Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032766-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210725318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thành phố hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 15:53:00 đến ngày 2021-11-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,144,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.643E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước,…, đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 04 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 10T ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
Đường từ QL1A (từ Phòng TCKH) đến đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ
350 Ngày
E-CDNT 3 Thành phố hỗ trợ có mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Phú Xuyên. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V2.272,94m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V22,7294100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIChương V5.994,07m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V133,93m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V1,3393100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V43,1593100m3
7Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V16,7803100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V28,7648100m3
9Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V71,0298100m3
10Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V24,714100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V14,5724100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V14,7159100m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V49,5189100m2
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2Chương V67,2366100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V67,2366100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V67,2366100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V67,2366100m2
18Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V3,1343100m3
19Đắp cát vàng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,814100m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch blockChương V3.628,06m2
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Chương V1.363,48m
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75Chương V145,91m
23Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V16m
24Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng viên vuốt nối vữa XM mác 75Chương V8m
25Lát đan rãnh 50x30x6Chương V460,017m2
26Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo I.423B (biển báo người đi bộ qua đường)Chương V8cái
27Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo W208 (biển giao nhau đường ưu tiên)Chương V2cái
28Biển tam giác phản quang 700mmChương V2cái
29Biển tròn phản quang O700mmChương V8cái
30Cột biển báo D88.3 cao 3mChương V30m
31Đào móng cột, trụ biển báoChương V2,6m3
32Bê tông trụ cột biển báoChương V2m3
33Ván khuôn trụ cột biển báoChương V0,16100m2
34Đắp cát hoàn trảChương V0,6m3
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V315,05m2
36Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V173cây/tháng
37Trồng và duy trì hoa thời vụ. Sử dụng máy bơm xăng 3CVChương V420m2/tháng
38Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V3.360cây/lần
39Trồng cây bóng mát(đk >=15 chiều cao tính từ mặt đất 1.3m)Chương V175cây
40Trồng cây chiều tím quanh bồn cây(1m trồng 4-5 cây)(công trồng và chăm sóc tới lúc sống)Chương V840m
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,0967m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V153,7624m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V21,5267m3
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V167,49m3
45Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V936,57m3
46Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V180m3
47Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V1.579,92m3
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V1,7037100m
49Rải vải địa kỹ thuậtChương V0,4373100m2
50Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V637,3204100m
51Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V143,36m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào hố ga, đất cấp IIChương V30,967m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,3097100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V10,32m3
4Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 25 cmChương V123,28md
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,1032100m3
6Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0856100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng móng ga, đá 2x4, mác 200Chương V12,37m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaChương V0,3698100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V33,12m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V116,84m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V6,76m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,4816100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, dChương V0,1187tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga, đường kính > 10mmChương V1,1721tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V46cấu kiện
16Nắp ga composite TT 250 KNChương V46cái
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V46cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V2,85m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V13,57m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,315100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0362tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,6859tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V11,86m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,4129100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, dChương V0,5144tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga, đường kính > 10mmChương V1,1093tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V22cấu kiện
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V8,02m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V29,52m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V2,9053100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,169tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V3,6805tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,3217tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Chương V2,77m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2777100m2
36Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V0,168tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V0,1263tấn
38Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V25,908100m
39Nắp ga composite TT 400 KNChương V22cái
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V22cấu kiện
41Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmChương V18đoạn cống
42Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V17mối nối
43Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmChương V29,6md
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,74m3
45Đào cống đào, đất cấp IIChương V45,1m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,451100m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V9,93m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,0993100m3
49Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2528100m3
50Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,0993100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,56m3
52Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V4,68100m
53Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x2000mmChương V4đoạn cống
54Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x2000mmChương V3mối nối
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V78,9m3
56Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V9,2935tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V2,9548100m2
58Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 25 cmChương V15md
59Đào cống, đất cấp IIChương V124,878m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V1,2488100m3
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V16,65m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,1665100m3
63Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,33100m3
64Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,1665100m3
65Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V63,0245100m
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V16,74m3
67Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmChương V90đoạn cống
68Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmChương V89mối nối
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V29,52m3
70Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmChương V137đoạn cống
71Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmChương V136mối nối
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V48,2m3
73Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1000mmChương V161đoạn cống
74Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1000mmChương V160mối nối
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V58,589m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,5859100m3
77Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2936100m3
78Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmChương V67đoạn ống
79Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V66mối nối
80Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V66mối nối
81Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V268cái
82Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V19,53m3
83Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 25 cmChương V252md
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,1953100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V19,53m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,83m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1184100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,698m3
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,151100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V0,81m3
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,0826100m2
92Khung đỡ van cống D1000Chương V1cái
93Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V7,73m3
94Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,68m3
95Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,01m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V36,22m2
97Gia công lưới chắn rácChương V0,0733tấn
98Lắp đặt cấu kiện lưới chắn rácChương V0,0733tấn
99Khung đỡ van cống 1500x1500Chương V1cái
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150Chương V91,73m3
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,872100m2
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V109,82m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V811,2m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V37,44m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V6,7392100m2
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đan, mũ đan, đá 1x2, mác 200Chương V37,44m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,9968100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào dChương V4,1821tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V624cấu kiện
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,51m3
111Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2131100m2
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V7,82m3
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V50,88m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Chương V3,14m3
115Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,4762100m2
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào dChương V1,1299tấn
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V24cấu kiện
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,146100m2
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V2,09m3
120Nắp ga composite TT 125KNChương V24cái
121Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V24cái
C HẠNG MỤC: BÓ ỐNG KỸ THUẬT
1Lắp đặt ống điện lực HDPE D195/150Chương V30,12100m
2Lắp đặt ống điện lực HDPE D160/125Chương V30,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC viễn thông HI - 3P - D110x5.5Chương V30,12100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC viễn thông HI - 3P - D110x6.8Chương V0,2100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,9m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2124100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V22,93m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V93,17m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Chương V2,34m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,229100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào dChương V0,3561tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V18cấu kiện
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1417100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V5,81m3
D HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V16,7992m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V0,7553100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V13,078m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,0372100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,1308100m3
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 9mChương V26cột
7Lắp đặt chóa đèn Led - 100W lắp trên cột thép 9mChương V26choá
8Lắp đặt khung móng cho cột thép KT khung M16x240x240x525Chương V26bộ
9Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x650x8Chương V1bộ
10Lắp bảng điện cửa cộtChương V26bảng
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V26cái
12Đánh số cột thépChương V2,610 cột
13Làm đầu cáp khôChương V541 đầu cáp
14Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V541 đầu cáp
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V31bộ
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
17Hộp đựng Aptomat 100A(KT 400x150x300mm)Chương V1hộp
18Hòm đựng công tơChương V1hộp
19Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 1200x600x350 thiết bị ngoạiChương V1tủ
21Lắp giá đỡ tủ điệnChương V1bộ
22Gia công và đóng cọc chống sétChương V3cọc
23Làm đầu cáp khôChương V21 đầu cáp
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây điện CU/PVC/PVC 3x1.5 mm2Chương V2,48100m
25Rải cáp ngầm loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V23,9100m
26Rải cáp ngầm loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V8,754100m
27Rải dây đồng trần liên hoàn M10Chương V8,754100m
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmChương V7,7024100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 105/80mmChương V0,6376100m
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V157m3
31Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,57100m3
32Đầu cốt đồng các loạiChương V274đầu cáp
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngChương V360công
2Cột thép D50 dày 3mm, L = 1.9mChương V559,1586kg
3Dây phản quangChương V1.552,6m
4Đèn cảnh báo giao thôngChương V39cái
5Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men, công xuất 30WChương V39bộ
6Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ ngày đêmChương V2.527,2kw
7Dây điện đôi mềm bọc dẹtChương V876,3m
8Biển báo nguy hiểm phía trước có công trình thi côngChương V2cái
9Cột biển báoChương V2m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,25m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.643E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước,…, đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 : 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 4 04 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 06 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4 m3 ÷ 1,25 m32
4 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy rải cấp phối đá dăm (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 10T ÷ 16 T1
7 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≤ 25 tấn1
8 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
9 Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
12 Đầm dùi Sử dụng tốt2
13 Đầm bàn Sử dụng tốt2
14 Đầm cóc Sử dụng tốt2
15 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->