khóa chốtMục III, chương V, phần 2 1trọn gói
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 5,281m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2 1,6999m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtMục III, chương V, phần 2 0,0303tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 1,621m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 1,62m2
60Hộp đựng automat phòng 4-8 modulMục III, chương V, phần 2 1hộp
61Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMục III, chương V, phần 2 2bộ
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMục III, chương V, phần 2 1cái
63Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMục III, chương V, phần 2 5cái
64Lắp đặt các automat MCCB.3P.100A.22kAMục III, chương V, phần 2 1cái
65Lắp đặt các automat MCB.2P.80A.10kAMục III, chương V, phần 2 1cái
66Lắp đặt các automat MCB.1P.10A.6kAMục III, chương V, phần 2 6cái
67Lắp đặt các automat RCBO.2P.16A.6kA.30MAMục III, chương V, phần 2 3cái
68Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x25)mm2Mục III, chương V, phần 2 8m
69Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 66m
70Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 27m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mmMục III, chương V, phần 2 29m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D40mmMục III, chương V, phần 2 7m
73Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt (2 bơm)Mục III, chương V, phần 2 1trọn gói
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMục III, chương V, phần 2 0,4100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMục III, chương V, phần 2 0,05100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục III, chương V, phần 2 0,03100m
77Lắp đặt van khóa VK.D40Mục III, chương V, phần 2 12cái
78Lắp đặt van khóa VK.D32Mục III, chương V, phần 2 2cái
79Lắp đặt van khóa VK.D25Mục III, chương V, phần 2 4cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 2cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 2cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 1cái
83Lắp đặt van 1 chiều V1C.D40Mục III, chương V, phần 2 7cái
84Lắp đặt van 1 chiều V1C.D32Mục III, chương V, phần 2 1cái
85Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 40mmMục III, chương V, phần 2 4cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 15cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục III, chương V, phần 2 3cái
88Rọ bơm đồng D40 PN16Mục III, chương V, phần 2 4cái
89Phao Điện Bơm Nước Chống Cạn, Chống Tràn SHP-M15Mục III, chương V, phần 2 4cái
90Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40Mục III, chương V, phần 2 4cái
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục III, chương V, phần 2 0,4224100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục III, chương V, phần 2 0,0762100m2
93Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 7,02m2
94Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 11,392m2
95Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,0583tấn
96Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnMục III, chương V, phần 2 1trọn gói
97Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMục III, chương V, phần 2 1,568m2
98Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 0,72m3
99Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 1,9292m3
100Phá dỡ nền gạch lá nemMục III, chương V, phần 2 7,6176m2
101Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 9,5376m2
102Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III, chương V, phần 2 44,86m2
103Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 3,1668m3
104Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMục III, chương V, phần 2 0,0317100m3
105Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0317100m3
106Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0317100m3
107Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0317100m3
108Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V, phần 2 0,0213100m2
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,0033tấn
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,0146tấn
111Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 0,1356m3
112Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 0,9277m3
113Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 46,1232m2
114Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 21,388m2
115Trát trần, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 9,5376m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 5,038m2
117Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 11,9216m2
118Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 9,5376m2
119Lát chống nóng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 50Mục III, chương V, phần 2 0,7618m3
120Lát gạch đất nung, gạch gốm KT400x400Mục III, chương V, phần 2 7,6176m2
121Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMục III, chương V, phần 2 7,8156m2
122Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mmMục III, chương V, phần 2 1,102m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 29,8236m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 51,1612m2
125Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 1,98m2
126Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 6,44m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2 8,42m2
128Gia công cửa sắt, hoa sắtMục III, chương V, phần 2 0,1194tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 6,441m2
130Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 6,44m2
131Hộp đựng automat phòng 4-8 modulMục III, chương V, phần 2 1hộp
132Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMục III, chương V, phần 2 3bộ
133Lắp đặt công tắc 1 hạtMục III, chương V, phần 2 1cái
134Lắp đặt công tắc 3 hạtMục III, chương V, phần 2 1cái
135Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMục III, chương V, phần 2 2cái
136Lắp đặt quạt trầnMục III, chương V, phần 2 1cái
137Lắp đặt các automat MCCB.3P.20A.18kAMục III, chương V, phần 2 1cái
138Lắp đặt các automat MCB.1P.16A.6kAMục III, chương V, phần 2 1cái
139Lắp đặt các automat MCB.1P.10A.6kAMục III, chương V, phần 2 3cái
140Lắp đặt các automat RCBO.2P.16A.6kA.30MAMục III, chương V, phần 2 1cái
141Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 580m
142Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 5m
143Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC(2x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 150m
144Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC(2x2,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 12m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mmMục III, chương V, phần 2 194m
146Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D32/25Mục III, chương V, phần 2 1,6100 m
147Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,6302100m3
148Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0508100m2
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mục III, chương V, phần 2 3,7291m3
150Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,295100m2
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,0688tấn
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 0,5958tấn
153Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 0,145tấn
154Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 8,9368m3
155Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 4,8192m3
156Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,4553100m3
157Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,43100m2
158Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,063tấn
159Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,4462tấn
160Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 3,6546m3
161Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,7001100m2
162Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,1878tấn
163Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,0624tấn
164Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,498tấn
165Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,1776tấn
166Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 8,5158m3
167Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 17,7866m3
168Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 140,2477m2
169Trát trần, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 73,7025m2
170Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 22,8475m2
171Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mục III, chương V, phần 2 32,4625m2
172Ốp gạch vào inax Viz 6 vào tường nhàMục III, chương V, phần 2 71,5989m2
173Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 142,3513m2
174Gia công cửa sắt, hoa sắtMục III, chương V, phần 2 1,3606tấn
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 46,30521m2
176Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2 60,5775m2
177Motor cổng lùa Đài Loan TMT BOX-800 (DC24V) - tải 800kgMục III, chương V, phần 2 1cái
178Biển tên trường, khung thép mạ kẽm, mặt tấm nhôm aluminium, chữ hộp chất liệu đồng vàng (nội dung theo thống nhất với nhà tường) KT 1,2x10,2mMục III, chương V, phần 2 1trọng gói
179Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 4,6357100m3
180Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,718100m2
181Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 27,643m3
182Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 179,4282m3
183Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 1,8309100m2
184Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 1,3816tấn
185Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 19,745m3
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 2,565100m3
187Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 47,2536m3
188Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 47,1548m3
189Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 53,8912m3
190Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 526,944m2
191Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 1.604,488m2
192Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 1.052m
193Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 2.131,432m2
194Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục III, chương V, phần 2 4,296100m2
195Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III, chương V, phần 2 269,087m2
196Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 5,3817m3
197Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0538100m3
198Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0538100m3
199Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 53,144m2
200Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 213,1038m2
201Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục III, chương V, phần 2 124,1786m2
202Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 390,4264m2
203Mua và lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời KT 800x600x300Mục III, chương V, phần 2 1cái
204Lắp đặt các automat MCCB.3P.125A.18kAMục III, chương V, phần 2 1cái
205Lắp đặt các automat MCCB.3P.100A.18kAMục III, chương V, phần 2 1cái
206Lắp đặt các automat MCCB.3P.75A.18kAMục III, chương V, phần 2 2cái
207Lắp đặt các automat MCCB.3P.50A.18kAMục III, chương V, phần 2 1cái
208Lắp đặt các automat MCCB.3P.20A.18kAMục III, chương V, phần 2 2cái
209Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x95)mm2Mục III, chương V, phần 2 168m
210Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x70)mm2Mục III, chương V, phần 2 51m
211Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x50)mm2Mục III, chương V, phần 2 105m
212Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x25)mm2Mục III, chương V, phần 2 71m
213Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Mục III, chương V, phần 2 104m
214Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Mục III, chương V, phần 2 20m
215Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 4mm2Mục III, chương V, phần 2 20m
216Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D105/80Mục III, chương V, phần 2 2,67100 m
217Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D85/65Mục III, chương V, phần 2 1,55100 m
218Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D50/40Mục III, chương V, phần 2 1,03100 m
219Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D40/30Mục III, chương V, phần 2 0,19100 m
220Băng báo cápMục III, chương V, phần 2 350md
221Mốc sứ báo cápMục III, chương V, phần 2 60cái
222Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmMục III, chương V, phần 2 440m
223Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMục III, chương V, phần 2 0,33100m3
224Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,33100m3
225Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,33100m3
226Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,33100m3
227Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 1,7204100m3
228Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 1,7204100m3
229Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 33m3
230Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,0955100m3
231Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,0562100m2
232Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mục III, chương V, phần 2 0,6485m3
233Khung móng tủ điện tổng 4M16x650Mục III, chương V, phần 2 1bộ
234Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMục III, chương V, phần 2 3cọc
235Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMục III, chương V, phần 2 5m
236Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 0,144m3
237Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 2,2305m3
238Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 34,812m2
239Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,0276100m2
240Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,0385tấn
241Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V, phần 2 0,3765m3
242Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục III, chương V, phần 2 14cái
243Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0955100m3
244Mua và lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x400x200 cho hệ thống đèn (đã bao gồm hệ thống điều khiển, rơ le, ổn áp ...)Mục III, chương V, phần 2 1cái
245Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtMục III, chương V, phần 2 11 tủ
246Lắp đặt các automat MCCB.3P.20A.18kAMục III, chương V, phần 2 1cái
247Lắp đặt các automat MCB.3P.16A.6kAMục III, chương V, phần 2 3cái
248Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x2,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 380m
249Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC(4x2,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 130m
250Lắp đặt dây Cu/PVC(1x2,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 820m
251Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D32/25Mục III, chương V, phần 2 3,65100 m
252Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mmMục III, chương V, phần 2 128m
253Lắp đặt hộp nối, phân dây, 80x80x40mmMục III, chương V, phần 2 18hộp
254Lắp đặt đèn led chiếu pha 100W, ánh sáng vàng (tham khảo sản phẩm CP06 100W Rạng Đông)Mục III, chương V, phần 2 18bộ
255Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmMục III, chương V, phần 2 570m
256Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMục III, chương V, phần 2 0,285100m3
257Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,285100m3
258Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,285100m3
259Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,285100m3
260Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 2,482100m3
261Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 2,482100m3
262Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 28,5m3
263Cột thép bát giá đơn liền cần cao 8m, độ dày 3,5mmMục III, chương V, phần 2 3cột
264Lắp đặt Led chiếu đường 100W (tham khảo sản phầm CSD02 100W Rạng Đông)Mục III, chương V, phần 2 3bộ
265Khung móng cột M24x300x300x750mmMục III, chương V, phần 2 3bộ
266Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMục III, chương V, phần 2 6m
267Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMục III, chương V, phần 2 3cọc
268Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,0315100m3
269Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 2,31m3
270Lắp đặt các automat MCB.1P.6A.250VMục III, chương V, phần 2 3cái
271Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC2x2,5mm2Mục III, chương V, phần 2 30m
272Cầu đấu dây, bu lông ecu bảng điệnMục III, chương V, phần 2 3bộ
273Dây đồng trần M10Mục III, chương V, phần 2 340m
274Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMục III, chương V, phần 2 3cọc
275Lắp đặt ống nhựa HDPE.D40.PN16Mục III, chương V, phần 2 3100 m
276Lắp đặt ống nhựa HDPE.D32.PN16Mục III, chương V, phần 2 1,08100 m
277Lắp đặt ống nhựa HDPE.D25.PN16Mục III, chương V, phần 2 1,5100 m
278Lắp đặt tê HDPE.D40.PN16Mục III, chương V, phần 2 4cái
279Lắp đặt tê HDPE.D32.PN16Mục III, chương V, phần 2 2cái
280Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMục III, chương V, phần 2 20cái
281Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMục III, chương V, phần 2 8cái
282Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmMục III, chương V, phần 2 12cái
283Lắp đặt cút ren trong HDPE.D25.PN16Mục III, chương V, phần 2 6cái
284Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMục III, chương V, phần 2 6cái
285Máy bơm sinh hoạt 6m3/h, H=40mMục III, chương V, phần 2 2cái
286Máy bơm sinh hoạt 4m3/h, H=30mMục III, chương V, phần 2 2cái
287Phao Điện Bơm Nước Chống Cạn, Chống Tràn SHP-M15Mục III, chương V, phần 2 4cái
288Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmMục III, chương V, phần 2 288m
289Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMục III, chương V, phần 2 0,0864100m3
290Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0864100m3
291Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0864100m3
292Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0864100m3
293Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,108100m3
294Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,108100m3
295Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 8,64m3
296Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmMục III, chương V, phần 2 114m
297Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMục III, chương V, phần 2 0,0581100m3
298Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0581100m3
299Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0581100m3
300Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0581100m3
301Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 4,0541100m3
302Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,985100m2
303Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 47,4155m3
304Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 104,9892m3
305Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 3,1622100m2
306Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 28,007m3
307Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 173,3824m2
308Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 563,7047m2
309Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,8092100m2
310Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 1,0996tấn
311Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V, phần 2 15,0504m3
312Đế cống D500Mục III, chương V, phần 2 21cái
313Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 3391cấu kiện
314Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 500mmMục III, chương V, phần 2 0,21đoạn
315Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmMục III, chương V, phần 2 0,18100m
316Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 200mmMục III, chương V, phần 2 2cái
317Lắp đặt song chắn rác composite 530x960x50Mục III, chương V, phần 2 150cái
318Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 1,244100m3
319Đào san đất bằng máy đào-đất cấp IMục III, chương V, phần 2 10,812100m3
320Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9Mục III, chương V, phần 2 10,812100m3
321Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, chương V, phần 2 0,9572100m3
322Rải nilong chống mất nước xi măngMục III, chương V, phần 2 36,326100m2
323Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMục III, chương V, phần 2 10,965100m2
324Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục III, chương V, phần 2 1,6448100m3
325Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 394,152m3
326Đánh bóng nền bê tôngMục III, chương V, phần 2 2.334,3m2
327Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mục III, chương V, phần 2 145,30410m
328Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Mục III, chương V, phần 2 0,329100m3
329Thảm cỏ nhân tạo cao 50mm (Tham khảo Cỏ nhân tạo DTP 33 là dòng cỏ đạt tiêu chuẩn FIFA, rất bền và phù hợp với khí hậu tại Việt Nam)Mục III, chương V, phần 2 1.096,5m2
330Đắp lớp cát hạt mịn dày 30mmMục III, chương V, phần 2 0,329m3
331Lớp hạt cao suMục III, chương V, phần 2 5.482,5kg
332Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMục III, chương V, phần 2 20,072m2
333Lát gạch xi măng terrazzoMục III, chương V, phần 2 4.315,8m2
334Sơn sân bóng rổ, sân cầu lông SuKa Eco B1312 – Hệ sơn 7 lớp kinh tế chuyên dụng cho thi công trên nền Bê tông (theo hồ sơ thiết kế)Mục III, chương V, phần 2 789,7m2
335Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,4871100m3
336Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 24,3572m3
337Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông giả đá 18x22x100cmMục III, chương V, phần 2 869,9m
338Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0049100m3
339Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,5359100m3
340Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,3851100m2
341Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 8,5606m3
342Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,8646100m2
343Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,294tấn
344Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 0,8456tấn
345Bu lông neo móng M20 L600Mục III, chương V, phần 2 168bộ
346Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 13,6215m3
347Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 5,8326m3
348Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 12,3563m3
349Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, chương V, phần 2 0,5359100m3
350Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 46,5225m3
351Lát gạch xi măng terrazzoMục III, chương V, phần 2 465,2248m2
352Gia công cột bằng thép hìnhMục III, chương V, phần 2 1,6498tấn
353Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 2,0857tấn
354Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 348,27571m2
355Lắp cột thép các loạiMục III, chương V, phần 2 1,6498tấn
356Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 2,0857tấn
357Lợp mái che tường bằng tôn múi AC11-11 sóng dày 0,45mmMục III, chương V, phần 2 4,0243100m2
358Máng nước inox 304 dày 0,45Mục III, chương V, phần 2 254,0694kg
359Úp sườn, xối góc khổ 500 dày 0,45Mục III, chương V, phần 2 165,124md
360Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMục III, chương V, phần 2 33bộ
361Lắp đặt dây Cu/PVC(2x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 140m
362Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2Mục III, chương V, phần 2 140m
363Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, BHDD.D20mmMục III, chương V, phần 2 138m
364Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 1,01100m
365Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 33cái
366Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mmMục III, chương V, phần 2 9cái
367Đai giữ ống D90Mục III, chương V, phần 2 8cái
368Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,192100m3
369Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,96100m2
370Khung móng cột M24x200x200x750mmMục III, chương V, phần 2 30bộ
371Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 19,2m3
372Gia công cột bằng thép hìnhMục III, chương V, phần 2 2,4288tấn
373Lắp cột thép các loạiMục III, chương V, phần 2 2,4288tấn
374Gia công cửa lưới thép.Mục III, chương V, phần 2 4,4m2
375Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMục III, chương V, phần 2 4,41m2
376Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2 4,4m2
377Cáp inox D10 bọc nhựaMục III, chương V, phần 2 0,7141000m
378Tăng đơ cáp Xi 12Mục III, chương V, phần 2 240cái
379Ốc xiết cáp D10 inox 304Mục III, chương V, phần 2 240cái
380Lưới chắn sân bóng sợi dù PP, tiết diện sợi 2mm, tiết diện viền 4mm ô lưới 14,5x14,5Mục III, chương V, phần 2 1.028,2m2
381Gia công hệ khung dànMục III, chương V, phần 2 0,0803tấn
382Lưới gôn khung thành chất liệu dù nilon bền dai 3-5 năm, kích thước 3.5m x2.1x1mMục III, chương V, phần 2 2chiếc
M Phá dỡ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục III, chương V, phần 2 3,6057100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 61,7355m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMục III, chương V, phần 2 47,8m
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 95,7528tấn
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 268,5425m2
6Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện nướcMục III, chương V, phần 2 1trọn gói
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMục III, chương V, phần 2 60,5587m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMục III, chương V, phần 2 14,6361m3
9Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 1,3685100m3
10Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, ĐK 0,4-1mMục III, chương V, phần 2 0,6029100m3
11Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 1,9714100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 1,9714100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 1,9714100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 1,9714100m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục III, chương V, phần 2 0,3652100m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 23,18m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,0575tấn
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMục III, chương V, phần 2 4,0107m3
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMục III, chương V, phần 2 185,599m3
20Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 3,6584100m3
21Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, ĐK 0,4-1mMục III, chương V, phần 2 0,0257100m3
22Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 3,6841100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 3,6841100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 3,6841100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 3,6841100m3
26Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 522,5158m2
27Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 2,7754tấn
28Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmMục III, chương V, phần 2 102,545m
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMục III, chương V, phần 2 91,125m3
30Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 3,0375100m3
31Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 3,0375100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 3,0375100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 3,0375100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 3,0375100m3
N Cây xanh
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMục III, chương V, phần 2 20gốc
2Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IMục III, chương V, phần 2 0,131100m3
3Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMục III, chương V, phần 2 14cây
4Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mMục III, chương V, phần 2 20cây
5Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mMục III, chương V, phần 2 12cây
6Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMục III, chương V, phần 2 14cây
7Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mMục III, chương V, phần 2 20cây
8Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mMục III, chương V, phần 2 12cây
9Mua đất mầu trồng câyMục III, chương V, phần 2 134,2m3
10Đắp đất màu trồng câyMục III, chương V, phần 2 1.228,5m3
11Mua cây Sang, cao >5m, đường kính thân cây 15-20cm tính từ mặt đất 1,3mMục III, chương V, phần 2 3cây
12Mua cây Giáng Hương, cao >4m, đường kính thân cây 10-15cm tính từ mặt đất 1,3mMục III, chương V, phần 2 4cây
13Mua cây Bàng Đài Loan, cao >3m, đường kính thân cây 10-15cm tính từ mặt đất 1,3mMục III, chương V, phần 2 3cây
14Cung cấp cây kèn hồng, cao 5m, ĐK thân 10-15cmMục III, chương V, phần 2 1cây
15Cung cấp cây mai vạn phúc, cao 0,6-1,0mMục III, chương V, phần 2 2cây
16Mua cây Ban, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm tính từ mặt đất 1,3mMục III, chương V, phần 2 1cây
17Cung cấp cây bụi hoa, cao 0,6-1,0mMục III, chương V, phần 2 8cây
18Cung cấp cây Long não, cao 5-7m, ĐK thân 15-20cmMục III, chương V, phần 2 1cây
19Cung cấp cây ngâu, cao 0,6-1,0mMục III, chương V, phần 2 2cây
20Mua cây phượng, cao 5-7m, đường kính thân cây 15-20cm tính từ mặt đất 1,3mMục III, chương V, phần 2 1cây
21Trồng cây lá màu (bạch chỉ, ngũ sắc hoặc dạ thảo), mật độ (30-36 cây/1m2)Mục III, chương V, phần 2 246m2
22Trồng và cung cấp Cỏ nhung NhậtMục III, chương V, phần 2 441m2
23Duy trì cây bóng mát mới trồngMục III, chương V, phần 2 461cây/năm
24Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điệnMục III, chương V, phần 2 7,0298100m2/tháng
O Chống mối
1Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240ScMục III, chương V, phần 2 2.055,1m2
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240ScMục III, chương V, phần 2 56,32m3
3Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240ScMục III, chương V, phần 2 51,18m3
P Hệ thống PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loopMục III, chương V, phần 2 1trung tâm
2Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháyMục III, chương V, phần 2 2Cái
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thườngMục III, chương V, phần 2 1,810 đầu
4Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt loại địa chỉMục III, chương V, phần 2 1,810 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang địa chỉMục III, chương V, phần 2 15,210 đầu
6Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấnMục III, chương V, phần 2 30Tủ
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục III, chương V, phần 2 65 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyMục III, chương V, phần 2 65 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyMục III, chương V, phần 2 65 đèn
10Lắp đặt module địa chỉ giám sát bơmMục III, chương V, phần 2 1Cái
11Lắp đặt module địa chỉ cho nút nhấn thườngMục III, chương V, phần 2 17Cái
12Lắp đặt module địa chỉ cho chuông đènMục III, chương V, phần 2 16Cái
13Lắp đặt hộp đựng module các loạiMục III, chương V, phần 2 16hộp
14Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 10x1.5mm2Mục III, chương V, phần 2 528m
15Kéo dải cáp dây tín hiệu loại thường không chống nhiễu cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2 3.039m
16Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2Mục III, chương V, phần 2 767m
17Lắp đặt Hộp nối tròn nối ống D20Mục III, chương V, phần 2 524hộp
18Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Mục III, chương V, phần 2 3.041m
19Lắp đặt ống nhựa mềm D20Mục III, chương V, phần 2 250m
20Lắp đặt ống HDPE D65/50Mục III, chương V, phần 2 435m
21Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 thông tầngMục III, chương V, phần 2 163m
22Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10AMục III, chương V, phần 2 1cái
23Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dâyMục III, chương V, phần 2 17cái
24Khớp nối trơn ống PVC D20Mục III, chương V, phần 2 1.000Cái
25Kẹp đỡ ống PVC D20Mục III, chương V, phần 2 2.500Cái
26Khớp nối trơn ống PVC D32Mục III, chương V, phần 2 50Cái
27Kẹp đỡ ống PVC D32Mục III, chương V, phần 2 100Cái
28Đào đất bằng máy tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50Mục III, chương V, phần 2 0,8526100m3
29Đào đất bằng tay tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50Mục III, chương V, phần 2 36,54m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,4568100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,783100m3
32Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặtMục III, chương V, phần 2 3,45 đèn
33Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt 1 hướngMục III, chương V, phần 2 2,85 đèn
34Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt 2 hướngMục III, chương V, phần 2 0,85 đèn
35Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMục III, chương V, phần 2 20,45 đèn
36Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Mục III, chương V, phần 2 1.225m
37Lắp đặt ống nhựa mềm D20Mục III, chương V, phần 2 66m
38Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2 1.291m
39Hộp nối tròn cho ống điện D20Mục III, chương V, phần 2 319hộp
40Măng xông nối ống PVC D20Mục III, chương V, phần 2 400Cái
41Kẹp đỡ ống PVC D20Mục III, chương V, phần 2 1.000Cái
42Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10AMục III, chương V, phần 2 16cái
43Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q≥22,5l/s, H≥55Mục III, chương V, phần 2 0,25tấn
44Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q≥22,5l/s, H≥55Mục III, chương V, phần 2 0,32tấn
45Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháyMục III, chương V, phần 2 1tủ
46Lắp đặt bình tích áp 200 LítMục III, chương V, phần 2 0,1tấn
47Kéo rải cáp 3x25+1x16 cấp nguồn cho bơmMục III, chương V, phần 2 30m
48Kéo rải dây 2x1,5mm2 cấp tín hiệu điều khiển bơmMục III, chương V, phần 2 20m
49Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡMục III, chương V, phần 2 1bộ
50Gia công sản xuất bệ cho bơm chữa cháyMục III, chương V, phần 2 1Bệ
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150Mục III, chương V, phần 2 0,29100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN125Mục III, chương V, phần 2 6,92100m
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 ( dày 3,2mm)Mục III, chương V, phần 2 0,06100m
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 ( dày 2,6mm)Mục III, chương V, phần 2 2,14100m
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 ( dày 2,6mm)Mục III, chương V, phần 2 0,14100m
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 ( dày 2,6mm)Mục III, chương V, phần 2 0,24100m
57Lắp đặt van chặn loại D150Mục III, chương V, phần 2 5cái
58Lắp đặt van chặn loại D125Mục III, chương V, phần 2 18cái
59Lắp đặt van khóa DN25Mục III, chương V, phần 2 6cái
60Lắp đặt Van một chiều D150Mục III, chương V, phần 2 2cái
61Lắp đặt Van một chiều D125Mục III, chương V, phần 2 9cái
62Lắp đặt Van một chiều DN25Mục III, chương V, phần 2 2cái
63Lắp đặt van một an toàn mặt bích bảo vệ quá áp đường ống D100Mục III, chương V, phần 2 1cái
64Lắp đặt van cảnh báo Arlam van D125 cấp tín hiệu tủ báo cháy trung tâm (Trung quốc hoặc tương đương)Mục III, chương V, phần 2 2cái
65Lắp đặt tê thép D150/125Mục III, chương V, phần 2 2cái
66Lắp đặt tê thép D150/100Mục III, chương V, phần 2 1cái
67Lắp đặt tê thép D125Mục III, chương V, phần 2 6cái
68Lắp đặt tê thép D125/100Mục III, chương V, phần 2 18cái
69Lắp đặt tê thép D125/65Mục III, chương V, phần 2 9cái
70Lắp đặt Tê thép D65/50Mục III, chương V, phần 2 14cái
71Lắp đặt Tê thép D25Mục III, chương V, phần 2 15cái
72Lắp đặt Côn thu D125/65Mục III, chương V, phần 2 1cái
73Lắp đặt côn thu D65/50Mục III, chương V, phần 2 10cái
74Lắp đặt cút thép D150Mục III, chương V, phần 2 10cái
75Lắp đặt cút thép D125Mục III, chương V, phần 2 25cái
76Lắp đặt Cút thép D65Mục III, chương V, phần 2 29cái
77Lắp đặt Cút thép D25Mục III, chương V, phần 2 8cái
78Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCCMục III, chương V, phần 2 2cái
79Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục III, chương V, phần 2 3cái
80Lắp đặt rọ hút D150Mục III, chương V, phần 2 2cái
81Lắp đặt Y lọc D150Mục III, chương V, phần 2 2cái
82Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung đường kính D150Mục III, chương V, phần 2 4cái
83Lắp đặt côn thu D150/máyMục III, chương V, phần 2 4cái
84Lắp bích thép rỗng cho ống D150( loại dày cho hệ thống PCCC)Mục III, chương V, phần 2 11cặp bích
85Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D125 ( loại dày cho hệ thống PCCC)Mục III, chương V, phần 2 2cặp bích
86Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D100 ( loại dày cho hệ thống PCCC)Mục III, chương V, phần 2 36cặp bích
87Lắp bích thép đặc cho ống đường kính D150 ( loại dày cho hệ thống PCCC)Mục III, chương V, phần 2 1cặp bích
88Lắp đặt gioăng cao su D150Mục III, chương V, phần 2 2cái
89Lắp đặt gioăng cao su D125Mục III, chương V, phần 2 4cái
90Lắp đặt gioăng cao su D100Mục III, chương V, phần 2 72cái
91Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửa ( Trung Quốc hoặc tương đương)Mục III, chương V, phần 2 9cái
92Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 ( Trung Quốc hoặc tương đương)Mục III, chương V, phần 2 9cái
93Lắp đặt tủ chữa cháy vách tườngMục III, chương V, phần 2 24cái
94Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàMục III, chương V, phần 2 9cái
95Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50Mục III, chương V, phần 2 24cái
96Lăng phun chữa cháy D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định )Mục III, chương V, phần 2 48Cái
97Lăng phun chữa cháy D65 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định )Mục III, chương V, phần 2 18Cái
98Cuộn vòi chữa cháy loại D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định )Mục III, chương V, phần 2 48Cuộn
99Cuộn vòi chữa cháy loại D65 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định )Mục III, chương V, phần 2 18Cuộn
100Nội quy chữa cháyMục III, chương V, phần 2 24Cái
101Tiêu lệnh chữa cháyMục III, chương V, phần 2 24Cái
102Kệ đựng bình chữa cháy sách tayMục III, chương V, phần 2 48Cái
103Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg ( Dragon/ Việt Nam hoặc tương đương đã được kiểm định)Mục III, chương V, phần 2 216Bình
104Sơn sắt thép các loại 3 nướcMục III, chương V, phần 2 395,4657m2
105Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngMục III, chương V, phần 2 0,25tấn
106Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmMục III, chương V, phần 2 0,29100m
107Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmMục III, chương V, phần 2 6,92100m
108Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép Mục III, chương V, phần 2 2,58100m
109Đào đất bằng máy lắp đặt ống cấp nước chữa cháyMục III, chương V, phần 2 1,1172100m3
110Đào đất thủ công lắp đặt ống cấp nước chữa cháyMục III, chương V, phần 2 52,08m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,868100m3
112Vận chuyển đất thừa bằng oto tự đổMục III, chương V, phần 2 0,868100m3
113Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhàMục III, chương V, phần 2 18cái
Q Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loops (Tham khảo hãng Horing/Đài LoanMục III, chương V, phần 2 1Bộ
2Máy Bơm chữa cháy động cơ điện Lưu lượng: 81m3/h; Cột áp: 55 m (Hãng: Windy/ Việt nam) (đã được kiểm định phương tiện PCCC)Mục III, chương V, phần 2 1Cái
3Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Lưu lượng: 81m3/h; Cột áp: 55 m( Đầu bơm: Windy- Việt Nam; Động cơ diesel Quanchai/ Trung quốc hoặc tương đương) (đã được kiểm định phương tiện PCCC)Mục III, chương V, phần 2 1Cái
4Bình tích áp 200 lit (Việt Nam hoặc tương đương)Mục III, chương V, phần 2 1Cái
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Việt Nam hoặc tương đương) (đã được kiểm định phương tiện PCCC)Mục III, chương V, phần 2 1Tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 29,2 tỷ đồng (Trong đó: Giá trị xây dựng dân dụng tối thiểu 26,8 tỷ; Giá trị lắp đặt thiết bị PCCC tối thiểu 2,4 tỷ đồng).(Yêu cầu nhà thầu phải chứng minh công trình tương tự là cấp III đối hạng mục chính của xây dựng dân dụng còn hạng mục PCCC yêu cầu nhà thầu chứng minh tương tự về quy mô công việc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
4 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật chuyên ngành trắc địa (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
5 Kỹ thuật hiện trường 2 Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
6 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
7 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
8 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Còn hoạt động tốt2
3 Máy ép cọc Còn hoạt động tốt1
4 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt, uốn thép Còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt4
7 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn Còn hoạt động tốt3
9 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt3
10 Cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
11 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt2
12 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
13 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
14 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
15 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->