Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thành phố hỗ trợ có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:53:00 đến ngày 2021-11-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,144,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.643E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước,…, đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 04 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 m3 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông Đường từ QL1A (từ Phòng TCKH) đến đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thành phố hỗ trợ có mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên).
Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 2.272,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 22,7294 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 5.994,07 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 133,93 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 1,3393 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 43,1593 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 16,7803 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 28,7648 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 71,0298 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 24,714 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 14,5724 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 14,7159 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 49,5189 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2 | Chương V | 67,2366 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 67,2366 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 67,2366 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 67,2366 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 3,1343 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát vàng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,814 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block | Chương V | 3.628,06 | m2 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.363,48 | m |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 145,91 | m |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16 | m |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng viên vuốt nối vữa XM mác 75 | Chương V | 8 | m |
| 25 | Lát đan rãnh 50x30x6 | Chương V | 460,017 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo I.423B (biển báo người đi bộ qua đường) | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo W208 (biển giao nhau đường ưu tiên) | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Biển tam giác phản quang 700mm | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Biển tròn phản quang O700mm | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Cột biển báo D88.3 cao 3m | Chương V | 30 | m |
| 31 | Đào móng cột, trụ biển báo | Chương V | 2,6 | m3 |
| 32 | Bê tông trụ cột biển báo | Chương V | 2 | m3 |
| 33 | Ván khuôn trụ cột biển báo | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát hoàn trả | Chương V | 0,6 | m3 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 315,05 | m2 |
| 36 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V | 173 | cây/tháng |
| 37 | Trồng và duy trì hoa thời vụ. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Chương V | 420 | m2/tháng |
| 38 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V | 3.360 | cây/lần |
| 39 | Trồng cây bóng mát(đk >=15 chiều cao tính từ mặt đất 1.3m) | Chương V | 175 | cây |
| 40 | Trồng cây chiều tím quanh bồn cây(1m trồng 4-5 cây)(công trồng và chăm sóc tới lúc sống) | Chương V | 840 | m |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,0967 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 153,7624 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 21,5267 | m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 167,49 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 936,57 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 180 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.579,92 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 1,7037 | 100m |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,4373 | 100m2 |
| 50 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 637,3204 | 100m |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 143,36 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào hố ga, đất cấp II | Chương V | 30,967 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,3097 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 10,32 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 25 cm | Chương V | 123,28 | md |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,1032 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng móng ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 12,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Chương V | 0,3698 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,12 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,84 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,76 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,4816 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, d | Chương V | 0,1187 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga, đường kính > 10mm | Chương V | 1,1721 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 46 | cấu kiện |
| 16 | Nắp ga composite TT 250 KN | Chương V | 46 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 46 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 2,85 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,57 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0362 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6859 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,86 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,4129 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, d | Chương V | 0,5144 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga, đường kính > 10mm | Chương V | 1,1093 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 22 | cấu kiện |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 8,02 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 29,52 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,9053 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,169 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 3,6805 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,3217 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,77 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2777 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 0,168 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 0,1263 | tấn |
| 38 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 25,908 | 100m |
| 39 | Nắp ga composite TT 400 KN | Chương V | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 22 | cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 18 | đoạn cống |
| 42 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 17 | mối nối |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Chương V | 29,6 | md |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,74 | m3 |
| 45 | Đào cống đào, đất cấp II | Chương V | 45,1 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,451 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 9,93 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,0993 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2528 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,0993 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,56 | m3 |
| 52 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 4,68 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x2000mm | Chương V | 4 | đoạn cống |
| 54 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x2000mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 78,9 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 9,2935 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 2,9548 | 100m2 |
| 58 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 25 cm | Chương V | 15 | md |
| 59 | Đào cống, đất cấp II | Chương V | 124,878 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 1,2488 | 100m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 16,65 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,1665 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,1665 | 100m3 |
| 65 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 63,0245 | 100m |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 16,74 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V | 90 | đoạn cống |
| 68 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V | 89 | mối nối |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 29,52 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V | 137 | đoạn cống |
| 71 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V | 136 | mối nối |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 48,2 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1000mm | Chương V | 161 | đoạn cống |
| 74 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1000mm | Chương V | 160 | mối nối |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V | 58,589 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,5859 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2936 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V | 67 | đoạn ống |
| 79 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V | 66 | mối nối |
| 80 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V | 66 | mối nối |
| 81 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V | 268 | cái |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 19,53 | m3 |
| 83 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 25 cm | Chương V | 252 | md |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,1953 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 19,53 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,83 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,698 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 0,81 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 92 | Khung đỡ van cống D1000 | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,73 | m3 |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,68 | m3 |
| 95 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,01 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 36,22 | m2 |
| 97 | Gia công lưới chắn rác | Chương V | 0,0733 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện lưới chắn rác | Chương V | 0,0733 | tấn |
| 99 | Khung đỡ van cống 1500x1500 | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 91,73 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,872 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,82 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 811,2 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 37,44 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 6,7392 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đan, mũ đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 37,44 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,9968 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d | Chương V | 4,1821 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 624 | cấu kiện |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,51 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2131 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,82 | m3 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,88 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,14 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,4762 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d | Chương V | 1,1299 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 24 | cấu kiện |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,09 | m3 |
| 120 | Nắp ga composite TT 125KN | Chương V | 24 | cái |
| 121 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 24 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BÓ ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống điện lực HDPE D195/150 | Chương V | 30,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống điện lực HDPE D160/125 | Chương V | 30,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC viễn thông HI - 3P - D110x5.5 | Chương V | 30,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC viễn thông HI - 3P - D110x6.8 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2124 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,93 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,17 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,34 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d | Chương V | 0,3561 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1417 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,81 | m3 |
| D | HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 16,7992 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,7553 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 13,078 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,0372 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,1308 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 9m | Chương V | 26 | cột |
| 7 | Lắp đặt chóa đèn Led - 100W lắp trên cột thép 9m | Chương V | 26 | choá |
| 8 | Lắp đặt khung móng cho cột thép KT khung M16x240x240x525 | Chương V | 26 | bộ |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x650x8 | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 26 | bảng |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V | 26 | cái |
| 12 | Đánh số cột thép | Chương V | 2,6 | 10 cột |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 54 | 1 đầu cáp |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 54 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 31 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp đựng Aptomat 100A(KT 400x150x300mm) | Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Hòm đựng công tơ | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 1200x600x350 thiết bị ngoại | Chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 3 | cọc |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây điện CU/PVC/PVC 3x1.5 mm2 | Chương V | 2,48 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 23,9 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 8,754 | 100m |
| 27 | Rải dây đồng trần liên hoàn M10 | Chương V | 8,754 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Chương V | 7,7024 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 105/80mm | Chương V | 0,6376 | 100m |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V | 157 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,57 | 100m3 |
| 32 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V | 274 | đầu cáp |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V | 360 | công |
| 2 | Cột thép D50 dày 3mm, L = 1.9m | Chương V | 559,1586 | kg |
| 3 | Dây phản quang | Chương V | 1.552,6 | m |
| 4 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 39 | cái |
| 5 | Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men, công xuất 30W | Chương V | 39 | bộ |
| 6 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ ngày đêm | Chương V | 2.527,2 | kw |
| 7 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt | Chương V | 876,3 | m |
| 8 | Biển báo nguy hiểm phía trước có công trình thi công | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cột biển báo | Chương V | 2 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,25 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.643E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước,…, đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | : 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 4 | 04 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,4 m3 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 10T ÷ 16 T | 1 |
| 7 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 25 tấn | 1 |
| 8 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi